Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang7/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   24

MV.065134 - 38

DT.019414 - 23
197. Trắc nghiệm vật lí: Dao động và sóng cơ học. Điện xoay chiều và dao động điện từ / Nguyễn Cảnh Hoè. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2007. - 232 tr. ; 24 cm. vie. - 530/ NH 6931t/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019709 - 14

DC.031300 – 04
198. Trắc nghiệm vật lí: Dao động và sóng cơ học. Điện xoay chiều và dao động điện từ / Nguyễn Cảnh Hoè. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2008. - 230 tr. ; 24 cm. vie. - 530/ NH 6931t/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019089 – 97
199. Truyện kể về các nhà bác học vật lí / Đào Văn Phúc, Thế Trường, Vũ Thanh Khiết.. - Tái bản lần thứ 7. - H.: Giáo Dục , 2003. - 308 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.92/ ĐP 192t/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.023411 - 15

MV.056951 - 54

DT.010751 – 56
200. Truyện kể về các nhà bác học vật lí: T.1 / Đào Văn Phúc, Thế Trường, Vũ Thanh Khiết.. - H.: Giáo Dục , 1987. - 120 tr. ; 19 cm.. - 530.92/ ĐP 192t/ 87

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008072 – 75

DVT.001713
201. Từ điển vật lí Anh - Việt: Khoảng 30.000 thuật ngữ.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1976. - 439 tr. ; 23 cm.. - 530.03/ T 421/ 76

Từ khoá: Vật lí; Từ điển

ĐKCB DC.008372 – 73
202. Từ điển vật lí phổ thông / Dương Trọng Bái, Vũ Thanh Khiết.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 192 tr. ; 24 cm.. - 530.03/ DB 114t/ 99

Từ khoá: Vật lí; Từ điển

ĐKCB DC.008337 – 39

DT.005378 – 85

MV.036833 – 36
203. Từ điển vật lí và công nghệ cao = English - VietNamese and VietNamese - English dictionary of physics and high technology: Anh - Việt và Việt - Anh: Khoảng 12.000 từ.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 588 tr. ; 24 cm.. - 530.032 195 922/ T 421/ 01

Từ khoá: Vật lí; Từ điển

ĐKCB DC.010700; DC.027020

TC.000429

MV.060025 – 26

DT.013752
204. Tutorials in introductory physics.. - 1st ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 245 p. ; 27 cm., 0-13-065364-0 eng. - 530.76/ T 966/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022320
205. Tutorials in introductory physics: Homework / Lillian C. Mcdermott,... .. - 1st ed. - USA.: Prentice Hall , 2002. - 179 p. ; 27 cm., 0-13-6-066245-3 eng. - 530.76/ T 966/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022367
206.Tuyển tập 100 bài toán cơ / Hồ Văn Nhân.: Sách đọc thêm cho học sinh luyện thi đại học. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 196 tr. ; 19 cm.. - 530.076/ HN 226t/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.006657- 60

DC.007945 – 49
207.Tuyển tập 351 bài toán vật lí 12: Luyện thi đại học / Trần Quang Phú, Huỳnh Thị Sang.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 1994. - 367 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ TP 191t/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.002124 – 30

DT.002124
208.Tuyển tập các bài tập vật lí lí thuyết / L. G. Gretskô, V. I. Xugakôp, O. F. Tômaxevits ... ; Ng.d.Trần Ngọc Hợi, Đặng Quang Khang, Lương Duyên Bình.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1978. - 377 tr. ; 27 cm.. - 530.107 6/ T 417/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.006099 – 102

DC.008375 – 78

MV.036841 – 46

DVT.001733
209.Tuyển tập các đề thi chọn học sinh giỏi vật lí toàn quốc / Nguyễn Đức Hiệp, Trần Xuân Tương.. - Đồng Nai.: Nxb. Đồng Nai , 1994. - 139 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ NH 268t/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.002190 – 98

DC.008389 – 92
210. Tuyển tập đề thi Olimpic vật lí các nước: Tập 1 / Nguyễn Đức Hiệp và những người khác; chủ biên chính Vũ Thanh Khiết. - H.: Giáo dục , 2005. - 255 tr. ; 16 x 24cm vie. - 530

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002241

DVT.001926 - 27
211. Tuyển tập đề thi Olimpic vật lí các nước: Tập 2 / Trần Thái Hoa và những người khác; chủ biên chính Vũ Thanh Khiết. - H.: Giáo dục , 2006. - 227 tr. ; 16 x 24cm vie. - 530

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DVT.001928 – 29
212. Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 - Lần V: Môn Vật lí.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 380 tr. ; 20 cm.. - 530.76/ T 417/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.042415 – 18

DT.003075 – 83

DC.011305 – 08

DVT.001712
213. Tuyển tập đề thi tuyển sinh trung học phổ thông chuyên Vật lí / Lê Thanh Hoạch, Phạm Văn Bền, Đặng Đình Tới. - H.: Giáo dục , 2006. - 207 tr. ; 14,5 x 20,5 cm vie. - 530.76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002169- 72
214. Understanding Physics: For Advanced level / Jim Breithaupt.. - 4th ed.. - Great Britain: Nelson Thornes , 2000. - 726 p. ; 27 cm., 0-7487-4314-6. eng. - 530/ B 835p/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019394
215. University physics / Jeff Sanny, William Moebs.. - USA.: McGraw-Hill , 1996. - 751 p. ; 27 cm., 0-697- 05884 - 0 eng. - 530/ S 228u/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019400
216. University physics: Vol. 1: Chapters 1-20 / Lewis A. Ford. - San Franciso: Peaeson addison wesley , 2008. - 20-9 p. ; 25 cm., 978-0-321-50063-2 eng. - 530/ F 6991s/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.001325
217. University physics: Vol. 1: Harcourt brace jovanovich college outline series / Kenneth E. Jesse. - New York: Harcourt brace jovanovich , 1987. - 306 p. ; 30 cm., 0-15-601668-0 eng. - 530/ J 581(1)u/ 87

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.001157
218. Upgrade A: Level physics / Jim Breithaupt.. - Great Britain: Stanley thornes , 1996. - 140 p. ; 27 cm., 0-7487-2385-4. eng. - 530/ B 853u/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019393
219. Vật lí 11: Ban khoa học tự nhiên / Vũ Thanh Khiết, Lương Duyên Bình, Bùi Quang Hân, ... .. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1996. - 255 tr. ; 20 cm.. - 530/ V 137/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.007600 – 03

DC.011375 – 78
220. Vật lí 12: Ban khoa học tự nhiên / Phạm quý Tư, Dương Trọng Bái, Vũ Thanh Khiết, ... .. - In lần thứ 2. - H.: Giáo dục , 1996. - 320 tr. ; 20 cm.. - 530/ V 137/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.011394 – 95
221. Vật lí 6 / Vũ Quang, Bùi Gia Thịnh, Nguyễn Phương Hồng.. - H.: Giáo Dục , 2002. - 96 tr. ; 24 cm.. - 530/ VQ 39255v/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.010715 – 16
222. Vật lí cơ sở dùng cho cán bộ Sinh học, Y học, Địa học: L. Lliboutry; Ng.d. Lê Minh Thiết.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1978. - 389 tr. ; 27 cm.. - 530/ L 791v/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008348 – 49
223. Vật lí công nghệ đời sống / Lê Nguyên Long, Nguyễn Khắc Mão.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2003. - 278 tr. ; 27 cm. Vie. - 530/ LL 296v/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.012156 - 70

DC.023224 - 33

MV.056145 – 59
224. Vật lí đại chúng: T.1 / D. G. Orir; Ng.d. Tấn Hưng.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1976. - 160 tr. ; 20 cm.. - 530/ O 169(1)v/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008571 – 73
225. Vật lí đại chúng: T.1 / D.G. Orir; Ng.d. Tấn Hưng.. - 2001. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 171 tr. ; 20 cm. Vie. - 530/ O 169(1)v/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.056785 – 804

DC.022811 - 25

DT.011540 - 64

MV.056789 – 90
226. Vật lí đại chúng: T.3 / D.G Orir; Ng.d. Đoàn Nhượng.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1978. - 231 tr. ; 20 cm.. - 530/ O 169(3)v/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008504 – 06
227. Vật lí học / Ng.d. Dương Quốc Anh.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 229 tr. ; 19 cm.. -( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ?). - 530/ V 137/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.004514 – 19

DC.011273 – 77
228. Vật lí học hiện đại dùng cho kỹ sư / Otto Oldenberg, Norman C. Rasmussen; Ng.d. Phạm Ngọc Hoàn.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1977. - 460 tr. ; 27 cm.. - 530/ O 144v/ 77

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.008415 – 16
229. Vật lí học: T.1 / Ng.d. Dương Quốc Anh.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 275 tr. ; 19 cm.. -( Bộ sách bổ trợ kiến thức chìa khoá vàng) vie. - 530/ V 137(1)/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.042273 – 85

DC.000834 – 38
230. Vật lí thống kê / L. Đ. Lanđau, E. M. Lifsitx; Ng.d: Dương Văn Phi, ... .: T.1. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1973. - 451 tr. ; 19 cm.. - 530.13/ L 253(1)v/ 73

Từ khoá: Vật lí; Vật lí thống kê

ĐKCB DC.011396 – 97

231. Vật lí thống kê / Vũ Thanh Khiết.. - H.: Giáo Dục , 1988. - 311 tr. ; 19 cm.. - 530.13/ VK 187v/ 88

Từ khoá: Vật lí; Vật lí thống kê

ĐKCB DC.008130 – 33


232. Vật lí thống kê: T.2 / L.Đ. Lanđau, E. M. Lifsitx; Ng.d. Dương Văn Phi.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1974. - 383 tr. ; 19 cm.. - 530.13/ L 119(2)v/ 74

Từ khoá: Vật lí; Vật lí thống kê

ĐKCB DC.008021 – 22

DT.001792 – 95

DC.008316 – 19
233. Vật lí vui: Q.1 / IA. I. Pêrenran; Ng.d. Phan Tất Đắc, ... .. - Tái bản lần thứ 7. - H.: Giáo Dục , 2001. - 264 tr. ; 19 cm. vie. - 530/ P 434(1)v/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.042315 – 39

DC.000849 – 53
234. Vật lí vui: Q.2 / IA. I. Pêrenman; Ng.d. Thế Trường, ... .. - Tái bản lần thứ 7. - H.: Giáo Dục , 2001. - 323 tr. ; 19 cm. vie. - 530/ P 434(2)v/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.042344 – 68

DC.000844 – 48
235. Vật lí vui: Q.2.T.2 / IA. I. Pêrenman; Ng.d. Thế Trường, ... .. - H.: Giáo Dục , 1976. - 199 tr. ; 19 cm. vie. - 530/ P 434(II.2)v/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.042382 – 97

DT.008377 - 78

236. Математика для электро - и радиоинженеров / А. Андре. - М.: Наука , 1964. - 769 c. ; 27 cm. rus - 530.15/ А 592м/ 64

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.012459 - 60


237. Introduction to solid-state electronics / G. I. Yepifanov, Yu. A. Moma.. - Moscow: Mir , 1984. - 431 c. ; 21 cm. eng - 530/ Y 148i/ 84

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003705
238. Теоретическая механика: Часть 1: механика частицы и свободной системы частиц / А. Л. Наумов.. - К.: Изд. Киев. Гос. Ун-та , 1957. - 305 c. ; 21 cm. Rus - 530.1/ Н 299(1)т/ 57

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.009830; MN.003883

239. Часть 1: физические основы механики. Часть 2: Молекулярная физика и термодинамика. Часть 3: Электричество и магнетизм.. - ?: ? , ?. - 594 c. ; 22 cm. Rus - 530/ Ф 567(1+2+3)/ ?

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003872


240. Ввдение в теорию относительности / А. И. Жуков. - М.: Гос. Изд-во физ-кой лит-ры , 1961. - 172 c. ; 21 cm. rus - 530.11/ Ж 1635в/ 61

Từ khoá: Vật lý; Thuyết tương đối

ĐKCB MN.011194
241. Гомология и фейнмановские интегралы. / P. Xya, В. Теплиц.. - М.: Мир , 1969. - 223 c. ; 20 cm. Rus - 530.01/ Х 165г/ 69

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003831; MN.013559
242. Контрольные работы по физике в средней школе: Пособие для учителей / Э. Е. Эвенчик, С. Я. Шамаш, А. С. Енохович... .. - М.: Просвещение , 1969. - 142 c. ; 21 cm. Rus - 530.75/ К 182/ 69

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003806
243. Практикум по физике / А. В. Кортнев.. - М.: Высшая школа , 1961. - 426 с. ; 21 cm. rus - 530/ К 185п/ 61

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.007451
244. Физический Энциклопедиический Словарь: Том 1: А - Д.. - М.: Coветская Энциклопедия , 1960. - 664 c. ; 27 cm. rus - 530.03/ Ф 567(1)/ 60

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.000921
245. Уравнения математической физики / В. С. Владимиров. - M.: Наука , 1967. - 436 с. ; 22 cm. rus - 530.15/ B 865y/ 67

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003685
246. . Textbook of elementary physics: Vol. 1: Mechanics heat molecular physics.. - M.: Mir , 1972. - 520 c. ; 21 cm. eng - 530.075/ T 355(1)/ 72

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003766
247. Физика и археология: Перевод с английского / М. Дж. Эйткин.. - М.: Иностранной литературы , 1963. - 256 c. ; 21 cm. Rus - 530/ Э 1365ф/ 63

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003833
248. Константин Эдуардович циолковский ( 1857-1935 ) / А.Космодемдемьянский.. - М.: Наука , 1976. - 292 c. ; 19 cm. Rus - 530.092/ К 186 к/ 76

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003805
249. Курс общей физики: Электричество и магнетизм / Е. М. Гершензон, Н. Н. Малов. - М.: Просвещение , 1980. - 222 c. ; 20 cm. rus - 530/ Г 381к/ 80

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003811; MN.010792 - 95
250. Изопериметрические неравенства в математической физике / Г. Полиа, Г. Сеге.. - М.: Физматгиз , 1962. - 336 c. ; 20 cm. Rus - 530.15/ П 766и/ 62

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003836
251. Вопросы теории плазмы: Выпуск 5.. - М.: Атомиздат , 1967. - 469 c. ; 20 cm. rus - 530.44/ В 952(5)/ 67

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.007446
252. Маленькая физика: Общедоступное введение в физические основы техники / Г. Низе.. - М.: Физматиздат. , 1960. - 298 c. ; 19 cm. rus - 530/ Н 737м/ 60

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.008746
253. Macroscopic theories matter and fields: A thermodynamic approach.. - Moscow: Mir , 1983. - 263 c. ; 21 cm. rus - 530.15/ M 174/ 83

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003548 - 49
254. Квантовая физика / Э. Вихман.. - M.: Наука , 1974. - 414 c. ; 21 cm. rus - 530.12/ В 598(4)к/ 74

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003813 - 15
255. Избранные научные труды: Т. 2: Статьи: 1925 - 1961 / Н. Бор.. - М.: Наука , 1971. - 675 c. ; 22 cm. Rus - 530.02/ Б 726(2)и/ 71

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003841
256. Теория и практика обработки результатов измерений: Перевод с английского / Л. Яноши.. - М.: Мир , 1965. - 462 c. ; 27 cm. Rus - 530.7/ Я 133т/ 65

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003887
257. Статистическая физика / Я. П. Терлецкий.. - Издан. 2-е. - М.: Высшая школа , 1973. - 278 c. ; 21 cm. Rus - 530.1/ Т 315с/ 73

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003871
258. Units of physical quantities and their dimensions: Translated from the Russian / L. A. Sena.. - M.: Mir , 1972. - 296 c. ; 21 cm. eng - 530.4/ S 474u/ 72

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003744 - 48

259. Курс общей физики: Том 3: Оптика. Атомная физика. физика атомного ядра и элементарных частиц / И. В. Савельев.. - М.: Наука , 1967. - 415 c. ; 21 cm. rus - 530.071/ С 263(3)к/ 67

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.008830; MN.013833; MN.010806 - 07

260. Характер физических законов: Перевод с Английского / Р. Фейнман.. - М.: Мир , 1968. - 231 c. ; 19 cm. Rus - 530.1/ Ф 3115х/ 68

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003864
261. Алгоритмы анализа элэктронных схем / В. Н. Сигорский, А. И. Петренко. - Киев: Техника , 1970. - 393 c. ; 21 cm. rus - 530.15/ С 574а/ 70

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.008379 - 81

262. Textbook of elementary physics: Vol. 2: Electricity and magnetism.. - M.: Mir , 1972. - 424 c. ; 21 cm. eng - 530.075/ T 355(2)/ 72

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003767


263. Handbook of physics: Translated from the russian / B, Yavorske, A. Detlaf.. - Мoscow.: Mir , 1972. - 964 c ; 15 cm. Rus - 530.03/ Y 1355h/ 72

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.008700; MN.003863
264. Вопросы теории плазмы: Выпуск 5.. - М.: Атомиздат , 1967. - 469 c. ; 20 cm. rus - 530.44/ В 952(5)/ 67

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.007446

265. Метод якоби в динамике твердого тела / Р. И. Чертков. - Л.: Судпромгиз , 1960. - 322 c. ; 21 cm. rus - 531/ Ч 521м/ 60

Từ khoá: Vật lý; Cơ học cổ điển

ĐKCB MN.007447


266. Практикум по физике / А. В. Кортнев.. - М.: Высшая школа , 1961. - 426 с. ; 21 cm. rus - 530/ К 185п/ 61

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.007451
267. Маленькая физика: Общедоступное введение в физические основы техники / Г. Низе.. - М.: Физматиздат. , 1960. - 298 c. ; 19 cm. rus - 530/ Н 737м/ 60

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.008746
268. Macroscopic theories matter and fields: A thermodynamic approach.. - Moscow: Mir , 1983. - 263 c. ; 21 cm. rus - 530.15/ M 174/ 83

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003548 - 49
269. Квантовая физика / Э. Вихман.. - M.: Наука , 1974. - 414 c. ; 21 cm. rus - 530.12/ В 598(4)к/ 74

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003813 - 15
270. Избранные научные труды: Т. 2: Статьи: 1925 - 1961 / Н. Бор.. - М.: Наука , 1971. - 675 c. ; 22 cm. Rus - 530.02/ Б 726(2)и/ 71

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003841

271. Теория и практика обработки результатов измерений: Перевод с английского / Л. Яноши.. - М.: Мир , 1965. - 462 c. ; 27 cm. Rus - 530.7/ Я 133т/ 65

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003887


272. Статистическая физика / Я. П. Терлецкий.. - Издан. 2-е. - М.: Высшая школа , 1973. - 278 c. ; 21 cm. Rus - 530.1/ Т 315с/ 73

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003871
273. Units of physical quantities and their dimensions: Translated from the Russian / L. A. Sena.. - M.: Mir , 1972. - 296 c. ; 21 cm. eng - 530.4/ S 474u/ 72

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003744 - 48
274. Курс общей физики: Том 3: Оптика. Атомная физика. физика атомного ядра и элементарных частиц / И. В. Савельев.. - М.: Наука , 1967. - 415 c. ; 21 cm. rus - 530.071/ С 263(3)к/ 67

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.008830; MN.013833; MN.010806 - 07
275. Курс термодинамики / В. Ф. Ноздрев.. - M.: Высшая школа , 1961. - 250 c. ; 19 cm. Rus - 536/ Н 961к/ 61

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003808

276. Характер физических законов: Перевод с Английского / Р. Фейнман.. - М.: Мир , 1968. - 231 c. ; 19 cm. Rus - 530.1/ Ф 3115х/ 68

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.005632


277. Cтроение и свойства вещества: Пособие для учителей / А.В. Кондаков.. - М.: Просвещение , 1970. - 150 c. ; 19 cm. rus - 530/ К 182с/ 70

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.012337 - 39

278. Элементарный учебник физики: Т. 3: Колебания волны. Оптика. Строение атома / Р. Фейнман.. - Издан. 2-е. - М.: Физико-мат. Лит. , 1968. - 506 c. ; 22 cm. Rus - 530.075/ Э 137(3)/ 68

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003866; MN.009932


279. Теория плазменных неустойчивостей: Том 2 / А. Б, Михайловский.. - Изд. 2-е. - М.: Атомиздат , 1977. - 360 c. ; 20 cm. Rus - 530.4/ М 6365(2)т/ 77

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003879; MN.010907
280. Курс общей физики: Том 2 / Г. А. Зисман.. - М.: ? , 1959. - 342 c. ; 22 cm. Rus - 530/ З 164 (2) к/ 59

Từ khoáVật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003850
281. Теория полв / Л. М. Альпин.. - М.: Недра , 1966. - 384 c. ; 21 cm. Rus - 530.1/ А 316т/ 66

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003884
282. Труды по квантовой теории: Квантовая теория, общие принципы волновой механики статьи 1920 - 1928 / Вольфганг Паули.. - М.: Наука , 1975. - 687 c. ; 21 cm. Rus - 530.12/ П 327т/ 75

Từ khoá: Vật lý; Cơ học lượng tử

ĐKCB MN.003885; MN.012229
283. Physics a general course: Vol. 2: Electricity and magnetism waves optics / I. V. Savelyev.. - M.: Мir , 1980. - 508 c. ; 21 cm. Eng - 530/ S 2665 (2)p/ 80

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003728 - 30
284. Основные вопросы по физике / А. Власов.. - М.: [?] , 1965. - 355 c. ; 21 cm. rus - 530/ В 867о/ 65

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003595
285. Физика плазмы и магнитная гидродинамика: Сборник статей.. - M.: Инос. Лит. , 1961. - 303 c. ; 21 cm. rus - 530.44/ Ф 567/ 61

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003778
286. Физика плазмы и проблемы управляемого термоядерного синтеза.. - Киев: Издат. АН УССР , 1963. - 342 c. ; 21 cm. Rus - 530.44/ Ф 576(2)/ 63

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003777
287. Физика промежуточных реакторов.. - M.: Изд. Лит. , 1961. - 626 c. ; 21 cm. Rus - 530. 1/ Ф 567/ 61

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003791
288. Математическое моделирование и электрические цепи: Выпуск IV.. - Киев: Наукова думка , 1966. - 349 c. ; 21 cm. rus - 530.15/ М 425(IV)/ 66

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.008573; MN.014355 - 56
289. Курс термодинамики / В. Е, Микрюков.. - M.: Изд. Лит. , 1960. - 235 c. ; 21 cm. Rus - 530. 15/ М 6365к/ 60

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003801
290. телевизионная измерительная аппаратура.. - М.: Связь , 1977. - 351 c. ; 21 cm. rus - 621.382/ Т 267/ 77

Từ khoá: Vật lý MN.008654; MN.007601

291. Французско-русский Химикотехнологический Словарь: Около 42. 000 терминов.. - М.: Советская Энциклоледия , 1969. - 734 c. ; 24 cm. rus - 530.344 491 7/ Ф 814/ 69

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.000846

292. Статистические функции распределения / A. A. Власов.. - М.: Изд. Илт. , 1966. - 355 c. ; 20 cm. Rus - 530. 13/ В 867с/ 66

Từ khoá: Vật lý; Cơ học thống kê

ĐKCB MN.003881


293. Physics a general course: Vol.1: Mechanics molecular physics / I. V. Savelyev.. - М.: Mir , 1980. - 439 c. ; 21 cm. eng - 530/ S 266 5(1)p/ 80

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003725 - 27
294. am a physicist / Alexander Kitaigorodsky.. - М.: Mir , 1977. - 213 c. ; 14 cm. eng - 530.092/ K 162i/ 77

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003742 - 43
295. Textbook of elementary physics: Vol. 3: Oscillations and waves optics structure of atom.. - M.: Mir , 1972. - 502 c. ; 21 cm. eng - 530.075/ T 355(3)/ 72

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003768
296. Единицы физических величин и их размерности / Л. А. Сена.. - М.: Наука , 1969. - 304 c. ; 21 cm. Rus - 530.8/ С 474е/ 69

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003825 - 26; MN.013010 - 11
297. Избранные труды: Термодинамика, теория излучения и квантовая теория, теория относительности, статьи и речи / М. Плапк.. - М.: Наука , 1975. - 788 c. ; 22 cm. Rus - 530.02/ П 699и/ 75

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003840
298. Курс общей физики: Изд. 2-е, / Р. Г. Геворкян, В. В. Шелель. - М.: Высшая щкола , 1966. - 594 c. ; 22 cm. Rus - 530/ Г 396 к/ 66

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương

ĐKCB MN.003851; MN.010436
299. Физика в земледелии / И. Б.Ревут.. - М.: Физматгиз , 1960. - 399 c. ; 14 cm. Rus - 530.4/ P 449ф/ 60

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003772

300. Вопросы математической теории реакторов: Линейный анализ / С. Б. Шихов.. - М.: Атомиздат , 1973. - 374 c. ; 20 cm. Rus - 530.15/ Ш 555в/ 73

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.006725


301. Проблема причинности в современной физике.. - М.: Академии наук СССР , 1960. - 430 c. ; 19 cm. rus - 530.01/ П 962/ 60

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.008673
302. Спектры и анализ / А. А. Харкевич.. - M.: Физматгиз. , 1962. - 236 c. ; 19 cm. Rus - 530/ Х 145 с/ 62

Từ khoá: Vật lý; Vật lý đại cương


ĐKCB MN.003774
303. Избранные главы теоретическом физики / В. К. Семенченко.. - М.: Мин. Прос. РСФСР , 1960. - 338 c. ; 22 cm. Rus - 530.1/ С 471и/ 60

Từ khoá: Vật lý; Vật lý toán

ĐKCB MN.003838
304. Теория циклических ускорителей / А. А. Коломенский, А. Н. Лебедев.. - М.: Физматгиз , 1962. - 352 c. ; 22 cm. Rus - 530.4/ К 181 т/ 62

Từ khoá: Vật lý



: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương