Tr­êng ®¹i häc vinh



tải về 0.71 Mb.
trang4/9
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích0.71 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9

MV.018268 - 90

DC.007023
236. Ngữ âm tiếng Việt thực hành: Giáo trình cho sinh viên cử nhân nước ngoài / Nguyễn Văn Phúc. - H.: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2006. - 259 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 495.922 1/ NP 577n/ 06

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Ngữ âm

ĐKCB: DV.008340 - 42

DX.027969 - 73
237. Ngữ pháp kinh nghiệm của cú pháp tiếng Việt: Mô tả theo quan điểm chức năng hệ thống / Hoàng Văn Vân. - In lần thứ 2. - H.: Khoa học Xã hội , 2005. - 406 tr. ; 20 cm. - 495.922 5/ HV 135n/ 05

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.026192 - 94

DX.019138 - 40

MV.059350 - 53
238. Ngữ pháp tiếng Việt / Diệp Quang Ban. - H.: Giáo Dục , 2005. - 671tr. ; 16 x 24cm. vie. - 495.922 5/ DB 116(2)n/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DV.000392 - 93
239. Ngữ pháp tiếng việt / Diệp Quang Ban. - H.: Giáo Dục , 2005. - 671 tr. ; 27 cm vievn. - 495.922 5/ DB 116n/ 05

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: MV.060322 - 29

DC.026336 - 40

DX.019085 - 91
240. Ngữ pháp tiếng việt câu / Hoàng Trọng Phiến. - H.: Nxb. Đại học quốc gia Hà nội , 2008. - 397 tr. ; 24 cm. vie. - 495.922 5/ HP 543n/ 08

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DV.009768

DX.029517 - 22
241. Ngữ pháp tiếng Việt hiện đại: Sách dùng cho học sinh khoa văn, khoa ngoại ngữ các trường cao đẳng sư phạm và các trường lớp đào tạo, bồi dưỡng giáo viên cấp II / Hữu Quỳnh. - H.: Giáo Dục , 1980. - 179 tr. ; 19 cm. - 495.922 5/ H435Qn/ 80

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.011560
242. Ngữ pháp tiếng Việt: Cấu trúc của từ và từ loại / Nguyễn Anh Quế. - H.: Giáo Dục , 1996. - 187 tr. ; 20 cm. - 495.922 5/ NQ 397n/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.004473 - 92

DC.005052 - 56

MV.019365 - 75
243. Ngữ pháp tiếng Việt: Sách dùng cho hệ Đại học tại chức đào tạo giáo viên tiểu học / Hoàng Văn Thung, Lê A. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1994. - 171 tr. ; 20 cm. - 495.922 5/ HT 219n/ 94

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004897 - 901

DX.004688 - 704

MV.019536 - 38

DV.007271 - 74
244. Ngữ pháp tiếng Việt: Sách dùng cho sinh viên, nghiên cứu sinh và bồi dưỡng giáo viên ngữ văn / Nguyễn Tài Cẩn. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 397 tr. ; 19 cm. - 495.922 5/ NC 135n/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.004932 - 41

MV.017887 - 94

DC.005457 - 61

DV.007275 - 76
245. Ngữ pháp tiếng Việt: T.1: Sách dùng cho các trường đại học sư phạm / Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. - H.: Giáo Dục , 1989. - 164 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 5/ DB 116(1)n/ 89

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: MV.019533 - 35
246. Ngữ pháp tiếng Việt: T.1: Sách dùng cho các trường đại học sư phạm / Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 163 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 5/ DB 116(1)n/ 01

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001828 - 32

MV.018724 - 815

DV.007259 - 62
247. Ngữ pháp tiếng Việt: T.2: Sách dùng cho các trường đại học Sư phạm / Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 260 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 5/ DB 116(2)n/ 01

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001833 - 37

MV.018816 - 908

DV.007265 - 70
248. Ngữ pháp tiếng Việt: T.2: Sách dùng cho các trường Đại học Sư phạm / Diệp Quang Ban. - H.: Giáo Dục , 1992. - 264 tr. ; 20 cm. vie. - 495.922 5/ DB 116(2)n/ 92

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004675 - 78

DX.005119 - 21
249. Ngữ pháp tiếng Việt: Từ loại / Đinh Văn Đức. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1986. - 211 tr. ; 19 cm. - 495.922 5/ ĐĐ 423n/ 86

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.006920 - 23
250. Nhập môn tâm lí học / Phạm Minh Hạc. - H.: Giáo Dục , 1980. - 163 tr. ; 20 cm. - 150.1/ PH 112n/80

Từ khoá: Tâm lí học, Nhập môn

ĐKCB: DC.010494 - 98

MV.015479 - 83
251. Nhập môn tin học: Theo chương trình A / Hoàng Phương, Hoàng Long. - H.: Thống Kê , 1997. - 245 tr. ; 20 cm. - 005/ HP 1956n/ 97

Từ khoá: Tin học, Nhập môn

ĐKCB: DC.010844 – 48

DT.003054 - 58

MV.023992 - 96
252. Những cơ sở của tâm lí học sư phạm: T.2 / V. A. Cruchexki; Ng.d. Thế Long. - H.: Giáo Dục , 1981. - 253 tr. ; 20 cm. - 150.71/ C 955(2)n/ 81

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.003775 - 79

DX.000157 - 64

MV.015539 – 44
253. Những mẫu câu cơ bản tiếng Anh = Basic English sentence patterns / Bùi Ý. - H.: Giáo Dục , 1980. - 184 tr. ; 19 cm. - 428/ BY 436n/ 80

Từ khoá: Tiếng Anh, Câu

ĐKCB: DC.010891 - 95

DV.007302 - 04

MV.019910 - 16
254. Những mẩu chuyện lịch sử văn minh thế giới / Đặng Đức An; Bs. Lại Bích Ngọc. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2004. - 264 tr. ; 19 cm. Vie. - 909/ ĐA 116n/03

Từ khoá: Lịch sử, Văn minh, Thế giới

ĐKCB: DC.021301 - 05

DX.017624 - 29

MV.052590 - 93

DV.007462 - 66
255. Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lí giáo dục / Trần Kiểm. - H.: Đại học sư phạm , 2008. - 354 tr. ; 24 cm. vie. - 371.2/ TK 473n/ 08

Từ khoá: Khoa học, Quản lý, Giáo dục

ĐKCB: DX.029677, DX.029492 - 97

DV.009844 - 46
256. Những vấn đề chung của giáo dục học / Phan Thanh Long, Lê Tràng Định. - Hà Nội: Đại học sư phạm , 2008. - 182 tr. ; 21 cm. vie. - 370/ PL 8481n/ 08

Từ khoá: Giáo dục học, Vấn đề

ĐKCB: DC.030938 - 42

DX.032143 – 47

257. Những vấn đề lí luận và phương pháp luận tâm lí học / B. Ph. Lomov; Ng.d. Nguyễn Đức Hưởng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 581 tr. ; 20 cm. vie. - 150.1/ L 846n/ 00

Từ khoá: Tâm lí học, Lí luận, Phương pháp

ĐKCB: DC.002636 - 40



DV.007625 - 29

DX.001424 - 28

MV.015832 - 37
258. Những vấn đề tâm lí văn hoá hiện đại / Đặng Phương Kiệt. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2000. - 484 tr. ; 19 cm. vie. - 150.37/ ĐK 269n/ 00

Từ khoá: Tâm lí, Văn hoá, Vấn đề

ĐKCB: DC.002937 - 41

MV.015727 - 31
259. Những vấn đề về giáo dục học: T.2 : Sách dùng cho học sinh các trường sư phạm và giáo viên các cấp / Võ Thuần Nho. - H.: Giáo Dục , 1984. - 323 tr. ; 19 cm. - 370/ VN 236(2)n/ 84

Từ khoá: Giáo dục học, Vấn đề

ĐKCB: MV.017100 - 01
260. Phát huy tinh thần độc lập tự chủ, đổi mới, sáng tạo của tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời kỳ mới / Nông Đức Mạnh. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 43 tr. ; 19 cm. vie. - 335.527 2/ NM 118p/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập tự chủ, Đổi mới, Sáng tạo

ĐKCB: DC.008581 - 86

261. Phong cách học tiếng Việt / Cù Đình Tú, Lê Anh Hiển, Nguyễn Thái Hoà, .. . - H.: Giáo Dục , 1982. - 269 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 07/ VB 2741p/ 82

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.005155 - 56



DC.010555 - 59

MV.018453 - 55
262. Phong cách học tiếng Việt: Sách dùng cho các trường Đại học Sư phạm / Đinh Trọng Lạc, Nguyễn Thái Hoà. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1995. - 320 tr. ; 20 cm. vie. - 495.922 07/ ĐL 112p/ 95

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.004549 - 67

MV.019285 - 88, MV.018452
263. Phương ngữ học tiếng Việt / Hoàng Thị Châu. - H.: Đại học Quốc gia Hà nội , 2004. - 286 tr. ; 20 cm. Vie. - 495.922/ HC 146555p/ 04

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.021477 - 81

DX.017592 - 602

MV.052647 - 59
264. Phương pháp dạy dấu câu tiếng Việt ở trường phổ thông / Nguyễn Xuân Khoa. - H.: Giáo Dục , 1996. - 192 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ NK 1915p/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004943 - 46

DX.004039 - 50

DV.004430
265. Phương pháp dạy học tiếng Việt / Lê A, Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán. - H.: Giáo Dục , 1996. - 240 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ LA 111p/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.005156 - 60

MV.019379 - 88

DX.003959 - 78

DV.007277 - 80
266. Phương pháp dạy học tiếng Việt / Lê A, Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán. - H.: Giáo Dục , 1999. - 240 tr. ; 20 cm. - 495.922 071/ LA 111p/ 99

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.019463 - 66

DV.003734
267. Practical English usage. - 3rd. - New Yook: Oxford university press , 2009. - 658 p. ; 23 cm., 978 -0-19 -442029- 0 eng. - 428/ S 9721p/ 09

Từ khoá: Tiếng Anh thực hành

ĐKCB: CN.005609 - 13
268. Psychology and law: Truthfulness Accuracy and Credibility / Amina Memon, Aldert Vrij, Ray Bull.. - Great Britain: McGraw-Hill , 1998. - 237 p. ; 25 cm., 0-07-709316-X. eng. - 150/ M 533p/ 98

Từ khoá: Luật học, Tâm lý học

ĐKCB: DC.018799

269. Quản lí hành chính Nhà nước và quản lí ngành Giáo dục và Đào tạo: Giáo trình dành cho các trường Sư phạm / Phạm Viết Vượng chủ biên,..[và những người khác]. - Tái bản lần thứ 5. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2007. - 317 tr. ; 21 cm. vie. - 351/ Q 16/ 07

Từ khoá: Quản lí hành chính Nhà nước, Quản lí giáo dục

ĐKCB: CN.000947 - 53


270. Quản lí hành chính Nhà nước và quản lí ngành Giáo dục và Đào tạo: Giáo trình dành cho sinh viên các trường Sư phạm / Phạm Viết Vượng chủ biên,..[và những người khác]. - Tái bản lần thứ 6. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 317 tr. ; 21 cm. vie. - 351/ Q 16/ 08

Từ khoá: Quản lí hành chính Nhà nước, Quản lí giáo dục

ĐKCB: GT.012067 - 73

DV.009850 - 52
271. Quản lí hành chính Nhà nước và quản lí ngành Giáo dục và Đào tạo: Giáo trình dành cho sinh viên các trường Sư phạm / Phạm Viết Vượng chủ biên,..[và những người khác]. - Tái bản lần thứ 7. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2009. - 317 tr. ; 21 cm. vie. - 351/ Q 16/ 09

Từ khoá: Quản lí hành chính Nhà nước, Quản lí giáo dục

ĐKCB: DC.030952 - 56

DX.032124 - 28
272. Quản lí môi trường: Con đường kinh tế dẫn đến nền kinh tế sinh thái / Manfred Schreiner; Ng.d. Phạm Ngọc Hân.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 361 tr. ; 24 cm. Vie. - 363.7/ S 378q/ 02

Từ khoá: Môi trường, Quản lí, Kinh tế sinh thái

ĐKCB: DC.023673 - 77

DVT.004736 - 38

DT.012199 - 203

MV.054559 - 63
273. Rèn luyện ngôn ngữ: T.1: Bài tập tiếng Việt thực hành / Phan Thiều.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 284 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 076/ PT 1935(1)r/ 98

Từ khoá: Ngôn ngữ, Tiếng Việt, Bài tập

ĐKCB: DX.019493 - 94
274. Rèn luyện ngôn ngữ: T.1: Bài tập tiếng Việt thực hành / Phan Thiều.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 284 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 076/ PT 1935(1)r/ 01

Từ khoá: Ngôn ngữ, Tiếng Việt, Bài tập

ĐKCB: DC.001843 - 47

MV.018044 - 116

DX.003919 - 38

DV.007286 - 91
275. Rèn luyện ngôn ngữ: T.2: Bài tập Tiếng Việt thực hành: Giải đáp bài tập / Phan Thiều.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 336 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 076/ PT 1935(2)r/ 98

Từ khoá: Ngôn ngữ, Tiếng Việt, Bài tập

ĐKCB: DX.019496

DV.003081
276. Rèn luyện ngôn ngữ: T.2: Bài tập Tiếng Việt thực hành: Giải đáp bài tập / Phan Thiều.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 336 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 076/ PT 1935(2)r/ 01

Từ khoá: Ngôn ngữ, Tiếng Việt, Bài tập

ĐKCB: DC.001838 - 42

MV.018193 - 267

DX.003939 - 58

DV.003082
277. Sách học tiếng Anh = An intermediate course of English: T.2 / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 390 tr. ; 20 cm. - 428/ PT 3646(2)s/ 78

Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.010874 - 77

MV.019945
278. Sơ đồ kinh tế chính trị Mác - Lênin: T.2: Chủ nghĩa xã hội - giai đoạn đầu của phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa. - H.: Nxb. Sách giáo khoa Mác - Lênin , 1987. - 48 tr. ; 27 cm. - 335.412/ S 319(2)/ 87

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã hội

ĐKCB: DC.006349 - 53

DX.000870 - 71

MV.014525 - 29
279. Sổ tay dùng từ tiếng Việt / Hoàng Văn Hành, Hoàng Phê, Đào Thản. - H.: Khoa học Xã hội , 2002. - 213 tr. ; 20 cm. - 495.922 3/ HH 118s/ 02

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.004904 - 74
280. Sổ tay kiến thức tiếng Việt phổ thông: Trung học cơ sở / Đỗ Việt Hùng. - H.: Giáo Dục , 1997. - 95 tr. ; 18 cm. - 495.922 3/ ĐH 399s/ 97

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.005002 - 06

DX.004165 - 77
281. Sổ tay tâm lí học / Trần Hiệp, Đỗ Long. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 208 tr. ; 14 cm. - 150.3/ S 311/ 91

Từ khoá: Tâm lí học, Sổ tay

ĐKCB: DC.003666 - 70

DX.000941 - 45
282. Sự hình thành về cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh / Trần Văn Giàu. - H.: Chính trị Quốc gia , 1997. - 171 tr. ; 20 cm. - 355.5/ TGI 123s/ 97

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Sự hình thành

ĐKCB: DC.005337 - 40

DV.004446

DX.000689 - 99
283. Tài liệu giảng dạy thể dục thể thao: Sách dùng cho các trường Đại học và trung học chuyên nghiệp. - H.: Thể dục Thể thao , 1977. - 158 tr. ; 24 cm. - 796.07/ T 114(1)/ 77

Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất

ĐKCB: DC.012234 - 35
284. Tài liệu tự học tiếng Anh: Tìm hiểu văn chương Anh / Đắc Sơn. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1996. - 397 tr. ; 19 cm. - 428/ Đ126St/ 96

Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.005654 - 56

DV.003271 - 72

DX.012326 - 30
285. Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững / Lê Huy Bá, Vũ Chí Hiếu, Võ Đình Long. - H.: Khoa học và Kỹ Thuật , 2002. - 522 tr. ; 24 cm. Vie. - 363.7/ LB 111t/ 02

Từ khoá: Môi trường, Phát triển, Tài nguyên

ĐKCB: DC.023706 - 20

DVT.004727 - 31

DT.012315 - 22

MV.054437 - 41
286. Tâm lí đại cương: T.1 / Maurice Reuchlin; Ng.d. Lê Văn Luyện. - H.: Nxb. Thế Giới , 1995. - 355 tr. ; 20 cm. - 150/ R 442(1)t/ 95

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí đại cương

ĐKCB: DC.006829
287. Tâm lí đại cương: T.2 / Maurice Reuchlin; Ng.d. Lê Văn Luyện. - H.: Nxb. Thế Giới , 1995. - 159 tr. ; 20 cm. - 150/ R 442(2)t/ 95

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí đại cương

ĐKCB: DC.006830
288. Tâm lí đại cương: T.3 / Maurice Reuchlin; Ng.d. Lê Văn Luyện. - H.: Nxb. Thế Giới , 1995. - 259 tr. ; 20 cm. - 150/ R 442(3)t/ 95

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí đại cương

ĐKCB: DC.006831
289. Tâm lí học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 166 tr. ; 20 cm. - 150/ NU 393t/ 95

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí đại cương

ĐKCB: DC.004939 - 41

DV.003030 - 32

DX.000891 - 95

MV.015693 - 98

290. Tâm lí học phát triển / Vũ Thị Nho. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 186 tr. ; 19 cm. vie. - 155/ VH 263t/ 99

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí học, Phát triển

ĐKCB: DC.002606 - 10



DV.007641 - 45

MV.015326 - 30
291. Tâm lí học ứng xử / Lê Thị Bừng. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 124 tr. ; 20 cm. vie. - 152/ LB 424t/ 01

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí học ứng xử

ĐKCB: DC.002631 - 34

DV.003033 - 34

MV.015439 - 43
292. Tâm lí học xã hội / Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 112 tr. ; 20 cm. vie. - 155.92/ NC 157t/ 01

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí học xã hội

ĐKCB: DC.002887 - 90

MV.015127 – 31
293. Tâm lí học: Sách dùng chung cho các trường CĐSP toàn quốc / Phạm Minh Hạc, Phạm Hoàng Gia, Trần Trọng Thuỷ, .. . - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 243 tr. ; 20 cm. vie. - 150.71/ T 134/ 01

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí học

ĐKCB: DC.002661 - 65

MV.015603 - 07
294. Tâm lí học: Sách dùng chung cho các trường trung học sư phạm / Phạm Minh Hạc, Nguyễn Kế Hào, Nguyễn Quang Uẩn. - H.: Giáo Dục , 1991. - 178 tr. ; 20 cm. vie. - 150.71/ PH 112t/ 91

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí học

ĐKCB: DX.001073 - 86
295. Tâm lí học: T.1 / Ng.d. Phạm Công Đồng. - H.: Giáo Dục , 1974. - 296 tr. ; 19 cm. - 150/ T 134(1)/ 74

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí học

ĐKCB: MV.015172 - 80
296. Tâm lí học: T.1 / Phạm Minh Hạc, Lê Khanh, Trần Trọng Thuỷ,.. . - H.: Giáo Dục , 1988. - 341 tr. ; 19 cm. - 150/ T 134(1)/ 88

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí học

ĐKCB: MV.015185 - 89
297. Tâm lí học: T.2 / Ng.d. Phạm Công Đồng. - H.: Giáo Dục , 1975. - 255 tr. ; 19 cm. - 150/ T 134(2)/ 75

Từ khoá: Giáo dục tiểu học; Tâm lí học

ĐKCB: DC.010499 - 502

MV.015175 - 79

298. Thành phần câu tiếng Việt / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 351 tr. ; 20 cm. - 495.922 5/ NT 2226t/ 98

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.004605 - 24



MV.019528 - 32

DC.006164 - 68
299. Theo dòng văn minh nhân loại: Tư khảo triết học về bước tiến và diễn hóa văn minh nhân loại / Triệu Hâm San; Người dịch, Võ Mai Lý. - H.: Văn hóa Thông tin , 2005. - 755 tr. : minh hoạ ; 19 x 27 cm. vie. - 909/ T 827Ht/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.031858 - 62

DV.000944 - 45

DX.032208 - 12
300. Theo dòng văn minh nhân loại: Tư khảo triết học về bước tiến và diễn hóa văn minh nhân loại / Triệu Hâm San; Người dịch, Võ Mai Lý. - H.: Văn hóa Thông tin , 2005. - 755 tr. : minh hoạ ; 19 x 27 cm. vie. - 909/ T 827Ht/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.031858 - 62

DV.000944 - 45

DX.032208 - 12
301. Thế giới khoa học tin học / Ch.b. Lô Gia Tích; Ng.d. Phan Quốc Bảo. - H.: Văn hoá Thông tin , 2003. - 500 tr. ; 20 cm. Vie. - 004/ T 181/ 03

Từ khoá: Tin học, Khoa học

ĐKCB: DC.024368 - 72

MV.054997 – 5003

302. Thực hành ngữ pháp tiếng Việt / Diệp Quang Ban. - H.: Giáo Dục , 1993. - 330 tr. ; 20 cm. vie. - 495.922 5/ DB 116t/ 93

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004370 - 74



DX.004510 - 28
303. Thực hành ngữ văn Hán nôm: Sách dùng chung cho các trường sư phạm / Đặng Đức Siêu. - H.: Giáo Dục , 1990. - 186 tr. ; 19 cm. - 495.922 8/ ĐS 271t/ 90

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Hán Nôm

ĐKCB: DC.003790 - 94

MV.019541 - 45

DX.004078 - 87
304. Thực hành phong cách học tiếng Việt: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đinh Trọng Lạc, Nguyễn Thái Hoà. - H.: Giáo Dục , 1993. - 276 tr. ; 20 cm. - 495.922 8/ ĐL 112/t 93

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004122 - 24

DX.005058 - 61

DV.003761 - 62
305. Thực hành tiếng Việt = Practice VietNamese: Sách dùng cho người nước ngoài = Use for foreigners / Nguyễn Việt Hương. - H.: Giáo Dục , 1996. - 298 tr. ; 27 cm. - 495.922 8/ NH 429t/ 96

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DX.005460 - 64

MV.019084 - 93

DC.006324 - 28
306. Thực hành về giáo dục học: Sách dùng cho các Trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Đình Chỉnh, Trần Ngọc Diễm. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 103 tr. ; 19 cm. - 370.76/ NC 157t/ 95

Từ khoá: Giáo dục học, Thực hành

ĐKCB: DC.004811 - 15

DX.002619 - 27

MV.022951 - 52
307. Top of Form

Bottom of Form

Tiến trình lịch sử Việt Nam / Ch.b. Nguyễn Quang Ngọc.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 399 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ T 266/ 01

Từ khoá: Lịch sử, Việt Nam

ĐKCB: DC.016147 - 51

DX.013777 - 95

MV.009365 -85

308. Tiếng Anh thực hành: Cách dùng các thì tiếng Anh / Trần Trọng Hải. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 125 tr. ; 15 cm. vie. - 428/ TH 114t/ 92

Từ khoá: Tiếng Anh thực hành, Thì, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.007008 - 11


309. Tiếng Việt: Mấy vấn đề ngữ âm. Ngữ pháp. Ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 751 tr. ; 24 cm. vie. - 495.922 1/ CH 119t/ 01

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.001793 - 97

MV.006337 - 64

DV.007224 - 25
310. Tiếng việt mấy vấn đề ngữ âm - ngữ pháp - ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội: Nxb. Giáo dục , 2007. - 750 tr. ; 21 cm. vie. - 495.922 5/ CH 2522t/ 07

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.031751 - 55

DX.032024 - 33

MV.064373 - 77
311. Tiếng Việt thực hành / Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 275 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ BT 286t/ 01

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.001853 - 57

DV.007281 - 85

MV.017831 - 35
312. Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt. - H.: Giáo Dục , 1995. - 224 tr. ; 19 cm. - 495.922 8/ H435Đt/ 95

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.004635 - 39


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương