TỈnh thái nguyên số: 33/2008/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 1.92 Mb.
trang3/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.92 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

C. XE Ô TÔ HIỆU AUDI

 

1

AUDI 3.6

1 400

2

AUDI A6 2.8

1 150

3

AUDI A8 2.5

1 400

4

AUDI S6

1 500

5

AUDI V8

1 600

 

D. XE Ô TÔ HIỆU VOLKSWAGEN, OPEL

 

1

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

1.2

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

650

1.3

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

750

1.4

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

850

1

2

3

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

1 200

 

E. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

1

Tính bằng giá xe Bus cùng loại do Nhật sản xuất

 

 

F. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

1

Tính bằng giá xe tải hãng Toyota sản xuất

 

 

ch­Ư¬ng III: xe « t« ph¸p

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU PEUGEOT

 

1

Peugeot 106

320

2

Peugeot 205

370

3

Peugeot 306, 309

420

4

Peugeot 405

500

5

Peugeot 406

550

6

Peugeot 505

600

7

Peugeot 605

650

 

B. XE Ô TÔ HIỆU RENAULT

 

1

Renault 19

400

2

Renault 21

500

3

Renault 25

550

4

Renault Safrane

700

5

Renault Espace; Cl10

350

 

C. XE Ô TÔ HIỆU CITROEL

 

1

Citroel AX

350

2

Citroel ZX

400

3

Citroel BX

450

4

Citroel XM 2.0

550

5

Citroel XM 3.0

700

 

D. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

1

Tính bằng 90% giá xe Bus các hãng Nhật sản xuất

 

 

E. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

2

Tính bằng 90% giá xe tải các hãng Nhật sản xuất

 

 

ch­¬ng IV: xe « t« ý, thuþ ®iÓn, mü, óC

 

 

(xe du lịch 04,05 chỗ)

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU FIAT

 

1

Fiat 1.3 trở xuống

350

3

Fiat trên 1.3 đến 1.6

400

3

Fiat trên1.6 trở đến 2.0

500

 

B. XE Ô TÔ HIỆU VOLVO

 

1

Volvo 960 3.0

1 000

1

2

3

2

Volvo 940 2.3

900

3

Volvo 2.5 ( 07 chỗ)

850

 

C. XE Ô TÔ HIỆU FORD

 

1

Ford 1.3 trở xuống

400

2

Ford trên 1.3 đến 1.6

500

3

Ford trên1.6 trở đến 2.0

650

4

Ford Explorex xls 4.0

 

 

D. XE VẬN TẢI

 

1

Xe đầu kéo mỹ

700

 

E. XE HIỆU KHÁC

 

1

Chrysler 300C Hemi 5.7

1 400

 

CAM RYLE -2.4

940

 

ch­Ư¬ng V: xe « t« hµn quèc

 

 

A. XE HIỆU DAEWOO

 

1

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.0 trở xuống

250

1.2

Loại dung tích xy lanh trên 1.0 đến 1.3

300

1.3

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

310

1.4

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

470

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

580

1.6

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

700

2

XE GẦM CAO

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

570

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

680

2.3

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

830

3

XE BUS

 

3.1

Loại Mini Car dưới 1.0

320

3.2

Loại 07 đến 09 chỗ

420

3.3

Loại 10 đến 12 chỗ

520

3.4

Loại 13 đến 15 chỗ

620

3.5

Loại 16 đến 26 chỗ

720

3.6

L oại 27 đến 30 chỗ

820

3.7

Loại 31 đến 40 chỗ

1 020

3.8

Loại 41 đến 50 chỗ

1 220

3.9

Loại 50 đến 60 chỗ

1 420

3.10

Loại trên 60 chỗ (cả chỗ ngồi, chỗ đứng)

1 450

4

XE TẢI MUI KÍN (KHOANG HÀNG LIỀN CABIN)

 

 

+ Tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

 

1

2

3

5

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

5.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

160

5.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1,5 tấn

200

5.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2,5 tấn

250

5.4

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 3,5 tấn

300

5.5

Loại trọng tải trên 3.5 tấn đến 06 tấn

350

5.6

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

400

5.7

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 11 tấn

450

5.8

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

550

5.9

Loại trọng tải trên 15 tấn

650

 

B. XE HIỆU HYUNDAI

 

I

Xe tải thùng hãng Huyn dai

 

1

Huyndai loại 2,5 tấn

330

2

Huyndai loại 3,5 tấn

360

3

HD - 206 trọng tải 27 tấn

1 300

4

HD -520 trọng tải 36 tấn

1 500

II

Xe hãng Huyn dai chở khách

 

1

Huyndai Teracam 3.5 2 cầu chuyên dụng chở tiền

360

2

Huyndai Aero 45 chỗ (cả chỗ đứng, ngồi)

1 100

3

Huyndai Aero trên 60 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

1 450

4

Huyndai Global 900, 54 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

780

5

Loại khác Tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

 

C. XE HIỆU KHÁC

 

1

Sang Yong Chairman 3.2

540

2

Loại khác Tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

 

ch­Ư¬ng VI: xe « t« cHLB nga

 

1

Xe Uoat

200

2

Xe Paz

250

3

Xe Uoat tải 1.5 tấn

180

4

Xe Gaz

200

5

Xe Zil

250

6

Xe Maz

370

7

Xe Kamaz, Kraz, Ural

430

 

: Uploads
Uploads -> Revision unit 9: undersea world a. Theory: I. Should
Uploads -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
Uploads -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
Uploads -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014
Uploads -> Như mọi quốc gia trên thế giới, bhxh việt Nam trong những năm qua được xem là một trong những chính sách rất lớn của Nhà nước, luôn được sự quan tâm và chỉ đạo kịp thời của Đảng và Nhà nước
Uploads -> Tác giả phạm hồng thái bài giảng ngôn ngữ LẬp trình c/C++
Uploads -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
Uploads -> TRƯỜng đẠi học ngân hàng tp. Hcm markerting cơ BẢn lớP: mk001-1-111-T01
Uploads -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8108 : 2009 iso 11285 : 2004
Uploads -> ĐỀ thi học sinh giỏi tỉnh hải dưƠng môn Toán lớp 9 (2003 2004) (Thời gian : 150 phút) Bài 1


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương