Tr­êng ®¹i häc vinh Trung tm th ng tin -th­ viÖn NguyÔn thóc hµo



tải về 2.97 Mb.
trang10/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.97 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   24

Quang Häc

613. Advances in structure research by diffraction methods = Fortschritte der strukturforschung mit beugungsmethoden: T. 2 / R. Brill, R. Mason. - Braunschweig: Friedr. Vieweg & Sohn , 1966. - 166 p. : 19 x 23 cm. en. - 535/ B 8572(2)a/ 66

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB VE.000053


614. Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông: Quang học 2 / Vũ Quang. - Hà Nội: Giáo dục Việt Nam , 2009. - 144 tr. ; 24 cm. vie. - 535/VQ 17b/ 09

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DT.019763 – 67
615. Bài tập và lời giải điện từ học / Người dịch: Lê Hoàng Mai, Trần Thị Đức, Đào Khắc An. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 653 tr. ; 24 cm. vie. - 537.076/ B 152/ 08

Từ khoá: Vật lí; Quang học; Bài tập

ĐKCB DC.031894 - 95

MV.065372 – 73

DT.019756 – 59
469. Bài tập và lời giải quang học = Problems and solutions on optics / Người dịch: Nguyễn Đức Bích, Phạm Văn Thiều, Nguyễn Phúc Kỳ Thọ. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 192 tr. ; 24 cm. vie. - 535/ B 152/ 08

Từ khoá: Vật lí; Quang h ọc; Bài tập

ĐKCB DC.031412 - 13

MV.065213 - 14

DVT.002718 - 19

DT.019740 – 43

480. Bài tập và thực tập các phương pháp quang phổ / Nguyễn Đình Triệu.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 262 tr. ; 27 cm. Vie. - 535.807 6/ NT 3616b/ 01

Từ khoá: Vật lí; Quang học; Bài tập

ĐKCB DC.025123 – 37



DT.011997 - 12016

MV.056180 - 200

DVT.001991 – 94

481. Bài tập vật lí sơ cấp: T.3. Quang học. Tính chất sóng và lượng tử ánh sáng. Vật lí hạt nhân / Vũ Thanh Khiết.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 275 tr. ; 19 cm. vie. - 535.076/ VK 187(3)b/ 99

Từ khoá: Vật lí; Quang học; Bài tập

ĐKCB DC.000999 – 03



MV.039208 – 36

MV.039208 – 27

MV.039237 – 40
482. Các hạt, lượng tử, sóng / Ya. A. Smorodinsky; Ng.d. Nguyễn Điền.: T.1. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1982. - 155 tr. ; 19 cm.. - 535.1/ S 666c/ 82

Từ khoá: Vật lí; Quang học; Bài tập

ĐKCB DC.008064 – 68
483. Các phương pháp vật lí ứng dụng trong hoá học / Nguyễn Đình Triệu.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003. - 342 tr. ; 27 cm. Vie. - 535.8/ NT 3616 c/ 03

Từ khoá: Vật lí; Quang học;

ĐKCB DC.023265 - 77

DT.011907 - 27

MV.056256 - 80

DVT.001989 – 90
484. CMOS analog circuit design / Phillip E. Allen, Douglas R. Holberg. - New York: Holt,rinehart and winston , 1987. - 701 p. ; 21 cm., 0-03-006587-9 eng. - 621.38/ A 4251c/87

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB VE.000282

485. Cơ sở kĩ thuật laser / Trần Đức Hân, Nguyễn Minh Hiển.. - H.: Giáo Dục , 2001. - 248 tr. ; 24 cm. Vie. - 535/ TH 135c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DT.011815 - 24



DC.025163 - 72

MV.056205 – 19
486. Giáo trình Quang học: Sách dùng cho chuyên ngành Vật lí / Phạm Văn Quý.. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 2000. - 153 tr. ; 27 cm.. -( Tủ sách trường Đại học Vinh). - 535.071/ PQ 415gi/ 00

Từ khoá: Vật lí; Vật lý toán

ĐKCB MV.039889 - 962

DT.008980 - 999

DC.020629 - 32

DV.009700
487. Electron microscopy 1994: Vol.3B: Applications in biological sciences / B. Jouffrey, C. Colliex. - France: Les éditions de physique , 1994. - 1454 p. ; 19 cm., 2-86883-229-6 eng. - 535/ J 862(3)e/ 94

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB VE.000692
488. Integrated optics / Dietrich Marcuse. - New York: IEEE press , 1973. - 293 p. ; 19 cm. eng. - 535/ M 3225i/ 73

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB VE.000821
489. Mạch điện cơ bản trong máy ghi hình / Phan Trường Định.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995. - 100 tr. ; 19 cm.. - 621.38/ PĐ 274m/ 95

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.008670 – 74
490. 133 bài toán quang hình: Luyện thi đại học / Nguyễn Tiến Bình.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 274 tr. ; 19 cm.. - 535.320 76/ NB 274m/ 93

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DT.007604 – 08

MV.030251 - 55
491. Neutrons, X-rays and light: Scattering methods applied to soft condensed matter / P. Lindner, Th. Zemb.. - USA.: Elsevier , 2002. - 541 p. ; 24 cm., 0 444 51122 9 eng. - 535.84/ L 742n/ 02

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.022352
492. Nonlinear methods of spectral analysis / S. Haykin. - 2rd ed.. - New York: Springer - Verlag , 1983. - 263 tr. ; 19 cm., 3-540-12386-5 eng. - 535/ H 419n/ 83

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB VE.000538
493. Nhập môn quang học phi tuyến: Sách dùng cho học viên cao học và cử nhân khoa học / Cao Long Vân, Đinh Xuân Khoa, Marek . Trippenbach.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003. - 238 tr. ; 19 cm.. -( Tử sách Trường Đại học Vinh). - 535.207 1/ CV 135n/ 03

Từ khoá: Vật lí; Quang học phi tuyến

ĐKCB MV.042572 - 74; MV.001801 - 59

DT.008537 - 55

DC.017600 - 01
494. Optical fiber technology / Detlef Gloge. - New York: IEEE Press , 1975 ; 27 cm., 0-87942-061-8 eng. - 535/ G 5628o/ 75

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB VE.000111
495. Optically stimulated luminescence dosimetry / L. Botter-Jensen, S. W. S. Mckeever, A. G. Wintle.. - USA.: Elsevier , 2003. - 355 p. ; 24 cm., 0 444 50684 5 eng. - 535.5/ B 751o/ 03

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.022274

496. Optics / Eugene Hecht.. - 4th ed. - USA.: Addison Wesley , 2002. - 689 p. ; 24 cm., 0 - 321 - 18878 - 0 eng. - 535/ H 447o/ 02

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.022273


497. Phổ và phân tích phổ: Sách dùng cho sinh viên ngành kỹ thuật vô tuyến điện / Khác Kêvit, A. A.; Ng.d. Nguyễn Văn Ngọ.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1977. - 260 tr. ; 19 cm. vie. - 535.84/ K 1457p/ 77

Từ khoá: Vật lí; Quang học; Ph

ĐKCB DC.008189 – 90
498. Principles of fluorescence spectroscopy / Joseph R. Lakowicz. - London: Plenum Press , 1983. - 496 p. ; 19 cm., 0-306-41285-3 eng. - 535/ L 1929p/ 83

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB VE.000299
499. Proceedings / G. W. Bailey, J. Bentley, J. A. Small. - USA: San Francisco Press , 1992. - 1789 p. ; 19 cm. eng. - 535/ B 1541p/ 92

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB VE.000622
500. Proceedings microscopy and microanalysis 2002 / E. Voelkl,...[ et all ]. - USA: Press Syndicate of the University of Cambrige , 2002. - 480 p. ; 27 cm., 0-521-82405-2 eng. - 535/ P 9631/02

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB VE.000296
501. Quang học / Huỳnh Huệ.. - H.: Giáo Dục , 1981. - 358 tr. ; 19 cm. vie. - 535.2/ HH 397q/ 81

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.008204 – 28
502. Quang học 1 / Ng.d: Ngô Phú An.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 235 tr. ; 27 cm. vie. - 535.071/ Q 39255(1)/ 01

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.001014 – 18

DT.001059 – 67

MV.036370 – 553

DVT.001995 – 99
503. Quang học sóng: Năm thứ hai MP-MP*, PC-PC*, PT-PT* / J. M. Brébec... và những người khác; Người dịch, Phùng Quốc Bảo. - Tái bản lần 1. - H.: Giáo Dục , 2006. - 283tr. ; 19 x 27cm. vie. - 535/ Q 17/ 06

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DT.015674 - 91

DV.002517

DVT.002000 – 01
504. Quang học: Sách Cao đẳng Sư phạm / Đặng Thị Mai.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1999. - 235 tr. ; 24 cm.. - 535.2/ ĐM 114q/ 99

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.000924 – 28

MV.037034 – 58
505. Quang học: Sách dùng chung cho các trường đại học Sư phạm / Huỳnh Huệ.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 300 tr. ; 20 cm. vie. - 535.071/ HH 397q/ 92

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.008237 – 39
506. Quang học: Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 1993-1996 cho giáo viên vật lí PTTH / Huỳnh Huệ.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 190 tr. ; 19 cm. vie. - 535.071/ HH 397t/ 95

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DT.007559 – 62

DC.006692 – 93

DC.008311 – 15
507. Spectroscopy of high-tc superconductors: A theoretical / N. M. Plakida,... .. - USA.: Taylor & francis , 2003. - 294 p. ; 24 cm., 0-415-28808-8 eng. - 535.84/ S 741/ 03

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.0223

508, Quang học lượng tử: Sách dùng cho sinh viên cử nhân khoa học ngành Vật lí / Nguyễn Huy Công. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002. - 77 tr. ; 27 cm. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 535.150 71/ NC 316/ 02

Từ khoá: Vật lí; Quang học lượng tử

ĐKCB DT.007963 - 69



MV.001232 - 46
509. Quang phổ học thực nghiệm / Nguyễn Thế Bình. - H.: Giáo Dục , 2006. - 187 tr. : hình vẽ ; 16 x 24 cm. vie. - 535.8071/ NB 6137q/ 06

Từ khoá: Vật lí; Quang phổ

ĐKCB GT.007094 - 111

DVT.002002 - 03
510. Theory of nonclassical states of light / E.d by V. V. Dodonov,... .. - USA.: Taylor & francis , 2003. - 376 p. ; 24 cm., 0-415-28413-9 eng. - 535.1/ T 396/ 03

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.022347
511. Thí nghiệm vật lí phổ thông: Phần điện quang. Sách dùng cho sinh viên ngành Vật lí / Hà Hùng, Trần Toàn, Từ Thị Loan.. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1998. - 26 tr. ; 27 cm.. - 535.078/ HH 399t/ 98

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.008431 - 34

DT.005133 - 42
512. Thuyết lượng tử về nguyên tử và phân tử: T.1: Sách dùng chung cho các trường Sư phạm / Nguyễn Đình Huề, Nguyễn Đức Chuy.. - H.: Giáo Dục , 1986. - 248 tr. ; 19 cm.. - 535.150 71/ NH 397(1)t/ 86

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.008084 – 87
513. Topics in fluorescence spectroscopy: Vol. 1: Techniques / Joseph R. Lakowicz. - New York: Plenum Press , 1991. - 453 p. ; 20 cm., 0-306-43874-7 eng. - 535/ L 1929(1)t / 91

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB VE.000298
514. Trường và sóng điện từ: T.1 / L. D. Golstêin, N. V. Zernôp; Ng.d. Phan Anh.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1981. - 355 tr. ; 27 cm.. - 535.1/ G 617(1)t/ 81

Từ khoá: Vật lí; Quang học; Sóng điện từ

ĐKCB DC.008393 – 96
515. Tuyển tập 100 bài toán quang hình: Luyện thi đại học / Trương Đình Ngữ.. - H.: Giáo Dục , 1993. - 249 tr. ; 19 cm.. - 535.307 6/ TN 213t/ 93

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.008227 - 31
516. Tuyển tập 50 bài toán quang lí & vật lí hạt nhân: Sách đọc thêm cho học sinh / Trương Đình Ngữ.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Hồ Chí Minh , 1993. - 142 tr. ; 19 cm.. - 535.2/ TN 213t/ 93

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DT.002244 – 46

DC.008145 – 47
517. Tuyển tập các bài tập vật lí đại cương / I. E. Irôđôp, I. V. Xaveliep, O. I. Damsa; Ng.d. Lương Duyên Bình.. - H; M.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp; "Mir" , 1980. - 342 tr. ; 20 cm.. - 535.76/ I 171t/ 80

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.008029 – 31

DVT.001732

518. Vật lí đại cương: T.2: Dao động sóng - Quang học - Vật lí nguyên tử: Sách dùng cho học sinh các trường Đại học khối sinh học / Nguyễn Xuân Hy, Vũ Như Ngọc, Ngô Quốc Quýnh, ... .. - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1976. - 192 tr. ; 27 cm. vie. - 535.071/ V 137(2)/ 76

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB DC.008494 - 95



DC.008525
519. Фотометрия пламени / Ф. Бурриель-марти, Х. Рамирес-муньос.. - М.: Иностранной литературы , 1962. - 518 c. ; 21 cm. Rus - 535/ Б 971 ф/ 62

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB MN.003832
520. Дисперсия оптического вращения / К. Джерасси.. - М.: Иностранной литературы , 1962. - 398 c. ; 19 cm. Rus - 535.2/ Д 999 Д/ 62

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB MN.003828
521. Длинноволновая инфракрасная спектроскопия: Исследования в области физики твердого тела: Сборник статей. - М.: МИР , 1966. - 319 c. ; 19 cm. rus - 535.8/ Д 6265/ 66

Từ khoá: Vật lí; Quang phổ học

ĐKCB MN.003827; MN.012131
522. Аналитические возможности иткровой масс-спектрометрии / С. М. Чупахин, О. И. Крючкова, Г. И. Рамендик.. - М.: Атомиздат , 1972. - 221 c. ; 21 cm. rus - 535.84/ Ч 426а/ 72

Từ khoá: Vật lí; Quang phổ học

ĐKCB MN.007790 - 91
523. Демонстрационный эксперимент по физике: В старших классах средней школы. Часть 2: Электричество, оптика и физика атома / В. А. Буров, Б. С. Зворыкин, А. А. Покровский... .. - М.: Просвещение , 1968. - 430 c. ; 22 cm. rus - 535/ Д 384(2)/ 68

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB MN.007456

524. Инфракрасное излучение нагретых тел / М. А. Брамсон.. - М.: Наука , 1964. - 222 c. ; 27 cm. Rus - 535.8/ Б 815и/ 64

Từ khoá: Vật lí; Quang phổ học

ĐKCB MN.003842


525. Физика и техника инфракрасного излучения.. - M.: Изд. советское , 1965. - 641 c. ; 21 cm. eng - 535. 8/ Ф 567/ 65

Từ khoá: Vật lí; Quang phổ học

ĐKCB MN.003789
526. Демонстрационный эксперимент по физике: В старших классах средней школы. Часть 2: Электричество, оптика и физика атома / В. А. Буров, Б. С. Зворыкин, А. А. Покровский... .. - М.: Просвещение , 1968. - 430 c. ; 22 cm. rus - 535/ Д 384(2)/ 68

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB MN.007456
527. Спектральные методы расчета нестационарных цепей и систем / В. А. Тафт.. - М.: Энергия , 1978. - 270 c. ; 20 cm. rus - 535.84/ Т 125с/ 78

Từ khoá: Vật lí; Quang phổ học

ĐKCB MN.006935 - 36

IV. NhiÖt häc

528. Bài tập nhiệt động, truyền nhiệt và kỹ thuật lạnh / Bùi Hải, Trần Thế Sơn.. - In lần thứ 2 có sữa chữa, bổ sung. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2001. - 346 tr. ; 27 cm. vie. - 536.7/ BH 114b/ 01

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.000975 – 79



MV.042038 – 52
529. Bài tập và lời giải nhiệt động lực học và vật lý thống kê / Người dịch: Nguyễn Đức Bích, Phạm Văn Thiều, Nguyễn Phúc Kỳ Thọ. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 401 tr. ; 24 cm. vie. - 536.076/ B 152/ 08

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học; Vật lí thống k ê

ĐKCB DC.031876 – 77

530. Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông: Nhiệt học và vật lí phân tử / Phạm, Quý Tư. - Hà Nội: Giáo dục Việt Nam , 2009. - 251 tr. ; 16 x 24cm vie. - 536.076/ PT 8831b/ 09

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DT.019873 – 77


531. Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí THPT: Tập 4: Nhiệt học và vật lí phân tử / Phạm Quí Tư.. - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Giáo Dục , 2003. - 199 tr. ; 20 cm. Vie. - 536.076/ PT 421(4)c/ 03

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DT.010428 – 40

DC.022866 – 88

DT.010418 – 27

MV.054879 – 82
532. Cơ sở kỹ thuật nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại học Kỹ thuật / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1992. - 170 tr. ; 20 cm. vie. - 621.402/ PD 135c/ 92

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.008660 – 64

DT.007543 – 45

MV.042775 – 81
533. Cơ sở vật lí / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d. Nguyễn Viết Kính... .: T.3. Nhiệt học. - H.: Giáo Dục , 1998. - 193 tr. ; 27cm.. - 536/ H 175(3)c/ 98

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DT.007790 – 99

MV.035648 – 64
534. Cơ sở vật lí: T.3: Nhiệt học / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ch.b. Ngô Quốc Quýnh, ... .. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 193 tr. ; 27 cm.. - 536/ H 188(3)c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.000944 – 48

DT.001198 - 07
535. Cơ sở vật lí: T.3: Nhiệt học / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ch.b. Ngô Quốc Quýnh, ... .. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 193 tr. ; 27 cm.. - 536/ H 188(3)c/ 01

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.000945 – 58

DT.001205 – 07

DT.001198 – 206
536. Điện từ học 2: Năm thứ hai MP-MP*, PC-PC*, PT-PT* / J. M. Brébec... và những người khác; Người dịch, Lê Băng Sương. - Tái bản lần 2. - H.: Giáo Dục , 2006. - 255tr. ; 19 x 27cm. vie. - 536/ Đ 562/ 06

Từ khoá: Vật lí; Đi ện t ừ

ĐKCB DT.015744 - 60

DVT.001946 – 48
537. Flue gas desulfurization inspection and performance evaluation manual. - America: U.S. government printing office , 1985. - 423 p. ; 30 cm. eng. - 536/ F 6462/ 85

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB VE.001099
538. Giáo trình nhiệt động lực học và vật lí thống kê / Vũ Thanh Khiết.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 376 tr. ; 19 cm. vie. - 536.071/ VK 187gi/ 96

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt động lực học

ĐKCB MV.042438 – 41

DT.003484 – 95

DC.011315 – 18

DVT.001976 – 77
539. Giáo trình nhiệt động lực học và vật lí thống kê: T.2 / Vũ Thanh Khiết.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1975. - 218 tr. ; 19 cm. vie. - 536.071/ VK 187(2)gi/ 75

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt động lực học

ĐKCB DC.008509

DC.008511
540. Giáo trình nhiệt động lực học và vật lí thống kê: T.2 / Vũ Thanh Khiết.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1975. - 218 tr. ; 19 cm. vie. - 536.071/ VK 187(2)gi/ 75

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt động lực học

ĐKCB DC.008509

DC.008511
541. Handbook of numerical heat transfer / W.J. Minkowycz,E.M. Sparrow, J.Y. Murthy. - 2 nd ed.. - New Jersey: John Wiley & Sons, Inc. , 2006. - 965 p. ; 19cm., 978-0 -471-34878-8 eng. - 536/ M 6654h/ 06

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB CN.005482 – 83
542. Introduction to heat and mass transfrer / E. R. G. Ecketrt, Joseph F. Gross. - New York: McGraw-Hill , 1963. - 346 p. ; 24 cm. eng. - 536/ E 1917i/ 63

Từ khoá: Vật lí; Vật lí hiện đại; Phóng xạ

ĐKCB VE.001104
543. Kỹ thuật nhiệt / Bùi Hải, Trần thế Sơn. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2006. - 218 tr. ; 24 cm. vie. - 536.071/ BH 1491k/ 06

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB CN.004053 – 92
544. Kỹ thuật nhiệt: Giáo trình dành cho sinh viên ngành công trình / Trịnh Văn Quang. - In lần thứ 4. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2007. - 176 tr. ; 24 cm. vie. - 536.071/ TQ 17k/ 07

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB CN.004153 – 72
545. 125 bài toán các định luật bảo toàn và nhiệt học Vật lí 10 / Lê Văn Thông. - Hà Nội: Đại học sư phạm , 2006. - 134 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 536/ LT 486m/ 06 DT.019583 - 87

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.031472 - 76
546. Nhiệt động học / Ng.d. Ngô Phú An, ... .. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 320 tr. ; 27 cm. vie. - 536.707 1/ N 2325/ 01

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.001009 – 13

DT.001228 – 37

MV.035082 – 116
547. Nhiệt động học 2: Năm thứ hai PC-PC*, PSI-PSI* / J. M. Brébec... và những người khác; Người dịch, Ngô Phú An. - Tái bản lần 2. - H.: Giáo dục , 2006. - 148tr. ; 19 x 27cm. vie. - 536/ N 5769/ 06

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DT.015726 - 43

DVT.001985 – 86
548. Nhiệt động học và động học ứng dụng / Phạm Kim Đỉnh, Lê Xuân Khuông. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2006. - 321 tr. : hình vẽ ; 19 x 27 cm. vie. - 536.071/ PD 584n/ 06

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB GT.006210 - 17

DVT.001987 - 88
549. Nhiệt động kĩ thuật / Phạm Lê Dần, Bùi Hải.. - In lần thứ 2. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 352 tr. ; 27 cm. vie. - 536.7/ PD 116n/ 00

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.001029 – 33

MV.041799 – 806

DVT.001981 – 84
550. Nhiệt động lực học / Phạm Quí Tư.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 219 tr. ; 20 cm. Vie. - 536.707 1/ PT 421n/ 98

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MV.056965 - 87

DT.011304 – 52
551. Process heat transfer / Donald Q. Kern. - New York: McGraw-Hill Book Company , 1950. - 872p. ; 19cm. eng. - 536/ K 396p/ 50

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB VE.000074
552. Schaum's outline of theory and problems of thermodynamics / Michael M. Abbott, Hendrick C. Van Ness. - New York: Mcgraw - Hill , 1972. - 345 tr. ; 21 cm., 07-000040-9 eng. - 536/ A 131s/72

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB VE.000456
553. Thermodynamics / Gilbert Newton Lewis, Merle Randall. - New York: McGraw-Hill Book Company , 1961. - 724p. ; 19 cm., 37622 eng. - 536/ L 6731t/ 61

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB VE.000903
554. Thermodynamics / Virgil Moring Faires. - 4th ed.. - New York: The Macmillan company , 1962. - 680 tr. ; 19 cm. eng. - 536/ F 165t/ 62

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB VE.000873
555. Thermodynamics of structure / Jere H. Brophy, Robert M. Rose, John Wulff. - New York: John Wiley , 1964. - 216 tr. ; 21 cm. eng. - 536/ B 8739t/ 64

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB VE.000491

556. Truyền nhiệt / Đặng Quốc Phú, Trần Thế Sơn, Trần Văn Phú.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 231 tr. ; 27 cm. vie. - 536.207 1/ ĐP 191t/ 99

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học
ĐKCB DC.000985 – 89

DT.005176 – 82

MV.037586 – 620
557. Truyền nhiệt / Đặng Quốc Phú, Trần Thế Sơn, Trần Văn Phú.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 231 tr. ; 27 cm. vie. - 536.207 1/ ĐP 191t/ 99

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.000985 – 89

DT.005176 – 82

MV.037586 – 620
558. Vật lí phân tử và nhiệt học: Sách dùng cho sinh viên Cao đẳng Sư phạm / Bùi Trọng Tuân.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 216 tr. ; 24 cm. vie. - 536/ BT 393v/ 01

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB DC.000955 – 59

MV.037100 - 24
559. Размытые фазовые переходы / Б. Н. Ролов. - Рига: Зинатне , 1972. - 307 с. ; 19 cm. rus. - 536/ Р 744р/ 72

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.009252
560. Термодинамика и статистическая физика / К. Б. Толпыго. - К.: Изд. Киевского университета , 1966. - 363 c. ; 21 cm. Rus - 536/ Т 647т/ 66

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.010825 - 27
561. Курс термодинамики / В. Ф. Ноздрев.. - M.: Высшая школа , 1961. - 250 c. ; 19 cm. Rus - 536/ Н 961к/ 61

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB
562. Курс термодинамики / В. Ф. Ноздрев.. - M.: Высшая школа , 1961. - 250 c. ; 19 cm. Rus - 536/ Н 961к/ 61

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.003808
563. Температура и ее измерение.. - М.: Иностранной литературы , 1960. - 432 c. ; 20 cm. rus - 536.5/ Т 282/ 60

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.007430
564. Техника низких температур / P. Б, Ckott.. - М.: Изд. Лит. , 1962. - 413 c. ; 21 cm. Rus - 536/ C 6256t/ 62

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.003874; MN.12987
565. Курс термодинамики / В. Е. Микрюков.. - Издан. 3-е. - М.: Мин. Про. РСФСР , 1960. - 236 с. ; 22 cm. eng - 536/ М 1966к/ 60

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.005590
566. Температура и ее измерение.. - М.: Иностранной литературы , 1960. - 432 c. ; 20 cm. rus - 536.5/ Т 282/ 60

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.007430
567. Термодинамика и статистическая физика / К. Б. Толпыго. - К.: Изд. Киевского университета , 1966. - 363 c. ; 21 cm. Rus - 536/ Т 647т/ 66

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.010825 - 27

568. Курс термодинамики / В. Ф. Ноздрев.. - M.: Высшая школа , 1961. - 250 c. ; 19 cm. Rus - 536/ Н 961к/ 61

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.003808


569. Температура и ее измерение.. - М.: Иностранной литературы , 1960. - 432 c. ; 20 cm. rus - 536.5/ Т 282/ 60

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.007430
570. Техника низких температур / P. Б, Ckott.. - М.: Изд. Лит. , 1962. - 413 c. ; 21 cm. Rus - 536/ C 6256t/ 62

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.003874 ; MN.012987
571. Курс термодинамики / В. Е. Микрюков.. - Издан. 3-е. - М.: Мин. Про. РСФСР , 1960. - 236 с. ; 22 cm. eng - 536/ М 1966к/ 60

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.005590
572. Температура и ее измерение.. - М.: Иностранной литературы , 1960. - 432 c. ; 20 cm. rus - 536.5/ Т 282/ 60

Từ khoá: Vật lí; Nhiệt học

ĐKCB MN.007430
573. Лекции по теории систем связи.. - М.: Мир , 1964. - 401 c. ; 21 cm. rus - 537.1/ Л. 536/ 64

Từ khoá: Vật lí; Điện tử học

ĐKCB MN.007826 - 28


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương