Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang4/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24

DT.005434 - 40

241. Thể dục: Sách dùng cho học sinh Đại học thể dục thể thao.. - H.: Thể dục thể thao , 1975. - 246 tr. ; 30 cm.. - 796.07/ T 181/ 75

Từ khoá: Thể dục, Giáo dục thể chất

ĐKCB: DC.012241 - 47



DVT.006001

DT.005427 - 31
242. Thế giới khoa học tin học / Ch.b. Lô Gia Tích; Ng.d. Phan Quốc Bảo.. - H.: Văn hoá Thông tin , 2003. - 500 tr. ; 20 cm. Vie. - 004/ T 181/ 03

Từ khoá: Tin học, Khoa học

ĐKCB: DC.024368 - 72

MV.054997 – 5003

MV.022951 - 52
243. Tiếng Anh thực hành: Cách dùng các thì tiếng Anh / Trần Trọng Hải.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 125 tr. ; 15 cm. vie. - 428/ TH 114t/ 92

Từ khoá: Tiếng Anh thực hành, Thì, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.007008 - 11

244. Tiếng Việt thực hành / Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 275 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ BT 286t/ 01

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.001853 - 57



DV.007281 - 85

MV.017831 - 35
245. Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 224 tr. ; 19 cm.. - 495.922 8/ H435Đt/ 95

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.004635 - 39

DX.005082 - 83

DV.003751
246. Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ NT 2226t/ 97

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.004907 - 11

DX.004242 - 46

MV.020634 - 37
247. Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp.. - In lần thứ 6. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ NT 2226t/ 01

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành

ĐKCB: DC.001932 - 36

DX.004338 - 43

MV.019498 - 502
248. Tiếng việt thực hành: Giáo trình dùng cho đào tạo theo học chế tín chỉ các ngành khoa học xã hội và tự nhiên / Phan Mậu Cảnh, Hoàng Trọng Canh, Nguyễn Văn Nguyên. - Hà Nội: Nxb. Nghệ An , 2009. - 180 tr. ; 26 cm. vie. - 495.922 8/ PC 222t/ 09

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Giáo trình

ĐKCB: DC.030740 - 44

DX.031801 - 05

MV.064621 - 25
249. Tìm hiểu môn học chủ nghĩa xã hội khoa học: (Dưới dạng hỏi và đáp) / Đỗ Thị Thạch, Nguyễn Đức Bách, Nguyễn Thị Ngân.. - H.: Nxb. Lí luận chính trị , 2004. - 116 tr. ; 19 cm. Vievn. - 335.423 071/ ĐT 163t/ 04

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tìm hiểu

ĐKCB: DC.025663 - 67

DV.007717 - 19

DX.018458 - 62

MV.058336 - 42
250. Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-LêNin: (Dưới dạng hỏi & đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn.. - H.: Nxb. Lí luận chính trị , 2004. - 176 tr. ; 20 cm. Vie. - 335.412 071/ VP 192t/ 04

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Tìm hiểu

ĐKCB: DC.025638 - 42

DV.007722 - 25

DX.018219 - 23

MV.058368 - 72
251. Tìm hiểu sự phát triển của học thuyết duy vật biện chứng và duy vật lịch sử cuối thế kỉ XX: ( Sách tham khảo) / Lê Văn Giạng.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 286 tr. ; 19 cm. Vie. - 335.411/ LGi 117t/ 04

Từ khoá: Triết học, Duy vật biện chứng, Duy vật lịch sử

ĐKCB: DC.021498 - 501

DV.007683 - 85

DX.017726 - 30

MV.052769 - 71
252. Tin học / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành.: T.1. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1992. - 148 tr. ; 27 cm.. - 004.071/ NK 272(1)t/ 92

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: DC.003278 - 82

DT.006578 - 80

ơ

253. Tin học / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành.: T.2. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1992. - 181 tr. ; 27 cm.. - 005.13/ NK 272(2)t/ 92



Từ khoá: Tin học

ĐKCB: DT.006581 - 83


254. Tin học cơ bản thông qua hình ảnh: Mô phỏng đơn giản hóa máy tính, kết hợp hình ảnh 3D sinh động. - H.: Nxb. Hà Nội , 1999. - 137 tr. ; 27 cm. vie. - 004/ T 273/ 99

Từ khoá: Tin học, Hình ảnh, Máy tính

ĐKCB: DC.000466 - 70

MV.024356 - 62
255. Tin học cơ sở: T.1: Tin học ứng dụng / Nguyễn Đình Trí.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 131 tr. ; 27 cm.. - 005.3/ NT 358(1)t/ 95

Từ khoá: Tin học cơ sở, Tin học ứng dụng

ĐKCB: MV.024225
256. Tin học đại cương / Hoàng Phương, Phạm Thanh Đường.. - Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai , 1998. - 436 tr. ; 22 cm.. - 004.071/ H 287Pt/ 98

Từ khoá: Tin học đại cương

ĐKCB: MV.023435

257. Tin học đại cương: MS-DOS & các khái niệm thuật toán, Turbo Pascal / Hoàng Nghĩa Tý, Phạm Thiếu Nga.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 005.3/ HT 436t/ 95

Từ khoá: Tin học đại cương, Khái niệm, Thuật toán

ĐKCB: DC.003127 - 31



DT.002944 - 48
258. Understanding chemistry for advanced level / Ted Lister, Janet Renshaw.. - 3rd ed.. - China: Stanley thornes , 2000. - 680 p. ; 27 cm., 0-7487-39580. eng. - 540/ L 773u/ 00

Từ khoá: Hoá học đại cương

ĐKCB DC.019435

259. Tin học đại cương: Ms-Dos 6.22, NC 5.0, Windows 3.11, Winwods 6.0, Excel 5.0, Windows 98. Dùng cho sinh viên, học sinh, nhân viên văn phòng... / Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng.. - H.: Nxb. Giao thông vận tải , 1999. - 159 tr. ; 27 cm. vie. - 004.071/ BT 134t/ 99

Từ khoá: Tin học đại cương, Windows, Excel

ĐKCB: DC.003026 - 30



DT.005571 - 80

MV.024284, MV.024288 - 95
260. Tin học thực hành: T.1: Novell Netware 5; Điều hành và quản trị / Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 1166 tr. ; 119 cm. vie. - 005.3/ NT 266(1)t/ 99

Từ khoá: Tin học thực hành, Điều hành, Quản trị

ĐKCB: DC.000556 - 60

MV.023875 - 79
261. Tin học văn phòng 2010: Tự học Photoshop CS4 / Trí Việt, Hà Thành. - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2010. - 271 tr. : Minh hoạ ; 21 cm. vie. - 005.3/ T 8191Vt/ 10

Từ khoá: Tin học văn phòng, Photoshop

ĐKCB: DT.020703 – 07
262. Triết học Mác-Lênin: Bộ câu hỏi hướng dẫn ôn thi môn triết học.. - H.: Sự Thật , 1989. - 184 tr. ; 19 cm.. - 335.411/ T 3615/ 89

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: MV.014453 - 54
263. Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật biện chứng: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng.. - H.: Tuyên Huấn , 1988. - 295 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411/ T 3615/ 88

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Chủ nghĩa duy vật biện chứng

ĐKCB: MV.014022 - 27

264. Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1977. - 221 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411/ T3615/ 77

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Chủ nghĩa duy vật lịch sử

ĐKCB: MV.012895 - 99


265. Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1988. - 220 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411/ T 3615/ 88

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Chủ nghĩa duy vật lịch sử

ĐKCB: MV.012889 - 94

266. Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Chương trình cao cấp.. - In lần thứ 3. - H.: Nxb. Sách Giáo khoa Mác-Lênin , 1997. - 234 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411/ T 3615/ 77

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Chủ nghĩa duy vật lịch sử

ĐKCB: DC.010752 - 55


267. Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.1. / C.b. Nguyễn Ngọc Long. - Tái bản. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 208 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 361a(1)/ 00

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin

ĐKCB: DC.002832 - 36

MV.012634 - 38
268. Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.2. / C.b. Nguyễn Ngọc Long.. - Tái bản. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 307 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 361a(2)/ 00

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin

ĐKCB: DC.002837 - 41

MV.012678 - 82
269. Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.3. / C.b. Nguyễn Ngọc Long. - Tái bản. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 284 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 3615(3)/ 93

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin

ĐKCB: DX.000832 - 35

MV.012776 - 80
270. Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.3.. - Tái bản. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 348 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 361a(3)/ 00

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin

ĐKCB: DC.002842 - 46

MV.012722 - 26

271. Triết học Mác-Lênin: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1992. - 220 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411 071/ T 3615(1)/ 92

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin

ĐKCB: DC.003720 - 24



DX.000181 – 84, DX.020564

MV.013211 - 15
272. Triết học Mác-Lênin: T.2: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1992. - 160 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411 071/ T 3615(2)/ 92

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin

ĐKCB: DC.003691 - 95

DX.000200 - 04

MV.013253 - 57
273. Triết học Mác-Lênin: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp.. - H.: Nxb. Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1978. - 545 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 3615/ 78

Từ khoá: Triết học Mác – Lênin

ĐKCB: DX.000824 - 27

MV.013927 - 30
274. Trong ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh / Lê Xuân Vũ. - H.: Văn Học , 2007. - 995 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DV.002763

275. Từ địa phương Nghệ Tĩnh về một khía cạnh ngôn ngữ - văn hoá / Hoàng Trọng Canh. - Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội , 2009. - 471 tr. ; 21 cm. vie. - 495.922/ HC 222t/ 09

Từ khoá: Từ địa phương, Ngôn ngữ, Văn hoá

ĐKCB: DC.031022 - 26



DX.031899 - 903

MV.064448 - 52
276. Từ điển Anh - Anh - Việt = English - English - Vietnamese dictionary: 265.000 từ / Đức Minh. - Hà Nội: Nxb. Thống Kê , 2004. - 1187 tr. ; 13 x 19 cm. vie. - 423/ Đ 822Mt/ 04

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007535 - 36
277. Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary / b.s. Hồ Hải Thụy, Chu Khắc Thuật, Cao Xuân Phổ. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 2007. - 2421 tr. ; 19 x 27 cm. vie. - 423/ T 8831/ 07

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007523 - 24

278. Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary / b.s. Hồ Hải Thụy, Chu Khắc Thuật, Cao Xuân Phổ. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2007. - 2934 tr. ; 14 x 26 cm. vie. - 423/ T 8831/ 07

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: NLN.007525 - 28


279. Từ điển Anh Việt = English - Vietnamese Dictionary / Trần Kim Nở, Lê Xuân Khuê, Đỗ Huy Thịnh, ... .. - In lần thứ 3. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 2425 tr. ; 24 cm. vie. - 423.959 22/ T 421/ 93

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: DC.007037 - 38
280. Từ điển Anh-Anh-Việt = English-English-Vietnamese Dictionary: Khoảng 300.000 từ và 3.000 hình minh hoạ.. - H.: Văn hoá Thông tin , 1999. - 2497 tr. ; 27 cm.. - 423.959 22/ T 421/ 99

Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển

ĐKCB: MV.019792

281. Từ điển tâm lí / Ch.b. Nguyễn Khắc Viện.. - Tái bản lần 3. - H.: Văn hóa - Thông tin , 2001. - 484 tr. ; 20 cm. vie. - 150.03/ NV 266t/ 01

Từ khoá: Tâm lí học, Từ điển

ĐKCB: DC.002745 - 48


282. Từ điển triết học / Ch.b. M. Rô-Den-Tan, P. I-U-Đin.. - In lần thứ ba. - H.: Sự Thật , 1976. - 1107 tr. ; 20cm.. - 103/ T 421/ 76

Từ khoá: Triết học, Từ điển

ĐKCB: DV.004434

MV.012528 - 30
283. Tư tưởng Hồ Chí Minh quá trình hình thành và phát triển / Võ Nguyên Giáp.. - H.: Sự Thật , 1993. - 160 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ VGI 121t/ 93

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Hình thành, Phát triển

ĐKCB: DC.003837 - 41

DX.001898 - 99
284. Tư tưởng Hồ Chí Minh rọi sáng con đường độc lập tự do của dân tộc Việt Nam / Lê Mậu Hãn, Bùi Đình Phong, Mạch Quang Thắng. - Nghệ An: Nghệ An , 2000. - 307 tr. ; 20 cm. vie. - 335.434 6/ LH 2331t/ 00. - 335.434 6/ LH 2331t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập, Tự do

ĐKCB: DV.008056 - 57

DX.028898 - 900
285. Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường Cách mạng Việt Nam / Võ Nguyên Giáp.. - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 420 tr. ; 22 cm. vie. - 335.5/ VN 211t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Con đường Cách mạng

ĐKCB: DC.002913 - 16

DV.002990 - 91

MV.012879 - 83

ơ

286. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết và mặt trận đoàn kết dân tộc / Nguyễn Bích Hạnh, Nguyễn Văn Khoan.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Lao Động , 2001. - 159 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ NH 118t/ 01



Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đại đoàn kết

ĐKCB: DC.002902 - 06



DV.007726 - 30

MV.012856 - 60
287. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết với vấn đề phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong thời kỳ mới.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 367 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ T 421/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đại đoàn kết

ĐKCB: DC.018330 – 34

DX.015825 – 31

MV.021234 – 41

288. Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội: Sách kỷ niệm 20 năm tạp chí Lịch sử Đảng ( 1983-2003 ).. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 495 tr. ; 22 cm. vie. - 335.5/ T 421/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập dân tộc, Chủ nghĩa xã hội

ĐKCB: DC.008595


289. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đối ngoại: Một số nội dung cơ bản / Đỗ Đức Hinh. - H.: Chính trị Quốc gia , 2007. - 82 tr. ; 12 x 20,5 cm. vie. - 335.4346

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đối ngoại

ĐKCB: DV.001339


290. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc con đường dẫn đến chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ / Nguyễn Bá Linh.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 344 tr. ; 20 cm. vie. - 335.5/ NL 274t/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giải phóng dân tộc

ĐKCB: MV.059414
291. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ngoại giao / Vũ Dương Huân.. - H.: Thanh Niên , 2005. - 240 tr. ; 19 cm.. - 335.512/ VH 393t/ 05

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Ngoại giao

ĐKCB: DC.026454 - 56

DX.018679 - 81

MV.059583 - 86

292. Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong điều kiện Đảng cầm quyền / Lê Văn Lý, Mạnh Quang Thắng, Đặng Đình Phú,... .. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 272 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ T 421/ 02

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.018223 - 28



DX.015864 - 68

MV.021207 - 11
293. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá Đảng / Chủ biên: Phạm Ngọc Anh. - Hà Nội: Chính Trị Quốc Gia , 2007. - 226 tr. ; 21 cm. vie. - 335.434 6/ PA 596t/ 07

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Văn hoá Đảng

ĐKCB: DV.008065 - 66

DX.028901 - 03
294. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá.. - H.: Nxb. Hà Nội , 2003. - 306 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ T 421/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Văn hoá

ĐKCB: DC.008601
295. Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng và phát triển nền văn hoá mới ở Việt Nam / Đỗ Huy.. - H.: Khoa học Xã hội , 2000. - 244 tr. ; 20 cm. vie. - 335.5/ ĐH 415t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Văn hoá, Xây dựng, Phát triển

ĐKCB: DC.002951 - 54

DX.015936

MV.014162 - 65
296. Tư tưởng Hồ Chí Minh: Một số nội dung cơ bản / Nguyễn Bá Linh.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 183 tr. ; 19 cm. vie. - 335.512/ NL 274t/ 99

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.006584 - 85

297. Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh: T.1 / Phạm Đăng Bình.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 197 tr. ; 19 cm.. - 428.076/ PB 274(1)t/ 96

Từ khoá: Tiếng Anh, Trắc nghiệm, Tuyển tập

ĐKCB: DC.007016 - 19


298. Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh: T.2 / Phạm Đăng Bình.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 171 tr. ; 19 cm.. - 428.076/ PB 274(2)t/ 96

Từ khoá: Tiếng Anh, Trắc nghiệm, Tuyển tập

ĐKCB: DC.007021 - 22

DV.003157

299. The numerical analysis problem solver / M. Fogiel. - New York: REA , 1983. - 883 tr. ; 19 cm. eng. - 515/ F 6559t/ 83

Từ khoá:Toán học; Giải tích

ĐKCB VE.000512


300. Theory of functions: A Unified Presentation / L. V. Toralballa. - Ohio: Charles E.Merrill Books , 1963 ; 19 cm., 63-14198 eng. - 515/ T 676t/ 63

Từ khoá:Toán học; Giải tích

ĐKCB VE.000218

B. M«n chuyªn ngµnh
I. Ph­¬ng ph¸p d¹y häc

1. Introduction to error analysis: Study of uncertainties in physical measurements / John R. Taylor.. - 2nd. ed.. - USA.: University Science Books , 1997. - 327 p. ; 22 cm., 0-935702-42-3 eng. - 530.1/ T 243i/97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019391


2. A- level physics / Roger Muncaster.. - 4th ed.. - London: Stanley thornes , 1993. - 952 p. ; 27 cm., 0-7487-1584-3 eng. - 530/ M 963a/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019402
3. Access to advanced level physics / Bob Drumgoole, Dave Bush.. - 2nd ed.. - London: Stanley Thornes , 1996. - 108 p. ; 27 cm., 0-7487-2335-8. eng. - 530/ D 795a/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.019401
4. Albert Einstein và sự tiến triển của vật lí học hiện đại / Biên soạn, Đặng Mộng Lân ... và những người khác. - H.: Khoa học Kỹ thuật , 2006. - 408 tr. ; 14,5 x 20,5 cm vie. - 530.92/ A 3331/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.016223 – 30

DVT.001724 – 25
5. Anbe Anhxtanh / Nguyễn Hoàng Phương.. - H.: Văn Hoá , 1976. - 304 tr. ; 19 cm.. - 530.92/ NP 1955a/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.007568 – 69
6. Anomalies in quantum field theory / Reinhold A. Bertlmann.. - Manchester: Oxford University Press , 2000. - 566 tr. ; 24 cm., 0-19-850762-3. - 530.143/ B 536a/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.010224
7. Applied physics / Dale Ewen, Neill Schurter, P. Erik Gundersen.. - 8th ed. - USA.: Prentice Hall , 2005. - 720 p. ; 27 cm., 0-13-11019-2 eng. - 530/ E 193A/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022326

8. Applied physics: Concepts into pysics / Gregory S. Romine.. - USA.: Prentice Hall , 2001. - 711 p. ; 27 cm., 0-13-532466-1 eng. - 530/ R 765a/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.022376


9. 400 bài toán nâng cao vật lí trung học phổ thông 10: Ban Khoa học Tự nhiên / Trần Trọng Hưng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006. - 239 tr. : hình vẽ ; 16 x 24 cm. vie. - 530.76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DV.002177 - 78
10. 450 bài tập trắc nghiệm vật lí: Sóng ánh sáng. Lượng tử ánh sáng. Hạt nhân nguyên tử / Lê Gia Thuận. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia , 2008. - 148 tr. ; 24 cm. vie. - 530.076/ LT535b/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.019031 – 40
11. Bài giảng cơ học lượng tử / Đỗ Khắc Hướng, Vũ Thanh Khiết.. - H.: Đại học Sư phạm I , 1976. - 144 tr. ; 19 cm.. - 530.120 71/ ĐH 429b/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.006118 – 22

MV.036837 – 40

DV.003834
12. Bài giảng cơ học lượng tử: T.1 / Phạm Quý Tư.. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1977. - 160 tr. ; 19 cm.. - 530.120 71/ PT 421(2)b/ 77

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.008358 – 61
13. Bài giảng vật lý xây dựng: Sách dùng cho ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp / Nguyễn Văn Chí.. - H.: Nxb. Trẻ , 1995. - 95 tr. ; 27 cm.. - 530.71/ NC 149b/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MV.041172 - 73
14. Bài tập định tính và câu hỏi thực tế vật lí 12 / Nguyễn Dũng, Nguyễn Đức Minh, Ngô Quốc Quýnh.. - H.: Giáo Dục , 1994. - 135 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ ND 399b/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DT.004935 – 39

DC.008005 – 08
15. Bài tập lí thuyết dao động: T.2 / V. A. Xvetliski, I. V. Xtaxenco; Ng.d. Lê Xuân Cận.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1984. - 351 tr. ; 19 cm. vie. - 530.320 76/ X 1185(2)b/ 84

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.007969 - 73

DVT.001918

16. Bài tập và lời giải cơ học / Người dịch: Đặng Lê Minh, Nguyễn Ngọc Đỉnh, Đặng Văn Sử. - Hà Nội: Giáo dục , 2009. - 722 tr. ; 24 cm. vie. - 530/ B 152/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.031449 - 51



DT.019964 - 67

DC.031450 – 53
17. Bài tập và lời giải cơ học lượng tử / Người dịch: Nguyễn Phúc Dương, Phạm Thúc Tuyền, Nguyễn Toàn Thắng. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 745 tr. ; 24 cm. vie. - 530.12/ B 152/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.031892 - 93

MV.065374 - 75

DT.019752 – 55
18. Bài tập vật lí 10: Ban khoa học tự nhiên / Dương Trọng Bái, Tô Giang, Nguyễn Đức Thâm, ... .. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1996. - 168 tr. ; 20 cm.. - 530.76/ B 114/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.011379 – 82
19. Bài tập vật lí 11: Ban khoa học tự nhiên / Vũ Thanh Khiết, Lương Duyên Bình, Bùi Quang Hân, ... .. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1996. - 233 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ B 114/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DT.007597 – 99

DC.011405 - 08
20. Bài tập vật lí 6 / Bùi Gia Thịnh, Nguyễn Phương Hồng, Vũ Quang.. - H.: Giáo Dục , 2002. - 36 tr. ; 24 cm.. - 530.76/ BT 1876b/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DC.010717 – 18
21. Bài tập vật lí đại cương / Phạm Viết Trinh, Nguyễn Văn Khánh, Lê Văn.: T.1. - H.: Giáo Dục , 1982. - 240 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ PT 362(1)b/ 82

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DT.006668 – 70

DC.007938 – 41

DC.007954

22. Bài tập vật lí đại cương: T.1: Cơ - Nhiệt: Dùng cho các trường Đại học công nghiệp / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hổ, Lê Văn Nghĩa... .. - Tái bản lần 4. - H.: Giáo Dục , 1997. - 196 tr. ; 20 cm. vie. - 530.76/ B 114(1)/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DT.007659 – 68



MV.038463 – 84
23. Bài tập vật lí đại cương: T.1 / Nguyễn Văn Ẩn, Nguyễn Bảo Ngọc, Phạm Viết Trinh.. - H.: Giáo Dục , 1993. - 168 tr. ; 19 cm.. - 530.76/ NA 1350(1)b/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương; Bài tập

ĐKCB DT.002130 – 37


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương