Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang12/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   24

VI . VËt lÝ HiÖn §¹i

682. An toàn bức xạ ion hoá: Phóng xạ / Ngô Quang Huy. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2004. - 381 tr. ; 24 cm. vie. - 539.7/ NH 987a/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB DC.031903 - 07



DT.020271 - 75

MV.065409 – 13
683. Atomic and nuclear physics / Derek L. Livesey. - Lon don: B.P. , 1966. - 525 p. ; 19 cm. eng. - 539.7/ L 7853a/ 66

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB VE.000823

684. Bài tập quang học vật lí nguyên tử và hạt nhân / Dương Trọng Bái, Hoàng Hữu Do, Vũ Thanh Khiết, ... .. - H.: Giáo Dục , 1990. - 164 tr. ; 19 cm.. - 539.707 6/ B 114/ 90

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Bài tập

ĐKCB DC.010334


685. Bài tập và lời giải vật lý nguyên tử, hạt nhân và các hạt cơ bản = Problems and solutions on atomic, nuclear and particle physics / Người dịch: Dương Ngọc Huyền, Nguyễn Trường Luyện. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 691 tr. ; 24 cm. vie. - 539.7/ B 152/ 08

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Nguyên tử; hạt nhân; Bài tập

ĐKCB DC.031901 - 02

MV.065378 - 79

DT.019744 - 47
686. Bài tập vật lí phân tử và nhiệt học: Sách dùng cho lớp A và chuyên vật lí PTTH / Dương Trọng Bái, Đàm Trung Đồn.. - H.: Giáo Dục , 1993. - 104 tr. ; 19 cm.. - 539.607 6/ DB 114b/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB DT.002161 – 66

DC.008333 – 35
687. Cơ sở vật lí: T.6: Quang học và vật lý lượng tử / David Hallyday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ch.b. Hoàng Hữu Thư, ... .. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1999. - 503 tr. ; 27 cm. vie. - 539/ H 175(6)c/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Quang học; Vật lý lượng tử

ĐKCB DC.001087 – 91

DT.001208 – 13

MV.035949 – 6068

DVT.002014 – 17
688. Cơ học lượng tử và cấu trúc nguyên tử / A. N. Natrêev; Ng.d. Phan Như Ngọc.: T.1. - H.: Giáo Dục , 1975. - 271 tr. ; 19 cm.. - 539.1/ N 2795(1)c/ 75

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Cơ học lượng tử

ĐKCB DC.008069
689. Cơ học lượng tử và cấu trúc nguyên tử: T.2 / A. N. Matvêev; Ng.d. Phan Như Ngọc.. - H.: Giáo Dục , 1980. - 271 tr. ; 19 cm.. - 539.1/ M 425(2)c/ 80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB DT.001990 - 94

DC.008507 – 08
690. Cơ sở điện hạt nhân / Phạm Quốc Hùng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 144 tr. ; 19 cm. vie. - 539.707 1/ PH 399c/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.001112 – 16

MV.039406 – 56

DT.004190 – 99

MV.039373 – 405

691. Cơ sở vật lí: T.6: Quang học và vật lí lượng tử / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d. Hoàng Hữu Thư, ... .. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 502 tr. ; 27 cm.. - 539/ H 175(6)c/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB DT.007821 – 29



MV.036069 – 80

MV.037245 – 52
692. Controlled nuclear fusion / G. Samuel. - New York: USAEC , 1995. - 88 tr. ; 19 cm. eng. - 539.7/ G 5498c/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB VE.000610
693. Diffuse neutron scattering from crystalline materials / Victoria M. Nield, David A. Keen.. - Manchester: Oxford University Press , 2001. - 317 tr. ; 19 cm., 0-19-851790-4. - 539.1/ N 667d/01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.012252
694. Electron fonon manhon / M. I. Kaganov; Ng.d. Nguyễn Hữu Ngọc.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1985. - 221 tr. ; 19 cm.. - 539/ K 111e/ 85

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.008195 - 97
695. Gauge theory of elementary particle physics: Problems and solutions / Tapei Cheng, Lingfong Li.. - Manchester: Oxford University press , 2000. - 306 tr. ; 24 cm., 0-19-850621-X. - 539.6/ C518g/00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.010219
696. Handbook of nuclear properties / Dorin Poenaru, Walter Greiner.. - Manchester: Oxford University Press , 1996. - 318 tr. ; 24 cm., 0-19-851779-3. - 539.703/ P 743h/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.010222
697. Lắp máy thu bán dẫn: Từ 1 đến 7 tranzito / Đỗ Quang Trung.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1977. - 128 tr. ; 24 cm. vie. - 621.382/ ĐT 379l/ 77

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.010315
698. Lý thuyết nhóm và ứng dụng vào vật lí học lượng tử / Nguyễn Hoàng Phương.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002. - 583 tr. ; 27 cm. Vie. - 539/ HP 1955l/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB DT.012499 – 518

DC.025361 – 95

MV.054381 – 84

699. Modern physics / F. J. Blatt. - INC: Mcgraw-hill , 1992. - 517 p. ; 27 cm. eng. - 539/ B 135m/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB MN.011425


700. Mời bạn làm quen với vật lí hiện đại / Hồ Kim Quang, Narendra kumar, Ch - Sing lam.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 667 tr. ; 20 cm. Vie. - 539/ HQ 39255m/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ


ĐKCB DT.010975 – 81; DT.011515 – 24

DC.022983 – 97

MV.056700 – 09

MV.054922 - 29
701. Neutron interferometry: Lessons in experimental quantum mechanics / Helmut Rauch, Samuel A. Werner.. - Manchester: Oxford University Press , 2000. - 394 tr. ; 24 cm., 0-19-850027-0. - 539.721 3/ R 241n/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.010223
702. Nhà máy điện nguyên tử / Nguyễn Lân Tráng, Đỗ Anh Tuấn. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2005. - 114 tr. ; 24 cm. vie. - 539.7/ NT 7722n/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Nguyên tử

ĐKCB CN.004193 - 212
703. Nhập môn lý thuyết trường và mô hình thống nhất tương tác điện yếu / Hoàng Ngọc Long.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2003. - 172 tr. ; 20 cm. Vie. - 539.72/ HL 296n/ 03

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DT.013037 – 76

DC.023356 – 95

MV.054333 - 52
704. Những mũi nhọn cơ bản trong vật lí hiện đại / Nguyễn Chung Tú.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 133 tr. ; 20 cm.. - 539.7/ NT 391n/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB MV.042419 – 32

DT.003164 - 73

DC.011334 - 38
705. Những thí nghiệm quyết định trong vật lí hiện đại / George L. Trigg; Ng.d. Hữu Ngọc.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1980. - 185 tr. ; 19 cm.. - 539.08/ T 828/ 80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DT.004206 – 12

DC.008199 – 203

DVT.002009
706. Nuclear physics and fundamental particles / Roger Muncaster.. - Chelteham: Stanley Thornes , 1995. - 140 p. ; 27 cm., 0-7487-1805-2. eng. - 539.72/ M 963n/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.019422
707. Phòng tránh phóng xạ và an toàn hạt nhân / Phạm Quốc Hùng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 144 tr. ; 20 cm. Vie. - 539.7/ PH 399p/ 02 DT.010162 - 76 DC.023487 - 501

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB MV.056361 - 80
708. Phương pháp giảng dạy vật lí phân tử trong trường phổ thông / L. I. Reznikov, S. Ja. Shamash, G. B. Kuperman; Ng.d. Phó Đức Hoan, ... .: Sách dùng cho giáo viên. - H.: Giáo Dục , 1981. - 121 tr. ; 19 cm.. - 539.607 1/ R 467p/ 81

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phương pháp giảng dạy

ĐKCB DT.006391 – 400

DC.011329 - 33
709. Phương pháp vật lí và lí sinh phóng xạ dùng trong nông nghiệp, sinh học và y học / Phan Văn Duyệt.. - In lần thứ hai có sữa chữa và bổ sung. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1998. - 177 tr. ; 24 cm. Vie. - 539.7/ PD 418p/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB DC.023396 - 410

DT.011860 - 874

MV.055897 - 911

DVT.002027 - 29
710. Phương pháp vật lí và lí sinh phóng xạ dùng trong nông nghiệp, sinh học và y học / Phan Văn Duyệt.. - In lần thứ hai có sữa chữa và bổ sung. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1998. - 177 tr. ; 24 cm. Vie. - 539.7/ PD 418p/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.023396 - 410

DT.011860 – 74

MV.055897 - 911

DVT.002025 – 29

711. The physics and chemistry of solids / S.R. Elliott.. - USA.: John Wiley & Sons , 1998. - 770 p. ; 27 cm., 0-471-98195-8 eng. - 539/ E 146t/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.022282


712. Vật lí cơ sở hiện đại phổ thông / B.kh. Nguyễn Xuân Chánh... .. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 223 tr. ; 27 cm. vie. - 539/ V 137/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB DC.001072 – 76

DT.005357 – 66

MV.036286 - 319
713. Vật lí đại cương / Nguyễn Xuân Chi, Nguyễn Hữu Tăng, Đặng Quang Khang.: T.3: Quang học và vật lí nguyên tử: Sách dùng cho học sinh đại học kỹ thuật tại chức. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1983. - 395 tr. ; 19 cm.. - 539.7/ NC 149(3)v/ 83

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DC.007974 - 78
714. Vật lí đại cương.T5: Vật lí nguyên tử / Phan Văn Thích.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1991. - 259 tr. ; 27 cm.. - 539.7/ PT 187(5)/91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương

ĐKCB DT.007751 - 55
715. Vật lí đại cương: T.2: Vật lí phân tử và nhiệt học / Đàm Trung Đồn, Nguyễn Viết Kính.. - H.: Đại học Tổng hợp Hà Nội , 1990. - 207 tr. ; 27 cm.. - 539.6/ ĐĐ 315 (2)v/ 90

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB DT.006136 – 39

DC.008473 - 76
716. Vật lí hạt nhân và hạt cơ bản / Lê Trọng Tường.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1991. - 195 tr. ; 19 cm. vie. - 539.7/ LT 429v/ 91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DT.001772 – 75

DC.008179 - 83
717. Vật lí hạt nhân và hạt cơ bản / Lê Trọng Tường.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1991. - 195 tr. ; 19 cm. vie. - 539.7/ LT 429v/ 91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DT.001772 – 75

DC.008179 - 83


718. Vật lí hiện đại: Lí thuyết và bài tập; 486 bài tập có lời giải / Ronald Gautreau, Wiliam Savin; Ng.d. Ngô Phú An, Lê Băng Sương.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 490 tr. ; 19 cm.. - 539.076/ G 275v/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Lý thuyết; Bài tập

ĐKCB DC.019827 – 29

719. Vật lí hiện đại: Lí thuyết và bài tập; 486 bài tập có lời giải / Ronald Gautreau, Wiliam Savin; Ng.d. Ngô Phú An, Lê Băng Sương.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1997. - 490 tr. ; 19 cm.. - 539.076/ G 275v/ 97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Lý thuyết; Bài tập

ĐKCB MV.038986 – 39035


720. Vật lí hiện đại: Lí thuyết và bài tập; 486 bài tập có lời giải / Ronald Gautreau, Wiliam Savin; Ng.d. Ngô Phú An, Lê Băng Sương.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1998. - 490 tr. ; 19 cm.. - 539.076/ G 275v/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Lý thuyết; Bài tập

ĐKCB DC.001117 – 21

MV.039036 – 45

DT.001908 – 16

DVT.002052 – 54
721. Vật lí laser và ứng dụng / Đinh Văn Hoàng, Trịnh Đình Chiến.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 255 tr. ; 20 cm. Vie. - 539/ ĐH 287v/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.022851 – 61

DT.010521 – 35

DC.022862 – 65

MV.055222 – 37

DVT.002010 – 13
722. Vật lí nguyên tử / Phan Văn Thích.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1991. - 259 tr. ; 27 cm.. - 539.7/ PT 187v/ 91

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Vật lí nguyên tử

ĐKCB DC.008362 – 66
723. Vật lí nguyên tử và hạt nhân / Phạm Duy Hiển.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1983. - 213 tr. ; 19 cm.. - 539.7/ PH 266v/ 83

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Vật lí nguyên tử

ĐKCB DT.006385 – 90

DC.008140 – 41
724. Vật lí nguyên tử và hạt nhân: Sách Cao Đẳng Sư phạm / Lê Chấn Hùng, Lê Trọng Tường.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 192 tr. ; 24 cm. vie. - 539.7/ LH 399v/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Vật lí nguyên tử

ĐKCB MV.037201 – 19
725. Vật lí nguyên tử và hạt nhân: Sách Cao Đẳng Sư phạm / Lê Chấn Hùng, Lê Trọng Tường.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2000. - 191 tr. ; 24 cm. vie. - 539.7/ LH 399v/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Vật lí nguyên tử

ĐKCB DC.001067 – 71

DT.002694 – 700

MV.037176 – 200
726. Vật lí phân tử / Đàm Trung Đồn, Nguyễn Trọng Phú.. - H.: Giáo Dục , 1993. - 212 tr. ; 19 cm.. - 539.6/ ĐĐ 315v/ 93

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB MV.042735 – 39

DT.002177 – 83

DC.008252 - 56
727. Vật lí phân tử và nhiệt học / Lê Văn.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1978. - 383 tr. ; 19 cm. vie. - 539.6/ LV 128v/ 78

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại

ĐKCB DC.008092 – 96

DT.006448 – 55

DVT.002048 – 49


VII. VËt lÝ øng dông

728. A modern short course ingineering electromagnetics / S. Ratnajeevan H. Hoole, P. Ratnamahilan P. Hoole. - New York: Oxford , 1996. - 548 tr. ; 19 cm. eng. - 621.381/ H 784m/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000982


729. A structural analysis of complex aerial photographs / Makoto Nagao, Takashi Matsuyama. - New York: Plenum press , 1980. - 199 tr. ; 27 cm., 0-306-40571-7 eng. - 621.36/ N 1473s/ 80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000786

730. A user's guide to vacuum technology / John F. O'Hanlon. - New York: John Wiley & Sons , 1980 ; 19 cm., 0-471-01624-1 eng. - 621.5/ O 364a/ 80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000223

731. Advanced mechanism desing: Analysis and synthesis / George N. Sandor, Arthur G. Erdman. - New York: Prentice - Hall , 1984. - 688 tr. ; 21 cm., 0-13-011437-5 eng. - 621.8/ S 218(2)a/ 84

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000463
732. Advanced theory of semiconductor devices / Karl Hess. - New Jersey: Prentice Hall , 1988. - 268 tr. ; 19 cm., 0-13-011511-8 eng. - 621.38/ H 5861/ 88

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000945
733. An introduction to semiconductor devices / Donald A. Neamen. - Mc Graw - Hill: New York , 2006. - 678 p. ; 23 cm., 0-07-298756-1 eng. - 621.381 5/ N 348i/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.005399 – 400
734. Analog electronic circuits analysic and applications / Robert B. Northrop. - New York: Addison-wesley publishing company , 1990. - 521 p. ; 27 cm. eng. - 621.38/ N 877/ 90

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000940
735. Analysis and design of integrated electronic circuits / Paul M. Chirlian. - Cambridge: Harper & row , 1981. - 1072 p. ; 25 cm., 0-06-041266-6 eng. - 621.38/ C 45418a/ 81

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000930
736. Analysis and design of integrated electronic circuits: 2nd ed. / Paul M. Chirlian. - Cambridge: Harper & row , 1987. - 1019 p. ; 25 cm., 0-06-041253-4 eng. - 621.38/ C 5418a/ 87

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000931
737. Ăng ten thông minh giải pháp cho thông tin di động trong tương lai / Nguyễn Mạnh Hải. - Hà Nội: Bưu Điện , 2005. - 124 tr. : Minh hoạ ; 21 cm. vie. - 621.382/ NH 1491a/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.017956
738. Applications of automation technology to fatigue and fracture testing and analysis: 3rd ed. / Ed. A. A. Braun, L. N. Gilbertson.. - USA.: ASTM , 1997. - 157 p. ; 23 cm., 0-8031-2416-3 eng. - 621/ A 647/97

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019946

739. Applications of nonclinear fiber optics / Govind P. Agrawal.. - USA.: Academic press , 2001. - 458 p. : 27 cm., 0-12-045144-1. eng. - 621/ A 277a/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019913

740. Applied surface analysis: Symposium sponsored by ASTM committee E-42 on surface analysis. / Ed. T. L. Barr, L. E. Davis.= r.. - USA.: ASTM , 1980. - 207 p. ; 23 cm. eng. - 621.3/ A 648/80

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019950
741. Architecture and computers: Action and reaction in the digital revolution / James Steele. - New York:
Watson-Guptill publication , 2002. - 459 tr. ; 27 cm., 0-8230-0324-8 eng. - 621.381/ S 8141a/ 02

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000827
742. Assessing the accuracy of remotely sensed data: Principles and practices / R. G. Congalton, K. Green.. - USA.: CRC Press , 1999. - 137 p. ; 22 cm. -( Mapping science series), 0873719867 eng. - 621.36/ C 749a/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB NLN.002547
743. Bài giảng kỹ thuật điện tử / Trương Văn Trường.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1996. - 91 tr. ; 27 cm.. - 621.380 71/ TT 388b/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Điện tử

ĐKCB MV.041858 – 59
744. Bài tập cơ sở kỹ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1992. - 230 tr. ; 19 cm.. - 621.402 076/ PD 135b/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.002038 – 41
745. Bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1999. - 248 tr. ; 19 cm. vie. - 621.402 76/ PD 135b/ 99

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Kỹ thuật nhiệt

ĐKCB DC.002116 – 19

MV.042476 - 520
746. Bài tập dao động kĩ thuật / Nguyễn Văn Khang, Thái Mạnh Cầu, Nguyễn Phong Điền,... .. - In lần thứ hai có sữa chữa và bổ sung. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2005. - 227 tr. ; 24 cm. Vie. - 621.076/ B 114/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.023306 – 20

DT.012760 – 79

MV.055025 – 49
747. Bài tập đo lường điện / Võ Huy Hoàn, Trương Ngọc Tuấn. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 107 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.370 76/ VH 6788b/

08


Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng; Điện

ĐKCB CN.003673 – 92


748. Bài tập dung sai: Theo giáo trình cơ sở dung sai và đo lường trong chế tạo máy / Phạm Đình Diêu, Ninh Đức Tốn.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1974. - 247 tr. ; 19 cm.. - 621.807 6/ PD 271b/ 74

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.007901
749. Bài tập kĩ thuật lạnh / Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tùy.. - Tái bản lần 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 235 tr. ; 27 cm. vie. - 621.507 6/ NL 321b/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002057 – 60

MV.040078 – 104
750. Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 188 tr. ; 19 cm. vie. - 621.318 076/ ĐT 215b/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.007563 – 65

MV.042740 – 59
751. Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 188 tr. ; 19 cm. vie. - 621.318 076/ ĐT 215b/ 95

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.007563 – 72

MV.042740 – 59
752. Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2000. - 176 tr. ; 19 cm. vie. - 621.381 076/ ĐT 215b/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.001428 - 37
753. Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 187 tr. ; 20 cm. vie. - 621.380 76/ ĐT 215b/ 01

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002067 – 71

MV.042681 – 715

DVT.002279 – 83

754. Bài tập kỹ thuật nhiệt / Bùi Hải, Hoàng Ngọc Đồng.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 150 tr. ; 19 cm.. - 621.402 076/ BH 114b/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.000980 – 84



DT.007234 – 43

MV.042760 – 71

DVT.002309 – 12
755. Bài tập kỹ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1992. - 230 tr. ; 19 cm.. - 621.402 076/ PD 135b/ 92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.008742 - 46
756. Bài tập lý thuyết mạch / Đỗ Huy Giác... [và những người khác]. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2006. - 215 tr. ; 19 x 27 cm. vie. - 621.381076/ B 152/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DT.015648 – 55

757. Bài.tập lý thuyết mạch / Đỗ Huy Giác... [và những người khác]. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2006. - 215 tr. ; 19 x 27 cm. vie. - 621.381076/ B 152/ 06

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DVT.002170 – 71


758. Bài tập nguyên lí máy / Tạ Ngọc Hải.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 209 tr. ; 20 cm. vie. - 621.807 6/ TH 114b/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.002002 – 06

MV.041615 – 38; MV.041726 -36

DT.000969 – 79
759. Bài tập thực hành kỹ thuật 12 / Nguyễn Văn Bính, Trần Văn Hiển.: Kỹ thuật điện - điện tử. - H.: Giáo Dục , 1996. - 180 tr. ; 20 cm.. - 621.307 6/ NB 274b/ 96

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.009270 – 72
760. Basic electric circuit analysis / David E. Johnson, John L. Hilburn, Johny R. Johnson. - 3 th ed.. - New Jersey: Prentice- Hall , 1986. - 230 p. ; 21 cm., 0-13-060088-1- 025 eng. - 621.38/ J 661b/ 86

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000623
761. Basic electronics / Bernard Grob.. - 7th ed.. - USA.: Glencoe , 1992. - 930 p. ; 27 cm., 0-02-800762-X eng. - 621.381/ G 873b/92

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.019923

762. Basic electronics for scientists / James J. Brophy. - 3th ed.. - New York: McGraw-Hill , 1977. - 430 p. ; 19 cm. eng. - 621.381/ B 8739b/ 77

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB VE.000274

763. Bộ khuếch đại hoạt động & mạch tích hợp tuyến tính (OP - AMP & IC): Tập 1 / Nguyễn Minh Đức.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 2005. - 351 tr. ; 20 cm.. -( Bộ sách "Mạch điện tử dùng cho các trường dạy nghề và trung cấp kỹ thuật điện - điện tử"). - 621.38/ NĐ 423b(1)/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.027000 - 04

DT.013765 - 71

MV.059957 – 64
764. Bộ khuếch đại hoạt động & mạch tích hợp tuyến tính (OP - AMP & IC): Tập 2 / Nguyễn Minh Đức.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 2005. - 332 tr. ; 20 cm.. -( Bộ sách "Mạch điện tử dùng cho các trường dạy nghề và trung cấp kỹ thuật điện - điện tử"). - 621.38/ NĐ 423b(2)/ 05

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB DC.027005 – 09


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương