Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang6/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24

DC.031994 - 95

DT.020259 - 62

MV.064843 - 45
105. Kiến thức cơ bản vật lí 12 nâng cao / Trương Thọ Lương,...[và những người khác]. - Tp.Hồ Chí Minh: Đại Học Quốc Gia Tp.Hồ Chí Minh , 2008. - 232 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 530/ K 473/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.017980 - 82

DV.009307 – 08
106. Laboratory experiments in college physics: Seleted experiments physics II / Cicero H. Bernard, Chirold D. Epp.. - 7th Ed.. - USA.: John Wiley & Sons , 2000. - 387 p. ; 27 cm., 0-471-39189-1 eng. - 530/ B 518l/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019410
107. Lí thuyết đàn hồi / L.Đ. Lanđau, E.M. Lifsitx; Ng.d. Đặng Quang Khang.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1976. - 327 tr. ; 19 cm. vie. - 531.382 071/ L 253l/ 76

Từ khoá: Vật lí; L í thuyết đ àn hồi

ĐKCB DC.008353 – 57
108. Lịch sử vật lí / P. X. Kuđriavsev, I. Ia. Konfeđeratov; Ng.d. Đào Văn Phúc, ... .: T.2. - H.: Giáo Dục , 1973. - 288 tr. ; 19 cm.. - 530.9/ K 195(2)l/ 73

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.006355 – 59

DC.011354 – 57

109. Lịch sử vật lí học / Lê Nguyên Long, Đào Văn Phúc.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội , 1972. - 184 tr. ; 19 cm.. - 530.9/ LL 296l/ 72

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.011383 – 86


110. Lịch sử vật lí học: Sách Cao đẳng Sư phạm / Đào Văn Phúc.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 184 tr. ; 27 cm. vie. - 530.9/ ĐP 192l/ 99

MV.036325 – 44
111. Lịch sử vật lí học: Sách Cao đẳng Sư phạm / Đào Văn Phúc.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 184 tr. ; 27 cm. vie. - 530.9/ ĐP 192l/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.001059 – 63

DT.002704 – 1

MV.036345 – 69

112. 15 bộ đề trắc nghiệm vật lí 12: Luyện thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học theo chương trình mới / Mai, Trọng Ý. - Thanh Hoá: Nxb. Thanh Hoá , 2007. - 239 tr. : hình vẽ ; 16 x 24cm vie. - 530.07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002192 – 96


113. Magnetism in condensed matter / Stephen Blundell.. - USA.: Oxford University Press , 2001. - 238 p. ; 24 cm., 0-19-850591-4 eng. - 530.4/ B 658m/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022287
114. Mathematical models in applied mechanics / A. B. Tayler.. - Manchester: Oxford University Press , 1986. - 280 tr. ; 24 cm., 0-19-851559-6. - 530.1/ T237m/86

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.010230
115. Mathematical theory of quantum fields / Huzihiro Araki.. - Manchester: Oxford University Press , 1993. - 236 tr. ; 24 cm., 0-19-851773-4. - 530.1/ H 989m/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.010221
116. Measurement and data analysis: For engineering and science / Patrick F. Dunn. - Boston: McGraw - Hill , 2005. - 540 p. ; 21cm., 978-0-07-282538-1 eng. - 530.8/ D 9231m/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB CN.005468 - 69
117. Measurement of suspended particles by Quasi-Elastic light scattering / Barton E. Dahneke. - New York: John Wiley & Sons , 1983. - 570 tr. ; 25 cm., 0-471-87289-X eng. - 530.8/ D 1319m/ 83

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000580

118. Molecular thermodynamics and transport phenomena / Michael H. Peters. - New York: John Wiley & Sons , 2005. - 177 p. ; 24 cm, 0-07-144561-7 eng. - 530.13/ P 4811m/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB CN.005511 - 12



CN.005511 – 12
119. Một số phương pháp chọn lọc giải các bài toán vật lí sơ cấp: T.1 / Vũ Thanh Khiết, Ngô Quốc Quýnh.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 199 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ VK 187(1)m/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008097- 100

DT.001722 – 33
120. Một số thuyết vật lí trong chương trình phổ thông / Vũ Quang, Nguyễn Đức Minh, Bùi Gia Thịnh.. - H.: Giáo Dục , 1980. - 159 tr. ; 19 cm.. - 530.1/ VQ 39255m/ 80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008327 – 31
121. Một số vấn đề nâng cao trong vật lí trung học phổ thông: T.1 / Biên soạn: Phạm, Văn Thiều. - Hà Nội: Giáo dục Việt Nam , 2009. - 212 tr. ; 24 cm. vie. - 530/ PT 439(1)m/ 09

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019883 – 87
122. Một số vấn đề nâng cao trong vật lí trung học phổ thông: T.2 / Biên soạn: Phạm, Văn Thiều. - Hà Nội: Giáo dục Việt Nam , 2009. - 216 tr. ; 24 cm. vie. - 530/ PT 439(2)m/ 09

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019878 – 82
123. 50 năm các công trình vật lý chọn lọc / Tuyển chọn: Nguyễn Văn Hiệu cùng nhiều tác giả khác. - Hà Nội: Giáo dục , 2007. - 1385 tr. ; 29 cm. vie. - 530/ N 1741/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB TL.000383 – 88

DVT.001778 – 79
124. 500 bài tập vật lí 11: Tự luận và trắc nghiệm / Nguyễn Thanh Hải, Lê Tuấn Nam, Hồ Thị Kim Ngân. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2007. - 223 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 530.076/ NH 1491n/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019558 – 62
125. 500 bài tập vật lí: Lớp 11; Bồi dưỡng học sinh khá giỏi, tư liệu tham khảo cho giáo viên. / H.d. Vũ Thanh Khiết; B. s. Trương Thọ Lương, Phan Hoàng Vân. - Long an: ĐHQG T.p. Hồ Chí Minh , 2000. - 499 tr. ; 22cm.. - 530.76/ N 127/00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; B ài t ập

ĐKCB MV.053133
126. 540 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm vật lí lớp 10: Theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo / Mai Trọng Ý. - Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 271 tr. ; 16 x 24cm vie. - 530.76/ MY 11n/07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019853 - 57

127. 540 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm vật lí lớp 11: Theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo / Mai Trọng Ý. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 191 tr. ; 16 x 24cm vie. - 530.76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài t ập

ĐKCB DV.002181 – 82


128. 555 bài tập vật lí sơ cấp chọn lọc: T.2 / Trần Văn Dũng. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2006. - 375 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 530/ TD 916n/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài t ập

ĐKCB DT.017977 – 79

DV.009305 – 06
129. 585 câu hỏi trắc nghiệm vật lí 12: Ôn thi tốt nghiệp THPT / Trần Thọ Quyết. - Hà Nội: Đại học quốc gia , 2008. - 183 tr. ; 17 x 24 cm. vie. - 530/ TQ 99c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.031239 - 43

DT.019161 - 170

MV.065129 – 33
130. Nhập môn cơ học lượng tử: Cơ sở và phương pháp (tích hợp Toán - Lý - Hoá) / Nguyễn Hoàng Phương.. - H.: Giáo Dục , 1998. - 772 tr. ; 24 cm. vie. - 530.12/ NP 1955n/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; C ơ h ọc l ư ợng t ử

ĐKCB DC.001034 - 38

DT.008065 - 72

MV.036554 – 646
131.Ôn thi đại học môn vật lí - Tự luận và trắc nghiệm: Dao động cơ học, sóng cơ học - âm học, dao động điện - dòng điện xoay chiều / Trần Trọng Hưng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 279 tr. : hình vẽ ; 16 x 24cm vie. - 530.076

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002217 – 21
132. Ôn thi đại học môn vật lí - Tự luận và trắc nghiệm: Quang hình học. Quang vật lí. Vật lí hạt nhân / Trần, Trọng Hưng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 384 tr. : hình vẽ ; 16 x 24cm vie. - 530.076

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002222 – 26
133. Optical properties of solids / Mark Fox.. - USA.: Oxford , 2001. - 305 p. ; 24 cm.. -( Oxford master series in condensed matter) eng. - 530.412/ F 793o/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022285
134. Philosophy and the physicists / L. Susan Stebbing. - New York: Dover publications , 1958. - 290 p. ; 20 cm. eng. - 530.01/ S 8111p/ 58

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000362
135. Phương pháp giải bài tập trắc nghiệm vật lí 10: Biên soạn theo chương trình và SGK mới. Tài liệu ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kĩ năng giải BT trức nghiệm vật lí. Dành cho HS ban KHTN và ban Cơ bản / Trần Ngọc. - Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 311 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 530.076/ TN 5763p/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019563 – 67
136. Phương pháp giải bài tập trắc nghiệm vật lí 12: Biên soạn theo chương trình và sách giáo khoa mới... / Trần Ngọc. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 311 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 530.76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002534 – 36
137. Phương pháp phần tử biên / Phạm Hồng Giang.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 224 tr. ; 27 cm. Vie. - 530.15/ PGI 117p/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.023278 – 05

DT.012687 – 714

MV.054329 – 32

DT.020301 – 05
138. Phương pháp tính ứng dụng trong tính toán kỹ thuật / Nguyễn Hoài Sơn. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh , 2008. - 258 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 530.1/ NS 6981p/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.031459 - 66

MV.065080 - 89

DT.020538 - 47

DVT.000691 - 92
139. Physical science / Charles W. McLaughlin, Marilyn Thompson. - USA.: Glencoe , 1997. - 808 p. ; 27 cm., 0-02-827879-8 engus. - 530/ M 4788p/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015260 – 61

140. Physical science. - New York: McGraw-Hill , 1995. - 745 p. ; 27 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-02-825953-5 Eng. - 530/ P 5781/ 95 MN.015477

Physical science. - USA.: Glencoe , 2001. - 606 p. ; 27 cm., 0-07-823991-5 eng. - 530/ P 578/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.000362 – 69
141. Physics / James S. Walker.. - USA.: Prentice Hall , 2002. - 1087 p. ; 27 cm., 0-13-633124-6 eng. - 530/ W 552p/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022318
142. Physics / Jay Orear. - New York: Macmillan Publishing , 1979. - 752 p. ; 25 cm., 0-02-389460-1 eng. - 530/ O 661p/ 79

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.001089
143. Physics / John D. Cutnell, Kenneth W. Johnson. - 5th ed.. - New York: John Wiley & Son , 2001. - 1002 p. ; 25 cm., 0-471-32146-X eng. - 530/ C 9897p/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.001090
144. Physics / Michael Chapple. - New York: McGraw-Hill , 2003. - 281 p. ; 21 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-141937-3 Eng. - 530/ C 4676p/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.017192
145. Physics for advanced level: Course study guide / Jim Breithaupt.. - Great Britain: Stanley Thornes , 2000. - 69 p. ; 27 cm., 0-7487-4315-4. eng. - 530/ B 835p/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019398
146. Physics for poets / Robert H. March.. - 5th ed. - USA: Mc Graw Hill , 2003. - 288 p. ; 27 cm., 0-07-247217-0 Eng. - 530/ M 315p/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.000441
147. Physics for scientists and engineers: Vol.2: Electricity,Magnetism,Light & Elementary modern Physics. - 5th ed.. - New York: W. H. Freeman and Company , 2004 ; 27cm., 0-7167-0810-8 eng. - 530/ P 5785(2)/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000072
148. Physics for students of science and engineering: Part 1 / Robert Resnick, David Halliday. - New York: John Wiley , 1960. - 554 p. ; 19 cm. eng. - 530/ R 4341(1)p/ 60

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000850
149. Physics of life: The physicist's road to biology / Clas Blomberg. - Oxford: Elsevier , 2008. - 426 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 978-0-444-52798-1 eng. - 530/ B 653p/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.017954
150. Physics of life: The physicist's road to biology / Clas Blomberg. - Oxford: Elsevier , 2008. - 426 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 978-0-444-52798-1 eng. - 530/ B 653p/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.017954
151. Physics principles with applications / Douglas C. Giancoli. - 5th ed.. - New Jersey: Prentice Hall , 1998. - 1096 p. ; 25 cm., 0-13-611971-9 eng. - 530/ G 433p/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.001088
152. Physics: Exploring Physics with PASCO technology / Cutnell, Johnson. - USA: John Wiley & Sons , 2004. - 172 p. ; 30 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-471-47675-7 Eng. - 530/ C 9897/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015089
153. Physics: Exploring Physics with PASCO technology. - 6th ed.. - USA: John Wiley & Sons , 2003. - 198 p. ; 27 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-471-22698-X eng. - 530/ P 5785/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015333
154. Physics: Principles and Applications / Henry Margenau,.... - New York: McGraw- Hill book company , 1949. - 760 p. : 19 x 21 cm. en. - 530/ M 328p/ 49

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000013
155. Physlets: Teaching physics with interactive curricular material / Wolfgang Christian, Mario Belloni.. - USA.: Prentice Hall , 2001. - 277 p. ; 24 cm., 0-13-029341-5 eng. - 530.078 5/ C 555p/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022310

156. Practicing physics conceptual physics / Paul G. Hewitt.. - 9th ed. - USA.: Addison-Wesley , 2002. - 238 p. ; 24 cm., 0-321-05153 eng. - 530/ H 611p/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022303


157. Problems in general physics / I. E. Irodov. - Moscow: Mir Publishers , 2000. - 384 p. ; 20 cm., 81-239-0251-4 eng. - 530/ I 711p/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000096
158. Problems in physics / D. C. Pandey. - 2rd ed.. - Kalindi: Arihant prakashan , 1980 ; 19 cm. eng. - 530/ P 1893p/ 80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000207

159. Quantum field theory / Clande Itzykson, Jean Bernard Zuber.. - USA.: McGraw-Hill , 1980. - 704 p. ; 21 cm., 0-07-066353-2 eng. - 530.1/ I 188q/ 80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019397


160. Quantum mechanics: Introduction for device physicists and electrical engineers / David K. Ferry.. - 2nd ed.. - Great Britain: IOP , 2001. - 345 p. ; 23 cm., 0-7503-0725-0 eng. - 530.12/ F 399q/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019411 – 12
161. Quantum theory of solids / Eoin P. O Reilly.. - USA.: Taylor & Francis , 2002. - 250 p. ; 24 cm., 0-7484-0628 eng. - 530.4/ O 166q/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022346
162. Quantum theory: A very short introduction / John Polkinghorne.. - Barcelona: Oxford University Press , 2002. - 114 tr. ; 18 cm., 0-19-280252-6. - 530.12/ P 770q/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.010220

163. Sách tra cứu tóm tắt về vật lí / N.I. Kariakin, K.N. Buxtroov, P.X. Kirêêv; Ng.d. Đặng Quang Khang.. - H; M.: Khoa học và Kỹ thuật; "Mir" , 1978. - 1013 tr. ; 20 cm.. - 530.3/ K 118s/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008380 - 83


164. Schaum's 3000 solved problems in physics / Alvin Halpern.. - USA.: McGraw-Hill , 1998. - 751 p. ; 27 cm., 0-07-025734-5 eng. - 530/ H 195s/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019399
165. Selected mathematical methods in theoretical physics / Vladimir P. Karainov.. - USA.: Taylor & Francis , 2002. - 199 p. ; 24 cm., 0-415-27329-4 eng. - 530.1/ K 189s/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022344
166. Selected papers on noise and stochastic processes / Nelson Wax. - New York: Dover publications , 1954. - 337 p. ; 20 cm. eng. - 530.4/ W 356s/ 54

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.001354
167. Six ideas that shaped physics: Unit N: The law of physics are universal / Thomas A. Moore.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 206 p. ; 27 cm., 0-07- 043055 - 1 eng. - 530/ M 819s/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019389
168. Six ideas that shaped physics: Unit R: The Laws of physics are frame independenr / Thomas A. Moore.. - USA.: McGram-Hill , 1998. - 168 p. ; 27 cm., 0-07-043058-6 eng. - 530/ M 821s/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019408 – 09
169. Six ideas that shaped physics: Unit T: Some processes are irreversible / Thomas A. Moore.. - USA.: McGram-Hill , 1998. - 129 p. ; 27 cm., 0-07-043056-X eng. - 530/ M 821s/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019406 – 07
170. Sổ tay cơ học: T.1 / Ng.d. Nguyễn Thành Bang.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1975. - 355 tr. ; 27 cm. vie. - 530.03/ S 311(1)/ 75

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008492 – 93
171. Sổ tay cơ học: T.2 / Ng.d. Nguyễn Thành Bang.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1977. - 658 tr. ; 27 cm. vie. - 530.03/ S 311(2)/ 77

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008870 – 71
172. Sổ tay lí thuyết vật lí cấp 3 / Vũ Thanh Khiết. - H.: Giáo Dục , 1996. - 158 tr. ; 14 cm.. - 530.03/ VK 187s/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.039761 – 69

DC.011402 – 04

173. Sổ tay vật lí cơ sở / N. I. Kôskin, M. G. Sirkêvich; Ng.d. Trần Liệu.. - H.; M.: Nxb. Công nhân Kỹ thuật , 1987. - 325 tr. ; 19 cm. vie. - 530.3/ K 175s/ 87

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.039458 – 85



DC.007935 – 36

174. Switching circuits for engineers / Mitchell P. Marcus. - London: Prentice-Hall international , 1962. - 296p. ; 19cm. eng. - 530.14/ M 3221s/ 62

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000067


175. 800 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm vật lí lớp 11: Ban Khoa học Tự nhiên / Lê Gia Thuận. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 274 tr. : hình vẽ ; 16 x 24cm vie. - 530.76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002185 – 86
176. Teaching physics: With the physics suite / Edward F. Redish. - USA: John Wiley , 2003. - 216 p. ; 27 cm., 0-471-39378-9 eng. - 530.71/ R 317t/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015503
177. Technological forecasting methodologies / H. W. Lanford. - USA: American management association , 1972. - 187 p. ; 24 cm. eng. - 621.3/ L 268t/ 72

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.001108

178. The nature of physics / Peter J. Brancazio. - New York: Macmillan publishing , 1975. - 768 p. ; 24 cm., 0-02-313500-x eng. - 530/ B 816n/ 75

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000716


179. The physics of everyday phenomena: A conceptual introduction to physics / W. Thomas Griffith. - New York: McGraw-Hill , 2004. - 501 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-296699-8 eng. - 530/ G 8531p/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015475

180. The resourceful physics teacher: 600 ideas for creative teaching / Keith Gibbs.. - The UK.: IOP , 2000. - 227 p. ; 27 cm., 0-7503-0581-9. - 530.07/ G 442r/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019392

181. Thiết kế bài giảng vật lí 10: T.1 / Trần Thuý Hằng. - Hà Nội: Nxb.Hà Nội , 2008. - 176 tr. ; 24 cm. vie. - 530.07/ TH 329(1)t/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.020155 - 56

DT.019087 – 88
182. Thiết kế bài giảng vật lí 10: T.2 / Trần Thuý Hằng. - Hà Nội: Nxb.Hà Nội , 2009. - 172 tr. ; 24 cm. vie. - 530.07/ TH 329(2)t/ 09

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019085 – 86
183. Thiết kế bài giảng vật lí 11: T.2 / Trần Thuý Hằng. - Hà Nội: Hà Nội , 2008. - 159 tr. ; 24 cm. vie/ 530

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DVT.001718 – 19
184. Thiết kế bài giảng vật lí 12 nâng cao: T.1 / Trần Thuý Hằng, Hà Duyên Tùng. - Hà Nội: NXb Hà Nội , 2008. - 251 tr. ; 24 cm. vie. - 530.07/ TH239(1)/08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.020167 - 70

DC.031946 - 47

DVT.002704 - 05

MV.065237 – 38
185. Thiết kế bài giảng vật lí 12 nâng cao: T.2 / Trần Thuý Hằng, Hà Duyên Tùng. - Hà Nội: Hà Nội , 2009. - 263 tr. ; 24 cm. vie. - 530.07/ TH 329(2)/ 09

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.031952 - 53

DT.020111 - 16

DVT.002706 – 07
186. Thiết kế bài giảng vật lí 12: T.1 / Trần Thu ý Hằng. - Hà Nội: NXb Hà Nội , 2008. - 248 tr. ; 24 cm. vie. - 530.07/ TH 239(1)t/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.020163 - 66

DC.031948 – 49

DVT.002699 - 700

MV.065235 - 36
187. Thiết kế bài giảng vật lí 12: T.2 / Trần Thuý Hằng. - Hà Nội: Nxb.H DVT.002701Hà Nội , 2009. - 183 tr. ; 24 cm. vie. - 530.07/ TH 329(2)t/ 09

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.031950 - 51

DT.020139 - 41

DVT.002701 - 03

MV.065276 – 77
188. Thiết kế bài giảng vật lí nâng cao 10: T.2 / Trần Thúy Hằng, Hà Duyên Tùng. - Hà Nội: Hà Nội , 2009. - 169 tr. ; 24 cm. vie. - 530.07/ TH 239t/ 09

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.020153 – 54

189. Thực hành vật lí đại cương: T.1 / Nguyễn Tú Anh, Vũ Như Ngọc, Vũ Ngọc Hồng, ... .. - H.: Giáo Dục , 1981. - 111 tr. ; 27 cm.. - 530/ T 224(1)/ 81

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008417 – 20


190. Thực hành vật lí đại cương: T.2 / Nguyễn Tú Anh, Vũ Như Ngọc, Vũ Ngọc Hồng, ... .. - H.: Giáo Dục , 1981. - 134 tr. ; 27 cm.. - 530.76/ T 224(2)/ 88

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008344
191. Thuyết tương đối / Rume, Rưpkin.. - H.: Giáo dục , 1974. - 279 tr. ; 19 cm.. - 530.110 71/ R 936t/ 74

Từ khoá: Vật lí;

Từ khoá: Vật lí;Toán lí

ĐKCB MV.042581 – 85



DT.001625 – 28

DC.008045 – 46

192. Tích cực hoá tư duy của học sinh trong giờ học vật lí / N.M. Zvereva.. - H.: Giáo Dục , 1985. - 146 tr. ; 19 cm.. - 530.7/ Z 1935t/ 85

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008587


193. Toán học cao cấp: T.1: Cho người mới bắt đầu và ứng dụng vào vật lí / Ia. B. Zenđôvich; Ng.d. Hoàng Quý.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1979. - 170 tr. ; 19 cm.. - 530.15/ Z 154(1)t/ 79

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Toán lí

ĐKCB DC.003302 – 06

MV.030265 – 68

DVT.000085
194. Toán học cao cấp: T.3: Cho người mới bắt đầu và ứng dụng vào vật lí / Ia. B. Zenđôvich; Ng.d. Hoàng Quý.. - H.: Giáo Dục , 1979. - 170 tr. ; 19 cm.. - 530.15/ Z 154(3)t/ 79

Từ khoá: Vật lí; Toán lí

ĐKCB DC.003225 - 29
195. Toán học: Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? / Ng.d. Dương Quốc Anh.. - H.: Đại học Quốc Gia , 1995. - 275 tr. ; 19 cm.. - 530/ V137(1) 97

Từ khoá: Vật lí; Toán lí

ĐKCB DC.007859
196. Trắc nghiệm khách quan bài tập và lí thuyết vật lí 12 / Trần Văn Dũng. - Hà Nội: Đại học quốc gia , 2008. - 152 tr. ; 17 x 24 cm. vie. - 530/ TD 916t/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.030898 - 902


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương