Tr­êng ®¹i häc vinh



tải về 2.9 Mb.
trang8/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.9 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   24

DT.012780 - 94,

MV.054583 - 602

DVT.003360 - 62
345. Bài tập hóa lượng tử cơ sở / Lâm Ngọc Thiềm. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2007. - 274 tr. ; 24 cm. vie. - 541/ LT 433b/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Hóa học lượng tử, Bài tập

ĐKCB: DT.020189 - 92

DC.031898 - 900

MV.065383 - 85
346. Các phương pháp phân tích công cụ trong hóa học hiện đại / Hồ Viết Quý. - H.: Đại học Sư phạm , 2005. - 594 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 541/ HQ 98c/ 05

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Hóa học hiện đại

ĐKCB: NLN.003068 - 71

DVT.003369
347. Các phương pháp phân tích quang học trong hoá học / Hồ Viết Quý. - H.: Đại học Quốc gia Hà nội , 1999. - 430tr. : hình vẽ ; 14,5 x 20,5cm. vie. - 541/ HQ 98c/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Quang học

ĐKCB: DT.016189 - 97 , DT.016838 - 53

DVT.003338 - 42
348. Câu hỏi và bài tập hoá lí / La Đồng Minh.. - H.: Giáo Dục , 1973. - 215 tr. ; 27 cm. vie. - 541.307 6/ LM 274c/ 73

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Bài tập

ĐKCB: DC.010326
349. Cấu tạo chất: Đại cương / Lâm Ngọc Thiềm, Lê Kim Long. - In lần 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 282 tr. ; 22 cm.. - 541.207 1/ LT 189c/04

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MV.044374
350. Chemical kinetics and reaction dynamics / Paul L. Houston.. - Singapore: McGraw-Hill , 2001. - 330 p. ; 27 cm., 0-07-120260-9 engsg. - 541.394/ H 843c/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.019453

351. Chemical kinetics and reaction mechanisms / James H. Espenson.. - 2nd ed.. - Singapore: McGraw-Hill , 1995. - 281 p. ; 20 cm., 0-07-113949-4 engsg. - 541.3/ E 177c/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.019451


352. Chemical process control: Theory and applications / Leonard Gould. - New York: Addison-Wesley publishing company , 1969. - 370 p. ; 25 cm. eng. - 541/ G 696c/ 69

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.001167
353. Chemical process principles: Part I. Material and Energy balances / Olaf A. Hougen, Kenneth M. Watson, Roland A. Ragatz. - New York: John Wiley & Sons , 1962. - 504 p. : 19 x 21 cm. en. - 541/ H 8381(1)c/ 62

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000010
354. Chemical reactor theory an introduction / Kenneth Denbigh. - London: Cambridge University Press , 1966. - 184 p : 19 x 23 cm. en. - 541/ D 391c/ 66

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000046

355. Chemical thermodynamics / M. Kh. Karapetyants.. - М.: Mir , 1978. - 687 p. ; 20 cm. еng - 541.36/ K 118c/ 78

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.005678 - 79


356. Chemistry & chemical reactivity / John C. Kotz, Paul M. Treichel, Patrick A. Harman.. - 1th ed. - USA.: Thomson , 2003. - 997p. ; 27 cm., 0-03-033604 eng. - 541/ K 187c/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Phản ứng hóa học

ĐKCB: DC.022329
357. Chemistry of Hypervalent compounds / Ed. by Kin-ya Akiba. - USA.: Wiley - VCH , 1999. - 414 p. ; 22 cm., 0-471-24019-2 eng. - 541.2/ C 517/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Hợp chất

ĐKCB: DC.019452
358. Cơ sở hoá học lập thể / Đặng Như Tại.. - H.: Giáo Dục , 1998. - 228 tr. ; 27 cm. vie. - 541.223/ ĐT 114c/ 98

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Hóa học lập thể

ĐKCB: DC.001182 - 1186

MV.045446 - 530
359. Cơ sở lí thuyết các quá trình hoá học: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại họcTổng hợp và Sư phạm / Vũ Đăng Độ.. - H.: Giáo Dục , 1994. - 280 tr. ; 19 cm. vie. - 541/ VĐ 311c/ 94

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MV.044500 - 05
360. Cơ sở lí thuyết các quá trình hoá học: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại họcTổng hợp và Sư phạm / Vũ Đăng Độ.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1999. - 296 tr. ; 19 cm. vie. - 541/ VĐ 311c/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.001297 - 301

MV.043674 - 712

DT.001933 - 42

DVT.003352 - 56
361. Cơ sở lí thuyết hoá học: P.I: Cấu tạo chất: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1995. - 136 tr. ; 19 cm. vie. - 541.2/ NC 149(1)c/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Lý thuyết

ĐKCB: MV.044193 - 201

DVT.003400

362. Cơ sở lí thuyết hoá học: P.I: Cấu tạo chất: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi.. - Tái bản lần thứ 7. - H.: Giáo Dục , 2001. - 136 tr. ; 19 cm. vie. - 541.2/ NC 149(1)c/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Lý thuyết

ĐKCB: DC.001282 - 86



MV.044158 - 92

DT.000948 - 57

DVT.003401 - 06
363. Cơ sở lí thuyết hoá học: P.II: Cấu tạo chất: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi.. - Tái bản lần 11. - H.: Giáo Dục , 2005. - 135 tr. ; 19 cm. vie. - 541.2/ NC 149(2)c/ 05

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Lý thuyết

ĐKCB: NLN.000953 - 57
364. Cơ sở lí thuyết hóa học: P.II: Nhiệt động hóa học - Động hóa học - Điện hóa học: Sách dùng cho các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Hạnh.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1995. - 304 tr ; 19 cm. vie. - 541.36/ NH 118(2)c/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Lý thuyết

ĐKCB: MV.044289 - 317
365. Cơ sở lí thuyết hóa học: P.II: Nhiệt động hóa học - Động hóa học - Điện hóa học: Sách dùng cho các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Hạnh.. - Tái bản lần thứ 8. - H.: Giáo Dục , 2001. - 264 tr ; 19 cm. vie. - 541.36/ NH 118(II)c/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Lý thuyết

ĐKCB: DC.001312 - 16

MV.044254 - 88

DT.001348 - 57
366. Controlled release of biologically active agents / A.C. Tanquary, R.E. Lacey. - New York: Plenum press , 1974. - 240 p. ; 19 cm., 0-306-39047-7 eng. - 541/ T 167c/ 74

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000627
367. Điện hoá học / Trịnh Xuân Sén.. - In lần thứ hai. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 349 tr. ; 20 cm. Vie. - 541.37/ TS 144đ/ 04

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DT.010786 - 800

DC.023985 - 99

MV.055711 - 30
368. Diffusion and heat exchange in chemical kinetics / D.A. Frank-Kamenetskii, Translated by N. Thon. - New Jersey: Princeton University Press , 1955. - 370p. ; 19cm. eng. - 541/ F 8281d/ 55

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000063

369. Đối xứng phân tử và ứng dụng lí thuyết nhóm trong hoá học / Đào Đình Thức.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 242 tr. ; 19 cm. vie. - 541.2/ ĐT 224đ/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Phân tử

ĐKCB: DC.001322 - 26



MV.044520 - 54

DT.000788 - 97

370. Động hoá học và xúc tác / Nguyễn Đình Huề, Trần Kim Thanh.. - H.: Giáo Dục , 1990. - 257 tr. ; 19 cm.. - 541.360 71/ NH 397đ/ 90

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Xúc tác

ĐKCB: MV.044394 - 98

371. Experimental Physical Chemistry / Farrington Experrimental,.... - 6 ed.. - New York: McGraw- Hill book company , 1956. - 625 p. : 19 x 21 cm. en. - 541/ P 57181/ 56

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000016 - 17

372. Experiments in physical chemistry / David P. Shoemaker, Carl W. Garland. - New York: Mcgraw - Hill , 1974. - 725 p. ; 21 cm., 0-07-057003-5 eng. - 541/ S 55915e / 74

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000336


373. Experimental methods of polymer: Physics / A. Ya. Malkin,...[et al.]. - Moscow: Mir Publishers , 1983. - 520 p. ; 24 cm. eng - 541/ E 9651/ 83

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.019463
374. Fundamental principles of polymeric materials for practicing engineers / Stephen L. Rosen. - New York: Barnes & Noble , 1971. - 293 tr. ; 21 cm. eng. - 541/ R 8131f/ 71

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000451
375. Graphite intercalation compounds and applications / Toshiaki Enokim, Masatsugu Suduki, Morinobu Endo.. - USA.: Oxfors University Pres , 2003. - 440 p. ; 24 cm., 0-19-512827-3 eng. - 541.23/ T 173c/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Hợp chất

ĐKCB: DC.022338

376. Hóa học đại cương / Đào Đình Thức.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1994. - 304 tr. ; 19 cm. vie. - 541/ ĐT 224h/ 94

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa lý

ĐKCB: DT.003655 - 63



DVT.003271
377. Hoá học: Cấu tạo nguyên tử- phân tử và liên kết hoá học, cơ sở hoá học lập thể: Tài liệu BDTX chu kỳ 93-96 cho giáo viên PTTH / Nguyễn Văn Duệ, Nguyễn Văn Rãng.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 226 tr. ; 19 cm.. - 541.2/ ND 397h/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Nguyên tử, Phân tử, Liên kết hóa học

ĐKCB: DC.009219 - 21

DT.001963 - 65

DVT.003351

378. Hoá keo / Nguyễn Thị Thu.. - H.: Đại học Sư phạm , 2002. - 183 tr. ; 20 cm. Vie. - 541.345/ NT 215h/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Hóa keo

ĐKCB: MV.055206 - 09, MV.057588 - 92



DC.024213 - 35

DT.010355 - 77
DVT.003390 - 94

379. Hoá lí: T.1: Nhiệt động học: Sách dùng cho sinh viên Hoá các trường đại học Tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 172 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TR 226(1)h/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Nhiệt động học

ĐKCB: MV.045562 - 650

380. Hoá lí: T.1: Nhiệt động học: Sách dùng cho sinh viên Hoá các trường đại học Tổng hợp và Sư phạm / TrầnVăn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1996. - 172 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226(1)h/ 96

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Nhiệt động học

ĐKCB: MV.045668 - 723

381. Hoá lí: T.1: Nhiệt động học: Sách dùng cho sinh viên Hoá các trường đại học Tổng hợp và Sư phạm / TrầnVăn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1998. - 172 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226(1)h/ 98

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Nhiệt động học

ĐKCB: MV.045651 - 67

DT.004870 - 79

DC.009124 - 28

382. Hoá lí: T.2: Sách dùng cho sinh viên khoa Hoá các trường Đại học tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1986. - 207 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226(2)h/ 86

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MV.045819 - 21

383. Hoá lí: T.2: Sách dùng cho sinh viên khoa Hoá các trường Đại học tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1997. - 207 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226(2)h/ 97

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MV.045809 - 18
384. Hoá lí: T.2: Sách dùng cho sinh viên khoa Hoá các trường Đại học tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1998. - 207 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226 (2)h/ 98

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.001147 - 51

MV.045724 - 808

DT.004862 - 69

DVT.003372 - 73
385. Hoá lí: T.3: Động học và xúc tác: Dùng cho sinh viên Đại học tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 291 tr. ; 24 cm. vie. - 541.307 1/ TN 226(3)h/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Động học, Xúc tác

ĐKCB: DC.001227 - 31

MV.045822 - 99

DT.005551 - 60

386. Hoá lí: T.4: Điện hóa học: Sách dùng cho sinh viên Hoá các trường Đại học tổng hợp và Sư phạm / Nguyễn Văn Tuế.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 199 tr. ; 27 cm. vie. - 541.307 1/ NT 397(4)h/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Điện hóa học

ĐKCB: DC.001232 - 36



MV.045937 - 6020

DT.005541 - 50

DVT.003289 - 90

387. Hướng dẫn giải nhanh bài tập hóa học: Bài giảng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi và luyện thi đại học: T.1 / Cao Cự Giác.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 248 tr. ; 19 cm. vie. - 541.076/ CGI 112(1)h/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Bài tập

ĐKCB: MV.043031 - 52, MV.043058 - 62



DT.003594 - 603

DC.011502 - 06

DVT.003395 - 99

388. Inorganic membranes for energy and environmental applications / Arun C. Bose. - USA: Springer , 2009. - 319 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-0-387-34524-6 eng. - 541/ B 7431i/ 09

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.018018

389. Introduction to polymer physics / Masao Doi.. - Manchester: Oxford University Press , 1995. - 120 tr. ; 24 cm., 0-19-851789-0. - 541.3/ D 657i/ 95 DC.010210

Introduction to quantum mechanics: With Applications to chemistry / Linus Pauling. - Dover publications: New York , 1963. - 465 p. ; 19 cm., 0-486-64871-0 eng. - 541/ P 328i/ 63

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Chất dẻo

ĐKCB: VE.000752


390. Introductory quantum chemistry / John C. Schug. - New York: Holt, Rinehart and Winston , 1972. - 287 p. ; 19 cm., 1-55648-019-9 eng. - 541/ S 385i/ 72

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000695
391. Ionizing radiation and life: An introduction to radiation biology and biological radiotracer methods / Victor Arena. - Saint louis: The C. V. Mosby Company , 1971. - 543 tr. ; 21 cm. eng. - 541/ A 6811l/ 71

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000559

392. Kĩ thuật phản ứng / Ngô Thị Nga.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 259 tr. ; 24 cm. Vie. - 541.36/ NN 161k/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Phản ứng

ĐKCB: DT.012871 - 90



MV.057153 - 74

DC.023447 - 61

393. Materials syntheses: A practical guide / Ulrich Schubert, Nicola Husing, Richart Laine. - Germany: SpringerWienNewYork , 2008. - 228 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-3-3-211-75124-4 eng. - 541/ S 3841m/ 08

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.017957

394. Metal complexes and metals in macromolecules: Synthesis, Sutructure and propreties / Dieter Wohrle,... .. - USA.: Wiley-VCH , 2003. - 667 p. ; 27 cm., 3-527-30499-1 eng. - 541/ M 425/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.022332

395. Modern experimental organic chemistry / Royston M. Roberts,...[et al.]. - 4th ed.. - New York: Saunders college publishing , 1985. - 804 p. ; 24 cm., 0-03-063018-5 eng. - 541/ M 7415/ 85

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.001218

396. New trends in electrochemical technology: V. 2: Electrochemical microsystem / Ed. Tetsuya Osaka,... .. - USA.: Taylor & Francis , 2002. - 569 p. ; 24 cm., 0-415-27355-2 eng. - 541.73/ N 532/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Kĩ thuật điện

ĐKCB: DC.022294
397. Nguyên tử và liên kết hoá học: Tài liệu dùng cho giáo viên hoá học / Đào Đình Thức.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 224 tr. ; 19 cm.. - 541.240 71/ ĐT 224n/ 97

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Nguyên tử, Liên kết hóa học

ĐKCB: MV.044467 - 87

DT.003364 - 73

DC.011438 - 42

DVT.003385 - 89
398. Nhiệt động hoá học / Đào Văn Lượng.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 262 tr. ; 24 cm. vie. - 541.360 71/ ĐL 429n/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Nhiệt động hoá học

ĐKCB: DC.001192 - 96

MV.045053 - 63

DVT.003357 - 59
399. NMR - from spectra to structures: An experimental approach / Terence N. Mitchell, Burkhard Costisella. - Germany: Springer , 2007. - 207 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 978-3-540-72195-6 eng. - 541/ M 6811n/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.017933
400. Optical chemical sensors / F. Baldini, [et al...]. - Netherlands: Springer , 2006. - 535 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 1-4020-4610-3 eng. - 541/ O 625/ 06

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Hóa học quang phổ

ĐKCB: MN.017940
401. Phân tích hoá lí / Từ Văn Mặc.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 343 tr. ; 20 cm.. - 541.3/ TM 126p/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MV.044572 - 76

DT.001594 - 603

DC.008806 - 10

402. Phân tích lí - hoá / Hồ Viết Quý.. - H.: Giáo Dục , 2000. - 568 tr. ; 20 cm.. - 541.3/ HQ 415p/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.001332 - 36



MV.043455 - 539

DT.000599 - 606

DVT.003363 - 68
403. Phản ứng điện hoá và ứng dụng / Trần Hiệp Hải.. - H.: Giáo Dục , 2002. - 184 tr. ; 27 cm. Vie. - 541.370 71/ TH 114p/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Điện hóa học, Phản ứng

ĐKCB: DC.024251 - 65

DT.012091 - 105

MV.055876 - 95
404. Photochemistry / J. G. Calver, J. N. Pitts. - New York: John Wiley , 1967. - 899 tr. ; 19 cm. eng. - 541/ C 1673p/ 67

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000558
405. Physical chemistry / Gilbert W. Castelland. - 2nd ed.. - Philippin: Addison-Wesley publishing company , 1971. - 866 p. ; 25 cm., 0-201-00912-9 eng. - 541/ C 3483p/ 71

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.001003
406. Physical Chemistry / Ira N. Levine.. - 5th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 986 p. ; 27 cm., 0-07-253495-8 engus. - 541.3/ L 665p/02

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.019454
407. Physical chemistry / Water J. Moore. - 4th ed.. - New Jersey: Prentice-Hall , 1972. - 978 p. ; 21 cm. eng. - 541/ M 8211p/ 72

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000173
408. Physical chemistry with applications to the life sciences / David Eisenberg, Donald crothers. - The benjamin / cummings publishing company: London , 1979. - 867 p. ; 19 cm., 0-8053-2402-X eng. - 541/ E 362p/ 79

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000734
409. Physical chemistry: Vol.IXA: An advanced treatise / Henry eyring. - New York: Academic press , 1970. - 542 p. ; 21 cm., 12-245609-2 eng. - 541/ E 98(9)p/ 70

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000143

410. Physical organic chemistry: Reaction rates, equilibria,and mechnisms / Louis P. Hammett. - 2nd ed.. - New York: McGraw-Hill book company , 1970. - 420 p. ; 19 cm., 73-91680 eng. - 541/ H 2249p/ 70

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000149


411. Polymer photophysics and photochemitry: An introduction to the study of photoprocesses in macromolecules / James Guillet. - New York: Cambridge university press , 1985. - 391 tr. ; 19 cm. eng. - 541/ G 9588p/ 85

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000984
412. Preparative gas chromatography / Albert Zlatkis, Victor Pretorius. - New York: Wiley-Interscience , 1971. - 402 p. ; 19 cm., 0 471 98384 5 eng. - 541/ Z 826p/ 71

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000996
413. Propagators in quantum chemistry / Jan Linderberg, Yngve Ohrn. - Canada: John wiley & sons, inc. , 2004. - 267 p. ; 21 cm., 0-471-66257-7 eng. - 541/ L 7448p/ 04

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.015553
414. Quantum chemical methods in main-group chemistry / Thomas M. Klapotke, Axel schulz, Richard D. Harcourt.. - USA.: John Wiley & Sons , 1998. - 262 p. ; 24 cm.. -( Wiley series in theoretical chemistry), 0-471-97242-8 eng. - 541.28/ K 163q/ 98

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.025423
415. Rates and mechanisms of chemical reactions / W. C. Gardiner. - New York: W. A. Benjamin , 1969. - 284 p. ; 19 cm. eng. - 541/ G 221r / 69

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Phản ứng hóa học

ĐKCB: VE.000683
416. Relativistic effects in heavy-element chemistry and physics / E.d by Bernd A. Hess. - USA.: John Wiley & Sons , 2003. - 307 p. ; 24 cm., 0-470-84134-9 eng. - 541.28/ H 586r/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.025422
417. Soft Condensed Matter / R. A. L. Jones.. - Manchester: Oxford University Press , 2002. - 195 tr. ; 24 cm., 0-19-850590-6. - 541.3/ J 177s/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.012258, DC.022286

418. Student solutions manual to accompany - Physical chemistry / Ira N. Levine.. - 5th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 372 p. ; 27 cm., 0-07-239360-2 engus. - 541.3/ L 665s/02

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: DC.019455


419. The physical and chemical properties of ribosomes / Mary L. Petermann. - Amsterdam: Elsevier publishing company , 1964. - 258 p. ; 19 cm. eng. - 541/ P 479p/ 64

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MV.044467 - 87
420. The strengths of chemical bonds / T. L. Cottrell. - New York: Academic press , 1954. - 310 p. ; 19 cm. eng. - 541/ C 8517s/ 54

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: VE.000172
421. Theoreticanl Electrochemistry / L. I. Antropov.. - M.: Mir , 1977. - 595 p. ; 20 cm. Eng - 541.37/ A 636t/ 77

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.005680 - 82
422. Thực hành hoá lí.. - H.: Giáo Dục , 1984. - 191 tr. ; 19 cm.. - 541.3/ T 224/ 84

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Thực hành

ĐKCB: DC.008891 - 94

DT.006465 - 70

MV.044345 - 48

DVT.003287
423. Thực hành hoá lí: Sách dùng cho sinh viên ngành Hoá học / Đinh Xuân Định.. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1996. - 40 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ ĐĐ 274t/ 96

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Thực hành

ĐKCB: DT.005807 - 16

MV.044842 - 47

DC.009133 - 37
424. Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử / Nguyễn Hữu Đĩnh, Trần Thị Đà.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 352 tr. ; 27 cm. vie. - 541.22/ NĐ 274ư/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý, Cấu trúc phân tử

ĐKCB: DC.001197 - 1201

MV.046021 - 46054

DVT.003374 - 78

425. Практикум по химии и физике полимеров. - М.: Химия , 1977. - 255 c. ; 23 cm. rus. - 541/ П 8989/ 77

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.016418 - 19


426. Сведения о диаграммах состояния кристаллической структуре физических и химических свойствах / А. Е. Вол. - Mосква: ? , 1969. - 982c. ; 21 cm. rus. - 541/ В 899(2)с/ 69

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.016909
427. Физическая и коллоидная химия / А. Б. Лукьянов. - М.: Химия , 1980. - 224с. ; 19 cm. rus - 541/ Л926ф/ 80

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB: MN.012146 - 48, MN.009070, MN.016432

428. Bведение в химию поликонденсационных процессов. - Алма-ата: Наука , 1974. - 198 с. ; 20 cm. rus - 541/ Ж 1635в/ 74

Từ khóa: Hóa học, Hóa lý

ĐKCB:


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương