TỈnh đỒng nai



tải về 134.07 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích134.07 Kb.
  1. ỦY BAN NHÂN DÂN

  2. TỈNH ĐỒNG NAI




        1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




KẾ HOẠCH TUYỂN SINH ĐÀO TẠO NĂM 2012

(Kèm theo Quyết định số: 3482/QĐ-UBND ngày 27/11/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai)







 

 













STT

Tên trường

Kế hoạch năm 2012

Học sinh đầu năm

Học sinh tốt nghiệp

Học sinh tuyển mới

Quy mô học
sinh đầu năm


Trong đó có ngân sách

Học sinh tốt nghiệp trong năm

Trong đó có ngân sách

Học sinh tuyển mới

Trong đó có ngân sách

 

DẠY NGHỀ DÀI HẠN

 

 

 

 

 

 

I

Cao đẳng

7.121

1.779

1.854

751

3.750

1.050

1

Trường Cao đẳng Nghề Đồng Nai

2.537

905

711

527

1.000

500

2

Trường CĐN Long Thành - Nhơn Trạch

 

 

 

 

250

200

3

Liên kết với các trường

4.584

874

1.143

224

2500

350




1. Trường Cao đẳng Nghề số 8

2.390

384

705

87

1.000

150




Trong đó:

 

 

 

 

 

 




+ Hộ khẩu Đồng Nai

256

256

76

76

100

100




+ Học sinh dân tộc thiểu số

128

128

11

11

50

50




2. Trường Cao đẳng Nghề LiLama 2

1.449

302

342

102

900

100




3. Trường CĐ Nghề Cơ giới & Thủy lợi

745

188

96

35

600

100

II

Trung cấp

16.646

8.597

4.762

1.894

8.000

4.060

1

Trường Cao đẳng Nghề Đồng Nai

3.577

2.529

899

622

1.420

1.250

2

Liên kết với các trường

8.688

3.699

3.079

740

4.240

1.400




1. Trường Cao đẳng Nghề số 8

4.732

1.334

1.851

220

1.710

400




Trong đó:

 

 

 

 

 

 




+ Hộ khẩu Đồng Nai

359

359

54

54

100

100




+ Học sinh dân tộc thiểu số

975

975

187

187

300

300




2. Trường Cao đẳng Nghề LiLama 2

1.992

837

806

235

1.670

350




3. Trường CĐ Nghề Cơ giới & Thủy lợi

1.330

1.113

220

151

460

350




4. Trường TCN Kinh tế Kỹ thuật số 2

634

415

202

134

400

300

3

Trường CĐN Long Thành - Nhơn Trạch

1.279

1.012

323

266

500

400

4

Trường Trung cấp Nghề 26 - 3

599

358

114

75

300

200

5

Trường Trung cấp Nghề Giao thông - Vận tải

158

148

 

 

100

100

6

TT Dạy nghề Long Khánh

457

306

107

77

150

100

7

TT Dạy nghề H. Định Quán

541

139

 

 

200

150

8

TT Dạy nghề H. Trảng Bom

488

199

171

101

250

170

9

TT Dạy nghề H. Thống Nhất

 

 

 

 

70

70

10

TT Dạy nghề H. Tân Phú

70

70

 

 

70

70

11

TT GDKTTH Hướng nghiệp

424

112

69

13

250

100

12

TT Dạy nghề Thanh niên

25

25

 

 

50

50

13

Trường TCN Tri Thức

85

 

 

 

100

 

14

Trường TCN Hòa Bình

100

 

 

 

100

 

15

Trường TCN Tân Mai

155

 

 

 

200

 





































TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Nguyễn Thành Trí









































































: Lists -> Vn%20bn -> Attachments
Attachments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ubnd tỉnh yên báI
Attachments -> Ủy ban nhân dân tỉnh đỒng nai
Attachments -> Ủy ban nhân dân tỉnh đỒng nai
Attachments -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh đỒng nai độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Phụ lục 1: quyếT ĐỊnh thành lập tổ CÔng tác cai nghiện ma túY
Attachments -> TỈnh đỒng nai số: 2037/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TỈnh yên bái số: 115/kh-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> Ủy ban nhân dân tỉnh đỒng nai
Attachments -> TỈnh yên bái số: 1193/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương