Tr­êng ®¹i häc vinh



tải về 0.71 Mb.
trang1/9
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích0.71 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9




Tr­êng ®¹i häc vinh

Trung t©m th«ng tin vµ th­ viÖn

NguyÔn thóc hµo

---------    -------





Th­ môc s¸ch


Ngµnh ®Þa lÝ

Vinh, 2010

Lêi giíi thiÖu

  
Th­ môc lµ mét trong nhiÒu ph­¬ng tiÖn trî gióp tra cøu t×m tin h÷u hiÖu. Víi môc ®Ých cung cÊp th«ng tin cho c¸c b¹n ®äc vÒ tµi liÖu (Tµi liÖu ®Õn hÕt th¸ng 06/ 2010) cã ë Trung t©m th«ng tin – Th­ viÖn liªn quan ®Õn ngµnh §Þa lÝ trªn c¬ së khung ch­¬ng tr×nh ®µo t¹o cña khoa §Þa lÝ Tr­êng §¹i häc Vinh. CÊu tróc th­ môc s¸ch ngµnh §Þa lÝ ®­îc biªn so¹n gåm:


  1. M«n c¬ së

  2. M«n chuyªn ngµnh:

I: Ngµnh Gi¸o dôc ThÓ chÊt

    1. LÝ luËn vµ ph­¬ng ph¸p gi¶ng d¹y GDTC

    2. §iÒn kinh

    3. Vâ thuËt



II: Ngµnh Gi¸o dôc Quèc phßng

Tµi liÖu trong th­ môc ®­îc s¾p xÕp theo c¸c ®Ò môc, trong tõng ®Ò môc s¾p xÕp theo thø tù ch÷ c¸i cña tªn t¸c gi¶, t¸c phÈm. Th«ng tin vÒ mçi tµi liÖu ®­îc cung cÊp qua c¸c yÕu tè c¬ b¶n nh­: tªn tµi liÖu, tªn t¸c gi¶, n¬i xuÊt b¶n, nhµ xuÊt b¶n, sè trang, kÝ hiÖu ph©n lo¹i, kÝ hiÖu xÕp kho, tõ khãa, sè ®¨ng kÝ c¸ biÖt...qua ®ã nh»m ®¸p øng mäi nhu cÇu t×m kiÕm th«ng tin vÒ tµi liÖu mµ b¹n ®äc quan t©m.

Tuy nhiªn, trong qu¸ tr×nh biªn so¹n th­ môc mÆc dï ®· rÊt cè g¾ng nh­ng ch¾c ch¾n kh«ng tr¸nh khái sai sãt. Chóng t«i rÊt mong nhËn ®­îc sù ®ãng gãp ý kiÕn tõ quý ®éc gi¶.

Mäi ý kiÕn ®ãng gãp xin liªn hÖ vÒ: Tæ Ph©n lo¹i – Biªn môc, Trung t©m th«ng tin – Th­ viÖn NguyÔn Thóc Hµo, Tr­êng §¹i häc Vinh. §T: 0383557459

RÊt ch©n thµnh c¶m ¬n!

Vinh, th¸ng 07 n¨m 2010

ban biªn tËp


A. M«n c¬ së
1. An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. - 2nd ed. - USA.: Academic press , 2000. - 527 p. ; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. - 519.5/ N 383i/ 00

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB DC.019350
2. Anthoropology: Exploration of human diversity / Conrad Phillip Kottak. - 8th ed. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 694 p. ; 27 cm., 0-07-229852-9. - 301/ K 187a/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DC.018858 - 59
3. Bài giảng xác suất và thống kê toán: Sách dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học Kinh tế quốc dân / Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh. - H.: Thống Kê , 1999. - 279 tr. ; 19 cm. vie. - 519.076/ NV 135b/ 99

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Bài giảng

ĐKCB MV.031578
4. Basic statistics for business and economics / Douglas A. Lind, Robert D. Mason, William G. Marchal. - 3rd ed. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 564 p. ; 23 cm., 0-07-366062-0 eng. - 519.5/ L 742b/ 00

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê

ĐKCB DC.019359

5. Basic statistics for the Health Sciences / Jan W. Kuzma, Stephen E. Bohnenblust. - 4th ed. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 364 p. ; 22 cm., 0-7674-1752-6 eng. - 519.5/ K 195b/ 01

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB DC.019358


6. Basic statistics using excel and megastat / J. B. Orris. - New York: John Wiley & Sons , 2007. - 345 p. ; 24 cm, 978-0-07- 352141-1 eng. - 519.5/ O 759b/ 07

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB CN.005414

DC.019360
7. Bài giảng tâm lí học: T.1: Từ thú vật tới con người / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 30 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(1)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Con người

ĐKCB: DC.006833

8. Bài giảng tâm lí học: T.2: Môi trường và con người / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 56 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(2)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Môi trường, Con người

ĐKCB: DC.006834


9. Bài giảng tâm lí học: T.3: Tâm lí và y học / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 34 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(3)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Y học

ĐKCB: DC.006835
10. Bài giảng tâm lí học: T.4: Bàn về các loại tâm pháp / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 53 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(4)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Tâm pháp

ĐKCB: DC.006836

11. Bài giảng tâm lí học: T.6: Từ thuốc lá đến ma tuý: Bệnh nghiện / Nguyễn Khắc Viện, Đặng Phương Kiệt.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 58 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(6)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Thuốc lá, Ma tuý

ĐKCB: DC.006837


12. Bài giảng tâm lí học: T.7: Vấn đề giao tiếp / Nguyễn Văn Lê.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 79 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 151(7)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Giao tiếp

ĐKCB: DC.006838
13. Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 74 tr. ; 20 cm. vie. - 796.07/ PT 2115b/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011615 – 19

DT.002332 – 36, DT.002332 - 36
14. Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm Mạnh Tùng, .. . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 147 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011878 – 82

DT.002337 - 40
15. Bài soạn thể dục 3 / Phạm Vĩnh Thông, Nguyễn Quốc Toản, Phạm Mạnh Tùng, .. . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 151 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011762 – 66

DT.002341 – 45
16. Bài soạn thể dục 4 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 143 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ PT 2115b/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011917 – 21

DT.002346 - 49
17. Bài soạn thể dục 5 / Phạm Vĩnh Thông, Trần Văn Thuận, Nguyễn Viết Minh, .. . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 148 tr. ; 19 cm. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011737 – 41

DT.002350 - 54
18. Bài tập lập trình cơ sở / Nguyễ Hữu Ngự. - Tái bản lần thứ 3. - H: Giáo Dục , 2007. - 295 tr. ; 20 cm. vie. - 005.13/ NN 5763b/ 07

Từ khoá: Tin học, Lập trình cơ sở, Bài tập

ĐKCB: DVT.001365 – 67

DT.016690 - 94
19. Bài tập thực hành tâm lí học và giáo dục học: Tài liệu tham khảo cho giáo sinh các trường sư phạm mầm non / Nguyễn Ánh Tuyết. - H.: Giáo Dục , 1992. - 106 tr. ; 22 cm. - 150.76/ NT 418b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Giáo dục học, Thực hành

ĐKCB: DC.003942 - 46

DV.004074
20. Behavioral Statistics in Action / Mark Vernoy, Diana Kyle. - 3rd ed. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 527 p. ; 22 cm., 0-07-113131-0 eng. - 519.5/ V 539b/ 02

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB DC.019357

MN.000435
21. 40 năm nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam / Bs. Trần Quốc Vượng, ... .. - H.: Sự Thật , 1985. - 165 tr. ; 27 cm.. - 959.708/ B 315/ 85

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: MV.023215 - 17
22. Business statistics in practice / Bruce L. Bowerman, Richard T. O'Connell, Michael L. Hand. - 2nd ed. - USA.: McGraw-Hill , 1994. - 856 p. ; 27 cm., 0-07-232058 engus. - 519.502/ B 786b/ 01

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: DC.019360  
23. Bút ký triết học / V. I. Lênin. - In lần thứ 3. - H.: Sự Thật , 1977. - 583 tr. ; 20 cm. - 335.4/ L 563b/ 77

Từ khoá: Triết học, Bút kí

ĐKCB: MV.012832 - 36
24. Các hệ cơ sở dữ liệu: Lí thuyết và thực hành / Hồ Thuần, Hồ Cầm Hà. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2007. - 215 tr. ; 19 x 27cm. vie. - 005.74071/ HT 532c/ 07

Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu, Lý thuyết, Thực hành

ĐKCB: GT.007333 – 37

DVT.001054 - 58
25. Các lí thuyết xã hội học: T.1 / Vũ Quang Hà. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2001. - 543 tr. ; 24 cm. vie. - 301/ VH 1114(1)c/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008284 - 86

DX.029861 - 67
26. Các lí thuyết xã hội học: T.2 / Vũ Quang Hà. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2002. - 499 tr. ; 24 cm vie. - 301/ VH 1114(2)c/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Xã hội học

ĐKCB: DV.008287 - 89

DX.029868 - 74

27. Cẩm nang tin học: Khởi động Ms-Dos. Cơ sở dữ liệu Foxbase.. . / Võ Hiếu Nghĩa. - H.: Thống Kê , 1994. - 236 tr. ; 19 cm. - 005.3/ VN 182c/ 94

Từ khoá: Tin học, Cẩm nang, Cơ sở dữ liệu

ĐKCB: DC.003510


28. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phạm Văn Thái. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 151 tr. ; 19 cm. - 335.423 071/ C174/ 91

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: MV.013389 - 93
29. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phạm Văn Thái. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 171 tr. ; 19 cm. - 335.423 071/ C 174/ 92

Từ khoá: Chủ nghĩ xã hội khoa học

ĐKCB: DC.004077 – 81

DX.000544 – 47

MV.013423 - 27
30. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp. - H.: Nxb. Mác-Lênin , 1977. - 583 tr. ; 19 cm. - 335.423/ C 174/ 77

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: DV.004465

MV.013449 - 54
31. Con người và môi trường sống: Theo quan niệm cổ truyền và hiện đại / Vũ Văn Bằng. - H.: Văn hoá Thông tin , 2004. - 294 tr. ; 19 cm. vie. - 363.7/ VB 129c/ 04

Từ khoá: Môi trường, Con người

ĐKCB: NLN.000943 - 47
32. Course in Mathematical Statistics / George G. Roussas. - 2nd ed. - USA.: Academic Press , 1997. - 570 p. ; 25 cm., 0-12-599315-3 eng. - 519.5/ R 864c/ 97

Từ khoá: Toán học, Thống kê toán học

ĐKCB DC.019354
33. Cơ sở khoa học môi trường / Lưu Đức Hải. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 232 tr. ; 20 cm. vie. - 363.7/ LH 114c/ 01

Từ khoá: Môi trường, Cơ sở khoa học

ĐKCB: DC.002403 – 06

DVT.004758 – 60

MV.049345 – 50
34. Cơ sở tâm lí học ứng dụng: T.1 / Đặng Phương Kiệt. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 758 tr. ; 27 cm. - 150.724/ ĐK 269(1)c/ 01

Từ khoá: Tâm lí học, Cơ sở

ĐKCB: DC.010262 - 65
35. Cơ sở tin học và kỹ thuật tính: 2t: T.1: Sách dùng trong trường phổ thông trung học / Ng.d. Nguyễn Văn Thường. - H.: Giáo Dục , 1988. - 140 tr. ; 19 cm. - 004.071/ C 319(1)/ 88

Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở

ĐKCB: DC.003189 - 92

36. Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, ... .. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 288 tr. ; 19 cm. vie. - 306.597/ C 319/ 01

Từ khóa: Văn hóa, Việt Nam

ĐKCB: DC.002724 - 28



MV.013800 - 04

DV.006915 - 19
37. Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, ... .. - H.: Giáo Dục , 1997. - 240 tr. ; 19 cm. vie. - 306.095 97/ C 319/ 97

Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam

ĐKCB: MV.020604 - 08

DX.002165 - 69

DC.006244 - 48

DV.002932 - 33
38. Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng, Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, ... .. - H.: Giáo Dục , 1997. - 288 tr. ; 19 cm. vie. - 306.597/ C 319/ 97

Từ khoá: Văn hóa, Việt Nam

ĐKCB: MV.014593 - 97
39. Cơ sở tâm lí học ứng dụng: T.1 / Đặng Phương Kiệt.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 758 tr. ; 27 cm.. - 150.724/ ĐK 269(1)c/ 01

Từ khoá: Tâm lí học, Cơ sở

ĐKCB: DC.010262 - 65

40. Dân số tài nguyên môi trường: Sách dùng cho bồi dưỡng thường xuyên giáo viên / Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh. - H.: Giáo Dục , 1996. - 104 tr. ; 19 cm. - 304.607 1/ ĐĐ 423 d/ 96

Từ khoá: Dân số, Tài nguyên môi trường

ĐKCB: DC.006757 – 61



DVT.004720 – 24

DX.003323 – 27

MV.050093 - 98
41. Di chỉ của nền văn minh xưa: (Đi tìm nền văn minh đã mất) / Trương Bính, Ngd. Đoàn Như Trác. - H.: Công an nhân dân , 2004. - 183 tr. ; 20 cm vie. - 909/ T 388Bd/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Văn minh

ĐKCB: DC.027185 - 87

DX.020027 - 29

MV.062090 - 93
42. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: MV.009230 – 37
43. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016132 – 36

DV.007333 – 37

DX.013703 – 17

MV.009011 – 83
44. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.1 : Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1958 / Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 488 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ TQ 419(1)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016132 – 36

DV.007333 – 37

DX.013703 – 17

MV.009011 – 83
45. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.2 : 1858-1945 / Đinh Xuân Lâm, Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Đình Lễ. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 384 tr. ; 24 cm., 28.500 đồng vie. - 959.7/ ĐL 134(2)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DX.013718 – 37

DC.016137 – 41

MV.009084 – 155

DV.007338 – 43
46. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.3 : 1945-1995 / Lê Mậu Hãn, Trần Bá Đệ, Nguyễn Văn Thư. - In lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 339 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ LH 116(3)đ/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: MV.009248 – 55
47. Đại cương lịch sử Việt Nam: T.3 : 1945-2000 / Lê Mậu Hãn, Trần Bá Đệ, Nguyễn Văn Thư. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 343 tr. ; 24 cm., 23.000 đồng vie. - 959.7/ LH 116(3)đ/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016142 – 46

DX.013738 – 57

MV.009156 – 299

DV.007344 – 48
48. Đại cương lịch sử Việt Nam: Toàn tập: Từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000 / Ch.b. Trương Hữu Quýnh, .. . - In lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 1176 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ Đ 114/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Đại cương

ĐKCB: DC.016312 – 16

DX.013796 – 98

MV.009584 – 85

DV.003382 - 83
49. Đại cương về kỹ thuật tin học / Nguyễn Bình Thành, Bùi Quốc Anh, Nguyễn Minh Đức.: Sách dùng cho các Trường Đại học Kỹ thuật. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1990. - 142 tr. ; 27 cm. - 004.071/ NT 1665đ/ 90

Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương

ĐKCB: DC.008953 – 57

DT.006734 - 37
50. Đại Việt sử ký toàn thư: T.1 / Ng.d. Ngô Đức Thọ.. - H.: Khoa học Xã hội , 1998. - 342 tr. ; 27 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(1)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: MV.009431 – 36

DC.016296 – 99

DV.004413
51. Đại Việt sử ký toàn thư: T.2 / Ng.d. Hoàng Văn Lân.. - H.: Khoa học Xã hội , 1998. - 528 tr. ; 27 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(2)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: DX.012695

DC.016300 – 03

MV.009437 – 42
52. Đại Việt sử ký toàn thư: T.2. / Ng.d. Hoàng Văn Lâu.. - H.: Khoa học Xã hội , 1985. - 529 tr. ; 24 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(2)/ 85

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: MV.009596
53. Đại Việt sử ký toàn thư: T.3 / Ng.d. Hoàng Văn Lân.. - H.: Khoa học Xã hội , 1998. - 474 tr. ; 27 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(3)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: DC.016304 – 07

MV.009444 – 48

DV.004414

54. Đại việt sử ký toàn thư: T.4.. - H.: Khoa học Xã hội , 1998. - 674 tr. ; 27 cm. vie. - 959.7/ Đ 114(4)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: DC.016308 – 11



MV.009449 – 54
55. Đại Việt sử ký tục biên. / Ng.d. Ngô Thế Long, Nguyễn Kim Hưng.. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 483 tr. ; 24 cm.. - 959.7/ Đ 114/ 91

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử ký

ĐKCB: DC.017565
56. Đại Việt sử lược: Đất nước 4000 năm / Ng.d. Nguyễn Gia Tường.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 310 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ Đ 114/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Sử lược

ĐKCB: DC.017106 – 07

DV.003414

DX.014241 – 44
57. Đại việt thông sử / Lê Quý Đôn. - H.: Văn hoá Thông tin , 2007. - 502 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Thông Sử

ĐKCB: DV.000908 – 12
58. Đại Việt thông sử / Lê Quý Đôn; Ng.d. Lê Mạnh Liêu.. - Đồng Tháp: Nxb. Tổng hợp Đồng Tháp , 1993. - 260 tr. ; 24 cm.. - 959.7/ LĐ 315đ/ 93

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam; Thông Sử

ĐKCB: DC.017523 – 24

DX.014214 – 15

MV.009571
59. Đánh giá tác động môi trường / Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 288 tr. ; 20 cm. vie. - 363.7/ PH 282đ/ 01

Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá

ĐKCB: DC.002398 – 401

DVT.004725 – 26

MV.050033 – 40

60. Đánh giá tác động môi trường: Giáo trinh dùng cho nghành môi trường và quản lý đất đai / Nguyễn Đình Mạnh. - H.: Nông nghiệp , 2005. - 144 tr. ; 19 x 27 cm. vie. - 333.7/ NM 2778đ/ 05

Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá

ĐKCB: NLN.005426 – 49



DVT.004739 – 46
61. Đề cương giáo trình giáo dục học: T.1 : Sách dùng trong các trường Đại học Sư phạm. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1975. - 152 tr. ; 27 cm. vie. - 370.707 1/ Đ 151(1)/ 75

Từ khoá: Giáo dục học, Giáo trình, Đề cương

ĐKCB: DC.013791 - 95
62. Đến với tư tưởng Hồ Chí Minh / Trần Bạch Đằng. - Tái bản lần 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 2007. - 206 tr. ; 14 x 20 cm. vie. - 335.4346

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DV.001327 - 28
63. Đi tới mùa Xuân tư tưởng Hồ Chí Minh / Nguyễn Văn Khoan. - Hà Nội: Thanh Niên , 2008. - 195 tr. ; 21 cm. -( Tủ sách danh nhân Hồ Chí Minh) vie

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DV.011328
64. Đo lường thể thao / Dương Nghiệp Chí. - H.: Thể dục Thể thao , 1991. - 182 tr. ; 19 cm. - 796.077/ DC 149đ/ 91

Từ khoá: Thể thao, Đo lường, Giáo dục thể chất

ĐKCB: DC.011747 - 51

MV.051083 - 86
64. Độc học môi trường và sức khoẻ con người / Trịnh Thị Thanh. - In lần thứ ba. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003. - 174 tr. ; 20 cm. Vie. - 363.7/ TT 1665đ/ 03

Từ khoá: Môi trường, Con người, Độc học

ĐKCB: DC.022612 - 16

DVT.004732 - 35

DT.011715 - 19

MV.054839 – 43

66. Elementary statistics: From discovery to decision / Marilyn K. Pelosi, Theresa M S.andifer. - USA: John wiley & sons , 2003. - 1200 p. ; 25 cm., 0-13-822891-4 eng. - 519.5/ P 392e/ 03

Từ khoá: Toán học, Thống kê

ĐKCB: VE.001018


67. Elementary statistics: Picturing the world / Ron Larson, Betsy Farber. - 2nd ed. - New Jersey: Prentice Hall , 2003. - 580 p. ; 25 cm., 0-13-065595-3 eng. - 519.5/ L 3345e/ 03

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.001115
68. Elementary structures: A step by step approach / Allan G. Bluman. - 6th ed. - Mc Graw Hill: New York , 2007. - 783 p. ; 24 cm, 978-0-07-304825-3 eng. - 519.5/ D 6586e/ 07

Từ khoá: Toán học, Xác suất thống kê

ĐKCB: CN.005461
69. Essentials of statistics for business and economics / David R. Anderson, Dennis J. Sweeney, Thomas A. Williams. - 2nd ed. - Cincinnati: South-Western College Publishing , 2001. - 631p. ; 21 cm., 0-324-00328-5 eng. - 519.5/ A 5451e/01

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000397
70. Fundamental statistics for the behavioral sciences / David C. Howell. - 4 th ed. - USA: Cole Publishing Company , 1999. - 496 p. ; 21cm., 0-534-35821-7 eng. - 519.5/ H 8591f/99

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000326
71. Fundamentals of behavioral statistics / Richard P. Runyon, Kay A. Coleman, David J. Pittenger. - 9th ed. - America: McGraw Hill , 2000. - 634 p. ; 27 cm., 0-07-228641-5 eng. - 519.5/ R 943f/ 00

Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000990
72. Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại ngày nay: Qua sách báo nước ngoài. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1993. - 151 tr. ; 19 cm. - 335.5/ GI 111/ 93

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giá trị

ĐKCB: DC.003875 - 76

DV.004447 - 48

DX.000665 - 69
73. Giản yếu sử Việt Nam / Đặng Duy Phúc. - H.: Hà Nội , 2007. - 647 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.000919 – 20
74. Giáo dục học / Phạm Viết Vượng. - H.: ĐHQG Hà Nội , 2000. - 232 tr. ; 22 cm. vie. - 370.71/ PV 429g/ 00

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002588
75. Giáo dục học: Sách dùng chung cho các trường trung học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Nguyễn Văn Đĩnh, Phạm Thị Diệu Vân. - H.: Giáo Dục , 1991. - 150 tr. ; 20 cm. - 370.7/ HN 213gi/ 91

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.006454 - 57
76. Giáo dục học: Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ cao đẳng và đại học sư phạm / Chủ biên, Nguyễn Thị Quy.. và những người khác. - H.: Giáo Dục , 2007. - 287tr. ; 21 x 29cm. -( Dự án phát triển giáo viên tiểu học) vie. - 370.71/ G434/ 07

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: GT.000243 - 52

DV.001438 - 42
77. Giáo dục học: T.1 / N. V. Savin; Ng.d. Nguyễn Đình Chỉnh. - H.: Giáo Dục , 1983. - 255 tr. ; 19 cm. - 370.7/ S 267(1)gi/ 83

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010575 - 79

DX.003203 - 04
78. Giáo dục học: T.2 / N. V. Savin ; Ng.d. Phạm Thị Diệu Vân. - H.: Giáo Dục , 1983. - 239 tr. ; 19 cm. - 370.7/ S267(2)gi/ 83

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010580 - 84


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


  1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương