Tr­êng ®¹i häc vinh



tải về 2.9 Mb.
trang6/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.9 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24

DT.003934 - 43

DC.011627 - 31
146. Cơ sở lý thuyết và 500 câu hỏi trắc nghiệm hóa học: Luyện thi tú tài, cao đẳng và đại học / Nguyễn Phước Hoà Tân. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006. - 207 tr. ; 16 x 24cm vie. - 540.76/ NT 1611c/ 06

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Trắc nghiệm

ĐKCB: DV.002296 - 300
147. College chemistry / Bruce H. Mahan. - Ontario: Addison-Wesley , 1966 ; 21 cm., 66-15422 eng. - 540/ M 2143c/ 66

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000109
148. College chemistry / Harry H. Sisler, C. A. Vander Werf , W. Davidson. - New York: The Macmill Company , 1967. - 915 p. ; 25 cm. eng. - 540/ S 622c/ 67

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.001047
149. College chemistry / Herman T. Briscoe. - 4th ed.. - Boston: Houghton Mifflin Company , 1951 ; 21 cm., d eng. - 540/ B 8593c/ 51

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000115
150. Conceptual guide general chemistry / Darrell D. Ebbing, Steven D. Gammon. - 7th ed.. - New York: Houghton Mifflin company , 2002. – 184 p. ; 27cm., 0-618-11839X eng. - 540/ E 154g/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000406
151. Danh từ hoá học Nga - Anh - Việt = Русско - Английский - Вьетнамский химический словар.. - Н.: Nxb. Khoa học , 1962. - 485 c. ; 23 cm. rus - 540.3/ Р 958/ 62

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MN.000887

152. Đề thi trắc nghiệm hóa học: Luyện thi tốt nghiệp, cao đẳng và đại học / Huỳnh Vĩnh. - H.: Thanh Niên , 2007. - 228 tr. ; 16 x 24cm vie. - 540.76/ HV 784đ/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Trắc nghiệm

ĐKCB: DV.002274 - 78


153. Đề thi tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng và trung học chuyên nghiệp: Môn Hóa học.. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1989. - 143 tr. ; 19 cm.. - 540.76/ Đ 151/ 89

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MV.044371 - 72
154. Encyclopedia of chemistry / Glenn D. Considine. - 5th ed.. - Boston: John Wiley & Sons , 2005. - 1830 p. ; 27cm., 0-471-61525-0 Eng. - 540.3/ C 7558v/ 05

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: CN.005501
155. Experiments in general chemistry: Principles and modern applications / Thomas G. Greco,... .. - 8th ed. - USA.: Prentice Hall , 2002. - 332 p. ; 27cm., 0-13-017688-5 eng. - 540/ E 196/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Thí nghiệm

ĐKCB: DC.022362
156. Foundations of inorganic, organic, & Biological chemistry / Robert L. Caret, Katherine J. Denniston, Joseph J. Topping.. - USA.: WCB , 1998. - 547 p. ; 27 cm., 0-697-34308-1 eng. - 540/ C 271f/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ, Hóa sinh học

ĐKCB: DC.019449
157. Fundamentals of chemistry a modern introduction / Frank Brescia,...[ et al.]. - New York: Academic press , 1966. - 816 tr. ; 19 cm., 65-26049 eng. - 540/ F 9813/ 66

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000638
158. Fundamentals of chemistry a modern introduction. - New York: Academic press , 1987. - 816 p. ; 19cm. eng. - 540/ F 9812/ 66

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000305
159. Fundamentals of general, organic, and biological chemistry / John McMurry, Mary E. Castellion. – 2nd ed.. - New Jersey: Prentice Hall , 1992 ; 19 cm., 0-13-342288-7 eng. - 540/ M 4789f/ 92

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học vô cơ, Hóa sinh học

ĐKCB: VE.000260

160. Fundamentals of general, organic,and biological chemistry / John McMurry, Mary E. Castellion. – 3rd ed.. - New Jersey: Prentice Hall , 1999. - 854 p. ; 27 cm., 0-13-010317-9 eng. - 540/ M 4789f/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học vô cơ, Hóa sinh học

ĐKCB: VE.000292


161. Fundametals of modern chemitry / R. T. Sanderson. - London: Scott , 1971. - 431p. ; 19cm. eng. - 540/ S 2161f/ 71

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học hiện đại

ĐKCB: VE.000303
162. General chemistry / Darrell D. Ebbing, Steven D. Gammon. - 7th ed.. - New York: Houghton Mifflin Company , 2002. - 1109 p. ; 19cm. eng. - 540/ E 154g/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000238, VE.0001342
163. General chemistry / Darrell Ebbing, Mark S. Wrighton. - Boston: Houghton Mifflin Company , 1993 ; 27 cm. eng. - 540/ E 1546/ 93

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000191
164. General chemistry / Edwin C. Markham, Sherman E. Smith. - Boston: The Ribersibe Press , 1954. - 612 p. ; 19cm. eng. - 540/ M 3458g/ 54

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000073
165. General chemistry / John Arrend Timm. - New York: McGraw-Hill Book Company , 1944. - 692 p. ; 20 cm. eng. - 540/ H 2249g/ 44

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.001251
166. General chemistry / P. W. Atkins. - London: Scientific American Books , 1989. - 984 p. ; 27 cm. eng. - 540/ A 873g/ 89

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.001379
167. General chemistry solutions manual / Darrell D. Ebbing, George H. Schenk. - 4th ed.. - London: Houghton mifflin company , 1993. - 696 p. ; 19cm., 0-395-63700-7 eng. - 540/ E 154g/ 93

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000253

168. General chemistry: Essential concepts / Raymond Chang.. - 3rd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2003. - 764 p. ; 27 cm., 0-07-241067-1 engus. - 540/ C 955g/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.019443 - 44


169. General chemistry: Principles and modern applications / Ralph H. Petrucci, William S. Harwood, F. Geoffrey Herring.. - 8th ed.. - USA.: Prentice Hall , 2002. - 1249 p. ; 27 cm., 0-13-111673-8 eng. - 540/ P 498g/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.022322
170. General chemistry: Solutions manual / David Bookin, Darrell D. Ebbing, Steven D. Gammon. - 7th ed.. - New York: Houghton Mifflin Company , 2002. - 981 p. ; 19cm., 0-618-11841-1 eng. - 540/ B 7246s/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.001370
171. General, organic, and biological chemistry: An integrated approach / Kenneth W. Raymond. - USA: John Wiley & Sons , 2006. - 494 p. ; 19 cm., 987-0-471-44707-8 eng. - 540/ R 268g/ 06

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học hữu cơ, Hóa sinh học

ĐKCB: VE.001368
172. Giải bài tập hóa học 11: Chương trình cơ bản / Ngô Thị Diệu Minh. - Thanh Hóa: Nxb. Thanh Hóa , 2007. - 174 tr. ; 16 x 24cm.. - 540.76/ NM 6649g/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DV.002248 - 49
173. Giải toán hóa học 11: Sách dùng cho học sinh các lớp chuyên / Nguyễn Trọng Thọ, Lê Văn Hồng, Nguyễn Vạn Thắng, ... .. - Tái bản lần thứ 9. - H.: Giáo Dục , 2003. - 239 tr. ; 19 cm.. - 540.76/ GI 114/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.017645 - 49

DT.008603 - 10

MV.002226 - 32
174. Giải toán hóa học 12: Dùng cho học sinh các lớp chuyên / Nguyễn Trọng Thọ, Phạm Minh Nguyệt, Lê Văn Hồng,... .. - Tái bản lần thứ 9. - H.: Giáo Dục , 2004. - 368 tr. ; 20 cm. Vie. - 540.76/ GI 114/ 04

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MV.054821 - 30, MV.05757 - 86

DT.010501 - 20

DC.024556 - 75

175. Hazardous chemicals desk reference / Richard J. Lewis. - 5th ed.. - New York: John Wiley & Sons , 2002. - 1695 p. ; 19 cm., 0-471-441165-1 eng. - 540/ L 6731h/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: CN.005403 - 04


176. 20 bộ đề trắc nghiệm hóa học 12: Dành cho học sinh ôn thi tú tài / Phạm Đức Bình, Lê Thị Tâm, Nguyễn Thị Vân Anh. - Tái bản lần thứ nhất. - Thanh Hóa: Nxb. Thanh Hóa , 2008. - 158 tr. ; 16 x 24cm vie. - 540.76/ ĐB 6137h/ 08

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Trắc nghiệm

ĐKCB: DT.020237 - 41
177. 20 bộ đề trắc nghiệm hóa học ôn thi tú tài / Phạm Đức Bình... và những người khác. - Thanh Hóa: Nxb. Thanh Hóa , 2007. - 158 tr. ; 16 x 24cm vie. - 540.76/ H 1491/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DV.002270 - 73
178. Heterocyclic antitumor antibiotics: Volume 2 / D. P. Arya,... [et al.]. - Germany: Springer , 2007. - 252 p. ; 23 cm.. -(Sách dự án giáo dục đại học 2), -540-30982-9 eng. - 540/ H 589(2)/ 06

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MN.018004
179. Hóa đại cương: Sách dùng cho học sinh ôn thi tú tài, cao đẳng và đại học / Phạm Văn Nhiêu.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 182 tr. ; 20 cm.. - 540.76/ PN 233h/ 97

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MV.043063 - 87

DT.003344 - 53

DC.011564 - 68
180. Hóa học công nghệ và môi trường: Sách dùng cho các trường Cao đẳng Sư phạm / Trần Thị Bính, Phùng Tiến Đạt, Lê Viết Phùng, ... .. - H.: Giáo Dục , 1999. - 360 tr. ; 19 cm.. - 540.636 37/ H 283/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MV.042962 - 95

DT.002394 - 403

DC.011426 - 30

DVT.003285 - 86
181. Hóa học phức chất / F. B. Glikina, N. G. Kliutnicov, Ng.d. Lê Chí Kiên.. - H.: Giáo Dục , 1981. - 151 tr. ; 19 cm.. - 540/ G 559h/ 81

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Phức chất

ĐKCB: DC.008973 - 77

DVT.003276

MV.044592

182. Hóa học phục vụ sinh hoạt / Nguyễn Trọng.. - Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng , 1993. - 131 tr. ; 19 cm.. - 540/ NT 3646h/ 93

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.008921 - 24


183. Hóa học sơ cấp / Đào Hữu Vinh.: Các bài tập chọn lọc : Sách bồi dưỡng học sinh giỏi các lớp 10,11,12 Ôn thi tốt nghiệp THPT, vào cao đẳng và đại học: P. 2. - H.: Nxb. Hà Nội , 2001. - 281 tr. ; 20 cm.. - 540.076/ ĐV 274(2)h/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MV.044082 - 101

DT.008410 - 19
184. Hóa học sơ cấp các bài tập chọn lọc: P.II: Sách dùng cho bồi dưỡng học sinh giỏi các lớp 10, 11, 12 và ôn thi vào Đại học, Cao đẳng / Đào Hữu Vinh.. - H.: Nxb. Hà Nội , 2001. - 282 tr. ; 19 cm. vie. - 540/ ĐV 274(II)h/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DC.001318 - 21

DV.004352
185. Hóa học sơ cấp: Các bài tập chọn lọc: Sách bồi dưỡng học sinh giỏi các lớp 10,11,12 Ôn thi tốt nghiệp THPT, vào cao đẳng và đại học: P. I / Đào Hữu Vinh.. - H.: Nxb. Hà Nội , 2001. - 281 tr. ; 20 cm.. - 540.076/ ĐV 274(I)h/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DC.001342 - 46

MV.043834 - 68

DT.000848 - 57, DT.001448 - 57
186. Hóa học thế kỷ XX / Ng.d. Nguyễn Đức Cường.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1973. - 371 tr. ; 27 cm. vie. - 540/ H 283/ 73

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.010319
187. Hóa học và đời sống: Dùng cho đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học, Bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục / Nguyễn Khắc Nghĩa, Nguyễn Hoa Du. - Hà Nội: Giáo dục Việt Nam , 2009. - 159 tr. ; 27 cm. vie. - 540/ NN 5762h/ 09

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Đời sống

ĐKCB: DC.031051 - 65

MV.065361 - 71

DT.019128 - 47
188. Hóa học: Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? / Ng.d. Từ Văn Mạc, Trần Thị Ái.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 247 tr. ; 19cm.. - 540/ H 283/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DT.001576 - 79

DC.011512 - 16

189. Học tốt hóa học 10: Bồi dưỡng học sinh khá, giỏi. Luyện thi Đại học / Phạm Đức Bình. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009. - 230 tr. ; 16 x 24cm. vie. - 540.76/ PB 6137h/ 09

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DT.019868 - 72


190. Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng và trung học chuyên nghiệp: Môn hóa học. T.2.. - H.: Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1989. - 334 tr. ; 19 cm.. - 540.76/ H 429(2)/ 89

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.009199 - 202
191. Hướng dẫn giải nhanh bài tập hóa học: Bài giảng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi và luyện thi Đai học: T.2 / Cao Cự Giác.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 286 tr. ; 19 cm. vie. - 540.076/ CGI 112(2)h/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DC.001267 - 71

MV.043223 - 56

DT.001418 - 27

DVT.003254 - 58
192. Hướng dẫn thực hành hóa cơ sở / Trần Thị Tâm Đan.. - H.: Giáo Dục , 1985. - 163 tr. ; 19 cm.. - 540.78/ TĐ 116h/ 85

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DT.006332 - 37

DC.011544 - 47
193. Instructor's guide to accompany chemistry: A modern introduction / Frank Brescia,...[ect]. - 2nd ed.. - Philadelphia: W. B. Saunders company , [?]. - 195 p. ; 21 cm. eng. - 540/ I 5987/ ?

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000470
194. Instructor's resource manual and solution manual to accompany essential chemistry / Raymond Chang.. - 2nd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 630 p. ; 27 cm., 0-07-290519-0 engus. - 540/ C 454i/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.019424

195. Instructor's resource manual to accompany Chemistry & chemical reactivity / John Kotz, M. Treichel, Susan Young. - 4th ed.. - USA.: Saunders golden sunburst series , 1999. - 228 p. ; 27 cm., 0-03-023803-X eng. - 540/ K 878i/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000416

196. Introduction to chemistry / T. R. Dickson. - 8th ed.. - New York: John wiley & sons, inc. , 2000. - 163 p. ; 27 cm.. -(Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-471-36317-0 eng. - 540/ D 5541i/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MN.015429
197. Key science chemistry / Eileen Ramsden.. - 3rd ed.. - Spain: Nelson Thornes , 2001. - 368 p. ; 27 cm., 0-7487-6942-6. eng. - 540/ R 182k/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.019425
198. Kĩ năng làm đề thi và kiểm tra hóa học 10 / Nguyễn Văn Thoại. - Hà Nội: Đại học sư phạm , 2009. - 215 tr. ; 24 cm. vie. - 540/ NT 449k/ 09

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DT.019863 - 67
199. Languages hanbook of chemistry / John A. Dean.. - 15th. ed.. - USA.: McGraw-Hill , 1999. - 1510 p. ; 25 cm., 0-07- 016384 - 7 eng. - 540/ D 281l/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.019426
200. Lịch sử hóa học: T.1 / Nguyễn Đình Chi.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1977. - 306 tr. ; 20 cm.. - 540.9/ NC 149(1)l/ 77

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.009040 - 44

MV.044349 - 60

DT.002076 - 85

DVT.003253
201. Lịch sử hóa học: T.1 / Nguyễn Đình Chi.. - H.: Khoa học và Kỹ Thuật , 1995. - 340 tr. ; 19 cm.. - 540.9/ NC 149(1)l/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MV.044515 - 19

MV.056585 - 94

DC.024075 - 84

DT.010831 - 40
202. Luyện giải nhanh các câu hỏi lí thuyết và bài tập trắc nghiệm hóa học / Nguyễn Phước Hoà Tân. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 207 tr. ; 16 x 24cm vie. - 540.76/ PT 1611l/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DV.002291 - 95

203. Luyện giải nhanh các câu hỏi lí thuyết và bài tập trắc nghiệm hóa học: Dành cho học sinh 12 luyện thi tốt nghiệp THPT / Nguyễn Phước Hoà Tân. - Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2008. - 207 tr. ; 16 x 24cm vie. - 540.76/ NT 1611l/ 08

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DT.019888 - 92


204. Luyện tập thi trắc nghiệm hóa học: Dành cho học sinh 12 luyện thi tốt nghiệp THPT. Trắc nghiệm khách quan, trắc nghiệm tự luận / Huỳnh Bé. - Hà Nội: Đại học quốc gia Hà Nội , 2008. - 187 tr. ; 24 cm. vie. - 540.76/ H 987Bl/ 08

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Trắc nghiệm

ĐKCB: DT.019893 - 97
205. Modern coordination chemistry: Principles and methods / J. Lewis, R. G. Wilkings. - New York: Interscience publishers , 1960 ; 19 cm., 59-15392 eng. - 540/ L6731m/ 60

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000116
206. 1008 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa học 12 / Lê Đình Nguyên. - TP.Hồ Chí Minh: Đại Học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh , 2008. - 300 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 540/ LN 5764m/ 08

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DT.019154 - 55
207. Một số vấn đề chọn lọc của hóa học: T.1 / Nguyễn Duy Ái, Nguyễn Tinh Dung, Trần Thành Huế, ... .. - H.: Giáo Dục , 1999. - 348 tr. ; 20 cm.. - 540/ M 318(1)/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DT.002095 - 99
208. Một số vấn đề chọn lọc của hóa học: T.2 / Nguyễn Duy Ái, Nguyễn Tinh Dung, Trần Thành Huế, ... .. - H.: Giáo Dục , 1999. - 415 tr. ; 20 cm.. - 540/ M 313(2)/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DT.002447 - 51

DC.011487 - 91
209. New avenues to efficient chemical synthesis: Emerging technologies / P. H. Seeberger, T. Blume. - Berlin: Springer , 2007. - 240 p. ; 23 cm.. -(Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-3-540-70848-3 eng. - 540/ S 4513n/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Tổng hợp hóa học

ĐKCB: MN.018023
210. 500 bài tập hóa học: Lí thuyết và bài tập / Đào Hữu Vinh.. - Xuất bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 1993. - 375 tr. ; 19 cm.. - 540.76/ ĐV 274n/ 93

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DC.008931 - 32

211. 555 câu trắc nghiệm hóa học: Luyện thi đại học,cao đẳng / Nguyễn Xuân Trường, Trần Trung Ninh. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2006. - 214 tr. : hình vẽ ; 16 x 24cm vie. - 540.76/ NT 871n/ 06

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Trắc nghiệm

ĐKCB: DV.002286 - 90


212. Những câu chuyện lí thú về hóa học: T.1 / l. Vlaxốp, Đ. Trifônốp, Ng.d. Đắc Lê.. - Lâm Đồng: Sở Văn hóa - Thông tin , 1987. - 206 tr. ; 19 cm.. - 540/ V 865(1)n/ 87

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.009209 - 12

DT.002011 - 14
213. Những câu chuyện về hóa học / l. Vlaxôp, Đ. Trifônôp, Ng.d. Đắc Lê.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1981. - 264 tr. ; 19 cm.. - 540/ V 8655n/ 81

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.009222 - 23
214. Những nguyên lí cơ bản của hóa học / Lâm Ngọc Thiềm, Trần Hiệp Hải.: Phần bài tập: Sách dùng cho sinh viên ngành Hóa, Sinh, Y, Dược, Môi trường, .... - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 336 tr. ; 19 cm.. - 540.076/ LT 189n/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Nguyên lý

ĐKCB: DC.001287 - 91

MV.043088 - 122

DT.001028 - 37
215. Những truyện đố về hóa học / Yu. V. Khô-đa-côp, Ng.d. Thế Trường.. - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1976. - 130 tr. ; 19 cm.. - 540/ K 145n/ 76

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.009236
216. Northern modular science for GCSE: Chemistry / Ted Lister, Janet Renshaw.. - Egypt: Stanley Thornes , 1997. - 204 p. ; 27 cm., 0-7487-2607-1 eng. - 540/ L 773n/ 97

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.019428
217. Phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hóa học đại cương và vô cơ: Dùng cho học sinh 10, 11, 12, ôn thi học kì - tú tài - đại học và cao đẳng / Phạm Đức Bình... và những người khác. - Thanh Hóa: Nxb. Thanh Hóa , 2007. - 223 tr. ; 16 x 24cm vie. - 540.76/ P 577/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học vô cơ, Bài tập

ĐKCB: DV.002260 - 64
218. Phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm hóa học đại cương & vô cơ: Tài liệu tham khảo dùng cho học sinh lớp 12.Ôn thi tú tài và các kì thi quốc gia / Phạm Đức Bình,...Và những người khác. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2008. - 224 tr. ; 17 x 24 cm. vie. - 540/ P 577/ 08

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học vô cơ, Bài tập

ĐKCB: DT.019156 - 60
219. Phương pháp trả lời câu hỏi lí thuyết và giải bài toán trong bộ đề thi / Đào Hữu Vinh.: Môn hóa học. - H.: Giáo Dục , 1993. - 207 tr. ; 19 cm.. - 540.76/ ĐV 274p/ 93

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học vô cơ, Bài tập

ĐKCB: DT.006716

DC.010347
220. Principles of chemistry / Lejaren A. Hiller, Rolfe H. Herber. - New York: Mcgraw - Hill , 1960 ; 21 cm. eng. - 540/ H 652p/ 60

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000235
221. Principles of chemistry / Donald C.Gregg. - Boston: Allyn and bacon , 1963. - 778 p. ; 19 cm., 63-13526 eng. - 540/ G 8191p/ 63

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000385, VE.000950
222. Principles of chemistry / Joel H. Hildebrand. - 5 ed.. - New York: The macmillan company , 1947. - 563 p. ; 19 x 23 cm. en. - 540/ H 6421p/ 47

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000127
223. Principles of chemistry: An introduction to theoretical concepts / Paul Ander, Anthony J. Sonnessa. - New York: The Macmillan Company , 1965. - 778 p. ; 21cm., 65-13873 eng. - 540/ A 5437p/ 65

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000325
224. Principles of physical chemistry / E. Kirk Roberts. - London: Allyn and Bacon , 1984. - 519 p. ; 24 cm., 0-205-08011-1 eng. - 540/ R 6431p / 84

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000670
225. Problem solving workbook with solution to accompany essential chemistry / Brandon J. Cruickshank, Raymond Chang.. - 2nd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 465 p. ; 27 cm., 0-07-290520-4 engus. - 540/ C 955p/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.019423

226. QSAR and molecular modeling studies in heterocylic drugs I: Volume 2: Satya prakas gupta / R. Bahal,... [et al.]. - Germany: Springer , 2006. - 278 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 3-540-33378-9 eng. - 540/ Q 12(3)/ 06

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MN.018005


227. Quantities, units and symbols in physical chemistry. - Oxford: Blackwell scientific publications , 1988. - 134 p. ; 30 cm., 0-632-01773-2 eng. - 540/ Q 17/ 88

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.001273
228. Sổ tay hóa học sơ cấp: (Dịch từ bản tiếng nga) / A.T. Pilipenko, V.I. Pochion,...Ngd. Lê Chí Kiên.. - In lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2003. - 795 tr. ; 19 cm. VieVe. - 540.03/ S 311/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Sổ tay

ĐKCB: NLN.000081 - 85
229. Solutions manual to accompany The systematic identificaton of organic compounds / Ralph L. Shriner, Christine K. F. Hermann, Terence C. Morrill, ... .. - 7th ed.. - USA.: John Wiley & Sons , 1998. - 257 p. ; 27 cm., 0-471-16135-7 eng. - 540/ S 684/ 98

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hợp chất hữu cơ

ĐKCB: DC.019447 - 48
230. Solutions to problems in E. Hutchison: chemistry / Norman A. Frigerio. - 2nd ed.. - Lon don: W. B. Sauders company , 1964. - 119 p. ; 19 x 21 cm. en. - 540/ F 9127s/ 64

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.001131
231. Staged cascades in chemical processing / P. L. Thibaut Brian. - New Jersey: Prentice-Hall , 1972. - 275 p. ; 19 cm., 0-13-840280-9 eng. - 540/ B 8491s/ 72

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.001001
232. Stereochemistry workbook: 191 problems and solutions / K. H. Hellwich, C. D. Siebert, Translated: Allan D. Dunn. - NewYork: Springer , 2006. - 198 p. ; 19 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 3-540-32911-0 eng. - 540/ H 4779s/ 06

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MN.018130
233. Structural chemistry and molecular bilogy / Alexander Rich, Norman Davidson. - San Francisco: W. H. Feeman and company , 1986. - 907 p. ; 30 cm. eng. - 540/ R 498s/ 86

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Sinh học phân tử

ĐKCB: VE.000937

234. Structures and mechanisms: From ashes to enzymes / Gareth R. Eaton, editor, Don C. Wiley, editor, Oleg Jardetzky, editor.. - USA.: American Chemical Society , 2002. - 404 p. ; 24 cm.. -(ACS symposium series, 827), 0-8412-3736-0 eng. - 540/ E 114s/ 02

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: DC.022283


235. Study guide to accopany chemistry: Matter and its changes / James E. Brady,...[ et all ]. - 3rd ed.. - New York: John Wiley & Sons, Inc. , 2000. - 457 p. ; 27 cm., 0-471-35875-4 eng. - 540/ B 8124s/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MN.015461
236. Textbook of genarel chemistry / B. Nekrasov. - M.: Mir , 1969. - 488 p. ; 19 cm. eng - 540/ N 418t/ 69

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: MN.009003 - 04
237. The chemistry of ethers, crown ethers, hydroxyl groups and their sulphur analogues: Part 2: Supplement E / Saul Patai. - Chichester: John Wiley & Sons , 1980. - 1142 tr. ; 19 cm., 0 471 27772 X eng. - 540/ P 294c/ 80

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.000415
238. The elements of physical chemistry / Samuel Glasstone. - 6th ed.. - New York: D. van nostrand company , 1946. - 695 p. ; 21 cm. eng. - 540/ G 5498e/ 46

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương

ĐKCB: VE.001042
239. Thí nghiệm vui và ảo thuật hóa học / Nguyễn Xuân Trường.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 116 tr. ; 19 cm.. - 540.78/ NT 388t/ 95

Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Thí nghiệm

ĐKCB: DT.001966 - 70


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương