Tỉnh Hà Giang Sè 19+20 Ngµy th¸ng 4 n¨m 2012 MỤc lụC



tải về 4.59 Mb.
trang2/42
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích4.59 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   42

QUYẾT ĐỊNH


Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô,

xe hai bánh gắn máy và một số loại tài sản khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 13/TTr-CT ngày 27 tháng 3 năm 2012,


QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy và một số loại tài sản khác mới 100% để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

(Chi tiết có phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo Quyết định)

Trường hợp một số loại xe và tài sản khác phát sinh chưa được quy định trong Bảng giá này và khi giá cả thị trường có sự biến động tăng hoặc giảm 20%, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Cục Thuế tỉnh quyết định bổ sung, điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy và các loại tài sản khác theo đúng quy định của pháp luật.



Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1425/2010/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 2010 của UBND tỉnh Hà Giang.

Bãi bỏ các Quyết định số 838/2010/QĐ-CT ngày 03 tháng 12 năm 2010, số 305/2011/QĐ-CT ngày 24 tháng 5 năm 2011 và số 633/2011/QĐ-CT ngày 14 tháng 9/2011 của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Hà Giang.



Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Đàm Văn Bông



PHỤ LỤC SỐ I

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô

(Ban hành kèm theo Quyết định số 516/2012/QĐ-UBND ngày 04/4/2012 của UBND tỉnh Hà Giang)
ĐVT: Triệu đồng

STT

LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH

GHI CHÚ

A

XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT




 

I

Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe

 

 

1

Nhãn hiệu NISSAN

 

 

 

NISSAN 350Z

 

 

 

Loại xe COUPE BASE dung tích xy lanh 3.5; 02 chỗ

1.572

 

 

Loại xe COUPE ENTHUSIAST dung tích xy lanh 3.5; 02 chỗ

1.668

 

 

Loại xe COUPE TOURING dung tích xy lanh 3.5; 02 chỗ

1.848

 

 

Loại xe COUPE GRAND dung tích xy lanh 3.5; 02 chỗ

2.028

 

 

Loại xe COUPE NISMO 3.5; 02 chỗ

2.136

 

 

Loại xe ROADSTER ENTHUSIAST 3.5; 02 chỗ

2.004

 

 

Loại xe ROADSTER TOURING 3.5; 02 chỗ

2.136

 

 

Loại xe ROADSTER GRAND 3.5; 02 chỗ

2.268

 

 

NISSAN ALTIMA

 

 

 

Loại dung tích xy lanh 2.5; 05 chỗ

1.032

 

 

Loại dung tích xy lanh 2.5 S; 05 chỗ

1.128

 

 

Loại dung tích xy lanh 3.5 SE; 05 chỗ

1.356

 

 

Loại dung tích xy lanh 3.5 SL; 05 chỗ

1.584

 

 

Loại xe COUPE dung tích xy lanh 2.5 S; 05 chỗ

1.164

 

 

Loại xe COUPE dung tích xy lanh 3.5 SE; 05 chỗ

1.404

 

 

Loại xe HYBRID dung tích xy lanh 2.5; 05 chỗ

1.440

 

 

Loại xe HYBRID HEV dung tích xy lanh 2.5; 05 chỗ

1.404

 

 

NISSAN ARMADA

 

 

 

SE 4x2 5.6; 08 chỗ

1.704

 

 

SE 4x4 5.6; 08 chỗ

1.836

 

 

LE 4x2 5.6; 08 chỗ

2.016

 

 

LE 4x4 5.6; 08 chỗ

2.148

 

 

LE 3.5; 05 chỗ

2.004

 

 

NISSAN MURANO

 

 

 

S 2WD 3.5; 05 chỗ

1.332

 

 

SL 2WD 3.5; 05 chỗ

1.404

 

 

S AWD 3.5; 05 chỗ

1.404

 

 

SL AWD 3.5; 05 chỗ

1.488

 

 

SE AWD 3.5; 05 chỗ

1.524

 

 

NISSAN MAXIMA

 

 

 

SE 3.5; 05 chỗ

1.584

 

 

SL 3.5; 05 chỗ

1.704

 

 

30J 3.0; 05 chỗ

858

 




STT

LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH

GHI CHÚ




NISSAN PATHFINDER










S 4x2 4.0; 07 chỗ

1.296







S 4x4 4.0; 07 chỗ

1.392







SE 4x2 4.0; 07 chỗ

1.452







SE V8 4x2 5.6; 07 chỗ

1.524







SE 4x4 4.0; 07 chỗ

1.548







SE V8 4x4 5.6; 07 chỗ

1.632







SE OFF ROAD 4x4 4.0; 07 chỗ

1.680







LE 4x2 4.0; 07 chỗ

1.728







LE V8 4x2 5.6; 07 chỗ

1.812







LE 4x4 4.0; 07 chỗ

1.836







LE V8 4x4 5.6; 07 chỗ

1.920







LE V8 2.5; 07 chỗ

1.718







NISSAN QUEST

 







3.5; 07 chỗ

1.224







3.5 S; 07 chỗ

1.260







3.5 SL; 07 chỗ

1.452







3.5 SE; 07 chỗ

1.692







NISSAN ROGUE

 







S 2WD 2.5; 05 chỗ

936







S AWD 2.5; 05 chỗ

996







SL 2WD 2.5; 05 chỗ

1.008







SL AWD 2.5; 05 chỗ

1.068







NISSAN SENTRA

 







2.0; 05 chỗ

888







2.0 S; 05 chỗ

900







2.0 SL; 05 chỗ

1.044







SE-R 2.5; 05 chỗ

1.104







SE-R SPEC-V 2.5; 05 chỗ

1.128







NISSAN VERSA HATCHBACK

 







1.8 S; 05 chỗ

720







1.8 SL ; 05 chỗ

828







NISSAN VERSA SEDAN

 







1.8 S; 05 chỗ

708







1.8 SL ; 05 chỗ

864







NISSAN XTERRA

 







X 4x2 4.0; 05 chỗ

1.224







S 4x2 4.0; 05 chỗ

1.320







X 4x4 4.0; 05 chỗ

1.332







S 4x4 4.0; 05 chỗ

1.428







OR 4x4 4.0; 05 chỗ

1.512







SE 4x2 4.0; 05 chỗ

1.524







SE 4x4 4.0; 05 chỗ

1.632







NISSAN BLUEBIRD







: LegalDoc -> Lists -> Gazette -> Attachments
Lists -> TỈnh hà giang số: 22/2015/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> Tỉnh Hà Giang Sè 25 + 26 Ngµy 05 th¸ng 7 n¨m 2012 MỤc lụC
Attachments -> Do ubnd tØnh Hµ Giang xuÊt b¶n Sè 03+04+05 Ngµy 10 th¸ng 01 n¨m 2011 Môc lôC
Attachments -> Tỉnh Hà Giang Số 21 Ngày 01 tháng 9 năm 2011 MỤc lụC
Attachments -> TỈnh hà giang số: 1852/QĐ-ubnd cộng hoà xa hội chủ nghĩa việt nam
Attachments -> Tỉnh Hà Giang Sè 22 + 23 Ngµy 10 th¸ng 10 n¨m 2011
Attachments -> Tỉnh Hà Giang Sè 03+04 Ngµy 10 th¸ng 01 n¨m 2012 MỤc lụC
Attachments -> Tỉnh Hà Giang Sè 29 + 30 Ngµy 12 th¸ng 9 n¨m 2012 MỤc lụC
Attachments -> Do ubnd tØnh Hµ Giang xuÊt b¶n Sè 7 Ngµy 15 th¸ng 5 n¨m 2010 Môc lôC


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   42


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương