Tr­êng ®¹i häc vinh



tải về 1.35 Mb.
trang5/14
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích1.35 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

MV.054997 – 5003

314. Thực hành ngữ pháp tiếng Việt / Diệp Quang Ban. - H.: Giáo Dục , 1993. - 330 tr. ; 20 cm. vie. - 495.922 5/ DB 116t/ 93

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004370 - 74



DX.004510 - 28
315. Thực hành ngữ văn Hán nôm: Sách dùng chung cho các trường sư phạm / Đặng Đức Siêu. - H.: Giáo Dục , 1990. - 186 tr. ; 19 cm. - 495.922 8/ ĐS 271t/ 90

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Hán Nôm

ĐKCB: DC.003790 - 94

MV.019541 - 45

DX.004078 - 87
316. Thực hành phong cách học tiếng Việt: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đinh Trọng Lạc, Nguyễn Thái Hoà. - H.: Giáo Dục , 1993. - 276 tr. ; 20 cm. - 495.922 8/ ĐL 112/t 93

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004122 - 24

DX.005058 - 61

DV.003761 - 62
317. Thực hành tiếng Việt = Practice VietNamese: Sách dùng cho người nước ngoài = Use for foreigners / Nguyễn Việt Hương. - H.: Giáo Dục , 1996. - 298 tr. ; 27 cm. - 495.922 8/ NH 429t/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.005460 - 64

MV.019084 - 93

DC.006324 - 28
318. Thực hành về giáo dục học: Sách dùng cho các Trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Đình Chỉnh, Trần Ngọc Diễm. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 103 tr. ; 19 cm. - 370.76/ NC 157t/ 95

Từ khoá: Giáo dục học, Thực hành

ĐKCB: DC.004811 - 15

DX.002619 - 27

MV.022951 - 52
319. Tiếng Anh thực hành: Cách dùng các thì tiếng Anh / Trần Trọng Hải.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 125 tr. ; 15 cm. vie. - 428/ TH 114t/ 92

Từ khoá: Tiếng Anh thực hành, Thì, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.007008 - 11
320. Top of Form

Bottom of Form

Tiến trình lịch sử Việt Nam / Ch.b. Nguyễn Quang Ngọc.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 399 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ T 266/ 01

Từ khoá: Lịch sử, Việt Nam

ĐKCB: DC.016147 - 51

DX.013777 - 95

MV.009365 -85

321. Tiếng Việt: Mấy vấn đề ngữ âm. Ngữ pháp. Ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 751 tr. ; 24 cm. vie. - 495.922 1/ CH 119t/ 01

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001793 - 97



MV.006337 - 64

DV.007224 - 25
322. Tiếng việt mấy vấn đề ngữ âm - ngữ pháp - ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội: Nxb. Giáo dục , 2007. - 750 tr. ; 21 cm. vie. - 495.922 5/ CH 2522t/ 07

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.031751 - 55

DX.032024 - 33

MV.064373 - 77
323. Tiếng Việt thực hành / Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 275 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ BT 286t/ 01

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.001853 - 57

DV.007281 - 85

MV.017831 - 35
324. Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 224 tr. ; 19 cm.. - 495.922 8/ H435Đt/ 95

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.004635 - 39

DX.005082 - 83

DV.003751
325. Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ NT 2226t/ 97

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.004907 - 11

DX.004242 - 46

MV.020634 - 37
326. Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp.. - In lần thứ 6. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ NT 2226t/ 01

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.001932 - 36

DX.004337 - 56

MV.019498 - 502
327. Tiếng việt thực hành: Giáo trình dùng cho đào tạo theo học chế tín chỉ các ngành khoa học xã hội và tự nhiên / Phan Mậu Cảnh, Hoàng Trọng Canh, Nguyễn Văn Nguyên. - Hà Nội: Nxb. Nghệ An , 2009. - 180 tr. ; 26 cm. vie. - 495.922 8/ PC 222t/ 09

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Giáo trình

ĐKCB: DC.030740 - 44

DX.031801 - 05

MV.064621 - 25
328. Tiếng Việt trong trường học / Lê Xuân Thại. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922/ LT 164t/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001848 - 52

MV.018561 - 615

DX.004319 - 36
329. Tiếng Việt: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cương / Nguyễn Đức Dân. - H.: Giáo Dục , 1997. - 279 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ ND 135t/ 97

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.005182 - 86

MV.017949 - 63

DX.003999 - 4018

330. Tìm hiểu bộ máy nhà nước: Quốc hội và hội đồng nhà nước hội đồng bộ trưởng / Nguyễn Văn Thảo.. - H.: Pháp Lý , 1982. - 79 tr. ; 19 cm.. - 342/ NT 167t/ 82

Từ khoá: Luật, Bộ máy nhà nước

ĐKCB: MV.015951, MV.015953 - 55



DV.004035

331. Tìm hiểu bộ máy nhà nước: Toà án nhân dân / Lê Kim Quế.. - H.: Pháp Lý , 1982. - 135 tr. ; 19 cm.. - 342/ LQ 397t/ 82

Từ khoá: Luật, Bộ máy nhà nước

ĐKCB: MV.016003 - 07

332. Tìm hiểu bộ máy nhà nước: Viện kiểm sát nhân dân / Thạch Giản.. - H.: Pháp Lý , 1982. - 92 tr. ; 19 cm.. - 342/ TGI 116t/ 82

Từ khoá: Luật, Bộ máy nhà nước

ĐKCB: MV.016015 - 19

333. Tìm hiểu các nền văn minh trên thế giới / Fernand Braudel. - H.: Nxb. Khoa học xã hội , 2004. - 748 tr. ; 19 cm. - 909/ B 8251t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DX.029694 - 96


334. Tìm hiểu các nền văn minh trên thế giới / Fernand Braudel; Người dịch: Trần Hương Liên, Hoàng Việt. - [Hà Nội]: Khoa Học Xã Hội , 2004. - 747 tr. ; 21 cm. vie. - 909/ B 8251t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DV.009467 - 68

DX.033187 - 89
335. Tìm hiểu các quy định pháp luật dành cho cán bộ làm công tác quản lý trong ngành giáo dục - đào tạo / Sưu tầm: Nguyễn Thành Long. - H.: Lao động , 2007. - 1080 tr. ; 27 cm. vie. - 344/ T 582/ 07

Từ khoá: Luật, Quy định, Cán bộ, Quản lý, Ngành giáo dục

ĐKCB: DX.027121 - 22
336. Tìm hiểu các văn bản pháp luật về nghi lễ, nghi thức, trang phục áp dụng trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp / Nguyễn Thành Long. - H.: Thống kê , 2004. - 572 tr. ; 27 cm. vie. - 342/ NL 8481/ 04

Từ khoá: Luật, Văn bản, Cơ quan, Nhà nước

ĐKCB: DX.027125 - 26

337. Top of Form

Tìm hiểu luật giáo dục. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2006. - 72 tr. ; 13 x 19cm vie. - 344/ T 580/ 06

Từ khoá: Luật, Luật giáo dục

ĐKCB: DX.026666 - 70

DV.008253 - 57
338. Tìm hiểu mỹ học Mác -Lênin / Hoài Lam.. - H.: Văn Hoá , 1979. - 282 tr. ; 19 cm.. - 335.411/ HL 115t/ 79

Từ khoá: Mỹ học

ĐKCB: DC.008633 – 36

DV.004464


339. Tin học / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành.: T.1. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1992. - 148 tr. ; 27 cm.. - 004.071/ NK 272(1)t/ 92

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: DC.003278 - 82

DT.006578 - 80
340. Tin học / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành.: T.2. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1992. - 181 tr. ; 27 cm.. - 005.13/ NK 272(2)t/ 92

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: DT.006581 - 83
341. Tin học cơ bản thông qua hình ảnh: Mô phỏng đơn giản hóa máy tính, kết hợp hình ảnh 3D sinh động. - H.: Nxb. Hà Nội , 1999. - 137 tr. ; 27 cm. vie. - 004/ T 273/ 99

Từ khoá: Tin học, Hình ảnh, Máy tính

ĐKCB: DC.000466 - 70

MV.024356 - 62

342. Tin học cơ sở: T.1: Tin học ứng dụng / Nguyễn Đình Trí.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 131 tr. ; 27 cm.. - 005.3/ NT 358(1)t/ 95

Từ khoá: Tin học cơ sở, Tin học ứng dụng

ĐKCB: MV.024225


343. Tin học đại cương / Hoàng Phương, Phạm Thanh Đường.. - Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai , 1998. - 436 tr. ; 22 cm.. - 004.071/ H 287Pt/ 98

Từ khoá: Tin học đại cương

ĐKCB: MV.023435
344. Tin học đại cương: MS-DOS & các khái niệm thuật toán, Turbo Pascal / Hoàng Nghĩa Tý, Phạm Thiếu Nga.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 005.3/ HT 436t/ 95

Từ khoá: Tin học đại cương, Khái niệm, Thuật toán

ĐKCB: DC.003127 - 31

DT.002944 - 48
345. Tin học đại cương: Ms-Dos 6.22, NC 5.0, Windows 3.11, Winwods 6.0, Excel 5.0, Windows 98. Dùng cho sinh viên, học sinh, nhân viên văn phòng... / Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng.. - H.: Nxb. Giao thông vận tải , 1999. - 159 tr. ; 27 cm. vie. - 004.071/ BT 134t/ 99

Từ khoá: Tin học đại cương, Windows, Excel

ĐKCB: DC.003026 - 30

DT.005571 - 80

MV.024284, MV.024288 - 95
346. Tin học thực hành: T.1: Novell Netware 5; Điều hành và quản trị / Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 1166 tr. ; 119 cm. vie. - 005.3/ NT 266(1)t/ 99

Từ khoá: Tin học thực hành, Điều hành, Quản trị

ĐKCB: DC.000556 - 60

MV.023875 - 79

347. Tin học văn phòng 2010: Tự học Photoshop CS4 / Trí Việt, Hà Thành. - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2010. - 271 tr. : Minh hoạ ; 21 cm. vie. - 005.3/ T 8191Vt/ 10

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học văn phòng, Photoshop

ĐKCB: DT.020703 – 07


348. Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam / B.s Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức.. - Tái bản lần thứ 10. - H.: Văn hóa - Thông tin , 2001. - 330 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ T 2955/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.013947 - 58

DC.016167 - 71

MV.010738 - 43

TC.000393 - 97

DV.007903 - 06
349. Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam / B.s. Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức.. - H.: Văn hóa - Thông tin , 1997. - 244 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ T 2955zt/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: MV.010732 - 36
350. Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam / B.s. Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức.. - Tái bản lần thứ 14 có sửa chữa và bổ sung. - Hà Nội: Văn hóa - Thông tin , 2008. - 318 tr. ; 19 cm. vie. - 959.7/ T 2955zt/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.011309

MV.009713 - 822

DV.007436 - 40
351. Tổng tập văn học Việt Nam: T.1: Tổng luận về bộ phận văn học viết, từ thế kỷ X đến năm 1945 / B.s. Đinh Gia Khánh. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 483 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(1)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006454 - 58

DC.013217 - 19
352. Tổng tập văn học Việt Nam: T.2 / B.s.Trần Lê Sáng, Trần Thị Băng Thanh, Ngô Đức Thọ. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 834 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(2)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006461 - 67

DC.013235 - 37
353. Tổng tập văn học Việt Nam: T.4 / B.s. Bùi Văn Nguyên, Nguyễn Nghĩa Dân, Doãn Như Tiếp. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 550 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(4)/ 95

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006475 - 81

DC.013340 - 42
354. Tổng tập văn học Việt Nam: T.5 / B.s. Bùi Văn Nguyên, Cao Yên Hưng, Doãn hư Tiếp. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 755 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(5)/ 95

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.014461 - 63

DX.006482 - 88
355. Tổng tập văn học Việt Nam: T.6 / B.s.Trần Bá Chí, Nguyễn Xuân Diện, Đỗ Thị Hảo, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 1127 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(6)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006489 - 95

DC.013238 - 40
356. Tổng tập văn học Việt Nam: T.7: Văn học nửa thế kỷ XVII - Nửa đầu thế kỷ XVIII / B.s. Bùi Duy Tân, Cao Tự Thanh, Đinh Thanh Hiếu, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 962 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(7)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006496 - 502

DC.013233 - 34

DV.003593
357. Tổng tập văn học Việt Nam: T.8A / Ch.b. Trần Nghĩa. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 639 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(8A)/ 95

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006503 - 09

DC.013298 - 300
358. Tổng tập văn học Việt Nam: T.8B / Ch.b. Trần Nghĩa. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 705 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(8B)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006510 - 15

DC.013250 - 52
359. Tổng tập văn học Việt Nam: T.9 A: Văn học thời Tây Sơn / B.s. Nguyễn Lộc, Thạch Can, Trương Đình Nguyên, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1993. - 639 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(9A)/ 93

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006516 - 22

DC.013253 - 55
360. Tổng tập văn học Việt Nam: T.9 B: Văn học thời Tây Sơn / B.s. Nguyễn Lộc, Trương Đình Nguyên, Thạch Can, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1993. - 834 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(9B)/ 93

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006523 - 27

DC.013256 - 58

DV.003590
361. Tổng tập văn học Việt Nam: T.10A / Ch.b. Đặng Đức Siêu. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 471 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(10A)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006529 - 34

DC.013301 - 03
362. Tổng tập văn học Việt Nam: T.10 B / Ch.b. Đặng Đức Siêu. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 449 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(10B)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006535 - 41

DC.013220 - 22
363. Tổng tập văn học Việt Nam: T.11B / B.s. Phan Văn Các, Nguyễn Thạch Giang, Vũ Thị Hằng, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1994. - 555 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(11B)/ 94

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006543 - 48

DC.013259 - 61

DV.003592
364. Tổng tập văn học Việt Nam: T.12 : Thơ văn chữ Nôm Nguyễn Du / B.s.Nguyễn Quảng Tuân. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 902 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(12)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Thơ

ĐKCB: DX.006549 - 54

DC.013346 - 48
365. Tổng tập văn học Việt Nam: T.13A: Hoa tiên, Sơ kính trang, Mai đình mộng ký / B.s. Nguyễn Quảng Tuân. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 704 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(13A)/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DX.006555 - 59

DC.013223 - 25
366. Tổng tập văn học Việt Nam: T.13B / B.s. Nguyễn Quảng Tuân. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 621 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(13B)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006563 - 68

DC.013241 - 43
367. Tổng tập văn học Việt Nam: T.14 A / Ch.b. Lê Văn Quán. - H.: Khoa học Xã hội , 1993. - 575 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(14A)/ 93

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006569 - 76

DC.013262 - 64
368. Tổng tập văn học Việt Nam: T.14 B / B.s. Lê Văn Quán, Kiều Thu Hoạch, Vũ Ngọc Khánh, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1993. - 499 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(14B)/ 93

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006577 - 83

DC.013265 - 67
369. Tổng tập văn học Việt Nam: T.15A / B.s.Hoàng Châu Ký, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1994. - 875 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(15A)/ 94

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006584 - 90

DC.013343 - 45
370. Tổng tập văn học Việt Nam: T.16 / Ch.b. Đặng Đức Siêu. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 320 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(16)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006591 - 97

DC.013244 - 46
371. Tổng tập văn học Việt Nam: T.17 / B.s. Lê Trí Viễn, Dư Lê. - H.: Khoa học Xã hội , 1993. - 1025 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(17)/ 93

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006598 - 604

DC.013349 - 51
372. Tổng tập văn học Việt Nam: T.18 / Ch.b. Đặng Đức Siêu. - H.: Khoa học Xã hội , 1994. - 244 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(18)/ 94

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006605 - 11

DC.013352 - 54
373. Tổng tập văn học Việt Nam: T.19 / B.s. Nguyễn Văn Huyền, Ninh Viết Giao, Nguyễn Tiến Đoàn, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 718 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(19)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006613 - 18

DC.013268 - 70

DV.003591
374. Tổng tập văn học Việt Nam: T.20: Văn báo chí Việt Nam 1900-1945 / B.s. Nguyễn Thành. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 1486 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(20)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006619 - 25

DC.013271 - 73
375. Tổng tập văn học Việt Nam: T.21 / B.s. Chương Thâu, Xuân Hưng, Hà Quân. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 1201 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(21)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006626 - 31

DC.013274 - 76
376. Tổng tập văn học Việt Nam: T.22 / Ch.b. Chương Thâu, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 1067 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(22)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.014029 - 31

DX.006632 - 38
377. Tổng tập văn học Việt Nam: T.23 / B.s. Hà Minh Đức. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 1224 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(23)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013277 - 79

DX.006639 - 49
378. Tổng tập văn học Việt Nam: T: 24 A / B.s. Mã Giang Lân, Hữu Nhuận. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 1423 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(24A)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006645 - 51

DC.013280 - 82

379. Tổng tập văn học Việt Nam: T.24B / Ch.b. Mã Giang Lân, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 1435 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(24B)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006652 - 58



DC.013283 - 85
380. Tổng tập văn học Việt Nam: T.27 / B.s. Hà Minh Đức, Nguyễn Xuân Nam. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 532 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(27)/ 95

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006659 - 62

DC.013307 - 09
382. Tổng tập văn học Việt Nam: T.28A: Phần văn xuôi lãng mạn / Ch.b. Hà Minh Đức, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1994. - 852 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(28A)/ 94

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006666 - 71

DC.013295 - 97
383. Tổng tập văn học Việt Nam: T.28 B: Phần văn xuôi lãng mạn / Ch.b. Hà Minh Đức, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1994. - 1190 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(28B)/ 94

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013292 - 94

DX.006672 - 78
384. Tổng tập văn học Việt Nam: T.29B / B.s. Nguyễn Hoành Khung. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 244 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(29B)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013355 - 56

DX.006680 - 87
385. Tổng tập văn học Việt Nam: T.29 C / B.s. Nguyễn Hoàng Khung. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 1052 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(29C)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006688 - 94

DC.013319 - 21
386. Tổng tập văn học Việt Nam: T.29D / B.s. Nguyễn Hoành Khung. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 1067 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(29D)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013322 - 24

DX.006695 - 701
387. Tổng tập văn học Việt Nam: T.30A / Ch.b. Nguyễn Đăng Mạnh, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 683 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(30A)/ 95

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006702 - 09

DC.013286 - 88
388. Tổng tập văn học Việt Nam: T.31 / B.s. Phong Châu, Ninh Viết Giao. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 791 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(31)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DX.006716 - 22

DC.013310 - 12
389. Tổng tập văn học Việt Nam: T.30 B / B.s. Nguyễn Đăng Mạnh, Hoàng Dung, Trần Hữu Tá. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 801 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(30B)/ 95

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013289 - 91

DX.006709 - 15
390. Tổng tập văn học Việt Nam: T.32 / B.s. Vũ Đức Phúc, Nguyễn Thành. - H.: Khoa học Xã hội , 1993. - 670 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(32)/ 93

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013357 - 59

DX.006723 - 29
391. Tổng tập văn học Việt Nam: T.33 / B.s. Hoàng Dung, Nguyễn Thành. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 684 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(33)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013226 - 28

DX.006730 - 36
392. Tổng tập văn học Việt Nam: T.34 / Ch.b. Hồng Chương. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 635 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(34)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013313 - 15

DX.006737 - 42
393. Tổng tập văn học Việt Nam: T.35 / Ch.b. .Hồng Chương. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 931 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(35)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013229 - 31

DX.006744 - 60
394. Tổng tập văn học Việt Nam: T.36 / B.s. Nguyễn Khánh Toàn, Lữ Huy Nguyên. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 839 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(36)/ 97

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013316 - 18

DX.006751 - 57
395. Tổng tập văn học Việt Nam: T.37A / B.s. Đặng Nghiêm Vạn. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 1023 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(37A)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013325 - 27

DX.006758 - 64
396. Tổng tập văn học Việt Nam: T.37B / B.s. Đặng Nghiêm Vạn, .. . - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 1263 tr. ; 24 cm. vie. - 810.08/ T 316(37B)/ 96

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Tổng tập

ĐKCB: DC.013328 - 30


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương