Tr­êng ®¹i häc vinh



tải về 0.71 Mb.
trang2/9
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích0.71 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9

MV.016760 – 68

MV.016755 - 59
79. Giáo dục học: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt. - H.: Giáo Dục , 1987. - 307 tr. ; 19 cm. - 370.7/ HN 213(1)gi/ 87

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005352 - 56

MV.017602 - 06

DV.003770
80. Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt. - H.: Giáo Dục , 1988. - 307 tr. ; 19 cm. - 370.7/ HN 213(2)gi/ 79

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005357 - 61

MV.017608 - 12

DV.003771
81. Giáo dục học 1: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Phạm Minh Hùng, Hoàng Văn Chiên. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002. - 74 tr. ; 20 cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 370.7/ PH 399(1)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011982 - 86

DV.002948 - 49

DX.003350 - 57

MV.001030 - 34
82. Giáo dục học 2: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Thái Văn Thành, Chu Thị Lục. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002. - 116 tr. ; 20 cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 370.7/ TT 1655(2)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011987 - 91

DX.003358 - 62

MV.001135 - 39
83. Giáo dục học 3: Sách dùng cho sinh viên các ngành Sư phạm / Chu Trọng Tuấn, Hoàng Trung Chiến. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002. - 148 tr. ; 20 cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 370.7/ CT 393(3)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011992 - 96

DV.007606 - 10

DX.003378 - 82

MV.001156 - 65
84. Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 230 tr. ; 19 cm. - 370.71/ PV 429gi/ 96

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.005127 - 31

DX.002439 - 53

MV.016985 - 89
85. Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 134 tr. ; 20 cm. vie. - 370.71/ NH 415(1)gi/ 95

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.004932 - 36

DV.007592 - 93

MV.017513 - 37
86. Giáo dục học đại cương: (Dùng cho sinh viên sư phạm ngành Giáo dục Mầm non) / Nguyễn Thị Nhỏ. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000. - 75 tr. ; 27 cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) Vie. - 372.07/ NN 236gi/ 00

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.022243 - 57

DV.009727

DX.018102 - 06

MV.053331 - 35
87. Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1999. - 191 tr. ; 19 cm. vie. - 370/ NH 415gi/ 9

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.002262 - 66

DV.007569 - 73

MV.016933 - 38
88. Giáo dục môi trường. - H.: [Kđ] , [Kn]. - 15 tr. ; 27 cm. - 372.357/ B 116/ ?

Từ khoá: Giáo dục, Môi trường

ĐKCB: DC.018411
89. Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học. - H.: Quân đội Nhân dân , 1992. - 120 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119 (1)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DC.004510 – 14, DC.004490 – 94
90. Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề. - H.: Giáo Dục , 1992. - 184 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119 (2)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001929 - 35

DC.004490 – 94

DX.001914 – 20
91. Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học. - H.: Giáo Dục , 1992. - 232 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119(2)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DC.004515 – 19
92. Giáo trình Giáo dục quốc phòng: T.2 / Nguyễn Đức Hạnh..[và những người khác]. - Hà Nội: Giáo Dục , 2008. - 179 tr. ; 24 cm. vie. - 355.007 1/ GI 119(2)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng, Giáo trình

ĐKCB: DV.008951 – 53
93. Giáo trình bài giảng phương pháp giảng dạy môn thể dục: Dùng cho cán bộ và sinh viên chuyên ngành GDTC / Nguyễn Đình Thành. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 50 tr. ; 27 cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 796.071/ NT 1665gi/ 04

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.020674 - 78

DT.009100 - 05

MV.047901 - 06
94. Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 558 tr. ; 20 cm. - 335.423 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Giáo trình

ĐKCB: DC.010904 - 07
95. Giáo trình chuyên đề lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam: Dùng cho sinh viên ngành Giáo dục chính trị / Hoàng Thị Hằng, Phan Quốc Huy, Thái Bình Dương. - H.: Xây dựng , 2004. - 76 tr. ; 27 cm. - 335.52/ HH 129gi/ 04

Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử, Giáo trình

ĐKCB: DC.020561 - 63

DX.017002 - 06

MV.048942 - 51

DV.002971 – 72, DV.007892 – 94
96. Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng cho các khối ngành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 324 tr. ; 20 cm. - 335.412 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Giáo trình

ĐKCB: DC.009581 – 84

DX.005747 - 51
97. Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lênin. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 678 tr. ; 20 cm. - 335.412 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Giáo trình

ĐKCB: DC.008599
98. Giáo trình kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. - H.: Giáo Dục , 1995. - 228 tr. ; 19 cm. - 363.735 071/ TĐ 286gi/ 95 - 25

Từ khoá: Môi trường, Kỹ thuật, Giáo trình

ĐKCB: MV.050135 - 39
99. Giáo trình lí luận và phương pháp giảng dạy thể dục thể thao: Sách dùng cho sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học Sư phạm TDTT / Nguyễn Mậu Loan. - H.: Giáo Dục , 1997. - 224 tr. ; 19 cm. - 796.07/ NL 286gi/ 97

Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo trình, Giáo dục thể chất

ĐKCB: DC.011894 - 97

DT.003256 - 59

MV.051112 - 18
100. Giáo trình lý thuyết thông tin / Nguyễn Bình. - Hà Nội: Bưu Điện , 2007. - 306 tr. : Minh họa ; 24 cm. vie. - 003.071/ NB 5139g/ 07

Từ khoá: Lý thuyết thông tin, Giáo trình

ĐKCB: GT.012272 - 74

DVT.001216 - 17

101. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. - H.: Chính trị Quốc gia , 2001. - 470 tr. ; 20 cm. - 335.520 71/ GI 119/ 01

Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Giáo trình, Lịch sử

ĐKCB: DC.008600 – 07


102. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.1: Từ nguyên thuỷ đến đầu thế kỷ X / Nguyễn Cảnh Minh, Đàm Thị Uyên. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 211 tr. ; 24 cm. vie. - 959.707 1/ NM 6649(1)l/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011790 – 808
103. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.2: Từ thế kỷ X đến đầu thế kỷ XVI / Đào Tố Uyên, Nguyễn Cảnh Minh. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 199 tr. ; 24 cm. vie. - 959.707 1/ ĐU 97(2)g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011809 - 28
104. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.3: Từ đầu thế kỷ XVI đến năm 1858 / Nguyễn Cảnh Minh, Đào Tố Uyên, Võ Xuân Đàn. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 227 tr. ; 21 cm. vie. - 959.707 1/ NM 6649(3)g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011829 – 48
105. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.6: Từ 1945 đến 1954 / Trần Bá Đệ, Nguyễn Xuân Minh. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 203 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704 307 1/ TĐ 2781g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.011962 – 67

DV.009796 – 99
106. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.7: Từ 1954 đến 1975 / Trần Bá Đệ, Lê Cung. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 337 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704 307 1/ TĐ 2781g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.012052 – 57

DV.009800 – 03
107. Giáo trình lịch sử Việt Nam: T.8: Từ 1975 đến nay / Trần Bá Đệ, Vũ Thị Hoà. - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008. - 211 tr. ; 24 cm. vie. - 959.704 407 1/ TĐ 2781(8)g/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Giáo trình

ĐKCB: GT.012543 – 48

DV.009804 – 07
108. Giáo trình môn học lý luận và phương pháp giáo dục thể chất / Đậu Bình Hương. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003. - 111 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 796.071/ ĐH 429gi/ 03

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận

ĐKCB: DC.020669 - 75

DT.009080 - 85

MV.048475 - 80
109. Giáo trình ngữ âm tiếng Việt / Vương Hữu Lễ, Hoàng Dũng. - H.: Đại học sư phạm Hà Nội I , 1994. - 177 tr. ; 20 cm. - 495.922 1/ VL 151gi/ 94

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: DC.004977 - 80

DX.005089 – 90, DX.005108

MV.017877 - 78

DV.002915 – 17
110. Giáo trình nhập môn hệ cơ sở dữ liệu / Nguyễn Tuệ. - H.: Giáo Dục , 2007. - 279 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 005.740 71/ NT 913g/ 07

Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu, Giáo trình

ĐKCB: GT.006710 - 19

DVT.001242 – 50
111. Giáo trình phương pháp dạy học giáo dục thể chất: Dùng cho cán bộ và sinh viên khoa giáo dục thể chất / Nguyễn Đình Thành. - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2004. - 52tr. ; 16 x 24cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) vie. - 796.071/ NT 3672g/ 04

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp

ĐKCB: GT.002396 - 413

DVT.006003 – 08

112. Giáo trình sinh lí học thể dục thể thao / Võ Văn Nga. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003. - 45 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 790.071/ VN 161gi/ 03

Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình

ĐKCB: DC.020664 - 68



DV.009711

DT.009000 - 04

MV.047824 - 28
113. Giáo trình tâm lí học đại cương / TS. Nguyễn Quang Uẩn, TS. Nguyễn Văn Luỹ, TS. Đinh Văn Vang. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009. - 230 tr. ; 16 x 24 cm., 25000đ vie. - 150.71/ NU 119g/ 09

Từ khoá: Tâm lí học, Giáo trình

ĐKCB: GT.011742 - 73
114. Giáo trình thực hành tin học cơ sở / Phạm Hồng Thái chủ biên,..[và những người khác]. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 307 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 004.071/ G 434/08

Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình, Thực hành

ĐKCB: GT.012063 - 66

DVT.001435 - 39
115. . Giáo trình tin học: T.1 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 220 tr. ; 20 cm. vie. - 004.071/ HĐ 115(1)gi/ 01

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học, Giáo trình

ĐKCB: DC.000691 - 95

DT.000890 - 97

MV.023436 - 40
116. Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 229 tr. ; 19 cm. vie. - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học, Giáo trình

ĐKCB: DC.000721 - 25

DT.001258 - 67

MV.023471 - 75
117. Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 229 tr. ; 19 cm. vie. - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học, Giáo trình

ĐKCB: DC.000721 - 25

DT.001259 - 67

MV.023471 - 503
118. Giáo trình tin học căn bản: Ms-Dos 6.22, Bket 6, Turbo Pascal 7.0 / Bùi Thế Tâm. - H.: Giao thông Vận tải , 2000. - 303 tr. ; 19 cm. vie. - 004.071/ BT 134gi/ 00

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học căn bản, Giáo trình

ĐKCB: MV.023407 - 13
119. Giáo trình tin học căn bản: Sách dùng cho tin học đại cương / Quách Tuấn Ngọc. - H.: Giáo Dục , 1995. - 407 tr. ; 19 cm. vie. - 004.071/ QN 192gi/ 95

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học căn bản, Giáo trình

ĐKCB: DT.004168 - 74

DC.010839 - 43
120. Giáo trình tin học cơ bản: Tin học văn phòng: Sách dùng cho những người mới bắt đầu học tin học / Võ Xuân Thể, Lê Anh Vũ. - H.: Giáo Dục , 1997. - 119 tr. ; 19 cm. vie. - 004.071/ VT 181gi/ 97

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học cơ bản, Giáo trình, Tin học văn phòng

ĐKCB: DC.003201 - 05

DT.002869 - 75

MV.023970 - 72

121. Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc. - H.: Nxb. Hà Nội , 1990. - 219 tr. ; 19 cm. - 004.071/ HĐ 115gi/ 90

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học cơ sở, Giáo trình

ĐKCB: DC.003215 – 19



DT.002199 – 209

MV.023948 – 52
122. Giáo trình tin học đại cương / PTS. Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng. - H.: Giao thông Vận tải , 1995. - 339 tr. ; 19 cm. - 004.071/ BT 134 gi/ 95

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học đại cương, Giáo trình

ĐKCB: MV.023759

123. Giáo trình tin học phổ thông 2007 / Công Bình, Công Thọ. - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2007. - 141 tr. ; 27 cm. vie. - 004.071/ G 434/ 07

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học, Giáo trình

ĐKCB: GT.012726 - 35


124. Giáo trình tin học ứng dụng: E-mail và tin học văn phòng trên mạng với Microsoft Outlook 2000 / Nguyễn Đình Tê, Trương Hải Thụy, Hoàng Đức Hải.. . - H.: Giáo Dục , 2000. - 379 tr. ; 19 cm. vie. - 005/ Gi 119/ 00

Từ khoá: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng, Giáo trình, Tin văn phòng

ĐKCB: DC.000601 – 05

MV.023886 – 99
125. Giáo trình triết học Mác - Lênin. - H.: Chính trị Quốc gia , 1999. - 671 tr. ; 20 cm. - 335.411 071/ GI119/ 99

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Giáo trình

ĐKCB: DC.005901 - 04

DX.000435 - 54

MV.013512 - 17
126. Giáo trình triết học Mác - Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Cao đẳng. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 521 tr. ; 20 cm. - 335.411 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Giáo trình

ĐKCB: DC.010359 - 62

DX.005702 - 10

MV.013109 - 13
127. Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 491 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ GI 119/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình

ĐKCB: DC.008590 - 94

DV.002994 - 97

DX.015832 – 34, DX.000473 - 74

MV.000041 – 43, MV.000059 - 60
128. Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh.: Dùng cho hệ cao cấp lý luận. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 298 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ GI 119/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình

ĐKCB: DC.018228 - 30

MV.021203 - 06
129. Giáo trình vi sinh vật học môi trường / Trần Cẩm Vân. - In lần thứ 3. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005. - 159 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 579.071/ TV 2171gi/ 05

Từ khoá: Môi trường, Giáo trình, Vi sinh vật

ĐKCB: DVT.004430 - 33

NLN.003053 - 57
130. Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ. - H.: Khoa học Xã hội , 1981. - 333 tr. ; 19 cm. - 495.922 5/ GI 421(1)/ 81

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: MV.018416

DC.010883 - 86

131. Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. - H.: Khoa học Xã hội , 1980. - 334 tr. ; 19 cm. - 495.922 5/ GI 421/ 80

Từ khoá: Văn học; Lý luận ngôn ngữ; Tiếng Việt

ĐKCB: MV.018481 - 86


132. Góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam / Nguyễn Văn Kiệm.. - H.: Văn hoá-Thông tin , 2003. - 644 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ NK 265g/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DC.018141 – 45

DV.007901 – 02

DX.015009 – 13

MV.023128 – 30
133. Góp phần tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh. - H.: Sự Thật , 1992. - 105 tr. ; 19 cm. - 335.5/ G 298/ 92

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Tìm hiểu

ĐKCB: DC.003848 - 51

DV.003141, DV.004455

DX.000610 - 14
134. 20 bài test tổng hợp trình độ B, C / Biên soạn: Lê Dung, Lê Trang. - Hà Nội: Văn hoá - Thông tin , 2008. - 203 tr. ; 24 cm. vie. - 428/ LD 916h/ 08

Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.031989 - 93

DX.032983 - 87

MV.065315 – 19, MV.065317
135. Headway: Student's book: Pre - Intermediate / John, Liz Soars. - Mancherster: Oxford University Press , [198-?]. - 144 p. ; 31 cm. - 421.071/ J 165h/ ?

Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.006484 - 86
136. Headway: Workbook: Intermediate / John, Liz Soars. - Mancherster: Oxford University Press , [198-?]. - 58 p. ; 31 cm. - 421.076/ J 165h/ ?

Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.006481 - 83
137. Headway: Workbook: Intermediate / John, Liz Soars. - Mancherster: Oxford University Press , [198-?]. - 58 p. ; 31 cm. - 421.076/ J 165h/ ?

Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.006481 - 83
138. Headway: Workbook: Pre - Intermediate / John, Liz Soars. - Mancherster: Oxford University Press , [198-?]. - 78 tr. ; 31 cm. - 421.076/ J 165h/ ?

Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.006406 - 07
139. Hỏi đáp môn Chủ nghĩa Xã hội Khoa học / Đỗ Thị Thạch chủ biên. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 136 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hỏi đáp

ĐKCB: DV.008904 - 06
140. Hỏi đáp môn Kinh tế chính trị Mác Lênin / An Như Hải chủ biên. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 143 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Hỏi đáp

ĐKCB: DV.008902 - 03
141. Hỏi đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 161 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hỏi đáp

ĐKCB: DV.008917 - 21
142. Hỏi đáp môn Triết học Mác - Lênin / Trần Văn Phòng, Nguyễn Thế Kiệt. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 141 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DV.008907 - 10
143. Hỏi đáp môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh / Hoàng Trang, Nguyễn Thị Kim Dung. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 157 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Hỏi đáp

ĐKCB: DV.008912 – 16

144. Hỏi đáp môn Tư tưởng Hồ Chí Minh / Hoàng Trang, Nguyễn Thị Kim Dung. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005. - 157 tr. ; 19 cm. - 335.512/ HT 335h/ 05

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Hỏi đáp

ĐKCB: DC.026529 - 33



DV.007732 - 34

DX.018728 - 32

MV.059575 - 79
145. Hỏi đáp về môi trường và sinh thái / Phan Nguyên Hồng, Trần Thị Thu Hương, Nguyễn Phương Nga. - Tái bản lần thứ ba. - H.: Giáo Dục , 2004. - 125 tr. ; 20 cm. Vie. - 363.7/ PH 346h/ 04

Từ khoá: Môi trường, Sinh thái

ĐKCB: DC.024196 - 200

DVT.004747 - 50

DT.011094 - 98

MV.054973 - 77

146. Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác-Lênin: T.1: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa / R. M. A-lếch-xan-đrô-vích, R. M. A-rô-nô-vích. - H.: Nxb. Tuyên Huấn , 1989. - 235 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412/ A 366(1)h/ 89

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Phương thức sản xuất

ĐKCB: DC.010685 - 88


147. Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác - Lê-nin: T.2A: Chủ nghĩa xã hội. - H.: Nxb. Sách giáo khoa Mác - Lê-nin , 1987. - 106 tr. ; 19 cm. - 335.412/ H 295(2a)/ 87

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã hội

ĐKCB: DC.003676 - 80

DX.000482 – 86

148. Hỏi và đáp về cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Lâm Biền... và những người khác. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2006. - 232 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 306.409 597/ H 7197/ 06

Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam

ĐKCB: DV.001150 - 54



DX.026212 - 16
149. Hướng dẫn ôn tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Câu hỏi và trả lời: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng. - H.: Tư tưởng-Văn hoá , 1991. - 111 tr. ; 19 cm. - 335.423 071/ H 429/ 91

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hướng dẫn

ĐKCB: DV.007712 - 16

MV.013986 – 92
150. Hướng dẫn ôn tập môn kinh tế chính trị Mác - Lênin. - H.: Nxb. Tư tưởng - Văn hoá , 1991. - 102 tr. ; 19 cm. - 335.412/ H 429/ 91

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Hướng dẫn ôn tập

ĐKCB: DC.004082 - 86

DV.003448, DV.004078

DX.000600 – 603

151. Hướng dẫn ôn tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. - H.: Nxb. Tư tưởng - Văn hoá , 1991. - 106 tr. ; 19 cm. - 335.52/ H 429/ 91

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hướng dẫn ôn tập

ĐKCB: DC.003892 - 96



DX.001232 - 36
152. Hướng dẫn ôn thi môn triết học Mác-Lênin. - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 111 tr. ; 19 cm. - 335.411 076/ H 429/ 00

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Hướng dẫn ôn tập

ĐKCB: DC.008245
153. Khoa học chẩn đoán tâm lí / Trần Trọng Thuỷ. - H.: Giáo Dục , 1992. - 283 tr. ; 19 cm. - 152/ TT 222k/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Chẩn đoán

ĐKCB: DC.003725 - 29

DX.001063 - 66
154. Kinh tế chính trị Mác - Lênin / Trần Thị Lan Hương. - H.: Lao động xã hội , 2008. - 235 tr. ; 21 cm vie. - 335.412/ TH 957k/ 08

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ĐKCB: DV.005439 - 43

DX.029132 - 36
155. Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phan Thanh Phố. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 179 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412 071/ K 274/ 91

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ĐKCB: MV.013282 - 86
156. Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phan Thanh Phố. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 232 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412 071/ K 274/ 92

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ĐKCB: DC.003730 - 34

DX.000238 - 42

MV.013301 - 05
157. Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phan Thanh Phố. - H.: Nxb. Hà Nội , 1994. - 320 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412 071/ K 274/ 94

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ĐKCB: DV.007720 - 21


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương