TrưỜng đẠi học ngân hàng tp. Hcm khoa tài chíNH



tải về 52.85 Kb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu17.11.2022
Kích52.85 Kb.
#53798
1   2   3   4
dttc..

P giảm hơn 30% 

  • P tăng 10%

  • P tăng hơn 30%

    Câu 16: Cách đây 1 năm, bạn mua 10.000 CP X với P=15.000/CP, bạn nhận được tổng cổ tức trong năm đó là 5.000.000. Hiện tại giá P=15.500, tỉ lệ lãi trên vốn trong thời gian bạn đầu tư là: 

    1. 10%

    2. 5%

    3. 6,67% 

    4. 8%



    Câu 17 :Trong quy trình phân phối lợi nhuận của công ty cổ phần

    1. Chi phí lãi vay được trả trước thuế

    2. Chi phí trái phiếu được trả sau thuế 

    3. Chi phí trả cổ tức cho cổ đông được trả sau thuế

    4. Câu a, c đúng

    5. Câu a, b, c đúng. 

    Câu 18 : Tốc độ tăng trưởng của 1 công ty phụ thuộc vào : 

    1. Khả năng sinh lời hiện tại

    2. Tỷ lệ thu nhập giữ lại

    3. Tỷ suất lợi nhuận ròng trên VCSH

    4. Câu a,b và c 

    Câu 19 : Nếu công ty mua máy móc bằng tiền mặt bằng quỹ đầu tư phát triển, những khoản nào sau đây sẽ thay đổi : 

    1. Tài sản lưu động

    2. Nợ ngắn hạn

    3. Tài sản cố định

    4. Vốn hoạt động 

    a. Câu I, III b.Câu II,III
    c. Câu I,II,IV d.Câu I,II,III
    Câu 20 : Giả sử hệ số P/E/g của cổ phiếu FPT hiện tại là 1,3. Theo lý thuyết phân tích cơ bản thì : 

    1. Nên mua cổ phiếu FPT

    2. Không nên mua cổ phiếu FPT

    3. Nên bán cổ phiếu FPT

    4. Cả b) và c) kể trên

    Câu 21 : Một ngân hàng cổ phần có tổng tài sản là 200 tỷ đồng, trong đó vốn vay là 150 tỷ đồng, lãi thuần của ngân hàng đó năm nay có thể là 15 tỷ đồng. Cổ tức dự kiến chi là 3 tỷ đồng. Bạn hãy dự báo mức tăng trưởng của cổ tức trong tương lai bằng các thông tin đó.
    a) 26% b) 25% c) 24% d) 23%
    Câu 22 : Dòng tiền tệ đều là dòng tiền có các số tiền phát sinh: 

    1. Có giá trị bằng nhau

    2. Đều đặn 

    3. Liên tục

    4. Tất cả a, b, c

    Câu 23: Một dư án có IRR = 15%/năm, nếu tính chỉ tiêu NPV cho dự án này theo lãi suất chiết khấu dòng tiền là 10%/năm, ta sẽ có:

    1. NPV = 0

    2. NPV < 0

    3. NPV > 0

    4. a và c đúng

    Câu 24 : Mô hình tăng trưởng bất biến cổ tức vẫn có thể áp dụng được nếu mức tăng trưởng cổ tức g = 0 

    1. Đúng

    2. Sai

    3. Không thể xác định đúng sai

    Câu 25: Trong mô hình định giá bằng phương pháp chiết khấu dòng ngân lưu tự do dành cho công ty ( FCFF – Free Cash Flow To Firm) suất chiết khấu được sử dụng là: 
    a. Chi phí nợ
    b. Chi phí vốn chủ sở hữu
    c. Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC
    d. Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu được tính từ mô hình CAPM
    Câu 26 : Theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông công bố sẽ tiến hành chuyển đổi tất cả trái phiếu có thể chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông, nếu điều này được tất cả trái chủ thực hiện thì sẽ làm cho : 

    1. Lợi tức của cổ đông hiện hữu tăng

    2. Lợi tức của cổ đông hiện hữu giảm

    3. Giá trị nội tại của cổ phiếu sẽ giảm

    4. Giá trị nội tại của cổ phiếu sẽ tăng

    5. Câu a,c

    6. Câu b,c



    Câu 27 : Nếu vòng quay hàng tồn kho của công ty quá thấp, anh chị nhận xét gì về điều này : 

    1. Công ty đang tồn đọng nhiều hàng hoá trong kho

    2. Hàng hoá bị lỗi quá nhiều

    3. Công ty đang điều chỉnh giảm thời hạn thanh toán đối với khách mua

    4. Câu a,b

    5. Câu b,c

    6. Tất cả các câu trên đều đúng

    Câu 28 : Trái phiếu lãi suất 12% /năm, nhận lãi mỗi năm, có lãi suất thực là:

    1. 12%/năm b) 12,36%/năm

    c) 12,55%/năm d)12,8%/năm
    Câu 29: Trái phiếu lãi suất 12% /năm, nhận lãi mỗi ½ năm, có lãi suất thực là:
    a)12%/năm b) 12,36%/năm
    c)12,55%/năm d) 12,8%/năm
    Câu 30: Trong 4 năm học đại học, nếu mỗi cuối tháng bạn đầu tư 1 triệu đồng, giả thiết với lãi suất 1,5%/tháng (kép), thì khi ra trường bạn sẽ tích lũy được bao nhiêu để thực hiện kế hoạch riêng của mình? 

    1. 51.010.000 đồng

    2. 51.523.000 đồng

    3. 69.565.000 đồng

    4. 61.223.000 đồng

    Câu 31: Một căn nhà có giá thị trường hiện hành là 815,5 triệu đồng. Nếu người mua trả ngay 30%, còn lại trả góp làm 15 lần vào cuối mỗi năm, số tiền 100 triệu đồng /lần. Lãi suất của khoản mua nhà trả góp này là:

    1. 14,5%/năm 

    2. 15%/năm

    3. 15,5 %/năm 

    4. 16,5 %/năm

    Câu 32 : Một căn nhà có giá thị trường hiện hành là 434 triệu đồng. Nếu người mua trả ngay 40%, còn lại trả góp làm 12 lần vào cuối mỗi năm, số tiền 50,1 triệu đồng /lần. Lãi suất của khoản mua nhà trả góp này là:

    1. 14,5%/năm 

    2. 15% /năm

    3. 15,5 %/năm 

    4. 16 %/năm

    Câu 33 : Minh vừa được 3 tuổi, sinh vào đầu tháng 9. 15 năm nữa vào đại học, mẹ Minh dự kiến cho Minh du học nước ngoài, chi phí 100.000 USD tính cho 5 năm học ĐH. Nếu mỗi năm mẹ gửi tiết kiệm vào ngày sinh nhật 1 số tiền cố định (9 năm sau mới bắt đầu gửi) thì phải gửi bao nhiêu/lần để đạt mục tiêu trên, giả sử lãi suất không đổi trong suốt thời gian trên là 10% / năm.

    1. 12960,74 USD/năm

    2. 5644,74 USD/năm

    3. 7364,05 USD/năm

    4. 29780,09 USD/năm

    Câu 34: Tên các phụ biểu về giá trị tiền theo thời gian trong một tài liệu bị đánh máy nhầm, nếu thấy tất cả số liệu trong dòng n của phụ biểu đều lớn hơn n thì đây là phụ biểu:

    1. Giá trị tương lai của 1 đ

    2. Giá trị hiện tại của 1 đ

    3. Giá trị hiện tại của dòng tiền 1 đ

    4. Giá trị tương lai của dòng tiền 1 đ

    Câu 35: Phương pháp định giá theo hệ số P/E không thích hợp để áp dụng cho trường hợp nào sau đây:

    1. Công ty hoat động trong một ngành đã phát triển đến giai đoạn chín muồi

    2. Các công ty có cơ cấu vốn tương đối giống nhau

    3. Các công ty trong ngành đều có lợi nhuận âm

    4. Công ty thực hiện chào bán cổ phần lần đầu hoặc mục tiêu thâu tóm

    Câu 36: Phương pháp định giá theo mô hình Gordon (mô hình chiết khấu dòng cổ tức), tỷ lệ chiết khấu được sử dụng chính là:

    1. Lãi suất phi rủi ro

    2. Chi phí vốn bình quân WACC

    3. Chi phí vốn nợ

    4. Chi phí vốn cổ phần

    Câu 37: Xếp hạng tín nhiệm theo S&P của công ty X là AAA, công ty Y là BBB

    1. Mức bù rủi ro của cty X > công ty Y

    2. Mức bù rủi ro của cty X < công ty Y 

    3. Không thể xác định mức bù rủi ro của công ty nào lớn hơn



    Câu 38: Hệ số β của 1 CP trong mô hình CAPM > 1 có nghĩa là:

    1. CP đang xem xét có mức rủi ro bằng rủi ro bình quân thị trường

    2. CP đang xem xét có mức rủi ro > rủi ro bình quân thị trường 

    3. CP đang xem xét có mức rủi ro < rủi ro bình quân thị trường

    4. Không tồn tại CP như thế này.

    Câu 39 : Ngân hàng bạn đang xem xét để đầu tư vào một cổ phiếu có lợi suất mong đợi là 11%, lãi suất tín phiếu kho bạc là 8%, lãi suất đầu tư bình quân của thị trường cổ phiếu là 12,5 % cổ phiếu đang xem xét có hệ số rủi ro Beta chỉ bằng một nửa của bình quân thị trường. Bạn khuyên lãnh đạo nên:
    a. Đầu tư
    b. Không đầu tư 
    c. Không xác định được và không có lời khuyên
    Câu 40: CP Mức sinh lời kỳ vọng Bêta
    A 10% 0.9
    B 15% 1.2
    Lãi suất tín phiếu KB 6%, lãi suất thị trường 12%, Mua và bán CP nào?


    1. Mua A, bán B

    2. Mua B, bán A

    3. Mua A, mua B

    4. Bán A, bán B

    Câu 41: Trong phân tích đầu tư chứng khoán, mức sinh lời của 1 khoản đầu tư được hiểu:

    1. Giá trị TS bằng tiền tăng lên sau 1 quá trình đầu tư so với vốn gốc

    2. Tỉ lệ % thay đổi của tài sản sau 1 quá trình đầu tư 

    3. Tỉ lệ % tăng lên của TS sau 1 quá trình đầu tư

    4. Cả 3 đều sai.



    Câu 42: Trái Phiếu Lãi coupon Năm đáo hạn Giá hiện hành
    ABC 6% 2013 1.038 USD
    XYZ 5,5% 2018 1.000 USD
    Nếu dự kiến các mức lãi suất giảm trong trong tương lai, trái phiếu nào là khoản đầu tư tốt hơn xét theo mức sinh lời kỳ vọng:

    1. ABC

    2. XYZ 

    3. Không xác định

    Câu 43: Trái phiếu có lãi suất coupon dương > 0, thời gian đao hạn bình quân của TP này :

    1. < thời gian đáo hạn

    2. = thời gian đáo hạn

    3. > thời gian đáo hạn 

    Câu 44 : Đối với người quản lý đầu tư TP khi dự đoán lãi suất thị trường sẽ giảm mạnh người đó sẽ thực hiện đầu tư theo chiến thuật nào sau đây để tăng lãi đầu tư : 

    1. Mua TP dài hạn, bán TP ngắn hạn 

    2. Mua TP ngắn hạn, bán TP dài hạn

    3. Không mua bán gì cả vì thị trường đang biến động

    Câu 45 : Khi lãi suất thị trường thay đổi thì giá TP sẽ:

    1. Thay đổi cùng chiều với lãi suất thị trường

    2. Thay đổi ngược chiều với lãi suất thị trường 

    3. Thay đổi bất kỳ

    4. Tất cả đều sai

    Câu 46: Nếu lãi suất đáo hạn (YTM) bằng với lãi suất danh nghĩa, thì trái phiếu có mệnh giá 1 triệu đồng mệnh giá được bán với giá:

    1. Ít hơn 1 triệu đồng

    2. Cao hơn 1 triệu đồng


    3. tải về 52.85 Kb.

      Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  • 1   2   3   4




    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương