Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang15/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   24

MV.041746 – 53

DVT.002152
937. Kỹ thuật điện đại cương: Dùng cho học sinh không chuyên điện các trường trung học chuyên nghiệp / Hoàng Hữu Thận.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1991. - 239 tr. ; 24 cm.. - 621.3/ HT 2155k/ 91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện

ĐKCB MV.041773 – 77

DT.004339 – 44

DC.008821 – 25

DT.004335 – 38
938. Kỹ thuật điện tử số / Đặng Văn Chuyết.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 304 tr. ; 19 cm. vie. - 621.38/ ĐC 1855k/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.003193 – 97

MV.042541 – 54

DT.001605 – 14
939. Kỹ thuật điện tử số / Đỗ Thanh Hải, Trương Trọng Tuấn.. - H.: Thanh Niên , 2002. - 430 tr. ; 29 cm. vie. - 621.38/ ĐH 114k/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện

ĐKCB DT.007036 – 48

MV.041786 – 90

940. Kỹ thuật điện tử số ứng dụng / Võ Trí An.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1994. - 209 tr. ; 19 cm.. - 621.38/ VA 116k/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.003519 – 23



MV.042726

DT.001672 – 74

941. Kỹ thuật điện tử: Dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường đại học kỹ thuật / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Vũ Sơn... .. - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1992. - 267 tr. ; 27 cm. vie. - 621.307 1/ K 436/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Điện tử

ĐKCB MV.041755 – 66



DT.001168 – 76

DC.012199 – 02

DVT.002254

942. Kỹ thuật điện tử: Dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường đại học kỹ thuật / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Vũ Sơn... .. - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1995. - 267 tr. ; 27 cm. vie. - 621.307 1/ K 436/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Điện tử

ĐKCB MV.041767 – 69



DVT.002251 – 53

943. Kỹ thuật điện tử: Dùng làm tài liệu giảng dạy trong các Trường Đại học Kỹ thuật / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Vũ Sơn... .. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1995. - 272 tr. ; 27 cm. vie. - 621.307 1/ K 436/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Điện tử

ĐKCB DT.007713 – 21

944. Kỹ thuật điện tử: Sách dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường Đại học Kỹ thuật / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Vũ Sơn... .. - Tái bản lần thứ 8. - H.: Giáo Dục , 2001. - 272 tr. ; 27 cm. vie. - 621.380 71/ K 436/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Điện tử

ĐKCB DC.001049 – 53

MV.040544 – 628

DVT.002313 - 17

945. Kỹ thuật điện: Sách dùng cho các trường đại học thuộc nhóm ngành xây dựng công trình / Vương Song Hỷ.. - Tái bản có sửa chữa bổ sung. - H.: Xây Dựng , 1976. - 256 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ VH 436k/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.041707 – 08


946. Kỹ thuật điều khiển chất lượng dịch vụ viễn thông / Trần Quang Huy. - Hà Nội: Khoa học kĩ thuật , 2007. - 590 tr. ; 24 cm. vie. - 621.38/ TH 987k/07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.030001 – 03
947. Kỹ thuật đo lường các đại lượng vật lí: T.1 / Phạm Thượng Hàn, Nguyễn Trọng Quế, Nguyễn Văn Hoà.. - H.: Giáo Dục , 1994. - 204 tr. ; 27 cm.. - 621.37/ PH 116(1)k/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.041074

DT.004627 - 33

DC.008271 – 75
948. Kỹ thuật đo lường các đại lượng vật lý / Phạm Thượng Hàn, Nguyễn Trọng Quế, Nguyễn Văn Hoà.: T.2. - H.: Giáo Dục , 1997. - 223 tr. ; 27 cm.. - 621.37/ PH 116(2)k/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.007756 – 64

MV.041075 – 90

DC.008477 - 81

DVT.002286 – 90
949. Kỹ thuật mạch điện tử / Phạm Minh Hà. - In lần thứ 10, có sửa chữa. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 433 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.381 5/ PH 1114k/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB CN.004093 – 132
950. Kỹ thuật mạch điện tử / Phạm Minh Hà.. - In lần thứ 5. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 440 tr. ; 27 cm.. - 621.38/ PH 111k/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB DC.001992 – 96

DT.007947 - 75

MV.042018 – 22

DVT.002241 – 44
951. Kỹ thuật mạch điện tử phi tuyến / Phạm Minh Việt, Trần Công Nhượng.. - H.: Giáo Dục , 2001. - 331 tr. ; 27 cm. vie. - 621.381 071/ PV 269k/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002196 – 200

MV.042180 – 85

DT.008073 – 81
952. Kỹ thuật mạch điện tử: T.1 / Phạm Minh Hà.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1996. - 147 tr. ; 27 cm.. - 621.307 1/ PH 111(1)k/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.040454 – 69

DT.005762 – 71
953. Kỹ thuật mạch điện tử: T.2 / Phạm Minh Hà.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1996. - 116 tr. ; 27 cm.. - 621.307 1/ PH 111(2)k/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.040470 – 81

DT.005772 – 81

DC.008811 – 15
954. Kỹ thuật mạch điện tử: T.3 / Phạm Minh Hà.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1996. - 158 tr. ; 27 cm.. - 621.307 1/ PH 111(3)k/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.040482 – 93

DC.008816 – 20

DC.008816 – 20

DT.005782 – 91
955. Kỹ thuật nhiệt / Bùi Hải, Trần Thế Sơn.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2005. - 218 tr. ; 27 cm.. - 621.402 071/ BH 114k/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB NLN.000220 – 24
956. Kỹ thuật nhiệt / Bùi Hải.. - In lần thứ 3. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 215 tr. ; 27 cm.. - 621.402 071/ BH 114k/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.000960 – 64

DT.007076 – 85

MV.041711 – 25

957. Kỹ thuật số thực hành / Huỳnh Đắc Thắng. - In lần thứ 4. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2006. - 411 tr. ; 19 cm. vie. - 621.38/ HT 3671k/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004732 – 38

958. Kỹ thuật số thực hành / Huỳnh Đắc Thắng.. - In lần thứ ba có sữa chữa bổ sung. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 411 tr. ; 20 cm. Vie. - 621.38/ HT 171k/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.010068 - 87

DC.025040 - 54

MV.055807 - 27

DVT.002273 – 76
959. Kỹ thuật số: Sách dùng cho các trường Đại học Kỹ thuật / Nguyễn Thuý Vân.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1999. - 350 tr. ; 27 cm.. - 621.380 71/ NV 135k/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.007106 – 15

DC.001040 – 43

MV.042065 – 90

DVT.002235 – 37

960. Kỹ thuật số: Sách được dùng làm giáo trình cho các trường đại học kỹ thuật / Nguyễn Thuý Vân. - In lần thứ 7 có chỉnh sửa. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 351 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ NV 2171k/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003973 – 4012


961. Kỹ thuật sử dụng điện an toàn điện / Nguyễn Hữu Thăng.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1994. - 98 tr. ; 19 cm.. - 621.32/ NT 171k/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.042722 – 25

DT.001536 – 43

DC.007950 – 53
962. Kỹ thuật sửa chữa điện xe gắn máy: Cấu tạo, nguyên tắc làm việc / B.s. Lê Xuân Tới.. - H.: Thanh Niên , 1992. - 144 tr. ; 27 cm.. - 621.46/ K 436/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008784 – 87
963. Kỹ thuật tiện / P. M. Đênhenjnưi, G. M. Chixkin, I. E. Tơkho; Ng.d. Nguyễn Quang Châu.. - H.; M.: Công nhân kỹ thuật; Mir , 1981. - 278 tr. ; 19 cm.. - 621.94/ Đ 393k/ 81

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.042934 – 35

DC.008715 - 17, DC.008630 – 31
964. Kỹ thuật truyền thanh: T.3.. - H.: Nxb. Công nhân kỹ thuật , 1981. - 246 tr. ; 27 cm.. - 621.38/ K 261(3)/ 81

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.010266 – 68
965. Kỹ thuật vi xử lí và máy vi tính / Đỗ Xuân Thụ, Hồ Khánh Lâm.. - H.: Giáo Dục , 2000. - 251 tr. ; 27 cm. vie. - 621.38/ ĐT 215k/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.000621 – 25

MV.041778 – 80

966. Kỹ thuật vi xử lí: Sách dùng cho sinh viên, kỹ sư chuyên ngành Điện tử, Tin học, Viễn thông, Đo lường, Tự động... / Văn Thế Minh.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 369 tr. ; 27 cm.. - 621.38/ VM 274k/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.003068 - 72,



DT.005153 - 61

MV.037517 – 47

DVT.002296 – 99
967. Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembly cho hệ vi xử lí / Đỗ Xuân Tiến.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 349 tr. ; 27 cm. vie. - 621.38/ ĐT 266k/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.005675, DT.005673 – 79,

DC.000792 – 96

MV.024513 – 47

DVT.001095 – 98
968. Lasting value: Lessons from a century of agility at lincoln electric / Joseph A. Maciariello.. - USA.: John Wiley & Sons , 2000. - 240 p. ; 22 cm., 0-471-33025-6 eng. - 621.306/ M 152l/00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019939 – 40
970. lectrocompoment science monographs: V.12: The science and technology of millimetre wave components and devices / E.d by V. E. lyubchenko.. - USA.: Taylor & Francis , 2002. - 135 p. ; 24 cm., 0-415-27775-2 eng. - 621.38/ E 1395(12)/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.022339
971. Lí thuyết động cơ Điezen / Lê Viết Lượng.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 332 tr. ; 27 cm. vie. - 621.436/ LL 429l/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002206 – 09

MV.040299 320

DVT.002300 – 03
972. Lí thuyết mạch lôgíc và kỹ thuật số / Nguyễn Xuân Quỳnh.. - H.: Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1991. - 292 tr. ; 27 cm.. - 621.380 71/ NQ 419l/ 91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.003516 – 18
973. Lí thuyết trường điện từ / Kiều Khắc Lâu.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 124 tr. ; 27 cm. vie. - 537.5/ KL 138l/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.001132 – 36

DT.005164 – 63

MV.037329 63
974. Lí thuyết và kỹ thuật Anten / Phan Anh.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 453 tr. ; 27 cm.. - 621.382/ PA 118l/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.001397 – 401

MV.041567 – 81

DT.007194 – 203
975. Linear circuitanalsis: A laplace transform approach. Vol. 2 / Raymond A. Decarlo, Pen-Min Lin. - New Jersey: Prentice Hall , 1995 ; 27 cm., 0-13-043142-7 eng. - 621.381/ D 2916l/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000219
976. Linh kiện bán dẫn và vi điện tử / Võ Thạch Sơn.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1993. - 252 tr. ; 19 cm.. - 621.38/ VS 323l/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.004924 – 25, DT.004926 – 28

DC.008724 - 27

DVT.002399

977. Linh kiện bán dẫn và vi mạch / Hồ Văn Sung.. - H.: Giáo Dục , 2001. - 196 tr. ; 27 cm. vie. - 621.380 71/ HS 399l/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002166 – 70



MV.041862

DT.008123 – 25
978. Linh kiện quang điện tử / Dương Minh Trí.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1994. - 533 tr. ; 19 cm.. - 621.36/ DT 358l/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.011398 – 01
979. Lưới điện & hệ thống điện: T.1 / Trần Bách.. - In lần thứ 2. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 344 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ TB 113(1)l/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002077 – 80

MV.041978 – 92

DT.008247 – 54
980. Lưới điện & hệ thống điện: T.2: Chế độ làm việc; Điều chỉnh chất lượng; Chế độ vận hành kinh tế; Độ tin cậy / Trần Bách.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 327 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ TB 113(2)l/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002072 – 76

MV.041963 – 77

DT.008257 – 65
981. Lý thuyết truyền tin / Trần Trung Dũng, Nguyễn Thuý Anh. - In lần 2. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2007. - 250 tr. ; 24 cm. vie. - 621.38/ TD 916 l/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.063794 – 301

DT.018748 - 57

982. Lý thuyết và kỹ thuật anten / Phan Anh. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2007. - 543 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.382/ PA 596b/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004013 – 52


983. 100 pan của máy thu hình đen trắng và máy thu màu / Nguyễn Văn Trung, Nguyễn Bích Hằng.. - H.: Thông tin , 1992. - 75 tr. ; 19 cm.. - 621.388/ NT 379m/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008665 – 69

DT.001580 – 83
984. 110 sơ đồ thực hành khuyếch đại thuật toán / Raymond M. Marston; Ng.d. Lê Văn Doanh.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1994. - 125 tr. ; 19 cm.. - 621.3/ M 363m/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.002885 – 93

MV.030495 – 98

DC.008040 – 44
985. Mạch điện cơ bản trong máy ghi hình / Phan Trường Định.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 300 tr. ; 19 cm.. - 621.381 5/ PĐ 274m/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.001974 - 78
986. Mạch điện máy thu hình màu dùng Tranzistor và vi mạch: T.2 / Nguyễn Tiên.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1994. - 216 tr. ; 27 cm.. - 621.388/ NT 266(2)m/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.004470 – 79

DC.009251 – 53
987. Mạch điện trong máy cắt gọt kim loại / Phạm Văn Kim, Phạm Cường Thịnh, Nguyễn Đức Minh, ... .. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1976. - 184 tr. ; 27 cm.. - 621.31/ M 113/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.010320 – 21
988. Mạch điện trong máy thu hình / Đặng Ngọc Lâm.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1979. - 274 tr. ; 27 cm.. - 621.388/ ĐL 134m/ 79

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.006772 – 74

DC.008862 – 64
989. Mạch điện trong máy thu thanh điện tử / Trịnh Đình Trọng.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1978. - 154 tr. ; 27 cm.. - 621.38/ TT 3646m/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.041796 – 98

DC.009255 - 58
990 .Mạch điện ứng dụng / Nguyễn Đức Ánh.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 1995. - 312 tr. ; 19 cm.. - 621.3/ NA 118m/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện

ĐKCB DT.004497 – 99

DC.008733 – 36
991. Mạch tích hợp và ứng dụng / Hoàng Đắc Lực.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1979. - 121 tr. ; 19 cm.. - 621.38/ HL 423m/ 79

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.006717 – 20

MV.042914 – 18

992. Mage processing system architectures / Josef Kittle, Michael J. B. Duff. - New York: RSP , 1985. - 166 tr. ; 19 cm., 0-86380-023-8 eng. - 621.381/ K 626i/ 85

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000588


993. Making waves: Study of flight and sound.. - USA.: South-Western Educational Publishing , 1998. - 87 p. ; 27 cm., 0-538-66872-3 eng. - 621/ M 235(7)/98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019934 – 36
ơ
994. Mạng điện thành phố / Vương Song Hỷ.. - H.: Xây Dựng , 1991. - 317 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ VH 436m/ 91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.041744 – 45
995. Mạng thế hệ sau và tiến trình chuyển đổi / Ngô Mỹ Hạnh. - Hà Nội: Bưu điện , 2006. - 174 tr. ; 24 cm. vie. - 621.382/ NH 239m/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004640 – 659
996. Mạng thông tin quang thế hệ sau / Hoàng Văn Võ. - Hà Nội: Bưu Điện , 2008. - 478 tr. : Minh hoạ ; 27 cm. vie. - 621.382/ HV 8721m/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DVT.001081 – 82

DT.017919 – 21
997. Mạng truyền thông công nghiệp / Hoàng Minh Sơn. - In lần thứ 4. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2007. - 256 tr. ; 24 cm. vie. - 621.382/ HS 6981m/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004493 – 512
998. Máy di động CDMA. Yêu cầu kỹ thuật = CDMA mobile station. Technical riquirements: Tiêu chuẩn ngành: TCN 68 - 222: 2004. - Hà Nội: Bưu điện , 2004. - 257 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ M 4661/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003493 – 512
999. Máy di động GSM (pha 2 và 2+). Yêu cầu kỹ thuật = GSM mobile station (phase 2 and 2+). Technical riquirements: Tiêu chuẩn ngành: TCN 68 - 221: 2004. - Hà Nội: Bưu điện , 2004. - 200 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ M 4661/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB CN.003053 – 72

1000. Máy điện / Trần Văn Chính.: T.1. - H.: Giáo Dục , 1997. - 184 tr. ; 27 cm.. - 621.307 1/ TC 157(1)m/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.006762 – 66



DC.008826 – 29
1001. Máy điện / Trần Văn Chính.: T.2. - H.: Giáo Dục , 1996. - 188 tr. ; 27 cm.. - 621.307 1/ TC 157(2)m/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.006767 – 91

MV.041408

DC.008832 – 34
1002. Máy tự động và đường dây tự động: Trong ngành chế tạo máy / Nguyễn Văn Hùng.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 388 tr. ; 24 cm.. - 621.8/ NH 399m/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.011436 – 37

1003. Máy và thiết bị lạnh: Giáo trình cao đẳng và công nhân điện lạnh / Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tuỳ.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2003. - 292 tr. ; 27 cm. Vie. - 621.507 1/ NL 321m/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.012106 - 20



MV.057279 - 89

DC.023472 - 86
1004. Mechanical and electrical equipment for buildings: 6th ed. / William J. Mcguinness, Benjamin Stein, John S. Reynolds. - New York: John wiley & sons , 1955. - 1336 p. ; 30 cm., 0-471-58432-0 eng. - 621.38/ M 4788m/ 55

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB VE.000932

1005. Mechanical Design: An integrated approach / Ansel C. Ugural. - Boston: McGraw-Hill , 2004. - 812 p. ; 27cm., 0-07-242155-X Eng. - 621.8/ U 27m/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.005499 – 500


1006. Mechanical engineering design / Joseph Edward Shigley, Charles R. Mischke. - 5th ed.. - New York: McGraw-Hill book company , 1989. - 780p. ; 27cm., 0-07-056899-5 eng. - 621.8/ S 5555m/89

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000327

1007. Mems/Moems packaging: Concepts, Designs, materials and processes / Ken Gilleo. - New York. - McGraw-Hill , 2005. - 220 p. ; 21 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-145556-6 Eng. - 621/ G 476m/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MN.017183


1008. Microelectronic circuits / Adel Sedra, Kenneth C. Smith. - New York: Rinehart and Winston , 1982. - 927 tr. ; 21 cm., 0-03-056729-7 eng. - 621.381/ S 449m/ 82

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000560
1009. Microelectronic circuits analysis and design / Muhammad H. Rashid. - Boston: Pws publishing company , 1998. - 990 p. ; 25 cm., 053495174-0 eng. - 621.38/ R 224m/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.001240

1010. Micropower circuits / James D. Meindl. - New York: John wiley & Sons , 1969. - 260 tr. ; 25 cm. eng. - 621.38/ M 5142m/ 69

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000575

1011. Microprocessor and its applications / A. Nagoor Kani. - 1 ed.. - Chennai: Rba Publications , 1999. - 418 p. : 19 x 23 cm. en. - 621.381/ N 152m/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000052
1012. Mô phỏng hệ thống viễn thông và ứng dụng Matlab / Nguyễn Viết Đảm. - Hà Nội: Bưu Điện , 2007. - 476 tr. ; 27 cm. vie. - 621.382/ NĐ 154m/07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.017922 - 24
1013. Modern power system analysis / Kothari D. P.. - Higher Education: Mcgraw - Hill , 2008. - 694 p. ; 19 cm., 978-0-07-340455-4 eng. - 621. 319/ K 872m/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.005410 – 11
1014. Môi chất lạnh: Tính chất vật lí, an toàn, nhịêt động, bảng và đồ thị của môi chất lạnh và chất tải lạnh / Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tuỳ.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 391 tr. ; 27 cm. vie. - 621/ NL 321m/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002062 – 66

MV.040239 – 63
1015. Nano-CMOS circuit and physical dessign. - New Jersey: John Wiley & Sons , 2005. - 393 p. ; 19 cm., 0-471-46610-7 eng. - 621. 39/ N 186/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.005515 – 16
1016. Nanotechnology and nano-interface controlled electronic devices / M. Iwamoto, K. Kaneto, S. Mashiko.. - Amsterdam: Elsevier , 2003. - 512 p. ; 24 cm., 0 444 5109 5 eng. - 621.3/ I 193n/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.022295
1017. Ngắn mạch trong hệ thống điện: (Sách được dùng cho sinh viên Đại học Bách khoa và các trường Đại học khác) / Lã Văn Út.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 215 tr.. ; 24 cm. Vie. - 621.3/ LU 4145n/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.011845 - 55

DC.023189 - 203

MV.056301 – 20

1018. Nguyên lí động cơ đốt trong / Nguyễn Tất Tiến.. - Tái bản lần 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 492 tr. ; 27 cm. vie. - 621.43/ NT 266n/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002027 – 31



MV.040174 – 233
1019. Nguyên lí máy / Bùi Xuân Liêm.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 217 tr. ; 24 cm. vie. - 621.807 1/ BL 265n/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.005416 – 25

DC.012261 - 65
1020. Nguyên lí máy: T. 2 / Đinh Gia Tường, Phan Văn Đồng, Tạ Khánh Lâm.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2003. - 336 tr. ; 27 cm. Vie. - 621.807/ ĐT 429n/03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.023416 - 30

DT.012469 - 83

MV.056730 – 49
1021. Nguyên lí và phương pháp sửa chữa điện thoại di động: Tập 2:Khối CPU trên điện thoại di động. Giao tiếp hồng ngoại, giao tiếp thẻ nhớ, giao tiếp Bluetooth .Một số thuật ngữ Anh- Việt trên điện thoại di động. / Phạm Đình Bảo. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2006. - 180 tr. ; 24 cm. vie. - 621.384 5/ PB 221(2)n/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003813 – 32

1022. Nguyên lí và phương pháp sửa chữa điện thoại di động: Tập 3: Nguyên lí và phân tích hoạt động khối thu - phát, khối âm thanh. Phương pháp tìm Pan trên khối thu - phát,khối âm thanh. Thống kê các IC thông dụng. Sơ đồ Board thực tế / Phạm Đình Bảo. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2007. - 252 tr. ; 24 cm. vie. - 621.384 5/ PB 221(3)n/07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004149 – 52


1023. Nguyên lý kỹ thuật điện tử / Trần Quang Vinh chủ biên, Chử Văn An. - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội: Giáo Dục , 2007. - 259 tr. : Minh hoạ ; 27 cm. vie. - 621.3/ TV 784n/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB DT.016715 - 729


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương