TRƯỜng đẠi hoc kỹ thuật y tế HẢi dưƠNG



tải về 209.57 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích209.57 Kb.

BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HOC

KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc






Ảnh 3 x 4 cm

PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI TIẾNG ANH CHUẨN ĐẦU RA BẬC 2 – A2 TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG




Họ và tên thí sinh (ghi chữ in hoa):……………………………………………..Nam/ Nữ

Ngày sinh:………………………Nơi sinh:……………………………………………….

Mã sinh viên:………………………………………………………………………………

Lớp:………………………………………………………………………………………..

Email:………………………………………………………………………………………

Điện thoại:………………………………………………………………………………….



Đăng ký dự thi ngày………..tháng………..năm ………

Cán bộ ghi danh ghi số biên lai thu lệ phí thi và kí tên:


Hải Dương, ngày tháng năm

Thí sinh đăng ký dự thi

(Ký và ghi rõ họ tên)

PHỤC LỤC 2: ĐỊNH DẠNG BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1, 2 KNLNNVN (tương đương với bài thi cấp độ A1, A2 theo khung tham chiếu chung Châu Âu về ngôn ngữ)

  1. Cấu trúc đề thi

Kỹ năng

Thời gian

Chi tiết

Questions

Nội dung

Hình thức

Ghi chú

PAPER 1

Đọc - Viết



Reading and

Writing

1 giờ 10 phút

56 questions

9 parts


PART 1

PART 2


PART 3

PART 4


PART 5

PART 6


PART 7

PART 8


PART 9

1->5

6->10


11->15

16->20


21->27

28->35


36->40

41->50


51->55

56


Notice (mark)

Sentences (mark)

Conversations (mark)

Conversations (mark)

Information (mark)

Information (mark)

Descriptions (write)

Word->Space (write)

Notes (write)

Postcard (write)



Lựa chọn

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm

Lựa chọn


Trắc nghiệm

Trắc nghiệm

Viết tiếp từ

Điền từ


Viết thông tin

Viết postcard



Chọn 5/8 (A-H) thông tin minh họa

Chọn 1/3 (ABC) từ điền vào chỗ trống

Chọn 1/3 (ABC) câu điền vào chỗ trống

Chọn 5/8 câu (A-H) cho trước

Chọn 1/3 (ABC) phương án cho trước

Chọn 1/3 (ABC) từ điền vào chỗ trống

Viết tiếp 5 từ mô tả

Điền 10 từ vào chỗ trống, hoàn thiện thư

Viết 5 thông tin vào bảng trống

Viết bưu thiếp 25-35 từ



PAPER 2

Nghe


Listening

Khoảng 30 phút

25 questions

5 parts


PART 1

PART 2


PART 3

PART 4


PART 5

1->5

6->10


11->15

16->20


21->25

Conversations

Conversation

Conversation

Tel Conversation

Information


Lựa chọn

Lựa chọn


Trắc nghiệm

Viết thông tin

Viết thông tin


Điền chọn (v)/3 (ABC) cho trước

Lựa chọn 5/8 từ (A-H) cho trước

Lựa chọn 1/3 (ABC) cho trước

Viết 5 thông tin vào bảng trống

Viết 5 thông tin vào bảng trống


PAPER 3

Nói


Speaking

8 – 10 phút

2 parts


PART 1

PART 2





Questions

Roles


Examiner

Partner


Giáo viên gọi 2 thí sinh cùng lên thi nói. Giáo viên hỏi lần lượt thí sinh một số câu về thông tin cá nhân (tiểu sử bản thân, gia đình, sở thích v.v.) để đánh giá khả năng giao tiếp xã hội của thí sinh.
Hai thí sinh giao tiếp với nhau dựa trên 2 card có nội dung cần giao tiếp bằng các đặt câu hỏi và trả lời để có được thông tin đầy đủ trong 2 cards.

Tổng cộng

1 giờ 40 phút

16

Parts

81 questions







Đọc-Viết: 50%, Nghe: 25%

Nói: 25%




  1. Quy định về quy đổi điểm thi sang các dạng năng lực:

2.1. Cách tính điểm thi:

- Tổng điểm của 3 bài thi là 100 điểm. Mỗi bài thi được đánh giá như sau:

+ Paper 1: Kỹ năng đọc và viết được đánh giá trên thang điểm từ 0 đến 50

+ Paper 2: Kỹ năng nghe được đánh giá trên thang điểm từ 0 đến 25

+ Paper 3: Kỹ năng nói được đánh giá trên thang điểm từ 0 đến 25

- Tổng điểm của 03 bài thi được sử dụng để xác định bậc năng lực sử dụng tiếng Anh. Mỗi bài thi không được dưới 30% điểm.



2.2. Bảng quy đổi điểm thi sang các bậc năng lực:

Tổng điểm

03 bài thi

Bậc năng lực

Mô tả tổng quát

0 - 44

Không xét

Không xét khi sử dụng định dạng đề thi này.

45 – 69

1

Có thể hiểu, sử dụng các cấu trúc quen thuộc thường nhật: các từ ngữ cơ bản đáp ứng nhu cầu giao tiếp cụ thể. Có thể tự giới thiệu bản thân và người khác; có thể trả lời những thông tin về bản thân như nơi sinh sống, người thân/ bạn bè...Có thể giao tiếp đơn giản nếu người đối thoại nói chậm, rõ ràng và sẵn sàng hợp tác giúp đỡ.

70 – 100

2

Có thể hiểu được các câu và cấu trúc được sử dụng thường xuyên liên quan đến nhu cầu giao tiếp cơ bản (như các thông tin về gia đình, bản thân, đi mua hàng, hỏi đường, chỉ đường, việc làm...). Có thể trao đổi thông tin về chủ đề đơn giản, quen thuộc hàng ngày. Có thể mô tả đơn giản về bản thân, môi trường xung quanh và những vấn đề thuộc nhu cầu thiết yếu.



PHỤ LỤC 3: ĐỀ THI MẪU ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1, 2 (THEO KHUNG NLNN 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM TƯƠNG ĐƯƠNG CẤP ĐỘ A1, A2 THEO KHUNG THAM CHIẾU CHUNG CHÂU ÂU VỀ NGÔN NGỮ)

Test 1



PAPER 1 READING AND WRITING (1 hour 10 minutes)

PART 1

QUESTIONS 1-5

Which notice (A-H) says this (1-5)?

For questions 1-5, mark the correct letter A-H on the answer sheet.

EXAMPLE

ANSWER

0 We can answer your questions.

E



1 You can’t drive this way.
2 Children do not have to pay.
3 You can shop here six days a week.
4 Be careful when you stand up.
5 We work quickly.

A

B

C

D

E

F

G

H

















PART 2

QUESTIONS 6-10

Read the sentences (6-10) about a birthday.

Choose the beat word (A, B or C) for each space.

For questions 6-10, mark A, B or C on the answer sheet.

EXAMPLE

ANSWER

0 Nina............ up early that morning because it was her birthday.

A stood B woke C came

B



  1. Nina was very because she got lots of presents.

A interesting B lovely C happy


  1. She some friends to her house for a party.

A decided B agreed C invited


  1. Her mother made a big chocolate with ‘Happy Birthday’ on the top.

A meal B cake C dish


  1. Nina and her friends had a great time, singing and dancing and............. to their favourite music.

A listening B hearing C looking


  1. When they had to go, everybody ................. Nina and her mother for the party.

A said B thanked C told


PART 3

QUESTION 11-15

Complete the five conversations.

For conversations 11-15, mark A, B or C on the answer sheet.




11 It’s time for lunch.

A Oh good!

B One hour.

C Half past twelve.


12 Would you like a drink?

A I don't like coffee.

B I prefer tea.

C Coffee, please.


13 How much was your new shirt?

A It's a red shirt.

B It was very cheap.

C It was in a shop.


14 I'm very sorry.

A I'm afraid so.

B I think so.

C That's all right


15 Do you spaek English?

A No, I'm not.

B Only a little.

C Yes, very much.


QUESTIONS 16-20

Comlplete this conversation at a garage.

What does the woman say to the car mechanic?

For questions 16-20, mark the correct letter A-H on the answer sheet.

EXAMPLE

ANSWER

Mechnic: Good morning, Madam. What's the problem?

Woman: 0......................

B




Mechanic: What do you mean?

Woman: 16...........

Mechanic: I see. We can probably repair that easily. Can you leave the car now?

Woman: 17..............

Mechanic: I'm sorry. We're completely full on Saturday.

Woman: 18..............

Mechanic: Yes, all right. Could you come in the morning?

Woman: 19...............

Mechanic: OK.

Woman: 20.................

Mechanic: I'm not sure, but probably about £30.

Woman: That's fine. I'll see you on Monday.



A

B

C

D

E

F

G

H

I'd prefer the afternoon.

I'm not sure. The brakes aren't working very well.

Oh! One other thing, how much will it cost?

The engine is hard to start in the morning.

I work on Mondays.

I'm afraid I need it today. How about the weekend?

When I brake, the car goes to the left.

Oh. Could you do it on Monday?




PART 4

QUESTIONS 21-27

Read the information about three books and then answer the questions.

For questions 21-27, mark A, B or C on the answer sheet.


New books this month

The Long Night

This is David Reilly's first book. David became a writer after teaching English for several years.

Maha is a nurse in northern Australia, where she works in a small hospital. One day a baby is so ill that Maha has to dive all night to get her to the nearest big city. They have a lot of problems getting there and...





Hard Work

This exciting story is Joanna Jones's twentieth.

Hard Work is about Sombat, who works, with his father, a carpenter, in Thailand. They work long, hard hours making tables and chairs, but they do not have any money. Then one day a man dressed all in black buys the most beautiful table in the shop...

Hospital or Cinema?

Marcie Jacome, who studies English in London, wrote this story earlier this year.

Tina is a young Brazilian woman whose dream is to become a doctor. She goes to London to study English and medicine but one day she meets a man who asks her to go to the USA with him to become a film star... What will Tina do?




EXAMPLE

ANSWER

0 Which book is about somebody who works with doctors?

A The Long Night B Hard Work C Hospital or Cinema?

A


21 Which book is by somebody who has written a lot of books?

A The Long Night B Hard Work C Hospital or Cinema?
22 Which book is about somebody who is very poor?

A The Long Night B Hard Work C Hospital or Cinema?
23 Which book is about somebody who would like to work in a hospital?

A The Long Night B Hard Work C Hospital or Cinema?
24 Which book is by somebody who worked in a school?

A The Long Night B Hard Work C Hospital or Cinema?
25 Which book is about a difficult journey?

A The Long Night B Hard Work C Hospital or Cinema?
26 Which book is about a man and his son?

A The Long Night B Hard Work C Hospital or Cinema?
27 Which book is by a student?

A The Long Night B Hard Work C Hospital or Cinema?

PART 5

QUESTIONS 28-35

Read the information about Schnauzer dogs.

Choose the best word (A, B or C) for each space (28-35)

For questions 28-35, mark A, B or C on the answer sheet.

Schnauzer Dogs

There are three sizes.

.....0.... Schnauzer dog.

The two smaller sizes first ... 28... to England over 50 years ago, but the Giant Schnauzer has not .29... here very long. The name Giant is a good one because the dogs are 65 to 67.5cm high.

All the dogs ...30... long hair, which should be cut quite often. Most smaller Schnauzers ...31... grey in colour, ...32... the Giant Schnauzer is usually black.

Schnauzers come from Germany, where farmers use the dogs to help ...33... with their sheep, and they are also used ...34... the police, because Schnauzer dogs are very intelligent.

A Schnauzer makes ...35... nice family dog. It is friendly and very good with young children.


EXAMPLE

ANSWER

0 A with B of C in

B


28 A came B come C comes

29 A being B be C been

30 A has B have C had

31 A were B is C are

32 A or B if C but

33 A them B him C us

34 A from B by C to

35 A the B a C any
PART 6

QUESTIONS 36-40
Read the descriptions (36-40) of some words about holidays and travel.

What is the word for each description?

The first letter is already there. There is one space for each other letter in the word.

For questions 36-40, write the words on the answer sheet.

EXAMPLE

ANSWER

0 You can take photos of your holiday with this.

c a m e r a


36 You need this to travel to some foreign countries. p - - - - - - -
37 You need to buy this before you get on a plane. t - - - - -
38 This is where you go to get a plane. a - - - - - -
39 You put your clothes in this when you travel. s - - - - - - -
40 This person likes visiting different places. t - - - - - -

PART 7

QUESTIONS 41-50

Complete this letter.

Write ONE word for each space (41-50)

For questions 41-50, write your words on the answer sheet.

28 Long Road

Brighton


22nd March

Dear Pat,

I arrived (Example: here) three weeks ago. I'm studying at a language school ...41... Brighton. The students come ...42... many different countries and I ...43... made a lot of new friends.

There ...44... classes for five hours every day. I like ...45... teacher very much. ...46... name is John and he helps me ...47... I make a mistake.

I want ...48... visit London next weekend because I ..49... going back to my country on Monday. Can I see you there? Please write to ...50... soon.

With best wishes from



Maria



PART 8

QUESTION 51-55
Read the notice and the note from Sheila.

Complete Andy's notes.

For questions 51-55, write the information on the answer sheet.



2 April

Andy,


Let's go to the Film Club next week. Can you get the tickets from the college office? Remember we pay the cheaper price. I must study at home for our exam on 8 April. Thanks!

See you next Tuesday in the Coffee Bar at 7.45, before it starts!



Sheila




PART 9

QUESTION 56
Read the note from your friend Richard.

Write a postcard to tell him what he wants to know.



Write 25-35 words.

Write your postcard on the answer sheet.

PAPER 2 LISTENING (approximately 30 minutes, including 8 minutes transfer time)
PART 1

QUESTION 1-5
You will hear five short conversations.

You will hear each conversation twice.

There is one question for each conversation.

For questions 1-5, put a tick  under the right answer.



3 Where is Room 22?



4 Which man wants to see him?



5 How did the woman get to work?



PART 2

QUESTIONS 6-10
Listen to Paul talking to a friend about his family.

What does each person do?

For questions 6-10, write a letter A-H next to each person.

You will hear the conversation twice.



PEOPLE JOBS
6 Bill  A bank clerk
7 David  B doctor
8 Paul's mother  C farmer
9 Paul's father  D shop assistant
10 Paul  E stopped work
F student
G teacher
H writer

PART 3

QUESTIONS 11-15
Listen to Eric talking to Mary about the weekend.

Their friend, Carlos, is coming to visit them.

For questions 11-15, tick  A, B or C.

You will hear the conversation twice.


EXAMPLE ANSWER

0 What does Carlos hate?

A shopping

B museums 

C football 


11 When is the football match?

A Saturday morning 

B Sarurday afternoon 

C Sunday afternoon 

12 Where are they going to eat on Saturday evening?

A at home 

B in an Italian restaurant 

C in a Chinese restaurant 

13 What are they going to do on Sunday morning?

A go for a drive 

B get up late 

C go to the cinema 

14 Where are they going to have lunch on Sunday?

A in a café 

B in a pub 

C at home 

15 They can't go to the cinema on Sunday afternoon because

A Carlos doesn't like films. 

B Eric doesn't like films. 

C they don't have time. 

PART 4

QUESTIONS 16-20
You will hear a telephone conversation.

A girl wants to speak to Martin, but he is not there.

Listen and complete questions 16-20.

You will hear the conversation twice.


PART 5

QUESTIONS 21-25
You will hear some information about a travel agency.

Listen and complete questions 21-25.

You will hear the information twice.


You now have 8 minutes to write your answers on the answer sheet.

PAPER 3 SPEAKING (8-10 minutes)
The Speaking test lasts 8 to 10 minutes. You will take the test with another candidate. There are two examiners, but only one of them will talk to you. The examiner will ask you questions and ask you to talk to the other candidate.
Part 1 (5-6 minutes)

The examiner will ask you and your partner some questions. These questions will be about your daily life, past experience and future plans. For example, you may have to speak about your school, job, hobbies or home town.


Part 2 (3-4 minutes)

You and your partner will speak to each other. You will ask and answer questions. The examiner will give you a card with some information on it. The examiner will give your partner a card with some words on it. Your partner will use the words on the card to ask you questions about the information you have. Then you will change roles.




: Download.aspx
Download.aspx -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Download.aspx -> Ex: She has said, “ I’m very tired” → She has said that she is very tired. Một số thay đổi khi đổi sang lời nói gián tiếp như sau
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Download.aspx -> BỘ thông tin và truyềN thông cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Download.aspx -> LUẬt năng lưỢng nguyên tử CỦa quốc hội khóa XII, KỲ HỌp thứ 3, SỐ 18/2008/QH12 ngàY 03 tháng 06 NĂM 2008
Download.aspx -> Thanh tra chính phủ BỘ NỘi vụ
Download.aspx -> THÔng tư CỦa bộ KẾ hoạch và ĐẦu tư SỐ 03/2006/tt-bkh ngàY 19 tháng 10 NĂM 2006
Download.aspx -> BIỂu thống kê tthc tên thủ tục hành chính
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương