Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang23/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   24

DT.012780 - 94

MV.054583 - 602

DVT.003360 - 62
1878. Bài tập hoá lượng tử cơ sở / Lâm Ngọc Thiềm. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2007. - 274 tr. ; 24 cm. vie. - 541/ LT 433b/ 07

Từ khoá: Hoá lí; Bài tập

ĐKCB DT.020189 - 92

DC.031898 - 900

MV.065383 - 85
1879. Các phương pháp phân tích công cụ trong hoá học hiện đại / Hồ Viết Quý. - H.: Đại học Sư phạm , 2005. - 594 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 541/ HQ 98c/ 05

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB NLN.003068-71

DVT.003369
1880. Các phương pháp phân tích quang học trong hoá học / Hồ Viết Quý. - H.: Đại học Quốc gia Hà nội , 1999. - 430tr. : hình vẽ ; 14,5 x 20,5cm. vie. - 541/ HQ 98c/ 99

Từ khoá: Hoá lí; Phân tích quang học

ĐKCB DT.016189 - 97; DT.016838 - 53

DVT.003338 - 42
1881. Câu hỏi và bài tập hoá lí / La Đồng Minh.. - H.: Giáo Dục , 1973. - 215 tr. ; 27 cm. vie. - 541.307 6/ LM 274c/ 73

Từ khoá: Hoá lí; Bài tập

ĐKCB DC.010326
1882. Cấu tạo chất: Đại cương / Lâm Ngọc Thiềm, Lê Kim Long. - In lần 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 282 tr. ; 22 cm.. - 541.207 1/ LT 189c/04

Từ khoá: Hoá lí; Đạicương

ĐKCB MV.044374
1883. Chemical kinetics and reaction dynamics / Paul L. Houston.. - Singapore: McGraw-Hill , 2001. - 330 p. ; 27 cm., 0-07-120260-9 engsg. - 541.394/ H 843c/01

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.019453
1884. Chemical kinetics and reaction mechanisms / James H. Espenson.. - 2nd ed.. - Singapore: McGraw-Hill , 1995. - 281 p. ; 20 cm., 0-07-113949-4 engsg. - 541.3/ E 177c/ 95

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.019451
1885. Chemical process control: Theory and applications / Leonard Gould. - New York: Addison-Wesley publishing company , 1969. - 370 p. ; 25 cm. eng. - 541/ G 696c/ 69

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.001167
1886. Chemical process principles: Part I. Material and Energy balances / Olaf A. Hougen, Kenneth M. Watson, Roland A. Ragatz. - New York: John Wiley & Sons , 1962. - 504 p. : 19 x 21 cm. en. - 541/ H 8381(1)c/ 62

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000010

1887. Chemical reactor theory an introduction / Kenneth Denbigh. - London: Cambridge University Press , 1966. - 184 p : 19 x 23 cm. en. - 541/ D 391c/ 66

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000046


1888. Chemistry & chemical reactivity / John C. Kotz, Paul M. Treichel, Patrick A. Harman.. - 1th ed. - USA.: Thomson , 2003. - 997p. ; 27 cm., 0-03-033604 eng. - 541/ K 187c/ 03

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.022329
1889. Chemistry of Hypervalent compounds / Ed. by Kin-ya Akiba. - USA.: Wiley - VCH , 1999. - 414 p. ; 22 cm., 0-471-24019-2 eng. - 541.2/ C 517/ 99

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.019452
1890. Cơ sở hoá học lập thể / Đặng Như Tại.. - H.: Giáo Dục , 1998. - 228 tr. ; 27 cm. vie. - 541.223/ ĐT 114c/ 98

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.001182 - 186

MV.045446 - 73, MV.045475 - 530
1891. Cơ sở lí thuyết các quá trình hoá học: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại họcTổng hợp và Sư phạm / Vũ Đăng Độ.. - H.: Giáo Dục , 1994. - 280 tr. ; 19 cm. vie. - 541/ VĐ 311c/ 94

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.044500-05

1892. Cơ sở lí thuyết các quá trình hoá học: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại họcTổng hợp và Sư phạm / Vũ Đăng Độ.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1999. - 296 tr. ; 19 cm. vie. - 541/ VĐ 311c/ 99

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.001297- 301



MV.043674 - 712

DT.001933 - 42
1893. Cơ sở lí thuyết hoá học: P.I: Cấu tạo chất: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1995. - 136 tr. ; 19 cm. vie. - 541.2/ NC 149(1)c/ 95

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.044193-201

DVT.003400
1894. Cơ sở lí thuyết hoá học: P.I: Cấu tạo chất: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi.. - Tái bản lần thứ 7. - H.: Giáo Dục , 2001. - 136 tr. ; 19 cm. vie. - 541.2/ NC 149(1)c/ 01

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.001282- 86

MV.044158- 92

DT.000948- 57
1895. Cơ sở lí thuyết hoá học: P.II: Cấu tạo chất: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi.. - Tái bản lần 11. - H.: Giáo Dục , 2005. - 135 tr. ; 19 cm. vie. - 541.2/ NC 149(2)c/ 05

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB NLN.000953 - 57
1896.Cơ sở lí thuyết hóa học: P.II: Nhiệt động hóa học - Động hóa học - Điện hóa học: Sách dùng cho các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Hạnh.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1995. - 304 tr ; 19 cm. vie. - 541.36/ NH 118(2)c/ 95

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.044289 - 317
1897 . Cơ sở lí thuyết hóa học: P.II: Nhiệt động hóa học - Động hóa học - Điện hóa học: Sách dùng cho các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Hạnh.. - Tái bản lần thứ 8. - H.: Giáo Dục , 2001. - 264 tr ; 19 cm. vie. - 541.36/ NH 118(II)c/ 01

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.001312 - 16

MV.004425
1898. Controlled release of biologically active agents / A.C. Tanquary, R.E. Lacey. - New York: Plenum press , 1974. - 240 p. ; 19 cm., 0-306-39047-7 eng. - 541/ T 167c/ 74

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000627

1899. Điện hoá học / Trịnh Xuân Sén.. - In lần thứ hai. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 349 tr. ; 20 cm. Vie. - 541.37/ TS 144đ/ 04

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DT.010786 - 800



DC.023985 - 99

MV.055711- 30
1900. Diffusion and heat exchange in chemical kinetics / D.A. Frank-Kamenetskii, Translated by N. Thon. - New Jersey: Princeton University Press , 1955. - 370p. ; 19cm. eng. - 541/ F 8281d/ 55

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000063
1901. Đối xứng phân tử và ứng dụng lí thuyết nhóm trong hoá học / Đào Đình Thức.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 242 tr. ; 19 cm. vie. - 541.2/ ĐT 224đ/ 99

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.001322 - 26

MV.044520 - 54

DT.000788 - 97
1902. Động hoá học và xúc tác / Nguyễn Đình Huề, Trần Kim Thanh.. - H.: Giáo Dục , 1990. - 257 tr. ; 19 cm.. - 541.360 71/ NH 397đ/ 90

Từ khoá: Hoá lí; Động hoá học

ĐKCB MV.044394-98
1903. Experimental Physical Chemistry / Farrington Experrimental,.... - 6 ed.. - New York: McGraw- Hill book company , 1956. - 625 p. : 19 x 21 cm. en. - 541/ P 57181/ 56

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000016-17
1904. Experiments in physical chemistry / David P. Shoemaker, Carl W. Garland. - New York: Mcgraw - Hill , 1974. - 725 p. ; 21 cm., 0-07-057003-5 eng. - 541/ S 55915e / 74

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000336
1905. Fundamental principles of polymeric materials for practicing engineers / Stephen L. Rosen. - New York: Barnes & Noble , 1971. - 293 tr. ; 21 cm. eng. - 541/ R 8131f/ 71

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000451
1906. Giáo trình cơ sở lí thuyết hoá học: T.1: Sách dùng cho các ngành sinh vật học / Phan Xuân Vận.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1987. - 168 tr. ; 27 cm.. - 541.071/ PV 135(1)gi/ 87

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.009143- 47
1907. Giáo trình cơ sở lý hoá quá trình phát triển và dập tắt đám cháy / Đinh Ngọc Tuấn.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 399 tr. ; 20 cm. Vie. - 541.307 1/ ĐT 393gi/ 02

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DT.010672 - 90

DC.024135 - 53

MV.054968 - 72
1908. Giáo trình hoá lí / Nguyễn Đình Huề.: T.2: Nhiệt động lực học hoá học. - H.: Giáo Dục , 1982. - 256 tr. ; 19 cm.. - 541.307 1/ NH 397(2)gi/ 82

Từ khoá: Hoá lí; Nhiệt động lực học

ĐKCB DT.006310-15
1909. Giáo trình hoá lí: T.1: Cơ sơ nhiệt động lực học / Nguyễn Đình Huề.. - H.: Giáo Dục , 1982. - 166 tr. ; 19 cm.. - 541.360 71/ NH 397(1)gi/ 82

Từ khoá: Hoá lí; Nhiệt động lực học

ĐKCB DT.006307- 09

MV.044142 - 57
1910. Giáo trình hoá lí: T.1: Cơ sở nhiệt động lực học / Nguyễn Đình Huề.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2000. - 152 tr. ; 19 cm. vie. - 541.367 1/ NH 397(1)gi/ 00

Từ khoá: Hoá lí; Nhiệt động lực học

ĐKCB MV.043750-833
1911. Giáo trình hoá lí: T.1: Cơ sở nhiệt động lực học / Nguyễn Đình Huề.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 152 tr. ; 19 cm. vie. - 541.360 71/ NH 397gi/ 01

Từ khoá: Hoá lí; Nhiệt động lực học

ĐKCB DC.001242- 46

DT.001438- 47
1912. Giáo trình hoá lí: T.2: Nhiệt động lực học hóa học / Nguyễn Đình Huề.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2000. - 228 tr. ; 19 cm. vie. - 541.360 71/ NH 397(2)gi/ 00

Từ khoá: Hoá lí; Nhiệt động lực học

ĐKCB DC.001247-51

MV.043916-99

DT.001328-37

DVT.003407
1913. Graphite intercalation compounds and applications / Toshiaki Enokim, Masatsugu Suduki, Morinobu Endo.. - USA.: Oxfors University Pres , 2003. - 440 p. ; 24 cm., 0-19-512827-3 eng. - 541.23/ T 173c/ 03

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.022338
1914. Hóa học đại cương / Đào Đình Thức.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1994. - 304 tr. ; 19 cm. vie. - 541/ ĐT 224h/ 94

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DT.003655-63

DVT.003271
1915. Hoá học: Cấu tạo nguyên tử- phân tử và liên kết hoá học, cơ sở hoá học lập thể: Tài liệu BDTX chu kỳ 93-96 cho giáo viên PTTH / Nguyễn Văn Duệ, Nguyễn Văn Rãng.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 226 tr. ; 19 cm.. - 541.2/ ND 397h/ 95

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.009219-21

DT.001963-65
1916. Hoá keo / Nguyễn Thị Thu.. - H.: Đại học Sư phạm , 2002. - 183 tr. ; 20 cm. Vie. - 541.345/ NT 215h/ 02

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.055206- 09; MV.057588 - 92

DC.024213 - 35

DT.010355 - 77

DVT.003390 - 94
1917. Hoá lí: T.1: Nhiệt động học: Sách dùng cho sinh viên Hoá các trường đại học Tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 172 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TR 226(1)h/ 01

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.045562 - 650
1918. Hoá lí: T.1: Nhiệt động học: Sách dùng cho sinh viên Hoá các trường đại học Tổng hợp và Sư phạm / TrầnVăn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1996. - 172 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226(1)h/ 96

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.045668-723
1919. Hoá lí: T.1: Nhiệt động học: Sách dùng cho sinh viên Hoá các trường đại học Tổng hợp và Sư phạm / TrầnVăn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1998. - 172 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226(1)h/ 98

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.045651- 67
1920. Hoá lí: T.2: Sách dùng cho sinh viên khoa Hoá các trường Đại học tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1986. - 207 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226(2)h/ 86

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.045819-21
1921. Hoá lí: T.2: Sách dùng cho sinh viên khoa Hoá các trường Đại học tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1997. - 207 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226(2)h/ 97

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.045809 - 18
1922. Hoá lí: T.2: Sách dùng cho sinh viên khoa Hoá các trường Đại học tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1998. - 207 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ TN 226 (2)h/ 98

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.001147 - 51

MV.045724 - 8
1923. Hoá lí: T.3: Động học và xúc tác: Dùng cho sinh viên Đại học tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 291 tr. ; 24 cm. vie. - 541.307 1/ TN 226(3)h/ 99

Từ khoá: Hoá lí; Động học

ĐKCB DC.001227- 31

MV.045822- 99

DT.005551- 60
1924. Hoá lí: T.4: Điện hóa học: Sách dùng cho sinh viên Hoá các trường Đại học tổng hợp và Sư phạm / Nguyễn Văn Tuế.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 199 tr. ; 27 cm. vie. - 541.307 1/ NT 397(4)h/ 99

Từ khoá: Hoá lí; Điện hoá học

ĐKCB DC.001232- 36

MV.045937- 6020

DT.005541- 50

DVT.003289 - 90
1925. Hướng dẫn giải nhanh bài tập hóa học: Bài giảng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi và luyện thi đại học: T.1 / Cao Cự Giác.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 248 tr. ; 19 cm. vie. - 541.076/ CGI 112(1)h/ 99

Từ khoá: Hoá lí; Bài tập

ĐKCB MV.043031- 52

MV.043058- 62

DT.003594- 603

DC.011502- 06
1926. Inorganic membranes for energy and environmental applications / Arun C. Bose. - USA: Springer , 2009. - 319 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-0-387-34524-6 eng. - 541/ B 7431i/ 09

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MN.018018
1927. Introduction to polymer physics / Masao Doi.. - Manchester: Oxford University Press , 1995. - 120 tr. ; 24 cm., 0-19-851789-0. - 541.3/ D 657i/ 95

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.010210
1928. Introduction to quantum mechanics: With Applications to chemistry / Linus Pauling. - Dover publications: New York , 1963. - 465 p. ; 19 cm., 0-486-64871-0 eng. - 541/ P 328i/ 63

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000752
1929. Introductory quantum chemistry / John C. Schug. - New York: Holt, Rinehart and Winston , 1972. - 287 p. ; 19 cm., 1-55648-019-9 eng. - 541/ S 385i/ 72

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000695
1930. Ionizing radiation and life: An introduction to radiation biology and biological radiotracer methods / Victor Arena. - Saint louis: The C. V. Mosby Company , 1971. - 543 tr. ; 21 cm. eng. - 541/ A 6811l/ 71

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000559
1931. Kĩ thuật phản ứng / Ngô Thị Nga.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 259 tr. ; 24 cm. Vie. - 541.36/ NN 161k/ 02

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DT.012871-90

MV.057153-74

DC.023447- 61
1932. Lí sinh học / Nguyễn Thị Kim Ngân.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 236 tr. ; 19 cm. vie. - 571.471/ NN 173l/ 01

Từ khoá: Lí sinh học

ĐKCB DC.001530 - 32

MV.050374 - 408

DT.000988 - 97

DVT.004165 - 69
1933. Materials syntheses: A practical guide / Ulrich Schubert, Nicola Husing, Richart Laine. - Germany: SpringerWienNewYork , 2008. - 228 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-3-3-211-75124-4 eng. - 541/ S 3841m/ 08

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MN.017957
1934. Metal complexes and metals in macromolecules: Synthesis, Sutructure and propreties / Dieter Wohrle,... .. - USA.: Wiley-VCH , 2003. - 667 p. ; 27 cm., 3-527-30499-1 eng. - 541/ M 425/ 03

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.022332
1935. Modern experimental organic chemistry / Royston M. Roberts,...[et al.]. - 4th ed.. - New York: Saunders college publishing , 1985. - 804 p. ; 24 cm., 0-03-063018-5 eng. - 541/ M 7415/ 85

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.001218

1936. New trends in electrochemical technology: V. 2: Electrochemical microsystem / Ed. Tetsuya Osaka,... .. - USA.: Taylor & Francis , 2002. - 569 p. ; 24 cm., 0-415-27355-2 eng. - 541.73/ N 532/ 02

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.022294


1937. Nguyên tử và liên kết hoá học: Tài liệu dùng cho giáo viên hoá học / Đào Đình Thức.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 224 tr. ; 19 cm.. - 541.240 71/ ĐT 224n/ 97

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.044467- 87

DT.003364 - 73

DC.011438 - 42

DVT.003385 - 89
1938. Nhiệt động hoá học / Đào Văn Lượng.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 262 tr. ; 24 cm. vie. - 541.360 71/ ĐL 429n/ 00

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.001192- 96

MV.045053 - 63

DVT.003357- 59
1939. NMR - from spectra to structures: An experimental approach / Terence N. Mitchell, Burkhard Costisella. - Germany: Springer , 2007. - 207 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 978-3-540-72195-6 eng. - 541/ M 6811n/ 07

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MN.017933
1940. Optical chemical sensors / F. Baldini, [et al...]. - Netherlands: Springer , 2006. - 535 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 1-4020-4610-3 eng. - 541/ O 625/ 06

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MN.017940

1941. Phân tích hoá lí / Từ Văn Mặc.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 343 tr. ; 20 cm.. - 541.3/ TM 126p/ 95

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MV.044572-76



DT.001594- 603

DC.008806-10
1942. Phân tích lí - hoá / Hồ Viết Quý.. - H.: Giáo Dục , 2000. - 568 tr. ; 20 cm.. - 541.3/ HQ 415p/ 00

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.001332- 36

MV.043455- 539

DT.000599- 606

DVT.003363- 68

1943. Phản ứng điện hoá và ứng dụng / Trần Hiệp Hải.. - H.: Giáo Dục , 2002. - 184 tr. ; 27 cm. Vie. - 541.370 71/ TH 114p/ 02

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.024251- 65



DT.012091-105

MV.055876- 95
1944. Photochemistry / J. G. Calver, J. N. Pitts. - New York: John Wiley , 1967. - 899 tr. ; 19 cm. eng. - 541/ C 1673p/ 67

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000558
1945. Physical chemistry / Gilbert W. Castelland. - 2nd ed.. - Philippin: Addison-Wesley publishing company , 1971. - 866 p. ; 25 cm., 0-201-00912-9 eng. - 541/ C 3483p/ 71

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.001003
1946. Physical Chemistry / Ira N. Levine.. - 5th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 986 p. ; 27 cm., 0-07-253495-8 engus. - 541.3/ L 665p/02

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.019454
1947. Physical chemistry / Water J. Moore. - 4th ed.. - New Jersey: Prentice-Hall , 1972. - 978 p. ; 21 cm. eng. - 541/ M 8211p/ 72

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000173
1948. Physical chemistry with applications to the life sciences / David Eisenberg, Donald crothers. - The benjamin / cummings publishing company: London , 1979. - 867 p. ; 19 cm., 0-8053-2402-X eng. - 541/ E 362p/ 79

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000734
1949. Physical chemistry: Vol.IXA: An advanced treatise / Henry eyring. - New York: Academic press , 1970. - 542 p. ; 21 cm., 12-245609-2 eng. - 541/ E 98(9)p/ 70

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000143
1950. Physical organic chemistry: Reaction rates, equilibria,and mechnisms / Louis P. Hammett. - 2nd ed.. - New York: McGraw-Hill book company , 1970. - 420 p. ; 19 cm., 73-91680 eng. - 541/ H 2249p/ 70

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000149
1951. Polymer photophysics and photochemitry: An introduction to the study of photoprocesses in macromolecules / James Guillet. - New York: Cambridge university press , 1985. - 391 tr. ; 19 cm. eng. - 541/ G 9588p/ 85

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000984
1952. Preparative gas chromatography / Albert Zlatkis, Victor Pretorius. - New York: Wiley-Interscience , 1971. - 402 p. ; 19 cm., 0 471 98384 5 eng. - 541/ Z 826p/ 71

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000996
1953. Propagators in quantum chemistry / Jan Linderberg, Yngve Ohrn. - Canada: John wiley & sons, inc. , 2004. - 267 p. ; 21 cm., 0-471-66257-7 eng. - 541/ L 7448p/ 04

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MN.015553
1954. Quantum chemical methds in main-group chemistry / Thomas M. Klapotke, Axel schulz, Richard D. Harcourt.. - USA.: John Wiley & Sons , 1998. - 262 p. ; 24 cm.. -( Wiley series in theoretical chemistry), 0-471-97242-8 eng. - 541.28/ K 163q/ 98

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.025423
1955. Radiation biophysics / Howard L. Andrews. - New Jersey: Prentice - Hall , 1961. - 328 p. ; 25 cm eng. - 571.4/ A 565r/ 61

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000918
1956. Rates and mechanisms of chemical reactions / W. C. Gardiner. - New York: W. A. Benjamin , 1969. - 284 p. ; 19 cm. eng. - 541/ G 221r / 69

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000683
1957. Relativistic effects in heavy-element chemistry and physics / E.d by Bernd A. Hess. - USA.: John Wiley & Sons , 2003. - 307 p. ; 24 cm., 0-470-84134-9 eng. - 541.28/ H 586r/ 03

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.025422
1958. Soft Condensed Matter / R. A. L. Jones.. - Manchester: Oxford University Press , 2002. - 195 tr. ; 24 cm., 0-19-850590-6. - 541.3/ J 177s/ 02

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.012258; DC.022286
1959. Student solutions manual to accompany - Physical chemistry / Ira N. Levine.. - 5th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 372 p. ; 27 cm., 0-07-239360-2 engus. - 541.3/ L 665s/02

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.019455
1960. The physical and chemical properties of ribosomes / Mary L. Petermann. - Amsterdam: Elsevier publishing company , 1964. - 258 p. ; 19 cm. eng. - 541/ P 479p/ 64

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000870

1961. The strengths of chemical bonds / T. L. Cottrell. - New York: Academic press , 1954. - 310 p. ; 19 cm. eng. - 541/ C 8517s/ 54

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB VE.000172


1962. Thực hành hoá lí.. - H.: Giáo Dục , 1984. - 191 tr. ; 19 cm.. - 541.3/ T 224/ 84

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DC.008891-94

DT.006465-70

MV.044345-48

DVT.003287
1963. Thực hành hoá lí: Sách dùng cho sinh viên ngành Hoá học / Đinh Xuân Định.. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1996. - 40 tr. ; 27 cm.. - 541.307 1/ ĐĐ 274t/ 96

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DT.005807-16

MV.044842- 47

DC.009133- 37
1964. Thực hành lí sinh học / Nguyễn Thị Kim Ngân, Nguyễn Văn An. - H.: Đại học sư phạm , 2004. - 72 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 571.072/ NN 5762t/ 04 NLN.003327 - 34

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB DVT.004147 - 48
1965. Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử / Nguyễn Hữu Đĩnh, Trần Thị Đà.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 352 tr. ; 27 cm. vie. - 541.22/ NĐ 274ư/ 99

Từ khoá: Hoá lí; Phân tử

ĐKCB DC.001197 - 1201

MV.046021 - 46054

DVT.003374 - 78
1966. Практикум по химии и физике полимеров. - М.: Химия , 1977. - 255 c. ; 23 cm. rus. - 541/ П 8989/ 77

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MN.016418 - 19
1967.Сведения о диаграммах состояния кристаллической структуре физических и химических свойствах / А. Е. Вол. - Mосква: ? , 1969. - 982c. ; 21 cm. rus. - 541/ В 899(2)с/ 69

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB MN.016909
1968. Практикум по химии и физике полимеров. - М.: Химия , 1977. - 255 c. ; 23 cm. rus. - 541/ П 8989/ 77

Từ khoá: Hoá lí

ĐKCB


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương