Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang11/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   24

v. ĐiÖn tö häc

574. 351 bài toán điện một chiều: Luyện thi đại học / Lê Văn Thông, Nguyễn Văn Thoại.. - Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai , 1995. - 316 tr. ; 19 cm.. - 537.6076/ LT 2115b/ 95

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DC.008513 – 14



DT.004899 – 900
575. Bài tập & lời giải nhiệt động lực học và vật lý thống kê / Người dịch: Nguyễn Đức Bích, Phạm Văn Thiều, Nguyễn Phúc Kỳ Thọ. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 401 tr. ; 24 cm vie. - 537.6/ B 152/ 08

Từ khoá: Vật lí; Động lực học; Bài tập

ĐKCB DVT.002716 - 17

MV.065395 - 96

DT.019736 - 39
576. Bài tập điện học: Sách dùng cho học sinh các lớp A và chuyên vật lí PTTH / Tô Giang, Phó Đức Hoan, Vũ Quang, ... .. - H.: Giáo Dục , 1990. - 180 tr. ; 19 cm. vie. - 537.076/ B 114b/ 90

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DC.008577

DC.008579

DVT.001979

577. Các dạng bài tập mạch điện xoay chiều không phân nhánh 12: Dành cho học sinh ôn thi tú tài / Hà Văn Chính, Trần Nguyên Tường. - Hà Nội: Đại học Sư Phạm , 2008. - 199 tr. ; 17 x 24 cm. vie. - 537/ HC 5399c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Mạch điện; Bài tập

ĐKCB MV.065184 - 88



DT.019098 - 107

DC.030790 – 94
578. Cẩm nang xử lý sự cố điện - điện tử / Trần Thế San, Nguyễn Trọng Thắng. - Đà Nẵng: Nxb.Đà Nẵng. , 2008. - 320 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 537/ TS 194c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Điện tử



DT.020196 - 99

DC.032055 - 201

DVT.002673 - 74

MV.065248 - 51

CN.005286 – 87

579. Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí THPT: T.2: Điện học 1 / Vũ Thanh Khiết, Vũ Đình Tuý.. - Tái bản lần 2. - H.: Giáo Dục , 2003. - 247 tr. ; 19 cm.. - 537.076/ VK 187(2)c/ 03

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DT.010139 – 61



DC.024686-08

DC.017675 – 79

DT.008683 – 94

MV.002178 - 90
580. Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí THPT: T.2: Điện học 1 / Vũ Thanh Khiết, Vũ Đình Tuý.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2004. - 247 tr. ; 20 cm. Vie. - 537.076/ VK 187(2)c/ 04

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB MV.057567 – 76

MV.054944 - 47

581. Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí THPT: T.3: Điện học 2 / Vũ Thanh Khiết, Vũ Đình Tuý.. - Tái bản lần 2. - H.: Giáo Dục , 2003. - 235 tr. ; 19 cm.. - 537.076/ VK 187(3)c/ 03

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB MV.054940 – 43



DC.023068 – 79

DT.010332 – 54

DT.008695 – 706
582. Cơ sở vật lí / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d. Đàm Trung Đồn... .: T.4: Điện học. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 295 tr. ; 27 cm.. - 537/ H 175(4)c/ 98

Từ khoá: Vật lí

ĐKCB DT.007800 – 09

MV.035798 – 08

MV.037258 - 64
583. Cơ sở vật lí: T.4: Điện học / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d. Đàm Trung Đồn, ... .. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 295 tr. ; 27 cm.. - 537/ H 175(4)c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.001077 – 81

DT.001238 – 47

MV.035665 - 798
584. Cơ sở vật lí: T.5: Điện học- II / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ch.b. Hoàng Hữu Thư; Ng.d. Đàm Trung Đồn... .. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1999. - 332 tr. ; 27 cm. vie. - 537/ H 175(V.2)c/ 99

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DT.001218 – 22

MV.035810 – 947

DVT.001960 - 65

585. Cơ sở vật lí: T.5: Điện học-II / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d. Hoàng Hữu Thư, ... .. - H.: Giáo Dục , 1998. - 332 tr. ; 27 cm. vie. - 537/ H 175(V.2)c/ 98

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DT.007810 - 19



DC.001082 – 86

MV.037265
586. Điện động lực học / B.s. Đào Văn Phúc.. - H.: Giáo Dục , 1976. - 390 tr. ; 19 cm.. - 537.6/ Đ 266/ 76

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB DC.007985
587. Điện động lực học / Đào Văn Phúc.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1984. - 371 tr. ; 19 cm.. - 537.6/ ĐP 192đ/ 84

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB DC.008568

DC.008570

DVT.001975
588. Điện động lực học / Nguyễn Phúc Thuần.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1994. - 344 tr. ; 19 cm.. - 537.6/ NT 2155đ/ 94

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB DT.003584

MV.042305 – 14

DT.003585 - 93
589. Điện động lực học: Sách dùng cho sinh viên ngành Vật lí / Lê Thị Thai.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 1998. - 198 tr. ; 27 cm.. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 537.607/ LT 164đ/ 98

Từ khoá: Vật lí; Vật lý toán

ĐKCB MV.002822 - 28; MV.002809 - 21 DC.008446 - 50

590. Điện học: Sách dùng chung cho các trường ĐHSP / Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Phúc Thuần.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 304 tr. ; 20 cm. vie. - 537/ VK 187đ/ 92

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DT.006726 – 28



DC.007986 - 88
591. Điện tử công suất: Bài tập - Bài giải - Ứng dụng / Nguyễn Bính. - In lần thứ 5 có sửa chữa. - Hà Nội: Bưu điện , 2008. - 195 tr. ; 24 cm. vie. - 537.5/ NB 6137đ/ 08

Từ khoá: Vật lí; Điện tử; Bài tập

ĐKCB CN.004587 - 605
592. Điện tử điện động học I = Électronique Électrocinétique I / Jean - Marie Brébec, Philippe Denève, Thierry Desmarrais, ...; Ng.d. Trịnh Văn Toàn.: Năm thứ nhất MSPI-PCSI PTSI. - H.: Giáo Dục , 2001. - 201 tr. ; 27 cm.. - 537.607 6/ Đ 266(1)/ 01

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DT.007358 – 67

MV.036281 – 85

DC.011942 - 45
593. Điện tử học / Nguyễn Khang Cường. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 203 tr. ; 19 cm.. - 537.5/ NC 429đ/ 92

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DT.002086 – 93

DC.008217 - 20
595. Điện từ học / Nguyễn Văn Tới.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1991. - 191 tr. ; 19 cm. vie. - 537.071/ NT 321đ/ 91

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DT.007577 – 81

DC.008169 – 72

DVT.001974
596. Điện tử học lí thú / E. Xêđôv; Ng.d. Đặng Quang Khang, ... .. - H.: Thanh Niên , 1970. - 392 tr. ; 19 cm.. - 537/ X 447đ/ 70

Từ khoá: Vật lí; Điện tử


ĐKCB DT.002075

MV .042269 – 72

DT.002073 - 74
597. Điện tử: Điện động học II = Électronique Électrocinétique II / Jean - Marie Brébec, Philippe Denève, Thierry Desmarrais, ...; Ng.d. Trịnh Văn Toàn.: Năm thứ nhất PCSI - PTSI. - H.: Giáo dục , 2002. - 192 tr. ; 27 cm.. - 537.607 6/ Đ 266(2)/ 02

Từ khoá: Vật lí; Điện tử; Điện động học

ĐKCB DT.007368 – 77

MV.036320 – 24

DC.011947 - 51
598. Earth magnetism: Guided tour through magnetic fields / Wallace Hall Campbell.. - USA.: Academic Press , 2000. - 152 p. ; 21 cm., 0-12-158164-0. eng. - 538/ C 187e/ 00

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.019421
599. Electromagnetic theory / Attay Kovetz.. - Mancherster: Oxford University Press , 2000. - 352 tr. ; 24 cm., 0-19-850603-1. - 537.1/ K885e/00

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.010218
600. Elementary sold state physics: Principles and applications / M. A. Omar. - Philippines: Addison-Wesley publishing company , 1975. - 669 tr. ; 25 cm. eng. - 537.6/ O 547e/ 75

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.000567

601. Experiments in electronics / W.H. Evans. - USA: Prentice- Hall , 1959 ; 19 cm. eng. - 537/ E 9242e/ 59

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.000200


602. Fields and waves in modern radio / Simon Ramo, John R. Whinnery. - 2nd ed.. - London: John Wiley & Sons , 1962. - 576 tr. ; 21 cm. eng. - 537/ R 1751f/ 62

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.000469
603. Fundamentals of electricity and magnetism / Arthur F. Kip. - New York: Mcgraw - Hill , 1962. - 406 p. ; 19 cm. eng. - 538/ K 57 f / 62

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.000875
604. Giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s. Yêu cầu kỹ thuật = Network interface presentation of 2048 kbit/s digital unstructured and structured leased lines. Technical requirements: Tiêu chuẩn ngành: TCN 68 - 225: 2004. - Hà Nội: Bưu điện , 2004. - 48 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 621.38/ G 434/ 04

Từ khoá: Vật lí; Vật lí ứng dụng

ĐKCB CN.003133 - 52
605. Giáo trình điện đại cương: T.1 / Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Thế Khôi, Vũ Ngọc Hồng.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1982. - 311 tr. ; 19 cm. vie. - 537.071/ VK 187(1)gi/ 82

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.008060 - 63
606. Giáo trình điện đại cương: T.2 / Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Thế Khôi, Vũ Ngọc Hồng.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1982. - 311 tr. ; 19 cm. vie. - 537.071/ VK 187(2)gi/ 82

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.007955 – 59

DC.007984
607. Giáo trình điện đại cương: T.3 / Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Thế Khôi, Vũ Ngọc Hồng.. - H.: Giáo Dục , 1973. - 244 tr. ; 19 cm. vie. - 537.071/ VK 187(3)gi/ 73

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DT.001789 – 91

DC.007996 - 99
608. Giáo trình điện đại cương: T.3 / Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Thế Khôi, Vũ Ngọc Hồng.. - H.: Giáo Dục , 1977. - 244 tr. ; 19 cm. vie. - 537.071/ VK 187(3)gi/ 77

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB MV.042586 – 90

DVT.001978
609. Giáo trình vật lí bán dẫn / Phùng Hồ, Phan Quốc Phô.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 519 tr. ; 24 cm. Vie. - 537.622 071/ PH 311gi/ 01

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.025010 – 24

DT.011928 – 47

MV.055732 – 51

DVT.001968 - 70
610. Giáo trình vật lí điện tử / Phùng Hồ.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 286 tr. ; 24 cm. vie. – 5 37.5071/ PH 311gi/ 01

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.000965 – 69

DT.008217 – 26

MV.039338 - 72
611. Giáo trình vật liệu bán dẫn / Phùng Hồ, Phan Quốc Phô. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 391 tr. ; 24 cm. vie. - 537.6/ PH 6781g/ 08 GT.012918 - 57
Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MV.037896


612. 200 bài toán điện xoay chiều: Dùng cho học sinh các lớp chuyên, lớp 12 ban A ôn thi đại học / Nguyễn Anh Thi, Nguyễn Đức Hiệp.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 188 tr. ; 19 cm.. - 537.607 6/ NT 186h/ 96

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DT.004100 – 02

DC.011415 - 17
613. Hot eletrons in semiconductors: Physics and devices / N. Balkan.. - Manchester: Oxford University Press , 1998. - 512 tr. ; 24 cm., 0-19-850058 0. - 537.622/ B 171h/98

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.010226

614. Inter - University electronics: Vol.8: System theory / L. A. Zadeh, E. Polak. - New York: McGraw-Hill book company , 1969. - 521 p. ; 19 cm. eng. - 537/ Z 17i/ 69

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.000751


615. Introduction to semiconductor phenomena and devices / Lloyd P. Hunter. - Massachusetts: Addison - Wesley , 1966. - 218 tr. ; 19 cm. eng. - 537.6/ H 9451i/ 66

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.000499
616. Lí thuyết mạch điện tử và thiết kế mạch bằng máy tính / Dương Tử Cường.. - In lần thứ hai có chỉnh lí. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 199 tr. ; 27 cm. Vie. - 537.1/ DC 429l/ 01

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DT.013130 - 44

DC.023204 - 23

MV.056020 - 44
617. Lí thuyết mạch / Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1996. - 280 tr. ; 27 cm.. - 537.1/ PN 2215l/ 93

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DT.006738 - 41

DC.008487 - 91
618. Lí thuyết mạch: T.1 / Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý.. - Tái bản có sữa chữa bổ sung. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2004. - 280 tr. ; 27 cm. Vie. - 537.1/ PN 2215(1)l/ 04

Từ khoá: Vật lí; Điện tử; Lý thuyết mạch

ĐKCB DT.013077 - 91

DC.025331 - 45

MV.056620 - 39

619. Lí thuyết mạch: T.2: Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên Đại học và Cao đẳng kĩ thuật / Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý.. - Tái bản lần thứ năm có sữa chữa. - H.: Khoa học và kỹ thuật , 2003. - 311 tr. ; 27 cm. Vie. - 537.1/ PN 2215(2)l/ 03

Từ khoá: Vật lí; Điện tử; Lý thuyết mạch

ĐKCB DC.025173 - 87



DT.011967 - 81

MV.056640 - 59
620. Lí thuyết mạch: Tập 1 / Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý. - Tái bản có sửa chữa. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 280 tr. ; 24 cm. vie. - 537.071/ PN 5769(1)l/08

Từ khoá: Vật lí; Điện tử; Lý thuyết mạch

ĐKCB CN.003873 - 912
621. Lí thuyết trường điện từ / Kiều Khắc Lâu.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 124 tr. ; 27 cm. vie. - 537.5/ KL 138l/ 99

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB MV.037364 - 413
622. Lí thuyết trường: P.1: Trường điện từ / L. Landau, E. Lifshitz; Ng.d. Nguyễn Văn Thoả.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1986. - 243 tr. ; 27 cm.. - 537.5/ L 253(1)l/ 86

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.008496 - 98
623. Lý thuyết mạch: T.1: Phân tích mạch điện tử / Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1993. - 250 tr. ; 27 cm.. - 537.1/ PN 2215(1)l/ 93

Từ khoá: Vật lí; Điện tử; Lý thuyết mạch

ĐKCB DT.007830 – 32

DC.008412 – 14

DVT.001940 - 41
624. Lý thuyết mạch: T.2: Lý thuyết bốn cực và ứng dụng / Hồ Anh Tuý, Phương Xuân Nhàn.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1993. - 194 tr. ; 27 cm.. - 537.1/ PN 2215(2)l/ 93

Từ khoá: Vật lí; Điện tử; Lý thuyết mạch

ĐKCB DT.006745 – 47

DC.008398

DC.008401 – 02

DVT.001942 - 43
625. Lý thuyết mạch: T.3: Mạch không tuyến tính tổng hợp mạch tuyến tính / Hồ Anh Tuý, Phương Xuân Nhàn.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1993. - 204 tr. ; 27 cm.. - 537.1/ PN 2215(3)l/ 93

Từ khoá: Vật lí; Điện tử; Lý thuyết mạch

ĐKCB DT.006748 – 51

MV.041640

DC.008404 – 06

DVT.001944 - 45
626. 100 bài toán điện một chiều / Hồ Văn Nhãn.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 181 tr. ; 19 cm.. - 537.607 6/ HN 226m/ 95

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DT.004489

DC.007838 - 41
627. 133 bài toán điện xoay chiều: Luyện thi đại học / Nguyễn Tiến Bình.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1994. - 238 tr. ; 19 cm.. - 537.076/ NB 274m/ 94

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB MV.042579 – 80

DC.008556 - 60
628. Nguyên lí cơ bản mạch điện một pha - ba pha / Nguyễn Trọng Thắng, Trần Thế San.. - H.: Văn hoá Thông tin , 2000. - 230 tr. ; 19 cm. Vie. - 537/ NT 171n/ 00

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DC.025226 - 40

DT.011585 - 604

MV.056401 - 25

629. Những bài tập vật lí cơ bản, hay và khó cấp 3: Dao động và sóng điện từ / Nguyễn Phúc Thuần.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 191 tr. ; 20 cm.. - 537.507 6/ NT 2155n/ 95

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB MV.042727 – 34



DT.003264 - 67
630. Những mạch điện chọn lọc hay nhất: T.1 / Ng.d. Vĩnh Cầm.. - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng , 1994. - 94 tr. ; 19 cm.. - 537.6/ N 251(1)/ 94

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB MV.042832 – 36

DT.004493 – 96

DC.008126 - 29
631. Những mạch điện chọn lọc hay nhất: T.2 / Ng.d. Vĩnh Cầm.. - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng , 1994. - 94 tr. ; 19 cm.. - 537.6/ N 251(2)/ 94

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DC.008159 - 63
632. Nonlinear Waves / Sidney Leibovich, Richard Seebass. - London: Cornell University Press , 1974. - 331 p. : 19 x 21 cm., 0-8014-0766-4 en. - 537.5/ L 5257/ 74

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.000008
633. 522 câu hỏi trắc nghiệm dao động cơ học & điện xoay chiều: Dùng cho học sinh 12 luyện thi tốt nghiệp THPT / Hà Văn Chính. - Hà Nội: Đại học Sư Phạm , 2008. - 222 tr. ; 17 x 24 cm. vie. - 537/ HC 5399c/ 08

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DV.002229

DT.019056 - 65
634. Phân dạng và hướng dẫn giải toán cơ học - điện xoay chiều: Sách dùng cho lớp chuyên, năng khiếu, luyện thi tú tài, cao đẳng, đại học / Lê Văn Thông.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2005. - 308 tr. ; 24 cm.. - 537.607 6/ LT 2115p/ 05

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DC.027021 - 25

MV.059995 - 02

DT.013799 - 05
635. Phương pháp giải toán điện xoay chiều: Dùng cho học sinh lớp 12 và luyện thi Đại học, Cao đẳng / Trần Trọng Hưng.. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb.Trẻ , 1995. - 243 tr. ; 19 cm.. - 537.076/ TH 424p/ 95

Từ khoá: Vật lí; Điện

ĐKCB DT.004656 - 60
636. Principles of electricity: An intermediate text in electricity and magnetism / Leigh Page, Norman Ilsley Adams. - 4th ed.. - New Jersey: D. Van Nostrand company , 1969. - 532 p. ; 20 cm. eng. - 537/ P 1321p/ 69

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.001253
637. Schaum's outline of theory and problems of electromagnetics / Joseph A. Edminister. - New York: McGraw-Hill , 1993. - 338 p. ; 30 cm., 0-07-021234-1 eng. - 538/ E 2412s/ 93

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.001174
638. Space groups for solid state scientists / Gerald Burns, A. M. Glazer. - New York: Academic Press , 1978. - 278 p. ; 19 cm., 0-12-145760-5 eng. - 537.6/ B 9671s / 78

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB VE.000724
639. Theory of defects in solids: Electronic structure of defects in insulators and semiconductors / A. M. Stonenam.. - Manchester: Oxford University Press , 1975. - 955 tr. ; 24 cm., 0-19-850780-1. - 537.6/ S 877t/75

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.010225
640. Trường điện từ & truyền sóng / Phan Anh.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia , 2002. - 306 tr. ; 27 cm.. - 537.1/ PA 118t/ 02

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DT.007430 - 39

MV.037314 – 28

DC.011972 - 76
641. Trường điện từ & truyền sóng / Phan Anh.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia , 2002. - 306 tr. ; 27 cm.. - 537.1/ PA 118t/ 02

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DT.007430 – 39

MV.037314 – 28

DC.011972 - 76
642. Vật lí điện tử / Nguyễn Minh Hiển, Vũ Linh.. - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Giáo Dục , 2003. - 302 tr. ; 20 cm. Vie. - 537.5/ NH 266v/ 03

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB DC.024995 - 25009

DT.011324 - 43

MV.055832 - 55
643. Vật lý siêu dẫn / Nguyễn Huy Sinh. - Hà Nội: Giáo Dục , 2005. - 191 tr. : Minh hoạ ; 27 cm. vie. - 537.6/ NS 67181v/ 06

Từ khoá: Vật lí

ĐKCB DT.016730 - 44

DVT.002076 – 80
644. Транзисторы и полупроводниковые диоды.. - М.: Госуд. Лит. , 1963. - 646 c. ; 20 cm. Rus - 537/ Т 772/ 63

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.003876
645. Анализ электронных схем / В. П. Сигорский.. - Издан. 2-е. - Киев: Мех. Лит. УССР , 1963. - 198 c. ; 22 cm. Rus - 537/ С 574а/ 63

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.003844
646. Квантовая радиофизика: В Двух томах: Т. 2: Динамика квантовых генераторов / Я. И. Ханин.. - Издан. 2-е. - М.: Советское радио , 1975. - 496 c. ; 19 cm. rus - 537.67/ Х 145(2)д/ 75

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007757-58;MN.008220-21; MN.013664

647. Медленные нейтроны / В. Ф. Туртин.. - Л.: Госатомиздат , 1963. - 372 c. ; 22 cm. rus - 537/ Т 932м/ 63

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007459


648. Физика полупроводников и полупроводниковые приборы / Г. И. Гранитов.. - М.: Советское радио , 1977. - 184 c. ; 22 cm. rus - 537.622/ Г 738ф/ 77

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007161; MN.007297
649. Самовозбуждение и с амораскачивание в электрических системах / В. В. Андреевич, А. Н. Дмитриевна, Д. А. Иосифович.... - М.: Высшая школа , 1964. - 426 с. ; 21 cm. rus - 537.624/ С 191/ 64

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007452
650. Электролиз расплавленных солей / Ю. В. Баймаков, М. М. Ветюков.. - М.: Металлургия , 1966. - 560 c. ; 21 cm. rus - 537.65/ Б 1615э/ 66

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.008570

651. Введение в физику полупроводников / Ю. К. Шалабутов.. - М.: Наука , 1969. - 288 c. ; 21 cm. rus - 537.622/ Ш 436в/ 69

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.003803


652. Квантовая электроника / А. Ярив.. - Издан. 2-е. - М.: Советское радио , 1980. - 488 c. ; 22 cm. rus - 537.67/ Я 137к/ 80

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB MN.007629 - 30

653. Математическое моделирование и теория электрических цепей: Выпуск 6: труды семинара по методам.... - Киев: Наукова думка , 1968. - 327 c. ; 21 cm. rus - 537.1/ М 425(6)/ 68

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.008499 - 500
654. Основы радио и электроники.. - М.: Профтехиздат , 1962. - 802 c. ; 22 cm. rus - 537.5/ О 181/ 62

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007913 - 14

655. Модуляция в генераторах сверхвысоких частот / Е. М. Верещагин.. - М.: Советское радио , 1972. - 303 c. ; 21 cm. rus - 537.6/ В 489м/ 72

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB MN.008403


656. Diffusion et de'fauts ponctuels dans les semi-conducteurs / В. Ю. Лавриненко.. - M.: Mir , 1977. - 439 c. ; 21 cm. rus - 537.622/ В 687d/ 77

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB MN.007843; MN.015705
657. Нерегулярные линейные волноводные системы: Введение в анализ линейных цепей сверхвысоких частот / В. И. Сушкевич.. - М.: Советское радио , 1967. - 295 c. ; 19 cm. rus - 537.12/ C 964н/ 67

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007354
658. Медленные нейтроны / В. Ф. Туртин.. - Л.: Госатомиздат , 1963. - 372 c. ; 22 cm. rus - 537/ Т 932м/ 63

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007459
659. Самовозбуждение и с амораскачивание в электрических системах / В. В. Андреевич, А. Н. Дмитриевна, Д. А. Иосифович.... - М.: Высшая школа , 1964. - 426 с. ; 21 cm. rus - 537.624/ С 191/ 64

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB MN.007452

660. Введение в физику полупроводников / Ю. К. Шалабутов.. - М.: Наука , 1969. - 288 c. ; 21 cm. rus - 537.622/ Ш 436в/ 69

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB MN.003803


661. Fundamentals of electricity / F.E. Evdokimov.. - M.: Мir , 1977. - 536 c. ; 21 cm. Eng - 537/ E 192 f/ 77

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB MN.003708


662. Радиотехнические средства навигации летательных аппаратов / П. Астафьев, В. С. Шебшаевич, Ю. А. Юрков.. - М.: Советское радио , 1962. - 962 c. ; 19 cm. Rus - 537.6/ А 852р/ 62

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB MN.003845
663. Курс электротехники и радиотехники / А. П. Молчанов, П. Н. Занадворов.. - Издан. 3-е. - M.: Наука , 1976. - 478 c. ; 23 cm. Rus - 537.071/ М 717к/ 76

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB MN.010891 - 93 MN.012708
664. Курс общей физики: Том 2 : Электричество / И.В. Савельев.. - М.: Физматгиз. , 1968. - 334 c. ; 22 cm. Rus - 537/ С 2665 (2) к/ 68

Từ khoá: Vật lí; Điện tử

ĐKCB MN.003849 MN.009328 MN.010888 - 89
665. Квантовая теория магнетизма / Р. М, Уайт.. - M.: Мир , 1972. - 306 c. ; 21 cm. Rus - 537. 5/ У 111к/ 72

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.003815 MN.012287
666. Распределение напряжений возле отверстий в податливых на сдвит анизотропных оболочках / Б. Л. Пелех, А. А. Сяський.. - Киев: Наукова думка , 1975. - 198 c. ; 21 cm. Rus - 537/ П 381р/ 75

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.003819 MN.013509
667. Теория и синтез электрических цепей / Дж. Стюарт.. - М.: Издат. Лит. , 1962. - 518 c. ; 22 cm. Rus - 537/ C 7745 т/ 62

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.003875
668. Избранные задачи электроники: Материалы Совещания Секции физики по физической электронике / С. Физики.. - М.: Наука , 1977. - 169 c. ; 22 cm. rus - 537/ И 198/ 77

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.003839
669. Электроны, волны и сообщения / Дж, Пирс.. - М.: Госу. изда. физ-мат. лит. , 1961. - 347 c. ; 21 cm. rus - 537.1/ П 667э/ 61

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007707 - 09

670. Электроника-от теории к практике / Дж. Э. Фишер, Х. Б. Гетланд.. - М.: Энергия , 1980. - 400 c. ; 19 сm. rus - 537/ Ф 532э/ 80

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007750 - 55


671. Математическое моделирование и теория электрических цепей: Выпуск 7: труды семинара по методам.... - Киев: Наукова думка , 1970. - 327 c. ; 21 cm. rus - 537.1/ М 425(7)/ 70

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.008501 - 02
672. Анализ электролитов и растворов.. - Л.: Сосу. нау-тех. , 1963. - 310 c. ; 21 cm. rus - 537/ А 532/ 63

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007671
673. Задачник по теории электрической связи / А. С. Садовский.. - М.: Изд-во Связь , 1963. - 349 c. ; 19 cm. rus - 537.1/ С 124з/ 63

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.008736
674. Методы энергетического анализа электронных потоков / И. Г. Козлов. - М.: Атомиздат , 1971. - 189 c. ; 21 cm. rus - 537.5/ К 1886м/ 71

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007842 MN.007436
675. Фото-и термоэлектрические явления в полупроводниках / Я. Тауц. - М.: Иpд. ин-ной лит-ры , 1962. - 253 c. ; 21 cm. rus - 537.5/ Т 224ф/ 62

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.010870;MN.007175;MN.010328 MN.018319

ji0.o/
676. Нерегулярные линейные волноводные системы: Введение в анализ линейных цепей сверхвысоких частот / В. И. Сушкевич.. - М.: Советское радио , 1967. - 295 c. ; 19 cm. rus - 537.12/ C 964н/ 67

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007354


677. Квантовая радиофизика: В Двух томах: Т. 1: Фотоны и нелинейные среды / В. М. Файн.. - Издан. 2-е. - М.: Советское радио , 1972. - 472 c. ; 19 cm. rus - 537.67/ Ф 145(1)Ф/ 72

Từ khoá: Vật lí; Điện động lực học

ĐKCB MN.007759 MN.016510
678. Прямоугольные волноводы с диэлектриками / М. Н. Бергер, Б. Ю. Капилевич.. - М.: Советское радио , 1973. - 253 c. ; 21 cm. rus - 537.534/ Б 482п/ 73

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007847
679. Задачник по теории электрической связи / А. С. Садовский. - М.: Связьиздат , 1963. - 350 с. ; 19 cm. rus - 537/ С 1267з/ 63

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.016691
680. Ферримагнетизм.. - M.: Московского Уни. , 1975. - 207 c. ; 21 cm. Rus - 538/ Ф 388/ 75

Từ khoá: Vật lí; từ học

ĐKCB MN.003822; MN.010604
681. Дальнее тропосферное распространение ультракоротких радиоволн.. - М.: Советское радио , 1965. - 414 c. ; 19 cm. rus - 537.1/ Д 136/ 65

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.008342 - 43


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương