Tạp chí Chính thức của Liên minh Châu Âu quy đỊnh củA Ủy ban (EC) SỐ1010/2009


Mẫu kê khai trước khi chuyển tải theo Điều 3(2)



tải về 423.93 Kb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích423.93 Kb.
1   2   3   4   5

Mẫu kê khai trước khi chuyển tải theo Điều 3(2)
(Cả tàu giao và tàu nhận đều phải kê khai)

Thông tin nhận dạng tàu Liên hệ

1. Tên tàu 8. Tên thuyền trưởng/người đại diện

2. Loại tàu (tàu đánh bắt hay tàu chở hàng) 9. Địa chỉ của thuyền trưởng/người đại diện

3. Cờ (quốc gia tàu đăng ký)

4. Cảng đăng ký (ISO-alpha 2 mã nước + tên cảng)

5. Số đăng ký (số nhận dạng bên ngoài)

6. Tín hiệu gọi radio quốc tế

7. Số IMO/Lloyd (nếu được cấp)


Thông tin khởi hành Thông tin chuyển tải

10. Ngày và thời gian khởi hành 12. Ngày và thời gian dự kiến chuyển tải

11. Cảng khởi hành (ISO-alpha 2 mã nước + tên cảng) 13. Cảng dự kiến chuyển tải (ISO alpha-2 mã nước + mã cảng 3 ký tự ()

14. Thông tin được gửi bởi thuyền trưởng/người đại diện:


Thông tin về các tàu khác trong hoạt động chuyển tải:

15. Tín hiệu gọi radio quốc tế

16. Số đăng ký (số nhận dạng bên ngoài)

17. Cờ (quốc gia đăng ký).




18. Số giây chứng nhận đánh bắt, ngày và quốc gia tàu treo cờ

19. Ngày chuyển tải (nếu việc chuyển tải không được thực hiện tại cảng tàu cập bến) và tên tàu đánh bắt

20. Khu vực hoặc cảng chuyển tải (khu vực FAO (ICES), tiểu khu FAO (ICES), và nếu phù hợp, tam giác thống kê ICES

21. Tên loài (mã FAO-alpha 3)

22. Khu vực đánh bắt (khu vực FAO (ICES), tiểu khu FAO (ICES), và nếu phù hợp, tam giác thống kê ICES và khu vực thực hiện đánh bắt

23. Ước tính trọng lượng thủy sản tươi sống trên tàu (kg) hay số cá, nếu được yêu cầu

24. Ước tính trọng lượng cá tươi sống sẽ chuyển tải (kg) hay số cá, nếu được yêu cầu

25. Hình thức bên ngoài của cá và tình trạng bảo quản (sử dụng ký tự)

26. Nếu phù hợp, hệ số chuyển đổi áp dụng đối với sản phẩm thủy sản của quốc gia tàu treo cờ

27. Nếu là sản phẩm thủy sản chế biến, hình thức đóng gói sản phẩm chế biến (3 ký tự

CRT= thùng carton

BOX=hộp

BGS=túi và



BLC=khối

28. Nếu là sản phẩm thủy sản chế biến, số lượng đon vị đóng gói

(thùng carton, hộp, túi, thùng, khối)



29. Nếu là sản phẩm thủy sản chế biến, trọng lượng trung bình của mỗi đơn vị đóng gói (kg)




















































































































































































30.Tên và địa chỉ của chủ tàu;

31. Tên thuyền trưởng/người đại diện;

32. Chữ ký

33. Ngày
Nếu là tàu đánh bắt, điền các mục 1-18 và 21-33

Nếu là tàu chở hàng, điền tất cả các mục.



PHỤ LỤC IV
CHỨNG CHỈ ĐÁNH BẮT CỦA CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU
Mẫu đơn giản hóa giành cho sản phẩm thủy sản theo yêu cầu tại

Điều 6 của Quy định


(I) CHỨNG CHỈ ĐÁNH BẮT CỦA CỘNG ĐỒNG CHẤU ÂU - Mẫu đơn giản hóa giành cho sản phẩm thủy sản theo yêu cầu tại Điều 6 của Quy định


Số chứng từ

Cơ quan chứng nhận (tên, địa chỉ, tel., fax.)

1. Mô tả sản phẩm

Tham chiếu các biện pháp bảo tồn và quản lý áp dụng

Loài

Mã sản phẩm

Trọng lượng cập cảng được thẩm tra (kg)









3. Danh sách các tàu có sản lượng đánh bắt và sản lượng của mỗi tàu (tên, số đăng ký,…)



4. Tên, địa chỉ, tel. và fax của bên xuất khẩu

Chữ ký

Ngày

Con dấu

5.Chứng nhận của cơ quan thẩm quyền quốc gia tàu treo cờ:


Tên

Chữ ký

Ngày

Ngày

6.Chi tiết vận chuyển (xem Phụ lục)


7. Kê khai của bên nhập khẩu:

Tên và địa chỉ của bên nhập khẩu


Chữ ký

Ngày




Con dấu

Mã sản phẩm


8.Kiểm soát nhập khẩu: Cơ quan

Địa điểm

Nhập khẩu được cấp phép()


Nhập khẩu bị treo ()

Thẩm tra được yêu cầu - ngày

Khai báo hải quan (nếu có)


Số

Ngày

Địa điểm



(II) CHỨNG CHỈ TÁI XUẤT CỦA CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU


Số chứng chỉ

Ngày


Quốc gia thành viên

1. Mô tả hàng tái xuất

Trọng lượng (kg)


Loài

Mã sản phẩm

Cân đối với tổng sản lượng kê khai trong chứng chỉ đánh bắt



2.Tên của bên tái xuất


Địa chỉ

Chữ ký

Ngày

3.Cơ quan chức năng


Tên

Chữ ký

Ngày

Con dấu



4.Kiểm soát tái xuất

Địa điểm

Tái xuất được cấp phép ()

Thẩm tra được yêu cầu ()




Phụ lục

Thông tin vận tải

1.Quốc gia xuất khẩu
Cảng/sân bay/các địa điểm khởi hành khác

2.Chữ ký của nhà xuất khẩu

Tên tàu và cờ

Số hiệu chuyến bay, số vận đơn hàng không

Quốc tịch và số đăng ký của xe chở hàng

Vận đơn đường sắt

Các chứng từ vận tải khác


Số côngtenơ

Danh sách kèm theo



Tên

Địa chỉ

Chữ ký

PHỤ LỤC V

Chương trình chứng từ đánh bắt do các tổ chức quản lý nghề cá khu vực thông qua được công nhận tuân thủ với yêu cầu của Quy định (EC) số 1005/2008

Phần 1I Chương trình chứng từ đánh bắt được công nhận tuân thủ với yêu cầu của Quy định (EC) số 1005/2008:



  • Cá vược (Dissostichus spp). Chương trình chứng từ đánh bắt đưa ra tại Quy định của Hội đồng Châu Âu (EC) số 1035/2001 ngày 22/05/2001 thiết lập chương trình chứng từ đánh bắt đối với cá vược Dissostichus spp.7

  • Chương trình chứng từ đánh bắt cá ngừ vây xanh ICCAT đề cập tại Khuyến nghị ICCAT 08-12 sửa đổi 07-10 về chương trình chứng từ đánh bắt cá ngừ vây xanh.

Phần II: Các chương trình chứng từ đánh bắt được công nhận tuân thủ yêu cầu của Quy định (EC) 1005/2008, có kèm theo điều kiện bổ sung:


  • CCSBT (Ủy ban Bảo tồn Cá ngừ Vây xanh miền Nam) – Nghị quyết triển khai chương trình chứng từ đánh bắt CCSBT (thông qua tại cuộc họp thường niên lần thứ 5 – 14-17/10/2008); ngoài chứng từ đánh bắt và các chứng từ liên quan có giá trị và phù hợp với chương trình chứng từ đánh bắt CCSBT, bên nhập khẩu phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền của quốc gia thành viên nhập khẩu mọi thông tin vận tải, được cụ thể hóa trong Phụ lục thông tin vận tải tại Phụ lục II của Quy định (EC) số 1005/2008.


PHỤ LỤC VI
Thời hạn xuất trình chứng chỉ đánh bắt cho lô hàng theo Điều 8

Thời hạn xuất trình chứng chỉ đánh bắt trước khi vào Cộng đồng là 4 tiếng

Các lô hàng sản phẩm thủy sản vào Cộng đồng bằng đường hàng không


Thời hạn xuất trình chứng chỉ đánh bắt trước khi vào Cộng đồng là 2 tiếng

Các lô hàng sản phẩm thủy sản vào Cộng đồng bằng đường bộ


Thời hạn xuất trình chứng chỉ đánh bắt trước khi vào Cộng đồng là 4 tiếng

Các lô hàng sản phẩm thủy sản vào Cộng đồng bằng đường sắt


CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU

MẪU
Đăng ký giấy chứng nhận APEO

(Theo Điều 14)

Ghi chú: tham khảo phần chú thích khi điền mẫu này

1.Đối tượng đăng ký

Phần giành cho cơ quan có thẩm quyền


2.Địa vị pháp lý của đối tượng đăng ký



3.Ngày thành lập

4.Địa chỉ trụ sở



5.Địa điểm hoạt động kinh doanh chính



6.Người liên hệ (tên, đt, fax, e-mail)


7.Địa chỉ thư tín

8.Mã số VAT

9.Mã số thương mại/số EORI


10.Số đăng ký pháp nhân

11.Số chứng nhận AEO

12. Quốc gia thành viên nơi tiến hành các hoạt động liên quan đến hải quan



13. Số/sản lượng hoạt động nhập khẩu trung bình/tháng

14.Văn phòng nơi cất giữ chứng từ đánh bắt


15. Văn phòng chịu trách nhiệm cung cấp mọi chứng từ đánh bắt


16.Địa điểm cất giữ các sản phẩm nhập khẩu



17.
Chữ ký…………………………………………..
Tên………………………………………………

Ngày:………………………..


Số Phụ lục:………………….


Chú thích:

Hồ sơ đăng ký và mọi tài liệu liên quan phải được đệ trình, bằng bản in hay bản điện tử, theo yêu cầu của quốc gia thành viên hồ sơ đăng ký được chuyển tới.




  1. Đối tượng đăng ký

Điền tên đầy đủ của đối tượng kinh tế đăng ký

  1. Địa vị pháp lý

Điền địa vị pháp lý như nêu trong hồ sơ thành lập

  1. Ngày thành lập

Điền – con số - ngày, tháng, năm thành lập

  1. Địa chỉ trụ sở

Điền địa chỉ đầy đủ của nơi mà thực thể được thành lập, bao gồm cả tên nước

  1. Địa điểm hoạt động kinh doanh chính

Điền địa chỉ đầy đủ nơi diễn ra các hoạt động kinh doanh chính

  1. Người liên hệ

Ghi rõ tên, số điện thoại và số fax, địa chỉ e-mail của người được anh/chị chỉ định làm người liên hệ trong số cán bộ nhân viên công ty mình, là người mà cơ quan chức năng sẽ liên hệ khi xem xét hồ sơ đăng ký.

  1. Địa chỉ thư tín

Chỉ điền nếu khác với địa chỉ trụ sở

8, 9 và 10 Số VAT, số nhận dạng đói tượng thương mại và số đăng ký pháp nhân

Điền các số được yêu cầu

(Các) số nhận dạng thực thể thương mại là (những) con số được đăng ký với cơ quan hải quan

Số đăng ký và nhận dạng đối tác kinh tế (EORI) là con số nhận dạng được đăng ký với cơ quan hải quan

Số đăng ký pháp nhân là số đăng ký được cấp bởi bộ phận đăng ký của công ty

Nếu những con số này giống nhau, chỉ điền số VAT

11. Số chứng nhận AEO

Điền con số được yêu cầu

12. Quốc gia thành viên nơi tiến hành các hoạt động liên quan đến hải quan

Điền mã nước ISO-alpha 2 tương ứng. Phải giống quốc gia thành viên nơi trao quy chế đối tượng kinh tế được cấp phép

13. Số/sản lượng hoạt động nhập khẩu trung bình/tháng

Điền số/sản lượng hoạt động nhập khẩu trung bình/tháng trong vòng 12 tháng gần nhất

14, 15 và 16. Văn phòng/địa điểm lưu chứng từ/sản phẩm

Điền địa chỉ đầy đủ của văn phòng/địa điểm lưu chứng từ/sản phẩm. Nếu các văn phòng/địa điểm có cùng địa chỉ, chỉ điền vào ô số 14.

17. Tên, ngày và chữ ký của người đăng ký

Chữ ký: người ký phải ghi rõ chức danh. Người ký luôn là người đại diện tổng thể cho đối tượng đăng ký.

Tên: Tên và con dấu của đối tượng đăng ký

Số Phụ lục: đối tượng đăng ký phải cung cấp các thông tin chung sau:


  1. Hồ sơ đăng ký, bao gồm cả Phụ lục, cho quy chế đối tác kinh tế được phê duyệt

  2. Giấy chứng nhận AEO của cơ quan cấp quy chế đối tượng kinh tế được cấp phép

  3. Chứng từ số lượng hoạt động nhập khẩu trong vòng 12 tháng gần nhất.


CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU

MẪU


Giấy chứng nhận APEO




…………………………

(số giấy chứng nhận)




1.Đối tượng được cấp chứng nhận APEO


2.Cơ quan cấp chứng nhận

3.Ngày chứng nhận có hiệu lực





Chú thích:
Số giấy chứng nhận
Số của giấy chứng nhận luôn bắt đầu bằng ISO alpha-2 mã nước của quốc gia thành viên cấp chứng nhận, tiếp theo là số thẩm quyền cấp chứng nhận của quốc gia.


  1. Đối tượng được cấp chứng nhận APEO

Tên đầy đủ của đối tượng được cấp chứng nhận, như trong ô số 1 của mẫu đăng ký tại Phụ lục VII, cũng như số VAT như trong ô 8 của mẫu đăng ký, số AEO như trong ô 11 của mẫu đăng ký.




  1. Cơ quan cấp chứng nhận

Chữ ký, tên cơ quan hành chính của quốc gia thành viên và con dấu

Tên cơ quan hành chính của quốc gia thành viên có thể được đề cập đến cấp vùng nếu cơ cấu tổ chức của cơ quan hành chính đó đòi hỏi phải như vậy.


  1. Ngày chứng nhận có hiệu lực

Ghi rõ ngày, tháng và năm theo Điều 21(1).
PHỤ LỤC IX

Dàn xếp hành chính với các quốc gia tàu treo cờ nhằm triển khai thực hiện các điều khoản về chứng chỉ đánh bắt (Điều 12(4) Quy định (EC) số 1005/2008

PHỤ LỤC XA

Mẫu đệ trình thông tin về tàu đánh bắt được quan sát

Tên tàu……………Tín hiệu gọi radio quốc tế:………………….Cờ:……………..

Số đăng ký (và số Lloyds IMO nếu có)………………………………………………

Mô tả tàu (các dấu hiệu nổi bật):…………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………

Loại tàu (ví dụ: tàu câu, tàu kéo lưới rê):……………………………………………………..

Vị trí ban đầu: vĩ độ………………………….kinh độ (đông/tây):………………

Khu vực, vùng, tiểu vùng đánh bắt:…………………………………………………….

Liên lạc/quan sát (tích ô trống): Nhìn………Radar…………lưu lượng Radio ………

Liên lạc radio với tàu: Có…………Không………..

Chi tiết người liên hệ trên tàu được quan sát

Tóm tắt nội dung đàm thoại radio………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Thời gian và hoạt động (ví dụ, đánh bắt, quá cảnh) của tàu được quan sát

Ngày………Giờ…….:………..Hoạt động………..Hướng………..Vị trí……………

Ngày………Giờ…….:………..Hoạt động………..Hướng………..Vị trí……………

Ngày………Giờ…….:………..Hoạt động………..Hướng………..Vị trí……………

Ngày………Giờ…….:………..Hoạt động………..Hướng………..Vị trí……………

Ngày………Giờ…….:………..Hoạt động………..Hướng………..Vị trí……………

Lưu kết quả giám sát (ví dụ, bằng ảnh hay video):………………………………….

Nhận xét:………………………………………………………………………………

Ảnh hay hình tàu, nêu rõ đặc điểm cấu trúc, thông tin, masts và những dấu hiệu nổi bật





Ngày báo cáo……………………Báo cáo viên (thông tin liên hệ):……………………


PHỤ LỤC XB
Hướng dẫn điền các mẫu quy định tại Phụ lục XA
ĐIỀN THÔNG TIN CÀNG NHIỀU CÀNG TỐT
1.Tên tàu, tín hiệu gọi, cờ và, nếu có thể, số đăng ký và số Lloyds IMO có thể thấy trên thân tàu hoặc qua liên hệ radio với tàu (nguồn thông tin phải được báo cáo).
2.Các dấu hiệu nổi bật: nêu liệu tên và cảng đăng ký của tàu có nhìn được không. Lưu thông tin về màu của vỏ tàu và cấu trúc bên trên boong, số cột buồm, vị trí đài chỉ huy của thuyền trưởng và chiều dài ống khói,…
3.Loại tàu: mô tả loại tàu và thiết bị (ví dụ tàu câu, tàu kéo lưới rê, tàu nhà máy, tàu chở hàng).
4. Vị trí:lưu dữ liệu về định vị ban đầu của tàu: khu vực/vùng/tiểu vùng đánh bắt
5. Hoạt động của tàu được quan sát: thời gian quan sát, hoạt động của tàu vào thời điểm đó và huớng đi (độ). Lưu thông tin liệu tàu đang đánh bắt, chuẩn bị công cụ đánh bắt, giăng lưới, kéo lưới hay đang thực hiện các hoạt động khác. Có đủ chỗ ghi 5 lần quan sát cùng một tàu. Nếu cần thêm chỗ, hoàn thiện phần này ở mặt sau của mẫu hay sử dụng một tờ giấy riêng. Ghi lại việc có hay không có thiết bị băng từ.
6. Ghi lại thông tin quan sát: nêu rõ việc quan sát tàu được thực hiện bằng video hay chụp ảnh (ghi lại những chỗ nhận xét có kèm theo chứng từ).
7. Nhận xét: nêu rõ hướng tàu đi qua. Tổng kết nội dung các cuộc đàm thoại radio diễn ra, ghi rõ tên, quốc tịch, vị trí của người được liên lạc trên tàu được quan sát.
8. Biểu đồ của tàu: vẽ mặt cắt đường đi của tàu, nêu rõ các dấu hiệu nổi bật có thể dùng để nhận dạng.
PHỤ LỤC XI
Mẫu chuẩn trao đổi thông tin được yêu cầu theo Đièu 45
I.YÊU CẦU THÔNG TIN

Cơ quan yêu cầu

  • Quốc gia thành viên

  • Tên

  • Địa chỉ

  • Thông tin liên hệ của cán bộ chịu trách nhiệm




Cơ quan được yêu cầu

  • Quốc gia thành viên

  • Tên

  • Địa chỉ

  • Thông tin liên hệ của cán bộ chịu trách nhiệm




Ngày chuyển yêu cầu




Số tham chiếu của cơ quan yêu cầu




Số tài liệu kèm theo yêu cầu




Chi tiết về cá nhân hay pháp nhân và tàu đánh bắt liên quan đến yêu cầu

Cung cấp mọi thông tin cần thiết để nhận dạng tàu đánh bắt liên quan, thuyền trưởng, người được cấp giấy phép đánh bắt và/hoặc giấy phép đánh bắt, chủ tàu,…

Thông tin được yêu cầu về




Các hoạt động đánh bắt bất hợp pháp, không báo cáo và không được quy định định nghĩa tại Điều 2(1) Quy định (EC) số 1005/2008 hay những vi phạm nghiêm trọng đề cập tại Điều 42(1)(b) và (c) của Quy định (EC) số 1005/2008
Điều 45(1)

Đưa ra câu hỏi chi tiết, những thông tin cơ sở cần thiết và nêu lý do yêu cầu

Các hoạt động vi phạm Quy định (EC) số 1005/2008
Điều 45(1)

Đưa ra câu hỏi chi tiết, những thông tin cơ sở cần thiết và nêu lý do yêu cầu

Đề nghị tiến hành thẩm vấn hành chính
Điều 45(2)

Đưa ra câu hỏi chi tiết, những thông tin cơ sở cần thiết và nêu lý do yêu cầu

Yêu cầu cung cấp tài liệu hay bản sao chứng thực có trong tay cơ quan được yêu cầu
Điều 45(4)

Đưa ra câu hỏi chi tiết, những thông tin cơ sở cần thiết và nêu lý do yêu cầu

Thông tin và câu hỏi chung khác



II. HỒI ĐÁP




Cơ quan đăng ký

  • Quốc gia thành viên

  • Tên

  • Địa chỉ

  • Thông tin liên hệ của cán bộ chịu trách nhiệm




Cơ quan được yêu cầu

  • Quốc gia thành viên

  • Tên

  • Địa chỉ

  • Thông tin liên hệ của cán bộ chịu trách nhiệm




Ngày chuyển yêu cầu




Số tham chiếu của cơ quan yêu cầu




Ngày chuyển hồi đáp




Số tham chiếu của cơ quan hồi đáp




Số tài liệu kèm theo hồi đáp




Thông tin được yêu cầu về




Các hoạt động đánh bắt bất hợp pháp, không báo cáo và không được quy định định nghĩa tại Điều 2(1) Quy định (EC) số 1005/2008 hay những vi phạm nghiêm trọng đề cập tại Điều 42(1)(b) và (c) của Quy định (EC) số 1005/2008


Cung cấp mọi thông tin thu thập được liên quan đến yêu cầu

Các hoạt động vi phạm Quy định (EC) số 1005/2008


Cung cấp mọi thông tin thu thập được liên quan đến yêu cầu

Đề nghị tiến hành thẩm vấn hành chính
Điều 45(2)

Cung cấp chi tiết và kết quả thẩm vấn hành chính được thực hiện

Yêu cầu cung cấp tài liệu hay bản sao chứng thực có trong tay cơ quan được yêu cầu
Điều 45(4)

Liệt kê danh sách tài liệu được cung cấp và đính kèm dưới dạng phụ lục với mẫu hồi đáp

Thông tin khác






PHỤ LỤC XII


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương