Tr­êng ®¹i häc vinh



tải về 1.35 Mb.
trang6/14
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích1.35 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

DX.006766 - 70
397. Tổng tập văn học Việt Nam: T. 37C / B.s. Đặng Nghiêm Vạn, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 964 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(37C)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.014032 - 34

DX.006771 - 76
398. Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh: T.1 / Phạm Đăng Bình.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 197 tr. ; 19 cm.. - 428.076/ PB 274(1)t/ 96

Từ khoá: Tiếng Anh, Trắc nghiệm, Tuyển tập

ĐKCB: DC.007016 - 19
399. Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh: T.2 / Phạm Đăng Bình.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 171 tr. ; 19 cm.. - 428.076/ PB 274(2)t/ 96

Từ khoá: Tiếng Anh, Trắc nghiệm, Tuyển tập

ĐKCB: DC.007021 - 22

DV.003157
400. Tuyển tập tâm lí học / J. Piaget; Ng.d. Nguyễn Ánh Tuyết, .. . - H.: Giáo Dục , 1996. - 363 tr. ; 20 cm. - 150/ P 579t/ 96

Từ khoá: Tâm lí học, Tuyển tập

ĐKCB: DC.005297 - 301

DX.001335 - 39

MV.022041 - 45
401. Tư tưởng Nguyễn Trãi trong tiến trình lịch sử Việt Nam / Võ Xuân Đàn.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1996. - 144 tr. ; 19 cm.. - 920.059 7/ VĐ 116t/ 96

Từ khoá: Lịch sử, Việt Nam, Tư tưởng

ĐKCB: DC.016606 - 10

DX.014428 - 41

MV.011298
402. Từ địa phương Nghệ Tĩnh về một khía cạnh ngôn ngữ - văn hoá / Hoàng Trọng Canh. - Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội , 2009. - 471 tr. ; 21 cm. vie. - 495.922/ HC 222t/ 09

Từ khoá: Từ địa phương, Ngôn ngữ, Văn hoá

ĐKCB: DC.031022 - 26

DX.031899 - 903

MV.064448 - 52
403. Từ điển Anh - Anh - Việt = English - English - Vietnamese dictionary: 265.000 từ / Đức Minh. - Hà Nội: Nxb. Thống Kê , 2004. - 1187 tr. ; 13 x 19 cm. vie. - 423/ Đ 822Mt/ 04

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007535 - 36
404. Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary / b.s. Hồ Hải Thụy, Chu Khắc Thuật, Cao Xuân Phổ. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 2007. - 2421 tr. ; 19 x 27 cm. vie. - 423/ T 8831/ 07

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007523 - 24
405. Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary / b.s. Hồ Hải Thụy, Chu Khắc Thuật, Cao Xuân Phổ. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2007. - 2934 tr. ; 14 x 26 cm. vie. - 423/ T 8831/ 07

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007525 - 28
406. Từ điển Anh Việt = English - Vietnamese Dictionary / Trần Kim Nở, Lê Xuân Khuê, Đỗ Huy Thịnh, ... .. - In lần thứ 3. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 2425 tr. ; 24 cm. vie. - 423.959 22/ T 421/ 93

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: DC.007037 - 38
407. Từ điển Anh-Anh-Việt = English-English-Vietnamese Dictionary: Khoảng 300.000 từ và 3.000 hình minh hoạ.. - H.: Văn hoá Thông tin , 1999. - 2497 tr. ; 27 cm.. - 423.959 22/ T 421/ 99

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: MV.019792

408. Từ điển giải thích thuật ngữ pháp lí thông dụng / Nguyễn Duy Lãm, Nguyễn Kiều Anh, Nguyễn Bình, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 516 tr. ; 20 cm. vie. - 340.03/ T 421/ 01

Từ khoá: Luật học, Thuật ngữ, Pháp lý, Từ điển

ĐKCB: DC.002873, DC.002875 - 76



TC.000088 - 91

MV.018187

DV.004403 - 04

409. Từ điển luật học. - H.: Nxb. Từ điển bách khoa , 2006. - 906 tr. ; 27 cm. vie. - 340.3/ T 8831/ 06

Từ khoá: Luật học, Từ điển

ĐKCB: DX.027151 - 52

410. Từ điển pháp luật Anh - Việt: Tài chánh, thương mại, quan thuế, bảo hiểm, luật, hành chính.. - H.: Khoa học Xã hội , 1992. - 410 tr. ; 20 cm.. - 340.321 959 22/ TU/ 92

Từ khoá: Luật học, Từ điển

ĐKCB: DC.005687 - 91

411. Từ điển tâm lí / Ch.b. Nguyễn Khắc Viện.. - Tái bản lần 3. - H.: Văn hóa - Thông tin , 2001. - 484 tr. ; 20 cm. vie. - 150.03/ NV 266t/ 01

Từ khoá: Tâm lí học, Từ điển

ĐKCB: DC.002745 - 48


412. Từ điển tiếng địa phương Nghệ - Tĩnh / Nguyễn Nhã Bản. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1999. - 460 tr. ; 22 cm. vie. - 495.922 3/ T 421/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Từ điển

ĐKCB: DX.004745 - 63

DC.005792 - 94
413. Từ điển triết học / Ch.b. M. Rô-Den-Tan, P. I-U-Đin.. - In lần thứ ba. - H.: Sự Thật , 1976. - 1107 tr. ; 20cm.. - 103/ T 421/ 76

Từ khoá: Triết học, Từ điển

ĐKCB: DV.004434

MV.012528 - 30
414. Từ và vốn từ tiếng Việt hiện đại / Nguyễn Văn Tu. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1976. - 342 tr. ; 24 cm. - 495.922 5/ NT 391t/ 76

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.010615 - 19

DX.005125 - 27

MV.018461 - 68

DV.007229 - 31
415. Từ vựng - Ngữ nghĩa tiếng Việt / Đỗ Hữu Châu. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 310 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 5/ ĐC 146555t/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.019497 - 500, DX.005072 - 81

MV.018618 - 40

DV.002900 - 01
416. Từ vựng - Ngữ nghĩa tiếng Việt / Đỗ Hữu Châu. - H.: Giáo Dục , 1999. - 310 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 5/ ĐC 146555t/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001892 - 95

MV.019599 - 655
417. Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt hiện đại: Sách dùng cho hệ Đại học tại chức đào tạo giáo viên tiểu học / Lê Hữu Tỉnh. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1994. - 91 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ LT 274t/ 94

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004982 - 86

DX.004860 - 73
418. Từ vựng học tiếng Việt hiện đại / Nguyễn Văn Tư. - H.: Giáo Dục , [199-?]. - 303 tr. ; 19 cm. - 495.922 1/ NT 391t/?

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: MV.017965 - 87

DX.004585 - 604

DC.005552 - 56

DV.007232 - 36
419. Văn hoá học đại cương và cơ sở văn hoá Việt Nam: Sách dùng để tham khảo giảng dạy và học tập trong các trường Đại học / Ch.b. Trần Quốc Vượng.. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 627 tr. ; 20 cm.. - 306.409 597/ V 128/ 96

Từ khoá: Văn hóa học, Văn hóa, Việt Nam

ĐKCB: DX.002063 - 67

DC.006401 - 05

420. Văn học và công cuộc đổi mới: Tiểu luận - phê bình / Phong Lê. - H.: Hội Nhà Văn , 1994. - 220 tr. ; 19 cm. - 814/ P 1865Lv/ 94

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; ; Phê bình; Tiểu luận

ĐKCB: DX.011016 - 17



DC.015214
421. Văn học và cuộc sống: Tập lí luận - Phê bình văn học. - H.: Lao Động , 1996. - 204 tr. ; 19 cm. vie. - 814/ V 128/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; ; Phê bình

ĐKCB: DC.014554 - 58

DX.009357 - 69
422. Văn học và nhân cách: Phê bình - Nghiên cứu / Nguyễn Thanh Hùng. - H.: Văn Học , 1994. - 227 tr. ; 20 cm. - 809/ NH 399v/ 94

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Phê bình

ĐKCB: DX.007095 - 114, DX.010999

DC.014141 - 45, DC.017385 - 86

MV.004502 - 17 MV.008749 - 53
423. Văn học và phê bình / Lại Nguyên Ân. - H.: Nxb. Tác Phẩm Mới , 1984. - 238 tr. ; 19 cm. - 814/ LÂ 135v/ 84

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Phê bình

ĐKCB: DX.010736 - 39
401. Văn học Việt Nam dòng riêng giữa nguồn chung / Trần Ngọc Vương. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 436 tr. ; 20 cm. vie. - 814/ TV 429v/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam

ĐKCB: DX.007156 - 73

DC.012658 - 62
424. Văn học Việt Nam hiện đại: Bình giảng và phân tích tác phẩm / Hà Minh Đức. - H.: Nxb. Hà Nội , 1998. - 299 tr. ; 20 cm. vie. - 818.4/ HĐ 423v/ 98

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam

ĐKCB: DX.007314 - 33

MV.006629 - 32

DC.013496 - 500
425. Văn học Việt Nam thế kỷ thứ X nửa đầu thế kỷ thứ XVIII: T.2 / Đinh Gia Khánh, Bùi Duy Tân, Mai Cao Chương. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1979. - 409 tr. ; 19 cm. - 814/ ĐK 1655(2)v/ 79

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam

ĐKCB: DX.008205 - 22

DC.014763 - 66

MV.006162 - 82

DV.007062 - 66
426. Văn học Việt Nam thế kỷ XX: Lí luận - phê bình nửa đầu thế kỷ: Q.V: T.2 / Cb. Nguyễn Ngọc Thiện. - H.: Văn Học , 2004. - 1099 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ V 128(V.2)/ 04

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam; Phê bình

ĐKCB: MV.058963 - 64

DC.026133 - 34

DX.019571 - 72
427. Văn học Việt Nam thế kỷ XX: Lí luận - phê bình nửa đầu thế kỷ: Q.V: T.3 / Cb. Nguyễn Ngọc Thiện. - H.: Văn Học , 2004. - 1235 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ V 128(V.3)/ 04

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam; Phê bình

ĐKCB: MV.058965 - 66

DC.026135 - 36

DX.019573 - 74
428. Văn học Việt Nam: 1900-1945 / Phan Cự Đệ, Trần Đình Hượu, Nguyễn Trác, .. . - H.: Giáo Dục , 1998. - 668 tr. ; 24 cm. vie. - 814/ V 128/ 98

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam

ĐKCB: DX.019326 - 28

DV.002872
429. Văn học Việt Nam: Nửa cuối thế kỷ XVIII hết thế kỷ XIX: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Nguyễn Lộc. - H.: Giáo Dục , 1999. - 252 tr. ; 20 cm. vie. - 814/ NL 312v/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam

ĐKCB: DX.019329 - 31
430. Văn xuôi Việt Nam trên con đường hiện thực xã hội chủ nghĩa / Phong Lê. - H.: Khoa học Xã hội , 1980. - 288 tr. ; 19 cm. - 818. 4/ P 1865Lv/ 80

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn xuôi

ĐKCB: DC.016546 - 50

MV.005283 - 91
431. Vấn đề cấu tạo từ của tiếng Việt hiện đại / Hồ Lê. - H.: Khoa học Xã hội , 1976. - 390 tr. ; 390 cm. - 495.922 5/ HL 156v/ 76

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: MV.018474 - 80

DC.010869 - 73
432. Vấn đề cấu tạo từ của tiếng việt hiện đại. - H.: Khoa học Xã hội , 1976. - 387 tr. ; 20 cm. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 495.922 5/ HL 156v/ 76

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.020704
433. Về văn học Việt Nam hiện đại - Nghĩ tiếp.. / Phong Lê. - H.: Đại học Quốc gia , 2005. - 393 tr. ; 20 cm. vie. - 814/ P 1865Lv/ 05

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Văn học Việt Nam

ĐKCB: MV.062070 - 73

DC.027099 - 101

DX.020052 - 53
434. Việt Nam nửa thế kỷ văn học (1945-1995): Kỷ yếu hội thảo / B.s. Hữu Thỉnh. - H.: Hội Nhà Văn , 1997. - 487 tr. ; 19 cm. - 814/ V 269/ 97

Từ khoá: Văn học; Lý luận văn học; Kỷ yếu

ĐKCB: DC.014573 - 75

MV.006317 - 23, MV.008828 - 33

DX.007115 - 34
435. Xã hội và pháp luật.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 300 tr. ; 19 cm.. - 342.597/ X 111/ 94

Từ khoá: Luật, Xã hội

ĐKCB: DC.004665 - 69

436. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước pháp quyền / Đỗ Nguyên Phương, Trần Ngọc Đường.. - H.: Sự Thật , 1992. - 88 tr. ; 19 cm.. - 342.597/ ĐP 1955x/ 92

Từ khoá: Luật, Dân chủ, Xã hội chủ nghĩa, Nhà nước, Pháp quyền

ĐKCB: DC.003877 - 81



DX.003829 – 38
B. MÔN CHUYÊN NGÀNH
I. ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
1. 70 câu hỏi và gợi ý trả lời: Môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam / Nguyễn Đức Chiến, Đỗ Quang Ân.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 313 tr. ; 20 cm. Vievn. - 335.52/ NC 153b/ 00

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.025673 – 82

DX.018202 – 11

DV.007897 – 900

MV.058598 – 603
2. 75 câu hỏi và gợi ý trả lời: Môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam / Đỗ Quang Ân, Nguyễn Đức Chiến.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 338 tr. ; 20 cm. Vievn. - 335.52/ ĐÂ 135b/ 04

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.026545 – 49

DX.018715 – 21

MV.059601 – 08
3. Bảy mươi năm Đảng Cộng sản Việt nam.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 518 tr. ; 22 cm. vie. - 335.5/ B 124/ 00

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.002777 – 81

MV.013117 – 20

DV.002988 – 89
4. Các nghị quyết của Trung ương Đảng 1996-1999: Sách phục vụ thảo luận các dự thảo văn kiện đại hội IX.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 347 tr. ; 19 cm. vie. - 335.526/ C 112/ 00

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.002946 – 50

MV.014166 – 70
5. Các tổ chức tiền thân của Đảng: Văn kiện: Lưu hành nội bộ.. - H.: Ban nghiên cứu lịch sử Đảng trung ương , 1977. - 358 tr. ; 19 cm.. - 335.514/ C 122/ 77

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.014359
6. Các văn kiện cơ bản của hội nghị thành lập Đảng.. - H.: Sự Thật , 1983. - 33 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ C 112/ 83

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.014449 – 50
7. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: Tác phẩm chọn lọc:T.1 / Lê Duẩn.. - H.: Sự Thật , 1976. - 713 tr. ; 20 cm.. - 335.5/ LD 393(1)c/ 76

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.013937 – 41
8. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: Tác phẩm chọn lọc:T.2 / Lê Duẩn.. - H.: Sự Thật , 1976. - 750 tr. ; 20 cm.. - 335.5/ LD 393(2)c/ 76

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.013942 – 46
9. Dưới lá cờ vẻ vang của Đảng vì độc lập, tự do vì chủ nghĩa xã hội tiến lên giành những thắng lợi mới.. - In lần thứ 3. - H.: Sự Thật , 1975. - 194 tr. ; 20 cm.. - 335.5/

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.012844 – 54
10. Đại hội VI những phương hướng cơ bản của chính sách kinh tế.. - H.: Sự Thật , 1987. - 235 tr. ; 19 cm.. - 335.526/ Đ 114/ 87

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.007041
11. Đại hội VI với vấn đề nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng.. - H.: Sự Thật , 1987. - 132 tr. ; 19 cm.. - 335.526/ Đ 114/ 87

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.003590 – 94

DX.001255 – 56; DX.001319
12. Đảng Cộng sản Việt Nam: Từ đại hội đến đại hội / Bs. Thanh Tân, Minh Tuấn, Công Huyền.. - H.: Văn hoá Thông tin , 2005. - 350 tr. ; 27 cm.. - 335.52/ Đ 117/ 05

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.026576 – 78

DX.018741 – 43

MV.059611 - 14
13. Đảng Cộng sản Việt Nam: Các đại hội và hội nghị Trung ương / Ch.b. Lê Mậu Hãn, Nguyễn Bá Linh, Nguyễn Văn Thư, ... .. - H.: Chính trị Quốc gia , 1995. - 174 tr. ; 19 cm.. - 335.526/ Đ 117/ 95

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.004535 – 39

DX.001242 – 54
14. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời.. - H.: Văn Hoá , 1982. - 78 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ Đ 117/ 82

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.014085 – 86
15. Đồng tham gia trong giảm nghèo đô thị: (Tài liệu giảng dạy đại học) / Cb. Ngô Văn Lệ, Nguyễn Minh Hoà.. - H.: Khoa học Xã hội , 2003. - 230 tr. ; 19 cm.. - 335.525/ Đ 316/ 03

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.018520
16. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2001. - 470 tr. ; 20 cm.. - 335.520 71/ GI 119/ 01

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.008600; DC.008963 – 67
17. Giáo trình chuyên đề lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam: Dùng cho sinh viên ngành Giáo dục chính trị / Hoàng Thị Hằng, Phan Quốc Huy, Thái Bình Dương.. - H.: Xây dựng , 2004. - 76 tr. ; 27 cm.. - 335.52/ HH 129gi/ 04

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.020561 – 63

DX.017002 – 21

DV.002971 – 72; DV.007892 – 96

MV.048929 – 9000
18. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Hệ lí luận chính trị cao cấp.. - H.: Chính trị Quốc Gia , 2002. - 450 tr. ; 20 cm.. - 335.520 71/ GI 119/ 02

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.010353 – 57

DV.004412
19. Giới thiệu tóm tắt nghị quyết đại hội lần thứ V của Đảng.. - H.: Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1982. - 60 tr. ; 19 cm.. - 335.526/ Gi 321/ 82

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.014107 – 08
20. Hỏi đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 161 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DV.008917 – 21
21. Hướng dẫn ôn tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam.. - H.: Nxb. Tư tưởng - Văn hoá , 1991. - 106 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ H 429/ 91

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.003892 – 96

DX.001226 – 36
22. Lịch sử Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam: Tỉnh Nghệ Tĩnh: T.1: 1925 - 1954.. - Nghệ Tĩnh: Nxb. Nghệ Tĩnh , 1987. - 338 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ L 263(1)/ 87

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sảnViệt Nam

ĐKCB: DC.003538 – 42

DX.001191

DV.003376

MV.014326
23. Lịch sử Đảng bộ huyện Đức Thọ: Tập 1: 1930 - 1975.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1998. - 346 tr. ; 22 cm.. - 335.52/ L 263/ 98

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.028722
24. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Chương trình cao cấp: T.1.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 266 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ L263 (1)/ 93

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.004032 – 36

DX.000653 – 61; DX.001196
25. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Chương trình cao cấp: T.2.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 193 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ L 263(2)/ 93

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DX.001197 – 205
26. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991-1992.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 200 tr. ; 19 cm.. - 335.520 71/ L 263/ 91

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.004127 – 31

DX.001206 – 25

MV.013349 – 73
27. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991-1992.. - In lần thứ 3. - H.: Nxb. Hà Nội , 1994. - 206 tr. ; 19 cm.. - 335.520 71/ L 263/ 94

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DV.007735 – 36

MV.013374 – 86
28. Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam: Hệ thống câu hỏi ôn tập và hướng dẫn trả lời.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 120 tr. ; 20 cm.. - 335.52/ L 263/ 96

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.004700 – 73

DX.000836 – 54

DV.004411

MV.014457 – 58
29. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: T.2 :1954 - 1975.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1995. - 761 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ L263(2)/ 95

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.005227 – 31

DX.000675 – 86
30. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991-1992. / Ch.b. Kiều Xuân Bá.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 206 tr. ; 19 cm.. - 335.520 71/ L 263/ 91

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.013335 – 48
31. Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam: T.2: Phần cách mạng miền nam 1954 - 1975: Chương trình cao cấp.. - H.: Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1984. - 144 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ L 263(2)/ 84

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DV.002982

MV.014391 – 94
32. Lịch sử Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam: Huyện Diễn Châu: 1930 - 2005: Sơ thảo.. - H.: Lao động - Xã hội , 2005. - 359 tr. ; 27 cm.. - 335.52/ L 263/ 05

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.026575
33. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 1930 - 2006 / Chủ biên, Nguyễn Trọng Phúc... và những người khác. - H.: Lao Động , 2006. - 760 tr. ; 20 x 28cm. vie. - 324.259707/ L 698/ 06

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DX.025670 – 74

DV.001345
34. Lịch sử Việt Nam từ khi thành lập Đảng cộng sản Đông Dương đến nay: Q.1.1930 - 1945; T.2.1939 - 1945 / Bạch Ngọc Anh. - Hà Nội: Tài liệu lưu hành nội bộ , 1966. - 140 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách Đại học Sư Phạm Hà Nội). – 959.7/ BA 596l/ 66

Từ khoá: Lịch sử, Việt Nam

ĐKCB: DV.009919 - 20
35. Mãi mãi đi theo con đường Đảng và Bác Hồ đã chọn / Lê Khả Phiêu.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 232 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ LP 183m/ 03

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.018236 – 40

DX.015889 – 95

MV.021259 – 66
36. Một số văn kiện chính sách dân tộc - miền núi của Đảng và Nhà nước.. - H.: Sự Thật , 1992. - 232 tr. ; 19 cm.. - 335.526/ M 318/ 92

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.003805 – 09

DX.001673 – 75; DX.001689 – 90

DV.003781
37. Một số văn kiện của đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII.. - H.: Bộ Giáo dục Đào tạo , 1991. - 100 tr. ; 19 cm.. - 335. 526/ M 299/ 91

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sảnViệt Nam

ĐKCB: DC.003533 – 37
38. Một số văn kiện của Trung ương Đảng và Chính phủ về công tác khoa giáo: Từ tháng 1 - 1983 đến tháng 6 - 1995.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1995. - 768 tr. ; 19 cm.. - 335.525/ M 318/ 95

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.004771 – 75

DX.001194 – 95
39. Một số văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII.. - H.: Sự Thật , 1991. - 100 tr. ; 19 cm.. - 335.526/ M 299/ 91

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: MV.014076 – 80
40. Năm mươi năm hoạt động của Đảng cộng sản Việt Nam.. - H.: Sự Thật , 1979. - 334 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ N 127/ 79

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.010763 – 64

41. Nghệ thuật biết thắng từng bước / Trần Nhâm.. - In lần thứ 2. - H.: Chính trị Quốc gia , 1995. - 292 tr. ; 19 cm.. - 335.518/ TN 225n/ 95

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.005667 – 71


42. Nghiên cứu hành động cùng tham gia trong giảm nghèo và phát triển nông thôn: (Tài liệu giảng dạy đại học) / Cb. Nguyễn Ngọc Hợi.. - H.: Khoa học Xã hội , 2003. - 232 tr. ; 19 cm.. - 335.525/ N 184/ 03

Từ khoá: Giáo dục chính trị; Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.018516


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương