Tr­êng ®¹i häc vinh


DX.028297 - 321, DX.030727 - 36



tải về 0.71 Mb.
trang9/9
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích0.71 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9

DX.028297 - 321, DX.030727 - 36

MV.064226 - 30


  1. Văn hoá & du lịch châu Á: Nhật Bản: Quốc đảo trong trắng hoa Anh Đào / Biên soạn: Nguyễn Thị Hải Yến. - Hà Nội: Thế giới , 2007. - 274 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.204/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Nhật Bản, Du lịch, Văn hoá

ĐKCB: DV.001038 - 42



DX.028422 - 46, DX.030737 - 46

MV.064216 - 20


  1. Văn hoá và du lịch châu Á: Campuchia: Thánh địa của những ngôi đền / Biên soạn, Nguyễn Thị Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 159 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.960 4/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Campuchia, Du lịch, Văn hoá

ĐKCB: DV.001033 - 37



DX.028372 - 96


  1. Văn hoá và du lịch châu Á: Hồng Kông: Thành phố không ngủ / Biên soạn, Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 163 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.125 04/ HY 451v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Hồng Kông, Du lịch, Văn hoá

ĐKCB: DX.028322 - 46




  1. Văn hoá và du lịch châu Á: Lào: Xứ sở Triệu Voi / Biên soạn, Nguyễn Thị Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 232 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.940 4/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Lào, Du lịch, Văn hoá

ĐKCB: DV.001023 - 27



DX.028715 - 39


  1. Văn hoá và du lịch châu Á: Malaysia: Genting đẹp nhất châu Á / Biên soạn, Nguyễn Thị Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 197 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.970 4/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Malaysia, Du lịch, Văn hoá

ĐKCB: DV.001013 - 17



DX.028472 - 96


  1. Văn hoá và du lịch châu Á: Singapore: Quốc đảo sư tử / Biên soạn, Vũ Thị Hạnh Quỳnh. - H.: Thế giới , 2007. - 232 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.204/ VQ 99v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Singapore, Du lịch, Văn hoá

ĐKCB: DV.001028 - 32



DX.028397 - 421


  1. Văn hoá và du lịch châu Á: Tây Tạng: Đất Phật huyền bí / Biên soạn, Nguyễn Thị Hạnh Quỳnh. - H.: Thế giới , 2007. - 185 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915. 104/ NQ 99v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Trung Quốc, Du lịch, Văn hoá, Tây Tạng

ĐKCB: DV.001018 - 22



DX.028347 - 71


  1. Văn hoá và du lịch châu Á: Thái Lan: Vương quốc của nụ cười / Biên soạn, Vũ Thị Hạnh Quỳnh. - H.: Thế giới , 2007. - 237 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.930 4/ VQ 99v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Thái Lan, Du lịch, Văn hoá

ĐKCB: DV.001053 - 56



DX.028447 - 71


  1. Văn hoá và du lịch châu Á: Trung Quốc: Đệ nhất phương Đông thắng cảnh / Biên soạn, Nguyễn Thị Hải Yến. - H.: Thế giới , 2007. - 235 tr. : minh hoạ; bản đồ ; 12 x 19 cm. vie. - 915.104/ NY 451v/ 07

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Nhật Bản, Du lịch, Văn hoá, Trung Quốc

ĐKCB: DV.001043 - 47



DX.028740 - 64


  1. Việt Nam / Ch.b. Ep ghê ni Gla du nôp.. - H.; M.: Văn Hoá; Planheta , 1986. - 240 tr.; minh hoạ: Tranh, ảnh ; 27 cm.. - 915.970 022/ V 269/ 86

Từ khoá: Địa lí, Lịch sử

ĐKCB: DX.013758 - 62




  1. Việt Nam 63 tỉnh thành và các địa danh du lịch / Thanh Bình, Hồng Yến biên soạn. - Hà Nội: Lao Động , 2009. - 751 tr. ; 24 cm. vie. - 915.970 4/ T 3672Bv/ 09

Từ khoá: Địa lí, Địa danh

ĐKCB: DC.031826 - 27



DV.010252


  1. Việt Nam non xanh nước biếc / Hoàng Thiếu Sơn, Tạ Thị Bảo Kim.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 171 tr. ; 20 cm.. - 915. 970 4/ HS 323v/ 91

Từ khoá: Địa lí, Việt Nam, Địa lí tự nhiên

ĐKCB: DC.016501 - 05



DX.006249, DX.014606


  1. Việt Nam thắng cảnh: T.1 / Tạ Thị Bảo Kim.. - H.: Nxb. Phổ Thông , 1978. - 135 tr. ; 19 cm.. - 915.970 4/ TK 272(1)v/ 78

Từ khoá: Địa lí

ĐKCB: MV.011866 – 67




  1. Việt Nam văn hoá và du lịch / Biên soạn,Trần Mạnh Thường. - H.: Thông tấn , 2005. - 925 tr. : minh hoạ ; 16 x 24 cm. vie. - 915.970 4/ TT 535v/ 05

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Việt Nam, Du lịch, Văn hoá

ĐKCB: DV.001123



DX.028765 - 67


  1. Вехи забытых путей / В. Б, Муравьев.. - M.: Мысль , 1975. - 61 p. ; 19 cm. rus - 910.9/ М 998в/ 75

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Liên Xô

ĐKCB: MN.002855 - 56




  1. География и практика: Введение в прикладную географию / Мишель Флиппонно.. - М.: Прогресс , 1964. - 335 c. ; 20 cm. rus - 910/ Ф 626г/ 64

Từ khoá: Địa lí

ĐKCB: MN.003223




  1. География сегодня: (Пособие для учителей) / А. Г. Исаченко.. - М.: Просвещение , 1979. - 192 c. ; 19 cm. rus - 910/ B 1745г/ 79

Từ khoá: Địa lí, Giáo trình

ĐKCB: MN.002918




  1. Геологические условия экзогенно-гидротермального рудообразования / Попов, В. В.. - Москва: Недра , 1980. - 246 с. ; 21 cm. rus - 553/ П 8292г/ 80

Từ khoá: Địa lí, Ao hồ

ĐKCB: MN.018145 - 48




  1. Зарубежные письма / Маризтта Шагинян.. - М.: Советский писатель , 1971. - 622 c. ; 21 cm. rus - 910.9/ Ш243з/ 71

Từ khoá: Địa lí, Địa lí và du hành

ĐKCB: MN.003182




  1. Земля и люди.. - М.: Мысль , 1977. - 303 c. ; 22 cm. rus - 910.02/ З 1535/ 77

Từ khoá: Địa lí, Du hành, Trái đất

ĐKCB: MN.002936 , MN.016520




  1. Историческая георафия западной европы в средние века / В. В. Самаркин.. - М.: Высм. школа. , 1976. - 248 c. ; 19 cm. rus - 911/ С 187и/ 76

Từ khoá: Địa lí, Lịch sử

ĐKCB: MN.002922, MN.003066




  1. История открытия и исследования европы / И. П. Магидович, В. И. Магидович.. - М.: Высм. , 1970. - 453 c. ; 19 cm. rus - 911/ М 332и/ 70

Từ khoá: Địa lí, Lịch sử

ĐKCB: MN.002923, MN.016931




  1. История открытия и исследования советской азии.. - М.: Изд. мысль , 1969. - 533 с. ; 21 cm. - 914.7/ И 187/ 69

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Liên Xô

ĐKCB: MN.002862 – 63




  1. Калуга боровск / М. Фехнер.. - М.: Издательство , 1972. - 265 c. ; 15 cm. rus - 914. 7/ Ф3116к/ 72

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Liên Xô

ĐKCB: MN.002867




  1. Краткая географическая энциклопедия: Т. 4 : Союзная советская республика-югославия. - М.: Советская энциклопедия , 1964. - 448 с. ; 25 cm rus - 910.3/ К 899(4)/ 64

Từ khoá: Địa lí, Bách khoa toàn thư

ĐKCB: MN.002952, MN.015804




  1. Метаморфогенное рудообразование. - Москва: Наука , 1977. - 278 с. ; 21 cm. Rus - 553/ М 5877/ 77

Từ khoá: Địa lí, Khoáng sản

ĐKCB: MN.018233 – 34




  1. Методика преподавания географии / A. B. Даринский.. - Издание 3-е. - M.: Просвещение , 1975. - 367 с. ; 20 cm. rus - 910.7/ Д 218м/ 75

Từ khoá: Địa lí, Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: MN.002916




  1. Мифы и реальность / Л .Толкунов.. - М.: Наука , 1971. - 343 с. ; 15 cm. - 910. 9/ Т 6459м/ 71

Từ khoá: Địa lí, Lịch sử địa lí

ĐKCB: MN.002865




  1. От полюса кполюсу: (Жизнь и деятельность М. М. Сомова) / Елена, Серебровская.. - М.: Мысль , 1978. - 94 c. ; 19 cm. rus - 910. 9/ С 483о/ 78

Từ khoá: Địa lí

ĐKCB: MN.002868 – 69




  1. По ирану.. - М.: Наука , 1973. - 172 c. ; 19 cm. rus - 915.5/ П 753/ 73

Từ khoá: Địa lí, Địa lí thế giới

ĐKCB: MN.002924




  1. Познакомьтесь: Ирландия / Ю. Устименко. - М.: Мысль , 1978. - 203 c. ; 20 cm. Rus - 914/ У 88п/ 78

Từ khoá: Địa lí, Châu Âu

ĐKCB: MN.015668




  1. Покоренные гиганты / П. С. Рототаев.. - 2-е издание. - М.: Мысль , 1975. - 288 c. ; 19 cm. rus - 910.9/ Р 864п/ 75

Từ khoá: Địa lí, Địa lí thế giới

ĐKCB: MN.002926




  1. Польша: Страноведческие очерки / .В. П. Максаковский.. - М.: Просвещение , 1969. - 204 c. ; 19 cm. rus - 914. 38/ М 235п/ 69

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Ba Lan

ĐKCB: MN.002870 - 73




  1. Природа срединного региона ссср.. - Издат.: Моск. ун-т. , 1980. - 277 с. ; 20 cm. rus - 914.7/ П 945/ 80

Từ khoá: Địa lí

ĐKCB: MN.002914




  1. Природа срединного региона ссср: (в связи с проблемой переброски речного стока).. - М.: Изд-во Моск. ун-та , 1980. - 278 c. ; 20 cm. rus - 914.7/ G945/ 80

Từ khoá: Địa lí, Địa lí và du hành

ĐKCB: MN.003091




  1. Склоны, их развитие и методы изучения. - М.: Мысль , 1971. - 221 c. ; 23 cm. rus - 910/ С 6287/ 71

Từ khoá: Địa lí

ĐKCB: MN.016476




  1. Советский союз: Геогр. описание в 22 томах. Российская федерация.. - M.: Мысль , 1969. - 277 с. ; 19 cm. rus - 914. 7/ C 7925/ 69

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Liên Xô

ĐKCB: MN.002917




  1. Советский союз: Геогр. описание в 22 томах.. - М.: Мысль , 1969. - 492 c. ; 21 cm. rus - 914/ 7925/ 69

Từ khoá: Địa lí

ĐKCB: MN.003191




  1. Советский союз: Издание третье, переработанное идополненное.. - M.: Русский язык , 1980. - 365 p. ; 19 cm. Eng - 914. 7/ C 7925/ 80

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Liên Xô

ĐKCB: MN.002857 , MN.003225




  1. Советский союз: Российская федерация.. - M.: [?] , 1968. - 796 p. ; 20 cm. rus - 914.7/ С 7295/ 68

Từ khoá: Địa lí, Địa lí Liên Xô

ĐKCB: MN.002763




  1. Франция (История, культура, искусство) / О. С. Заботкина, Е. А. Реферовская, Э. Л. Шрайбер.. - M.: Просвещение , 1977. - 349 c. ; 19 cm. rus - 914.4/ З 112ф/ 77

Từ khoá: Địa lí, Lịch sử địa lí

ĐKCB: MN.000823




  1. Экономическая гография зарубежных стран: Учебник для VIII класса средней школы / И.И. Мамаев.. - М.: Гос. Учеб-пед. Издате. , 1956. - 300 c. ; 20 cm. rus - 910.133/ М 263 э/ 56

Từ khoá: Địa lí

ĐKCB: MN.003320




  1. Экономическя география зарубежных стран: Учебник для 9 класса средней школы / Юб Борисов.. - М.: Просвещение , 1976. - 234 р. ; 19 cm. Eng - 910. 133 075/ Э 13565/ 76

Từ khoá: Địa lí, Địa lí kinh tế, Sách giáo khoa

ĐKCB: MN.002859 - 61




  1. Южный берег крыма / Ю. Хохряков.. - Cимферополь: Крым , 1966. - 140 c. ; 19 cm. rus - 914.7/ Х 145ю/ 66

Từ khoá: Địa lí, Địa lí thế giới

ĐKCB: MN.002925


Môc lôc


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương