Tr­êng ®¹i häc vinh


MN.011024, MN.010026 - 28



tải về 2.9 Mb.
trang11/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.9 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   24

MN.011024, MN.010026 - 28

866. Методы анализа по фотометрии пламени / Н. С. Полуэктов. - Изд. 2-е. - М.: Химия , 1967. - 307 с. ; 23 cm. rus - 543/ П 7795м/ 67

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009696

867. Методы анализа рассолов и солей. - Изд. 2-е. - М.: Химия , 1974. - 402 с. ; 20 cm. rus - 543/ М 587/ 64

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.011169

868. Методы аналитической химии: Количественный анализ неорганических соединений. Часть первая / Г. Шарло.. - М.: Химия , 1975. - 665 с. rus - 543/ Ш 531(1)м/ 69

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009056

869. Методы концентрирования веществ в аналитической химии. - М.: Наука , 1965. - 394 с. ; 19 cm. rus - 543/ M 593/ 65

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009115

870. Методы определения органических соединений / И. М. Коренман. - Изд. 2-е. - М.: Химия , 1975. - 359 c. ; 20 cm. rus - 543/ к 184м/ 75

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009289 - 91

871. Методы получения химических реактивов и препаратов: Выпуск 18. - М.: Химия , 1969. - 237 с. ; 23 cm. rus - 543/ М 593(18)/ 69

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.011007 - 09

872. Методы полярографического и амперометрического анализа / Е. Н. Виноградова, З. А. Галлай, З. М. Финогенова.. - М.: Московского университета , 1960. - 279 с. ; 22 cm. Rus - 543.08/ В 788м/ 60

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.007449

873. Методы разложения в аналитической химии. - М.: Химия , 1984. - 427 с. ; 19 cm. rus - 543/ Б 686м/ 84

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009060 - 63

874. Методы химического анализа железных, титаномагнетитовых и хромовых руд / А. И. Пономарев. - М.: Наука , 1966. - 405 c. ; 20 cm. rus - 543/ П 792м/ 66

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009347 - 49

875. Методы элементоорганической химии: Хлор, алифатические соединения.. - М.: Наука , 1973. - 750 c. ; 25 cm. rus - 545/ М 593/ 73

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.004919

876. Новые редоксметоды в аналитической химии / Я. Вултерин, Я. Зыка. - М.: Химия , 1968. - 318 с. ; 19 cm. rus - 543/ Б 512н/ 68

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009361

877. Определение газов в металлах: Метод восстановительного плавления в атмосфере газа-носителя / А. М. Вассерман, Л. Л. Кунин, Ю. Н. Суровой. - М.: Наука , 1976. - 344 с. ; 19 cm. rus - 543/ В 328о/ 76

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009299 - 300

878. Определение констант устойчивости и других констант равновесия в растворах / Ф. Россотти, Х. Россотти.. - М.: Mир , 1965. - 564 с. ; 20 cm. Rus - 543/ Р 8380о/ 65

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.005644

879. Определение органических загрязнений питьевых, природных и сточных вод / В. Лейте. - 198 c. ; 19 cm. rus - 543/ Л 534о/ 75

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009352 - 55

880. Органические реагенты в неорганическом анализе: Справочник. - М.: Химия , 1980. - 446 с. ; 24 cm. rus - 543/ К 184о/ 80

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.013501

881. Органические реагенты в неорганическом анализе: Том 17. - М.: Наука , 1969. - 388 с. ; 19 cm. rus - 543/ О 168(17)/ 69

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009340 - 42

882. Оформление работы по школьному химическому эксперименту.. - М.: [S.n] , ?. - 262 c. ; 23 cm. rus - 542.1/ О 131/ ?

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.000882

883. Очерки аналитической химии / Ю. А. Золотов. - М.: Химия , 1977. - 238 c. ; 19 cm. rus - 543/ З 186о/ 77

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009290 - 92

884. Полярографический метод анализа / Крюкова, Т. А.. - М.: [?] , [?]. - 756 с. ; 20 cm rus - 543/ К 189/ ?

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.013593

885. Полярография проблемы и перспективы.. - Вига: Зинатне , 1977. - 412 c. ; 19 cm. rus - 543/ П 762/ 77

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.000900

886. Практикум по хроматографическому анализу / К. М.Ольшанова, М. А. Потапова, Н. М. Морозова. - М.: Высшая школа , 1970. - 310 с. ; 19 cm. rus - 543/ О 142п/ 70

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.010065 - 66

887. Практическое руковдство по физико химическому анализу: Конденсированные неметаллические системы / В. Я. Fносов, Н. П. Бурмистрова, М. И. Озерова.... - Казан.: Изд-во. Каз. Уни-та. , 1971. - 172 с. ; 19 cm. rus - 543/ П 8955/ 71

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.010062

888. Практическое руководство по аналической химии редких элементов / А. И. Бусев, В. Г. Типцова, В. М. Иванов. - M.: Химия , 1966. - 409 с. ; 23 cm. rus - 543/ Б 918п/ 66

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009928

889. Практическое руководство по неорганическому анализу / В. Ф. Гиллебранд, Г. Э. Лендель, Г. А. Брайт.... - M.: Химия , 1966. - 1108 c. ; 21 cm. rus - 543/ П 8955/ 66

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.013594

890. Практическое руководство по фотоколори - метрическим и сректрофото - метрическим методам анализа / Г. П. Булатов, И. П. Калинкин.. - M.: ЛЕН Отделение , 1968. - 381 c. ; 19 cm. rus - 542/ Б 543п/ 68

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.000898

891. Приготовление растворов для химико-аналитических работ / П. П. Коростелев. - М.: Наука , 1964. - 398 с. ; 23 cm. rus - 543/ К 184п/ 64

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009926

892. Прикладная спектрометрия с полупроводниковыми детекторами. - М.: Атомиздат , 1974. - 318 с. ; 23 cm. rus - 543/ П 945/ 74

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.10710 - 11

893. Применение спектров комбинационного рассеяния. - М.: Мир , 1977. - 586 с. ; 21 cm. rus - 543/ П 952/ 77

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.010657 - 59

894. Радиохроматография / Т. Робертс. - М.: Мир , 1981. - 259 с. ; 19 cm. rus - 543/ Р 638р/ 88

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009210 - 13, MN.009247

895. Расчесты в газовой хроматографии / М. С. Вигдергауз. - М.: Химия , 1978. - 246 с. ; 19 cm. rus - 543/ В 672р/ 78

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009263 - 65

896. Расчеты в газовой хроматографии / М. С. Вигдергауз. - М.: Химия , 1978. - 246 с. ; 19 cm. rus - 543/ В 672р/ 78

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN. 009263 - 65

897. Реакции кислот и оснований в аналитической химии / А. Гулянийкий. - М.: Мир , 1975. - 239 с. ; 22 cm. rus - 543/ Г 971р/ 75

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.010488 - 91

898. Руководство по аналитической химии. - Москва: Мир , 1975. - 462 с. ; 27 cm. rus - 543/ Р 9349/ 75

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.019266

899. Руководство по ионообменной, распределительной и осадочной хроматографии / К. М. Ольшанова, М. А. Потапова, В. Д. Копылова.... - М.: Химия , 1965. - 199 с. ; 19 cm. rus - 543/ Р 894/ 65

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009249

900. Руководство по масс-спектрометрии для химиков-органиков: Перевод с Английского. - M.: Мир , 1975. - 234 с. ; 19 cm. rus - 543/ Д 999р/ 75

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.008854

901. Руководство по хромоматографическому анализу аминокислот на колонках / Н. А. Кравченко, Г. В. Клеопина. - М.: Наука , 1965. - 69 с. ; 19 cm. rus - 543/ К 190р/ 65

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009262

902. Руководство по ядерному магнитному резонансу углерода- 13 для химиков - органиков / Г. Леви, Г. Нельсон. - М.: Мир , 1975. - 296с. ; 19 cm. rus - 543/ Л 664р/ 75

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.010639 - 43

903. Таблицы и схемы аналитической химии / А. П. Мусакин. - Л.: Химия , 1975. - 135 c. ; 19 cm. rus - 543/ М 985т/ 75

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009132 - 34

904. Таблицы частот ядерного квадрупольного резонанса / И. П. Бирюков, М. Г. Воронков, И. А. Сафин. - Л.: Химия , 1968. - 139 c. ; 19 cm. rus - 543/ Б 617т/ 68

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009137 - 39

905. Теоретические основы аналитической химии / Э. Ю. Янсон, Я. К. Путнинь. - М.: Высшая школа , 1980. - 260 c. ; 23 cm. rus - 543/ Я 352т/ 80

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.016400 - 03

906. Теоретические основы биологического дейсттвия галоидных соединений / В. О. Мохнач. - Л.: Наука , 1968. - 291 с. ; 19 cm. rus - 543/ M 716т/ 68

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009447 - 51, MN.012890

907. Техника безопасности в химических лабораториях / Л. Н.Захаров. - Л.: Химия , 1985. - 182 с. ; 19 cm. rus - 542/ З 111т/ 85

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009457 - 59

908. Техника Лабораторных работ / П. И. Воскресенский.. - Издание 5-е. - М.: Хим. Лит. , 1962. - 533 c. ; 23 cm. rus - 542/ В 959т/ 62

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.000859

909. Уран методы его определения / В. К. Марков, Е. А. Верный, А. В. Виноградов.... - Изд. 2-е. - М.: Атомиздат , 1964. - 502 с. ; 27 cm. rus - 543/ У 172/ 64

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.013434

910. Успехи аналитической химии. - М.: Наука , 1974. - 361 с ; 24 cm. rus - 543/ У 92/ 74

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.014749 - 51

911. Успехи хроматографии. - М.: Наука , 1972. - 292 c. ; 27 cm. Rus - 543/ У 86/ 72

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.015667

912. Физические и физико- химические методы / М.В.Кулаков. - Л.: Химия , 1968. - 117 с. ; 19 cm. rus - 543/ К 195г/ 68

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009269

913. Химические методы в газовой хроматографии / В. Г. Березкин. - М.: Химия , 1980. - 255 c. ; 19 cm. rus - 543/ Б 487х/ 80

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.013455 - 56

914. Химические реакции в полярографии / Я. И. Tурьян.. - М.: Химия , 1980. - 331с. ; 19 cm. rus - 543/ Т 929х/ 80

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.008917 - 18


915. Химический анализ / Г. А. Лайтинен, В. Е. Харрис. - Изд. 2-е. - М.: Химия , 1979. - 616 с. ; 19 cm. rus - 543/ Л 191х/ 79

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009293 - 98

916. Химический анализ воздуха промышленных предприятий / Е. А. Перегуд, Е. В. Гернет. - M.: Химия , 1965. - 363 c. ; 19 cm. rus - 543/ П 426х/ 65

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.013465

917. Химический анализ производственных сточных вод / Ю. Ю. Лурье, А. И. Рыбникова.. - М.: Научно-техническое , 1963. - 251 c. ; 19 cm. rus - 543/ Л 967х/ 63

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.000927

918. Химичесский демонстрационный эксперимент / М. А. Иванова, М. А. Кононова.. - М.: Высшая школа , 1969. - 247 c. ; 24 cm. rus - 542/ И 193х/ 69

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.000929

919. Хроматографические материалы: Cправочник / A. A. Лурье. - М.: Химия , 1978. - 438 c. ; 19 cm. rus - 543/ Л 976х/ 78

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.008934

920. Хроматографические материалы: Cправочник / А. А. Лурье. - M.: Химия , 1978. - 439 с. ; 20 cm. rus - 543/ Л 992х/ 78

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009883

921. Хроматография в химии древесины / Ю. И. Холькин. - Изд. 2-е. - М.: Лесная промышленность , 1976. - 286 с. ; 19 cm. rus - 543/ Х 145х/ 76

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.010995 - 98

922. Экстракционные методы в аналитической химии: Том 14. - М.: Изд-во АН СССР , 1963. - 324 с. ; 19 cm. rus - 543/ Э 1366(14)/ 63

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009339

923. Экстракция в аналитической химии и радиохимии. - М.: Изд-во Ин. Лит. , 1961. - 351 с. ; 19 cm. rus - 543/ Э 1366/ 61

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009343

924. Электроосаждение металлов из пирофосфатных электролитов / Б. А. Пурин. - Рига: Зинатне , 1975. - 196 c. ; 19 cm. rus - 543/ П 985э/ 75

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.013401 - 02

925. Энергии разрыва химических связей. Птенциалы ионизации и средство к электрону / В. И. Веденеев, Л. В. Гурвич, В. Н. Кондратьев.... - М.: Изд-во АН CССР , 1962. - 215 с. ; 20 cm. rus - 543/ Э 156/ 62

Từ khóa: Hóa học, Hóa học phân tích

ĐKCB: MN.009442 - 43


v. hãa häc v« c¬
926. Advances in fluorine chemistry: Volumes III - IV. - London: Scientific publications , 1965. - 446 p. ; 24 cm eng - 546/ A 2442( III-IV )/ 65

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: MN.016953

927. Advanced inorganic chemistry / F. Albert Cotton, Geoffey Wilkinson, Carlos A. Murillo, ... .. - 6th ed.. - USA.: John Wiley&Sons , 1999. - 1355 p. ; 25 cm., 0-471-19957-5 eng. - 546/ A 2445/ 99

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.019470

928. Aquatic chemistry: An introduction emphasizing chemical equilibria in natural waters / Werner Stumm, James J. Morgan. - New York: John Wiley , 1981. - 780 tr. ; 21 cm., 0-471-09173-1 eng. - 546/ S 9344a/ 81

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: VE.000515

929. 300 bài tập trắc nghiệm hoá học vô cơ: Dùng cho học sinh 12 luyện thi tú tài và các kì thi quốc gia / Nguyễn Văn Hạnh, Trần Ngọc Thắng, Nguyễn Văn Thoại. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 184 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 546/ NH 239b/ 08

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.032248 - 49



DT.020421 - 24
930. 300 bài tập trắc nghiệm hoá học vô cơ: Dùng cho học sinh 12 luyện thi tú tài và các kì thi quốc gia / Nguyễn Văn Hạnh, Trần Ngọc Thắng, Nguyễn Văn Thoại. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2009. - 183 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 546/ TH 139b/ 09

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Bài tập, Trắc nghiệm

ĐKCB: DV.010178 - 79

MV.065322 - 23
931. Bài tập hoá học vô cơ / Nguyễn Đức Vận.. - H.: Giáo Dục , 1983. - 227 tr. ; 19 cm.. - 546.076/ NV 135b/ 83

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Bài tập

ĐKCB: DT.006433 - 38

DVT.003622
932. Bài tập lí thuyết và thực nghiệm hóa học: T.1: Hóa học vô cơ / Cao Cự Giác.. - H.: Giáo Dục , 2003. - 411 tr. ; 24 cm. Vie. - 546.076/ CGI 112(1)b/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Bài tập, Lý thuyết, Thực nghiệm

ĐKCB: DC.025523 - 41, DC.026965 - 69

MV.058101 - 25, MV.058131 - 50

DT.013211 - 40, DT.013812 - 18

MV.060045 - 52

DVT.003586 - 91
933. Bài tập nâng cao hoá vô cơ - Chuyên đề phi kim: Bồi dưỡng học sinh giỏi Hoá - Luyên thi Tú tài, Đại học & Cao đẳng. / Ngô Ngọc An.. - H.: Đại Học Sư Phạm , 2003. - 286 tr. ; 19 cm. Vie. - 546.076/ NA 116b/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Bài tập

ĐKCB: MV.053152 - 59

DC.021618 - 22

DT.009486 - 92
934. Basic inorganic chemistry / F. Albert Cotton, Geoffrey Wilkinson. - New York: John Wiley & Sons , 1976 ; 27 cm. eng. - 546/ C 8511b/ 76

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: VE.000181
935. Blood compatible synthetic polymers: An introduction / Stephen D. Bruck. - U. S. A.: Charles C Thomas , 1974. - 131 p. ; 19 cm., 0-398-02931-8 eng. - 546/ B 8881b/ 74

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Tổng hợp, Polyme

ĐKCB: VE.000810
936. Boron-Nitrogen chemistry: vol.42:Advances in chemistry series. - Washington: American chemical society , 1964. - 330 p. ; 19cm., 63-23167 eng. - 546/ B 7366/ 64

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: VE.000313
937. Câu hỏi giáo khoa hóa đại cương và vô cơ: Sách dùng cho học sinh lớp 10, 11, 12 và ôn thi Đại học / Quan Hán Thành.. - Tái bản lần thứ 8. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 2001. - 368 tr. ; 20 cm. vie. - 546/ QT 1665c/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Sách giáo khoa

ĐKCB: DC.001172 - 76, DC.001252 - 56

MV.043889 - 43902, MV.043427 - 39
938. Chemistry of the carbohydrates / William Ward Pigman, Rudolph Maximilian Goepp. - New York: Academic press , 1948. - 748 p. ; 21 cm. eng. - 546/ P 631c/ 48

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: VE.001043
939. Chemoinformatics: theory, practice, & products / B. A. Bunin, [et al...]. - Netherlands: Springer , 2007. - 295 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-1-4020-5000-8 eng. - 546/ C 5179/ 07

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: MN.017942
940. Chimie minerale / M. Ш.Petrov, L. Mikhilev, Y. Koukouchkine. - Moscou: Mir , 1984. - 464с. ; 21 cm. rus - 546/ P 4977c/ 84

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: MN.017283 - 91
941. Định luật tuần hoàn và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố của Menđeleep / N. P. Agaphosin; Ng.d. Đoàn Duy Lục, Nguyễn Quốc Huy.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1981. - 263 tr. ; 19 cm.. - 546.8/ A 259đ/ 81

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Định luật, Hệ thống tuần hoàn

ĐKCB: MV.044497 - 99
DT.001744 - 45


DC.008978 - 81

DVT.003592 - 94

942. Handbook on the physics and chemistry of rare earths: Vol.12 / Ed. Karl A. Gschneidner, Leroy Eyring.... - Holland: North - Holland , 1989. - 486 p. ; 20 cm., 0-444-85022-8 eng. - 546.4/ H 236(12)/ 89

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.025915


943. Handbook on the physics and chemistry of rare earths: Vol.16 / Ed. Karl A. Gschneidner, Leroy Eyring.... - Holland: North - Holland , 1989. - 588 p. ; 20 cm., 0-444-89782-8 eng. - 546.4/ H 236(16)/ 93

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.025914
944. Hoá học vô cơ / Lê Mậu Quyền.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 302 tr. ; 20 cm.. - 546/ LQ 417h/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.001337 - 41

MV.044107 - 41

DT.000758 - 67
945. Hoá học vô cơ / Nguyễn Trọng Uyển.. - H.: Đại học Sư phạm , 2003. - 256 tr. ; 20 cm. Vie. - 546/ NU 417h/ 03

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.023741 - 54

DT.011174 - 88

MV.054859 – 78
946. Hoá học vô cơ và vật liệu vô cơ / Trương Văn Ngà.. - H.: Xây dựng , 2000. - 191 tr. ; 19 cm.. - ̀546/ TN 161h/ 00

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Vật liệu vô cơ

ĐKCB: MV.044416 - 18

DC.010035 - 39

DT.000215 - 24
947. Hoá học vô cơ: T.1: Lí thuyết đại cương về hoá học / Hoàng Nhâm.. - H.: Giáo Dục , 1994. - 261 tr. ; 27 cm.. - 546.071/ HN 225(1)h/ 94

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DT.007731 - 40

MV.045244 - 52
948. Hoá học vô cơ: T.1: Lí thuyết đại cương về hoá học / Hoàng Nhâm.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo dục , 2001. - 276 tr. ; 27 cm.. - 546.071/ HN 225(1)h/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.001152 - 56

MV.045159 - 243

DT.005705 - 11

949. Hoá học vô cơ: T.2. P.2 / Hoàng Ngọc Cang.. - H.: Giáo Dục , 1990. - 261 tr. ; 19 cm.. - 546/ HC 117(II.2)h/ 90

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DT.001952 - 58


950. Hoá học vô cơ: T.2. P.2: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Hoàng Ngọc Cang, Hoàng Nhâm.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1990. - 150 tr. ; 27 cm.. - 546/ HC 117(II.2)h/ 90

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.009167 - 71
951. Hoá học vô cơ: T.2: Các nguyên tố hoá học điển hình / Hoàng Nhâm.. - H.: Giáo Dục , 1994. - 264 tr. ; 27 cm.. - 546.071/ HN 225(2)h/ 94

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Nguyên tố hóa học

ĐKCB: DT.007741 - 50

MV.045338 – 41
952. Hoá học vô cơ: T.2: Các nguyên tố hoá học điển hình / Hoàng Nhâm.. - Tái bản lần 3. - H.: Giáo dục , 2001. - 289 tr. ; 27 cm.. - 546.071/ HN 225(2)h/01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Nguyên tố hóa học

ĐKCB: DC.001157 - 61

MV.045253 - 337

DT.005712 - 21

DVT.003614 - 18
953. Hoá học vô cơ: T.3: Các nguyên tố chuyển tiếp / Hoàng Nhâm.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo dục , 2001. - 327 tr. ; 27 cm.. - 546.071/ HN 225(3)h/ 01

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Nguyên tố

ĐKCB: DC.001163 - 64

MV.045342 - 406

DT.005722 - 31

DVT.003619 - 21
954. Hoá học vô cơ: T2. P1: Sách dùng cho học sinh ngành hoá các trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Hoàng Ngọc Cang, Hoàng Nhâm.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1990. - 177 tr. ; 27 cm.. - 546/ HC 117(II.1)h/ 90

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.009154 - 65

955. Hoá học vô cơ: Tập 1: Lí thuyết đại cương về hoá học / Hoàng Nhâm.. - In lần thứ 6. - H.: Giáo Dục , 2004. - 275 tr. ; 27 cm.. - 546.071/ HN 225(1)h/ 04

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: NLN.000086 - 90

956. Hoá học vô cơ: Tập 2: Lí thuyết đại cương về hoá học / Hoàng Nhâm.. - In lần thứ 7. - H.: Giáo Dục , 2005. - 291 tr. ; 27 cm.. - 546.071/ HN 225(2)h/ 05

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: NLN.000091 - 95
957. Hoá học vô cơ: Tập 3: Các nguyên tố chuyển tiếp / Hoàng Nhâm.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2004. - 327 tr. ; 27 cm.. - 546.071/ HN 225(3)h/ 04

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ, Nguyên tố

ĐKCB: NLN.000096 - 100
958. Hoá vô cơ: P.II / N.X. Acmetop; Ng.h.đ. Nguyễn Đình Soa.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1976. - 490 tr. ; 19 cm.. - 546/ A 1845(II)h/ 76

Từ khóa: Hóa học, Hóa học vô cơ

ĐKCB: DC.009186, DC.009188


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương