Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang13/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   24

DT.013772 - 78

MV.059965 – 72
765. Bộ khuyếch đại xử lí & IC tuyến tính / William D. Stanley; Ng.d. Trịnh Trung Thành, ... .. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1994. - 600 tr. ; 20 cm.. - 621.31/ S 787b/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.001918 – 22

DC.010775 – 79
766. Bộ sách kỹ thuật thông tin số: T4: Các bài tập matlab về thông tin vô tuyến / Cheng Xiang Wang, Nguyễn Văn Đức. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2006. - 99 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.384/ W 2461b(1)/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003753 – 72
767. Bộ sách kỹ thuật thông tin số: T4: Thông tin vô tuyến / Nguyễn Văn Đức, ...[và những người khác]. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2007. - 217 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.384/ B 6621(4)/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003693 - 99

CN.003700 - 11

MV.064370
768. Bộ sách kỹ thuật thông tin số: Tập 2: Lý thuyết và các ứng dụng của kỹ thuật OFDM / Nguyễn Văn Đức. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2006. - 93 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.384/ NĐ 822(2)b/06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004769 – 88
769. Các mạch của bộ khuyếch đại dùng bóng hiệu ứng trường / Nguyễn Minh Đức.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 2004. - 195 tr. ; 20 cm.. -( Bộ sách "Mạch điện tử dùng cho các trường dạy nghề và trung cấp kỹ thuật điện - điện tử"). - 621.38/ NĐ 423c/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.027010 - 14

MV.060019 24

DT.013779 – 83

770. Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh.. - H.: Khoa học và kỹ thuật , 2001. - 291 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ ĐĐ 119c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002120 – 24



MV.042064

DT.008277 – 80
771. Các tiêu chuẩn ngành (songngữ: Việt - Anh): TCN 68 - 234: 2006 Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần dưới 15 GHz. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 235: 2006 Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần dưới 1GHz sử dụng truy nhập TDMA. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 236: 2006 Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần dưới 15 GHz. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 236: 2006 Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần dưới 1GHz sử dụng truy nhập FDMA. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 237: 2006 Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần dưới 1GHz sử dụng truy nhập DS - CDMA. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 238: 2006 Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần dưới 1GHz sử dụng truy nhập FH - CDMA. Yêu cầu kỹ thuậ. - Hà Nội: Bưu điện , 2006. - 369 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ C 118/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003293 – 312

772. Các tiêu chuẩn ngành (songngữ: Việt - Anh): TCN 68 - 239: 2006 Thiết bị điện thoại VHF dùng trên tàu cứu nạn. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 240: 2006 Thiết bị điện thoại VHF dùng trên sông. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 241: 2006 Thiết bị điện thoại VHF dùng nghiệp vụ lưu động hàng hải. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 242: 2006 Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz. Yêu cầu kỹ thuật. - Hà Nội: Bưu điện , 2006. - 320 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ C 118/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003469 – 72

773. Các tiêu chuẩn ngành (songngữ: Việt - Anh): TCN 68 - 239: 2006 Thiết bị điện thoại VHF trên tàu cứu nạn. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 240: 2006 Thiết bị điện thoại VHF trên sông. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 241: 2006 Thiết bị thu phát vô tuyến VHF dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 242: 2006 Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHZ. Yêu cầu kỹ thuật. - Hà Nội: Bưu điện , 2006. - 320 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ C 118/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003333 - 45
774. Các tiêu chuẩn ngành (songngữ: Việt - Anh): TCN 68 - 243: 2006 Thiết bị vô tuyến cực ly ngắn dải tần từ 9kHz - 25Mhz. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 244: 2006 Thiết bị vô tuyến nghioệp dư. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 245: 2006 Thiết bị đầu cuối thông tin di động IMT - 2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W - CDMA FĐ). Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 246: 2006 Thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự yêu cầu về phổ tần và tương thích điện từ trường; TCN 68 - 161: 2006 Phòng chống ảnh hưởng của đường dây điện lực đến cáp thông tin và các trạm thu phát vô tuyến. Yêu cầu kỹ thuật. - Hà Nội: Bưu điện , 2006. - 394 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ C 118/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003426 – 45
775. Các tiêu chuẩn ngành (songngữ: Việt - Anh): TCN 68 - 247: 2006 Thiết bị trạm mặt đất inmarsa - B sử dụng trên tàu điện. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 248: 2006 Thiết bị trạm mặt đất inmarsa - C sử dụng trên tàu điện. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 249: 2006 Thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS. Yêu cầu kỹ thuật. - Hà Nội: Bưu điện , 2006. - 223 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ C 118/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003033 – 52
776. Các tiêu chuẩn ngành (songngữ: Việt - Anh): TCN 68 - 250: 2006 Thiết bị điện thoại VHF hai chiều lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 251: 2006 Thiết bị vô tuyến điều chế đơn biên và/hoặc song biên băng tần dân dụng 27 MHz. Yêu cầu kỹ thuật; TCN 68 - 252: 2006 Thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHz. Yêu cầu kỹ thuật. - Hà Nội: Bưu điện , 2006. - 241 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ C 118/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003073 – 92
777. Cad trong kỹ thuật điện: Tính toán thiết kế chống sét - chiếu sáng mạng điện động lực với: Benji, Luxicon, Ecodial / Phùng Thị Nguyệt, Pham Quang Huy. - Hà Nội: Khoa học kĩ thuật , 2007. - 414 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ PN 5768c/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.063856 – 59

DC.029472 - 76

DT.018257 – 61
778. Cad trong kỹ thuật điện: Tính toán thiết kế mạng điện với ecodial / Biên soạn: Hùng Vũ, Quang Huy. - Hà Nội: Nxb. Giao thông vân tải , 2008. - 224 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ V 986c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.020329 – 38

779. Cẩm nang lắp đặt - sửa chữa - nâng cấp hệ thống điện dân dụng / Trần Thế San, Nguyễn Trọng Thắng. - Đà Nẵng: Nxb.Đà Nẵng , 2006. - 224 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ TS 194c/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.005333 – 50


780. Căn bản sửa chữa VCR: T.1 / Đỗ Thanh Hải.. - H.: Thống Kê , 2002. - 271 tr. ; 29 cm. vie. - 621.388 002 8/ ĐH 114(1)c/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.010630 – 34
781. Căn bản sửa chữa VCR: T.2 / Đỗ Thanh Hải.. - H.: Thống Kê , 2002. - 270 tr. ; 29 cm. vie. - 621.388 002 8/ ĐH 114(2)c/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.010635 – 39
782. Căn bản sửa chữa VCR: T.3 / Đỗ Thanh Hải.. - H.: Thống Kê , 2002. - 281 tr. ; 29 cm. vie. - 621.388 002 8/ ĐH 114(3)c/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.010640 – 44
783. Chi tiết máy: T.1 / Nguyễn Trọng Hiệp.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 212 tr. ; 27 cm. vie. - 621.8/ NH 268(1)c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002092 – 95

MV.041412 – 46

DT.004831 – 40
784. Chi tiết máy: T.2 / Nguyễn Trọng Hiệp.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 144 tr. ; 27 cm. vie. - 621.82/ NH 268(2)c/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.041557 – 566

DT.005396 – 404
785. Chi tiết máy: T.2 / Nguyễn Trọng Hiệp.. - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 144 tr. ; 27 cm. vie. - 621.82/ NH 268(2)c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002097 – 01

MV.041473 - 511

786. Chuyển mạch mềm và ứng dụng trong mạch viễn thông thế hệ sau / Dương Văn Thành. - Hà Nội: Bưu Điện , 2006. - 178 tr. ; 27 cm. vie. - 621.38/ DT 3672c/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.017916 - 18



DVT.001079 - 80
787. Circuits, devices, and systems: A first course in elẻctical engineering / Ralph J. Smith. - 3rd. ed.. - New York: Sons , 1976. - 767 tr. ; 21 cm., 0-471-80171-2 eng. - 621.3/ S 6421c/ 76

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000420
788. Cơ điển tử tự thiết kế lắp ráp 25 mạch điện thông minh: Chuên về tự động hoá ngôi nhà / Trần Thế San, Trần Khánh Thành. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2008. - 166 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ TS 194c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004373 – 412
789. Cơ điển tử tự thiết kế lắp ráp 48 mạch điện thông minh: Chuyên về mạch điện trên xe ô tô / Trần Thế San, Tăng Văn Mùi. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2008. - 176 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ TS 194c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004253 – 92
790. Cơ điển tử tự thiết kế lắp ráp 49 mạch điện thông minh: Chuyên về năng lượng mặt trời / Trần Thế San, Trần Khánh Thành. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2008. - 176 tr. ; 24 cm. vie. - 621.47/ TS 194c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng d ụng

ĐKCB CN.004213 – 52
791. Cơ điển tử tự thiết kế lắp ráp 50 mạch điện thông minh: Chuên về các hiện tượng tự nhiên lí thú / Trần Thế San, Nguyễn Anh Dũng. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2008. - 239 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ TS 194c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004413 – 52
792. Cơ điển tử tự thiết kế lắp ráp 57 mạch điện thông minh: Chuên về Khuếch đại thuật toán / Trần Thế San, Tăng Văn Mùi. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2008. - 238 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ TS 194c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004333 – 72
793. Cơ học kỹ thuật: T.2 / Vũ Đình Lai, Nguyễn Văn Nhậm.. - H.: Giáo Dục , 1994. - 264 tr. ; 24 cm.. - 621/ VL 114(2)c/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008675 – 79

794. Cơ học: T.3: Phần cơ học môi trường liên tục: Tài liệu giảng dạy ở giai đoạn 1 cho các trường Đại học kỹ thuật / Đào Huy Bích, Vũ Đình Lai, Lê Quang Minh, ... .. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1991. - 179 tr. ; 19 cm. vie. - 531.071/ C 319(3)/ 91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008023 – 27



DC.008023 - 13
795. Cơ sở công nghệ vi điện tử và vi hệ thống / Nguyễn Nam Trung.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 157 tr. ; 24 cm. Vie. - 621.3/ NT 379c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.055266

DT.012280 - 99

DC.023502 – 16

MV.055242 – 65
796. Cơ sở kĩ thuật điện tử số: Giáo trình tinh giản / Ng. d. Vũ Đức Thọ.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 360 tr. ; 27 cm. vie. - 621.380 71/ C 319/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.007709 – 12

MV.040234 - 38
797. Cơ sở kĩ thuật điện tử số: Giáo trình tinh giản / Ng.d. Vũ Đức Thọ.. - Tái bản lần 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 360 tr. ; 27 cm. vie. - 621.380 71/ C 319/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002023 – 26

DT.004638 – 42
798. Cơ sở kĩ thuật nhiệt: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2000. - 200 tr. ; 20 cm. vie. - 621.402/ PD 135c/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002112 – 15

MV.042596 – 676

DT.000839 – 41
799. Cơ sở kĩ thuật nhiệt: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Đại học và Giáo Dục Chuyên nghiệp , 1992. - 168 tr. ; 19 cm. vie. - 621.402/ PD 135c/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.042301 – 04
800. Cơ sở kỹ thuật điện tử số: Giáo trình tinh giản / Ng.d. Vũ Đức Thọ; Ng.h.đ. Đỗ Xuân Thụ.. - H.: Giáo Dục , 2001. - 359 tr. ; 27 cm.. - 621.380 71/ C 319/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.040264 – 98

DVT.002232 – 34
801. Cơ sở kỹ thuật mạng Internet / Phạm Minh Việt, Trần Công Nhượng.. - Tái bản lần 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 187 tr. ; 27 cm.. - 621.382/ PV 269c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.041591 – 610

DT.008227 – 36
802. Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần / Kiều Khắc Lâu.. - H.: Giáo Dục , 1998. - 248 tr. ; 24 cm. vie. - 621.38/ KL 138c/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.007730

MV.037294 – 98

803. Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần / Kiều Khắc Lâu.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1999. - 248 tr. ; 27 cm. vie. - 621.38/ KL 138c/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.006752 – 61



DC.002188 – 90

MV.041900 – 09; MV.037270 – 93

804. Cơ sở kỹ thuật truyền số liệu / Nguyễn Văn Thưởng.. - H.: Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 415 tr. ; 20 cm.. - 621.38/ NT 2255c/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.007351 - 57



MV.049769 – 82
805. Cơ sở lí thuyết truyền tin / Đặng Văn Chuyết, Nguyễn Tuấn Anh.: T.1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 295 tr. ; 27 cm.. - 621.38/ ĐC 1855(1)c/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.003049 – 52

DT.006483 – 55

DVT.001089 - 90
806. Cơ sở lí thuyết vô tuyến truyền hình đen trắng và màu.. - H.: Công nhân Kỹ thuật , 1981. - 322 tr. ; 19 cm. vie. - 621.388/ C 319/ 81

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008553 – 54

DVT.002400
807. Cơ sở lý thuyết truyền tin / Nguyễn Văn Hậu, Nguyễn Hiếu Minh. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 329 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ NH 368c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003853 – 932
808. Cơ sử kỹ thuật đo lường điện tử / Chủ biên: Vũ Quý Điềm, ...[và những người khác]. - In lần thứ 4 có sữa chữa và bổ sung. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2007. - 478 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.37/ C 6521/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003933 – 72
809. Communication electronics: Principles and application / Louis E. Frenzel.. - 3rd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 532 p. ; 27 cm., 0-02-804837-7 engus. - 621.382/ F880c/01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019908

810. Communication engineering / K. S. Srinivasan. - Chennai: Sathybama engineering college , 2000. - 312 tr. ; 25 cm. eng. - 621.39/ S 77425c/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000579


811. Communication networks: Principles and practice / Sumit Kasera, Nishit Narang, Sumita Narang. - New York: McGraw-Hill , 2007. - 390 p. ; 19 cm., 978-0-07-147656-0 eng. - 621.382/ K 1917c/ 07

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.005435
812. Computer design and architecture / L. Howard Pollard. - New Jersey: Prentice Hall , 1990. - 506 tr. ; 21 cm., 0-13-167255-X eng. - 621.39/ P 7715c/ 90

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000457
813. Computer peripherals / Leo F. Doyle.. - 2nd ed.. - USA.: Prentice Hall , 1999. - 264 p. ; 27 cm., 0-13-779463-0. eng. - 621.39/ D 754c/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019912
814. Công nghệ chế tạo vật liệu bán dẫn và mạch tổ hợp / Trần Kim Lan.. - H.: Khoa học và Kĩ thuật , 1993. - 299 tr. ; 20 cm.. - 621.31/ TL 116c/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008656 – 59
815. Công nghệ hoá nhiệt luyện trong chế tạo máy / Nguyễn Phú Ấp.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1994. - 144 tr. ; 19 cm.. - 621.402/ NÂ 136c/ 94

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008690 – 94

DT.001479 – 81
816. Công nghệ nhiệt luyện / Phạm Thị Minh Phương, Tạ Văn Thất.. - H.: Giáo Dục , 2000. - 271 tr. ; 27 cm. vie. - 621.407 1/ PP 1955c/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002452 – 56
817. Công nghệ nhiệt luyện / Phạm Thị Minh Phương, Tạ Văn Thất.. - H.: Giáo Dục , 2000. - 271 tr. ; 27 cm. vie. - 621.407 1/ PP 1955c/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002452 – 56

MV.041116 – 50

DT.005406 – 15
818. Công nghệ thông tin và truyền thông với vai trò kiểm soát khoảng cách số / Biên dịch: Thu Trang, Xuân Thành. - Hà Nội: Bưu điện , 2005. - 167 tr. ; 24 cm.. -( Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ICT) vie. - 621.382/ C 7491/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004620 – 39
819. Corrosion of electronic and magnetic materials / Ed. Phillip J. Peterson.= r.. - USA.: ASTM , 1995. - 114 p. ; 23 cm., 0-8031-1470-2 eng. - 621.381/ C 823/95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019943 – 44
820. Đánh giá chất lượng dịch vụ và chất lượng mạng viễn thông / Nguyễn Hữu Dũng,...[và những người khác]. - Hà Nội: Bưu Điện , 2002. - 216 tr. ; 21 cm. vie. - 621.382/ Đ 182/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.017938 - 40

DVT.001382 – 83
821. Design and analysis of fault-tolerant digital systems / Barry W. Johnson. - Massachusetts: Addison-Wesley Publishing Company , 1989. - 584 p. ; 19 cm., 0-201-07570-9 eng. - 621.39/ J 661d/ 89

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000409
822. Design of VLSI array ICs / Ernest E. Hollis. - New Jersey: Prentise-Hall , 1987. - 507p. ; 30 cm., 0 -13 -201930 eng. - 621.39/ H 742d/ 87

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000933
823. Dịch vụ điện thoại trên mạng vô tuyến nội thị công cộng PHS. Tiêu chuẩn chất lượng = Telephone service on the PHS system. Quality of service standard: Tiêu chuẩn ngành: TCN 68 - 228: 2004. - Hà Nội: Bưu điện , 2004. - 33 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ D 546/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003153 - 72
824. Dịch vụ truy nhập internet ADSL. Tiêu chuẩn chất lượng = ADSL internet access service. Quality of service standard: Tiêu chuẩn ngành: TCN 68 - 227: 2004. - Hà Nội: Bưu điện , 2004. - 34 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ D 546/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003193 – 212
825. Đèn điện tử và đèn bán dẫn / Trần Đức Hân, Ngô Đức Dũng, Lê Phi Yến.: T.1. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1972. - 242 tr. ; 27 cm.. - 621.380 71/ TH 135(1)đ/ 72

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB DT.005885 – 89

DC.011339 - 43
826. Điện kỹ thuật: Lý thuyết. Bài tập giải sẵn. Bài tập có đáp số / Phan Ngọc Bích. - Xuất bản lần thứ 3. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 304 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ PB 5833đ/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB DC.029943 - 52

MV.063843 - 52

DT.018662 – 81
827. Điện thanh và phát thanh / V. N. Baburkin, G. S. Ghenzen, N. N. Pavlop; Ng.d. Lê Cường.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1985. - 243 tr. ; 27 cm.. - 621.38/ B 112đ/ 85

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008788 – 92

DT.006606 – 10
828. Điện tử công nghiệp: T.2 / I. L. Kaganốp; Ng.d. Ngô Đức Dũng.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 246 tr. ; 24 cm.. - 621.3/ K 111(2)/ 79

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB DC.008872 – 73
829. Điện tử công suất - kỹ thuật điện / Nguyễn Bính.: 100 bài tập và bài giải. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 249 tr. ; 24 cm.. - 621.380 76/ NB 274đ/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB DT.006730

DC.011367 - 69
830. Điện tử công suất : bài tập - bài giải - ứng dụng / Nguyễn Bính.. - Tái bản có sữa chữa. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2003. - 195 tr. ; 27 cm. Vie. - 621.380 76/ NB 274đ/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB DC.023321 – 40

DT.011752 – 71

MV.055109 - 28
831. Điện tử công suất và điều khiển động cơ điện / Cyril W. Lander; Ng.d. Lê Văn Doanh.. - Tái bản lần thứ tư. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 490 tr. ; 20 cm. Vie. - 621.38/ L 255đ/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Điện t ử

ĐKCB DT.011011 – 30

DC.023038 – 52

MV.055327 – 51
832. Điện từ học 1 / Ng.d. Nguyễn Hữu Hồ.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 191 tr. ; 27 cm. vie. - 537.071/ Đ 266(1)/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB DC.001122 – 26

DT.001068 – 75

MV.034882 – 946
833. Điện và điện tử cho mọi nhà: T.5: Mạch điện IC - Tranzito thường dùng / Nguyễn Huy Bạo.. - H.: Khoa học và Kỹ Thuật , 1993. - 134 tr. ; 19 cm.. - 621.3/ NB 119(5)đ/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Đi ện t ử

ĐKCB MV.042591 – 95

834. Điều chỉnh tự động truyền động điện: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật / Bùi Quốc Khánh,...[ và những người khác ]. - In lần thứ 5. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 418 tr. ; 24 cm. vie. - 621.31/ Đ 567/08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.004173 – 822


835. Điều khiển động cơ xoay chiều cấp từ biến tần bán dẫn / Nguyễn Văn Liễn, Nguyễn Mạnh Tiến, Đoàn Quang Vinh.. - H.: Khoa học Kĩ thuật , 2003. - 318 tr. ; 24 cm. Vie. - 621.38/ NL 266đ/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.021594 – 98

DT.009525 – 31

MV.053010 – 17

836. Điều khiển lôgic lập trình PLC / Biên dịch: Tăng Văn Mùi, Hiệu đính: TS. Nguyễn Tiến Dũng. - Hà Nội: Thống kê , 2006. - 247 tr. : 16 x 24 cm. vie. - 621.3/ Đ 567/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.065348 - 52



DC.031376 – 80
837. Digital circuits with microprocessor applications / Paul M. Chirlian. - Beaverton: Matrix publishers , 1982. - 420 p. ; 19 cm., 0-916460-32-0 eng. - 621.38/ C 5418d/ 82

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000346
838. Digital designing with programmable logic devices / John W. Carter. - New Jersey: Pretice Hall , 1997. - 418p. ; 19cm. eng. - 621.3/ C 3231d/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000104
839. Digital integrated electronics / Herbert Taub, Donald Schilling. - Singapore: McGraw-Hill book company , 1977. - 650 p. ; 20 cm., 0-07-062921-8 eng. - 621.3/ T 222d/ 77

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000092
840. Digital logic testing and simulation / Alexander Miczo. - 2nd ed.. - New Jersey: Wiley Interscience , 2003. - 668 p. ; 19 cm., 0-471-43995-9 eng. - 621.38/ M 6269/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.005389
841. Digital Microelectronics / Haldun Haznedar. - Redwood City: The Benjamin. Cummings Publishing company , 1991. - 624 p. : 19 x 21 cm., 0-8053-2821-1 en. - 621.3/ H 4316d/ 91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000011
842. Digital signal processing / Alan V. Oppenheim, Ronal W. Schafer. - New jersey: Prentice-Hall , 1975. - 585 p. ; 19 cm., 0-13-214635-5 eng. - 621.38/ O 621d/ 75

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000980
843. Digital signal processing / Thomas J. Cavicchi.. - USA.: John Wiley & Sons , 2000. - 792 p. ; 27 cm., 0-471-124729 eng. - 621.382 2/ C 382d/00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019925
844. Digital signal processing: A Hands-on approach / Charles Schuler, Mahesh Chugani. - New York: Mc Graw Hill , 2005. - 288 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-829744-3 eng. - 621.38/ S 3862d/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MN.015374
845. Digital signal processing: Theory, design, and implementation / Abrham Peled, Bede Liu. - Robert E. Krieger publishing company: Florida , 1985. - 305 p. ; 19 cm., 0-89874-864-X eng. - 621.381/ P 381d/ 85

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000787
846. Digital systems:: Hardware organization and design / Fredrick J. Hill, Gerald R. Peterson. - New York: John Weiley & Sons , 1973. - 482p. ; 19 cm., 0-471-39605-2 eng. - 621.381/ H 6451d/ 73

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000339
847. Đo lường kỹ thuật / V.I. Beccôp; Ng.d. Nguyễn Hùng Sinh.. - H.: Công nhân kỹ thuật , 1982. - 199 tr. ; 27 cm.. - 621.994/ B 388đ/ 82

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB MV.041411


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương