Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang5/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24

DC.007979 – 82

DVT.001897

24. Bài tập vật lí đại cương: T.1: Cơ- Nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại học công nghiệp / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, ... .. - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 1994. - 196 tr. ; 20 cm. vie. - 530.76/ B 114(1)/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB MV.038447 – 62


25. Bài tập vật lí đại cương: T.1: Cơ- Nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại học công nghiệp / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, ... .. - Tái bản lần thứ 8. - H.: Giáo Dục , 2001. - 196 tr. ; 20 cm. vie. - 530.76/ B 114(1)/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.001093 – 96

DT.000692 – 97

MV.038298 – 01

MV.038267 – 73

26. Bài tập vật lí đại cương: T.2 / Nguyễn Công Nghênh, Vũ Ngọc Hồng, Huỳnh Huệ, ... .. - H.: Giáo Dục , 1982. - 407 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ B 114(2)/ 82

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DT.006556 – 60



DC.008032 – 35

DVT.001904 – 05

27. Bài tập vật lí đại cương: T.2 / Nguyễn Công Nghênh, Vũ Ngọc Hồng, Huỳnh Huệ, ... .. - H.: Giáo Dục , 1982. - 407 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ B 114(2)/ 82

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DT.006556 – 61



DC.008032 – 35

DVT.001904

DVT.001904 – 05

28. Bài tập vật lí đại cương: T.2. Điện - Dao động và sóng: Sách dùng cho trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình chủ biên,...[và những người khác]. - Tái bản lần thứ 12. - Hà Nội: Giáo Dục , 2005. - 155 tr. ; 21 cm. vie. - 530.76/ B 114(2)/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DVT.001980


29. Bài tập vật lí đại cương: T.2. Điện - Dao động và sóng: Sách dùng cho trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, ... .. - In lần thứ 9. - H.: Giáo Dục , 2001. - 156 tr. ; 19 cm. vie. - 530.76/ B 114(2)/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.001097 – 01

DT.000729 – 37

MV.038485 – 534

DVT.001898 – 103
30. Bài tập vật lí đại cương: T.2. Điện - Dao động và sóng: Sách dùng cho trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, ... .. - In lần thứ. - H.: Giáo Dục , 1994. - 156 tr. ; 19 cm. vie. - 530.76/ B 114(2)/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB MV.038698 – 715

31. Bài tập vật lí đại cương: T.2: Điện - Dao động - Sóng / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa... .. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 1997. - 154 tr. ; 20,3 cm. vie. - 530.76/ B 114(2)/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.007669 – 78



MV.038664 – 97
32. Bài tập vật lí đại cương: T.2: Điện học- Dao động và sóng- Quang học- Vật lí nguyên tử và hạt nhân / Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Trọng Hải, Huỳnh Huệ, ... .. - H.: Giáo Dục , 1993. - 388 tr. ; 20 cm.. - 530.76/ B 114(2)/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DT.002210 – 19

DC.011284 – 86
33. Bài tập vật lí đại cương: T.3: Quang học - Vật lí lượng tử : Dùng cho các trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình.. - Tái bản lần thứ 6. - H.: Giáo Dục , 2001. - 212 tr. ; 20 cm. vie. - 530.76/ LB 274(3)b/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.000914 – 18

DT.000738 – 47

MV.038872 – 865

DVT.001906 – 10

34. Bài tập vật lí đại cương: T.3: Quang học-Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1997. - 212 tr. ; 20,3 cm. vie. - 530.76/ LB 274(3)b/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.007650 - 57



MV.038895 - 925
35. Bài tập vật lí sơ cấp: T.1: Cơ học. Vật lí phân tử và nhiệt học. Dao động và sóng cơ / Vũ Thanh Khiết, Phạm Quý Tư.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 355 tr. ; 19 cm. vie. - 530.76/ VK 187(1)b/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.000990 – 94

MV.039164 – 205
36. Bài tập vật lí sơ cấp: T.2: Điện học; Dòng điện xoay chiều; Dao động và sóng điện từ / Vũ Thanh Khiết.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 395 tr. ; 19 cm. vie. - 530.76/ VK 187(2)b/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.000995 – 98

MV.039206 -07

DC.008360
37. Bài thi vật lí quốc tế: T.1 / Dương Trọng Bái, Cao Ngọc Viễn.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1996. - 136 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ DB 114(1)b/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.042451 – 56

DT.004134 – 42

DC.011392 – 93
38. Bộ đề thi tuyển sinh đại học và cao đẳng môn Vật lí: 45 đề trắc nghiệm / Phan Hữu... và những người khác. - H.: Đại học Sư phạm , 2007. - 166 tr. ; 16 x 24cm vie. - 530.76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002212 – 16
39. Câu hỏi trắc nghiệm vật lí 12. Cơ bản và nâng cao: Ôn thi tốt nghiệp THPT và các kì thi quốc gia / Trần Công Phong, Nguyễn Thanh Hải. - Hà Nội: Đại học quốc gia , 2008. - 269 tr. ; 21 cm. vie. - 530/ TP 574c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.031229 - 33

DT.020212 - 22

MV.064849 – 53
40. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm vật lí 12: Ban khoa học tự nhiên / Trần Công Phóng, Nguyễn Thanh Hải. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005. - 271 tr. : hình vẽ ; 16 x 24cm vie. - 530.07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002187 – 91
41. Classical and modern Physics: A textbook for students of science and engineering / Kenneth W. Ford. - New York: John wiley & Sons , 1974. - 1414 tr. ; 27 cm., 0-471-00878-8 eng. - 530/ F 6991(3)c/ 74

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000863
42. Cơ học chất lỏng ứng dụng / Phạm Văn Vĩnh.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 168 tr. ; 27 cm. vie. – 530.12/ PV 274c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Cơ học

ĐKCB DC.000929 – 32

MV.037299 – 313
43. Cơ học lượng tử / Phạm Quí Tư, Đỗ Đình Thanh.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003. - 337 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.12/ PT 421c/ 03

Từ khoá: Vật lí; Cơ học lượng tử

ĐKCB MV.055061 – 80
44. Cơ học lượng tử / Phạm Quí Tư, Đỗ Đình Thanh.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003. - 337 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.12/ PT 421c/ 03

Từ khoá: Vật lí; Cơ học lượng tử

ĐKCB MV.057598 - 603

DC.022787 – 801

DT.011209 - 23

DVT.001844 – 47

45. Cơ học lượng tử là gì? / Nguyễn Xuân Hy.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1976. - 154 tr. ; 19 cm.. - 530.12/ NH 436c/ 76

Từ khoá: Vật lí; Cơ học lượng tử

ĐKCB DC.008057 – 59, DC.008070 – 71, DC.008243 – 44

46. Cơ học lượng tử: Sách dùng cho các trường Đại học sư phạm / Phạm Quý Tư.. - H.: Giáo Dục , 1986. - 247 tr. ; 19 cm. vie. - 530.12/ PT 421c/ 86

Từ khoá: Vật lí; Cơ học lượng tử

ĐKCB DC.008320 – 23
47. Cơ học lượng tử: T.1 / Phạm Quý Tư, Đỗ Đình Thanh.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1995. - 163 tr. ; 19 cm. vie. - 530.12/ PT 421(1)c/ 95

Từ khoá: Vật lí; Cơ học lượng tử

ĐKCB DT.003614 - 22

MV.042369 - 81

DC.011309 - 13

48. Cơ học lượng tử: T.2 / A. X. Đavưđôv, Ng. d. Đặng Quang Khang.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1974. - 818 tr. ; 27 cm. vie. - 530.12/ Đ 245(2)c/ 74

Từ khoá: Vật lí; Cơ học lượng tử

ĐKCB DC.009230 – 31


49. Cơ học lượng tử: T.2 / Phạm Quý Tư, Đỗ Đình Thanh.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1995. - 183 tr. ; 19 cm. vie. - 530.12/ PT 421(2)c/95

Từ khoá: Vật lí; Cơ học lượng tử

ĐKCB MV.042401 - 13

DT.003624 - 33

DC.011294 - 98
50. Cơ học vui / IA. I. Pêrenman; Ng.d. Lê Nguyên Long.. - Tái bản lần thứ tư. - H.: Giáo Dục , 2003. - 176 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.15/ P 434c/ 03

Từ khoá: Vật lí; Cơ học

ĐKCB DC.024864 - 88

MV.055976 – 90
51. Cơ sở lí thuyết và 500 câu trắc nghiệm vật lí 11 / Nguyễn Thanh Hải. - Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 151 tr. ; 16 x 24cm. vie. - 530/ NH 1491c/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002179 - 80

DC.032242 - 43

DT.020396 – 402

MV.065330 – 31
52. Cơ sở vật lý hạt cơ bản / Hoàng Ngọc Long. - Hà Nội: Thống kê , 2006. - 550 tr. ; 24 cm. vie. - 530.14/ HL 8481c/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019917 – 21
53. College physics / Raymond A. Serwway, Jerry S. Faughn. - USA: Saunders College Publishing. Harcourt Brace College Publishirs , 1999. - 916 p. : 22 x 24 cm., 0-03-023798-X en. - 530/ S 492/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000005
54. Conceptual physics / Paul G. Hewitt.. - 9th ed.. - USA.: Addison Wesley , 2002. - 789 p. ; 24 cm., 0-321-05160-2 eng. - 530/ H 611c/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022307
55. Conceptual physics: Media workbook / Paul G. Hewitt.. - 9th ed.. - USA.: Addison Wesley , 2005. - 52 p. ; 24 cm., 0-8053-9034-0 eng. - 530.76/ H 611c/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022319
56. Contemporary college physics / Edwin R. Jones, Richard L. Chiders. - USA: Addison-Weley Publishing Company , 1992 ; 27 cm., 0-201-55721-5 eng. - 530/ J 762c/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000229
57. Contructure and dynamics: An atomic view of materials / Martin T. Dove.. - USA.: Oxford University Press , 2003. - 324 p. ; 24 cm.. -( Oxford master series in condensed matter physics), 0 19 850677 5 eng. - 530.41/ D 743s/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022304
58. Củng cố kiến thức vật lí trung học phổ thông: Dao động học. Sóng cơ / Vũ Chính. - Hà Nội: Nxb. Giáo dục , 2009. - 214 tr. : Minh hoạ ; 21 cm. vie. - 530/ VC 5399c/ 09

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Dao động; sóng

ĐKCB DT.020222 – 26
59. Cuộc đời Lan Đao / Maiya Betxarap; Ng.d. Đoàn Phú Lộc.. - H.: Thanh Niên , 1978. - 154 tr. ; 19 cm.. - 530.92/ B 562c/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.001568 – 70

DC.008077 – 78

DC.008118 – 19
60.Cuộc sống và sự nghiệp: T.8: Các mẩu chuyện về một số nhà vật lí / Vũ Quý Khôi.. - H.: Kim Đồng , 1982. - 102 tr. ; 19 cm.. - 530.92/ VK 199(8)c/ 82

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008148 – 50
61. Dao động và sóng / Nguyễn Thị Bảo Ngọc.. - H.: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 1996. - 176 tr. ; 19 cm. vie. - 530.123/ NN 192d/ 96

Từ khoá: Vật lí; Sóng

ĐKCB MV.042216 – 54

DT.002525 – 34
62. Dao động và sóng / Nguyễn Thị Bảo Ngọc.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 182 tr. ; 19 cm. vie. - 530.123/ NN 192d/ 91

Từ khoá: Vật lí; Sóng

ĐKCB MV.042531 – 40

DC.007964 – 68
63. Dao động và sóng / Phạm Quý Tư, Nguyễn Thị Bảo Ngọc.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2000. - 147 tr. ; 24 cm. vie. - 530.123/ PT 421d/ 00

Từ khoá: Vật lí; Sóng

ĐKCB DT.003694 – 703

DC.000839 – 175
64. Để biết giải bài tập vật lí 12.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1994. - 78 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ Đ 151/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.007556 – 58

DC.008142 - 44
65. Đề kiểm tra trắc nghiệm vật lí 12: Luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông và xét tuyển đại học, cao đẳng / Mai Lễ, Nguyễn Xuân Khoái. - Hà Nội: Đại học quốc gia , 2008. - 179 tr. ; 21 cm. vie. - 530/ ML 433đ/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.064896 - 900

DT.019344 - 53

DC.030908 - 12
66. Điện tử công suất: Bài tập - bài giải - ứng dụng / Nguyễn Bính. - In lần thứ 5. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 194 tr. ; 24 cm. vie. - 530.14/ NB 6137đ/08

Từ khoá: Vật lí; Bài tập

ĐKCB CN.003732 – 52

67. Động lực học các hệ chất điểm / L. D. Landau, E. M. Lifshitz, Nguyễn Văn Hiệu.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 100 tr. ; 20 cm.. - 530.1/ L 253đ/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.025151 - 62



DT.012023 - 33

MV.055154 - 61
68. Dvances in condensed matter science: V.4 : Electronic structure of alloys, surfaces and clusters / Ed. D. D. Sarma,... .. - USA.: Taylor & Francis , 2003. - 368 p. ; 24 cm., 0-415-27249-1 eng. - 530.4/ A 2455(4)/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022288
69.Earth & physics sciences / Alton Biggs, John Eric Burns, Lucy Daniel, ... .. - USA.: McGram-Hill , 2001. - 1107 p. ; 27 cm.. -( Glencoe science voyages), 0-07-823978-8 eng. - 530/ E 111/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019403 - 06
70. Electromagnetic fieds, energy,and waves / Leonard M. Magid. - New York: John Wiley and Sons , 1972. - 782 p. ; 19cm. eng. - 530.14/ M 1914e/ 72

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000070
71. Elementary modern physics / Richard T. Weldner, Robert L. Sells. - Boston: Allyn and Bacon , 1960. - 512 p ; 19 cm., 60-9402 eng. - 530/ W 418e/ 60

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000061
72. Elements of engineering electromagnetics / Nannapaneni Narayana Rao. - 2rd. ed.. - New Jersey: Prentice - Hall , 1986. - 593 tr. ; 21 cm., 0-13-264193-3 vie. - 530. 14/ R 2151e/ 86

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000429
73. Energy an introduction to physis / Rober H. Romer. - San Francisco: Ư. H. Freeman and company , 1976. - 628 p. ; 19 cm. eng. - 530/ R 7633e/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000709
74. Fundamentals of physics: Instructor's solutions manual. Enhanced problems version / David Halliday,...[ et all ]. - USA: John Wiley & Sons , 2003. - 330 p. ; 25 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-471-29743-7 eng. - 530/ H 188f/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015430
75. Fundamentals of physics: Part 1: Enhanced problems version / David Halliday, ...[et al]. - 6th ed.. - USA: John Wiley and Sons , 2003. - 313 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-471-22860-5 eng. - 530.1/ H 188(1)f/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015328 – 28
76. Fundamentals of physics: Part 2 / David Halliday; [et al]. - 6th ed.. - USA: John Wiley and Sons , 2001. - 504 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-471-36041-4 eng. - 530.1/ H 188(2)f/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015080
77. Fundamentals of physics: Part 2: Enhanced problems version / David Halliday; [et al]. - 6th ed.. - USA: John Wiley and Sons , 2003. - 544 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-471-22859-1 eng. - 530.1/ H 188(2)f/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015330
78. Fundamentals of physics: Part 3 / David Halliday, ...[et al]. - 6th ed.. - USA: John Wiley and Sons , 2001. - 835 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-471-36040-6 eng. - 530.1/ H 188(3)f/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015332
79. Fundamentals of physics: Part 3: Enhanced problems version / David Halliday, ...[et al]. - 6th ed.. - USA: John Wiley and Sons , 2003. - 839 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-471-22857-5 eng. - 530.1/ H 188(3)f/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.015331
80. Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.1 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 232 tr. ; 27 cm. vie. - 530.76/ LB 274(1)gi/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.000919 – 23

DT.005257 – 66

MV.036081 – 185
81. Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 288 tr. ; 27 cm. vie. - 530.76/ LB 274(2)gi/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương ;Bài tập

ĐKCB MV.036186 – 280

DV.006033 – 39

DVT.001765 – 71
82. Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 288 tr. ; 27 cm. vie. - 530.76/ LB 274(2)gi/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.000909 – 13

DT.005267 – 76
83. Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.3 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2003. - 256 tr. ; 27 cm. Vie. - 530.76/ LB 274(3)gi/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.021628 – 32

MV.053118 – 25

DT.009494 504

DVT.001772 – 77
84. Giải toán tự luận và trắc nghiệm điện xoay chiều: Ôn thi tú tài, đại học và cao đẳng / Lê Văn Thông. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 175 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 530.076

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002207 – 11
85. Giải toán vật lí 10: T.2: Các định luật bảo toàn; Nhiệt học: Sách dùng cho học sinh các lớp chuyên / Bùi Quang Hân, Trần Văn Bồi, Phạm Ngọc Tiến, ... .. - Tái bản lần thứ 8. - H.: Giáo Dục , 2003. - 209 tr. ; 19 cm.. - 530.150 76/ GI 144(2)/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.017620 – 24

DT.008616 – 23
86. Giải toán vật lí 11: T. 2: Quang hình: Dùng cho học sinh các lớp chuyên / Bùi Quang Hân, Trần Văn Bồi, Nguyễn Văn Minh,... .. - Tái bản lần thứ 10. - H.: Giáo Dục , 2004. - 408 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.150 76/ Gi 114(2)/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022700 – 19

MV.057779 – 88

DT.010252 – 71

MV.054700 – 09
87. Giải toán vật lí 11: T.1: Điện và điện từ: Dùng cho học sinh các lớp chuyên / Bùi Quang Hân, Đào Văn Cự, Phạm Ngọc Tiến,... .. - Tái bản lần thứ 10. - H.: Giáo Dục , 2004. - 392 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.150 76/ Gi 114(1)/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Điện

ĐKCB MV.057709 – 11

DC.024383 – 97

DT.010227 – 51

MV.057712 – 19
88. Giải toán vật lí 11: T.1: Điện và điện từ: Sách dùng cho học sinh các lớp chuyên / Bùi Quang Hân, Đào Văn Cự, Phạm Ngọc Tiến, ... .. - Tái bản lần thứ 9. - H.: Giáo Dục , 2003. - 392 tr. ; 19 cm.. - 530.150 76/ GI 114(1)/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Điện

ĐKCB DC.017625

DT.008624 – 31

DC.017626 – 29

MV.002247 – 53
89. Giải toán vật lí 11: T.2: Quang hình: Sách dùng cho học sinh các lớp chuyên / Bùi Quang Hân, Trần Văn Bồi, Phạm Ngọc Tiến, ... .. - Tái bản lần thứ 9. - H.: Giáo Dục , 2003. - 409 tr. ; 19 cm.. - 530.150 76/ GI 144(2)/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Quang hình

ĐKCB DT.008632 – 39

DC.017630 – 34

MV.002219 – 25

90. Giải toán vật lí 12: T .1: Dao động và sóng cơ học / Bùi Quang Hân.. - Tái bản lần thứ 9. - H.: Giáo Dục , 2004. - 311 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.150 76/ BH 135(1)gi/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Dao động; sóng

ĐKCB DT.010933 – 42



DC.022757 – 66

MV.054680 – 98
91. Giải toán vật lí 12: T. 2: Dòng điện xoay chiều và dao động điện từ / Bùi Quang Hân, Trần Văn Bồi, Nguyễn Văn Minh,... .. - Tái bản lần thứ 9. - H.: Giáo Dục , 2004. - 303 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.150 76/ Gi 114(2)/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Điện

ĐKCB DC.022767 – 86

MV.057719 – 28, MV.054690 - 99

DT.010378 – 97
92. Giải toán vật lí 12: T.3: Quang lí và vật lí hạt nhân / Bùi Quang Hân, Đào Văn Cự, Hồ Văn Huyết,... .. - Tái bản lần thứ 9. - H.: Giáo Dục , 2004. - 199 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.150 76/ Gi 114(3)/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Vật lí hạt nhân

ĐKCB DT.010177 – 96

MV.057759 – 68, MV.054930 - 39

DC.023118 – 37
93. Giải toán vật lí: Trung học phổ thông một số phương pháp / Lê Nguyên Long, An Văn Chiêu, Nguyễn Khắc Mão.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2003. - 392 tr. ; 20 cm. Vie. - 530.150 76/ LL 296gi/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.011458 – 67

MV.056861 - 70

DC.022998 - 3007
94. Giáo trình vật lí lí thuyết: T.1: Các định luật cơ bản / A. X. Kompanheetx; Ng.d. Vũ Thanh Khiết.. - H.; M.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp; "Mir" , 1980. - 485 tr. ; 21 cm.. - 530.107 1/ K 1815(1)gi/ 80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008232 – 34

95. Giáo, Nguyễn Thanh Hải. - H.: Đại học Sư phạm , 2006. - 173 tr. : hình vẽ ; 16 x 24cm vie. - 530

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002197 – 200

96. 200 bài tập vật lí chọn lọc: Sách bồi dưỡng học sinh khá - giỏi vật lí cấp phổ thông cơ sở / Vũ Thanh Khiết, Lê Thị Oanh, Nguyễn Phúc Thuần.. - In lần thứ 5. - H.: Nxb. Hà Nội , 2001. - 234 tr. ; 19 cm. vie. - 530/ VT 187h/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.001054 – 58

MV.042255 – 68
97. Hàm Green trong Vật lí chất rắn: Bài toán một hạt / Nguyễn Văn Liễn.. - H.: Đại học Quốc gia Hà nội , 2003. - 249 tr. ; 24 cm. Vie. - 530/ NL 266h/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.021604
98. Hỏi đáp về những hiện tượng vật lí / Ngô Quốc Quýnh, Nguyễn Đức Minh.: T.4: Phần quang học. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1977. - 155 tr. ; 20 cm.. - 530/ NQ 419(4)h/ 77

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.006497 – 99

DC.011319 – 21
99. Hỏi đáp về những hiện tượng vật lí / Nguyễn Đức Minh.: T.3. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1976. - 175 tr. ; 19 cm.. - 530/ NM 274(3)h/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.006487 – 95
100. Hỏi đáp về những hiện tượng vật lí / Trần Đại Nghiệp.: T.5. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1978. - 215 tr. ; 19 cm.. - 530/ TN 185h/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008222 – 26
101. Hướng dẫn giải bài tập trắc nghiệm vật lí cơ học - điện xoay chiều: Luyện thi tú tài. Luyện thi đại học và cao đẳng... / Lê Gia Thuận. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 367 tr. ; 16 x 24cm vie. - 530.76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002235 – 39

102. Hướng dẫn ôn tập vật lí sơ cấp: T.2: Quang học - Vật lí nguyên tử và hạt nhân / Ngô Quốc Quýnh, Nguyễn Quang Hậu.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1987. - 275 tr. ; 19 cm. vie. - 530.76/ NQ 419h/ 87

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Quang học

ĐKCB DC.008241 – 42


103. Key science physics: Teacher''s guide / Jim Breithaupt.. - Great Britain: Stanley Thormes , 1997. - 287 p. ; 27 cm., 0-7487-3005-2. eng. - 530/ B 835k/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019396

104. Kiến thức cơ bản vật lí 11 / Nguyễn Thanh Hải. - Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 183 tr. ; 16 x 24cm vie. - 530/ NH 1491k/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002183 - 84



: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương