Tổng quan hồ chứa nưỚC 2 I. Vị trí công trình, các thông số cơ bản của hồ



tải về 1.7 Mb.
trang4/17
Chuyển đổi dữ liệu21.09.2022
Kích1.7 Mb.
#53242
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17
Bao cao TMKT ho DaLay (23-10)

Chế độ nhiệt


Vùng dự án nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ trung bình hàng năm cao và khá ổn định (17,9-27,60C), chênh lệch nhiệt độ trung bình trong năm 3,0-4,50C. Tháng IV và V nóng nhất, nhiệt độ trung bình biến đổi từ 18,9-29,40C, nhiệt độ cao nhất biến đổi từ 29,3-39,40C. Tháng I lạnh nhất, nhiệt độ trung bình biến đổi từ 15,8-26,50C, nhiệt độ thấp nhất biến đổi từ 15,0-15,90C. Do ảnh hưởng địa hình, nên có sự triết giảm nhiệt độ theo độ cao. Nhiệt độ không khí trung bình hàng năm tại Tân Sơn Nhất (cao độ 9 m) là27,60C; Tại Xuân Lộc (cao độ 180 m) là 25,80C; Tại Bảo Lộc (cao độ 850 m là 21,80C; Tại Đà Lạt (cao độ 1.500 m) là17,90C
Bảng 1-6. Đặc trưng nhiệt độ không khí trung bình một số trạm đo:

TT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

Tỉnh

1

Bảo Lộc

20,2

21,0

22,2

23,1

23,3

22,6

22,1

22,0

22,0

21,9

21,2

20,2

21,8

L.Đồng

2

Đà Lạt

15,8

16,8

17,9

18,9

19,5

19,0

18,7

18,5

18,4

18,0

17,3

15,9

17,9

L.Đồng

3

Liên Khương

19,4

20,4

21,6

22,7

22,9

22,2

21,8

21,7

21,4

21,0

20,4

19,5

21,3

L.Đồng

4

Sở Sao

25,6

26,6

28,3

28,8

28,1

27,4

26,6

26,9

26,8

25,7

25,8

24,7

26,8

B.Dương

5

Phước Long

24,1

25,1

26,7

27,5

27,0

25,9

25,3

25,2

25,0

24,8

24,4

23,4

25,4

B.Phước

6

Biên Hoà

22,7

24,5

26,1

27,2

27,0

26,0

25,8

26,5

25,6

25,2

24,6

23,7

25,4

Đồng Nai

7

Xuân Lộc

24,2

25,3

26,5

27,7

27,2

26,3

25,8

25,7

25,7

25,5

25,0

24,3

25,8

Đồng Nai
  1. Chế độ nắng


Thời kỳ nhiều nắng từ tháng XI đến tháng V số giờ nắng trung bình từ 212 đến 279 giờ/ tháng, thời kỳ từ tháng VI đến tháng X số giờ nắng trung bình từ 138 đến 173 giờ/tháng. Biến trình số giờ nắng trong năm ghi ở bảng 1.6
Bảng 1-7: Số giờ nắng trung bình nhiều năm (Đơn vị: giờ/ngày)

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

I X

X

XI

XII

Năm

Giờ nắng

7,6

8,0

7,8

6,9

7,3

4,2

4,8

3,8

4,1

4,9

5,3

6,2

5,9
  1. Chế độ gió.


Bảng 1-8: Bảng vận tốc gió trung bình (TBNN)

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

I X

X

XI

XII

Năm

V(m/s)

1,4

1,3

1,4

1,2

1,2

2,4

2,1

2,4

1,4

1,1

1,4

1,6

1,6
  1. Bốc hơi


Bốc hơi trên lưu vực (Zolv):
Lượng bốc hơi lưu vực được tính bằng phương trình cân bằng nước:
Zolv = Xo - Yo
Zolv = 2700 – 1502,6
Zolv = 1197,4 mm
Bốc hơi mặt hồ (Zn):
Lượng bốc hơi mặt hồ được xác định công thức: Zn = K x Zp = 1582 mm
Lượng chênh lệch bốc hơi mặt nước và bốc hơi lưu vực:
Z = Zn - Zlv = 384,6 mm
Phân phối lượng chênh lệch bốc hơi trong năm được thu phóng theo mô hình bốc hơi tiềm năng TBNN, kết quả ghi ở bảng 1.9:
Bảng 1-9: Bảng phân phối tổn thất bốc hơi Z trong năm

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

Z(mm)

45,5

48,0

52,3

39,8

27,8

19,8

20,6

18,0

17,6

23,1

31,8

40,8

384,6

Bảng 1-10: Lượng bốc hơi theo trung bình nhiều năm một số trạm đo(mm)

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

Bảo Lộc

77,5

80,4

88,2

66,3

53,3

41,4

38,5

36,2

33,9

38,7

47,0

60,9

662,3

Phước Long

134,2

134,4

151,7

126,3

96,2

66,1

64,8

60,5

55,3

67,0

89,5

120,0

1167,3

Đắk Nông

101,7

106,4

111,1

85,8

66,3

50,0

46,5

41,9

41,3

54,9

72,8

91,3

870,05
  1. Mưa bình quân nhiều năm


Theo bản đồ đẳng trị mưa trong Atlas tài nguyên nước của Tổng cục khí tượng thủy văn, hồ Đạ Lây nằm trong vùng khí hậu có lượng mưa bình quân nhiều năm đạt từ 2600 mm đến 2800 mm.
Vùng lân cận với lưu vực có trạm một số trạm đo mưa. Các trạm có tài liệu đo đạc dài hơn 20 năm. Các trạm do Tổng cục Khí tượng Thủy văn quản lý, chất lượng tài liệu tốt, số liệu đo đạc đầy đủ, tin cậy.
Bảng 1-10: Lượng mưa bình quân năm một số trạm đo (mm).

TT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

Tỉnh

1

Bù Đăng

7

14

41

115

255

411

414

485

431

327

120

32

2652

B.Phước

2

Phước Long

15

14

39

116

317

365

404

466

467

335

127

31

2696

B.Phước

3

Đăk Nông

13

38

94

168

270

351

391

447

387

264

76

20

2518

Đ.Nông

4

Tà Lài

13

11

41

113

245

437

399

526

441

340

145

45

2756

Đ.Nai

5

Bảo Lộc

58

52

113

194

241

306

415

474

401

339

173

82

2847

L.Đồng

6

Cát Tiên

13

11

34

117

216

425

466

493

444

327

105

40

2691

L.Đồng

7

Đại Nga

27

30

80

162

212

265

275

360

306

299

161

56

2232

L.Đồng

8

Đa Tẻ

14

3

46

120

276

434

452

554

364

278

163

60

2763

L.Đồng

9

Di Linh

21

23

56

133

194

227

253

270

300

239

94

39

1847

L.Đồng

10

L.Khương

5

19

51

126

222

189

193

195

266

232

80

26

1603

L.Đồng

11

Thanh Bình

4

20

67

173

200

176

173

182

253

227

78

23

1576

L.Đồng


tải về 1.7 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương