TỔng cục hải quan số: 1966/QĐ-tchq cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc


THÔNG BÁO V/v kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp, dỡ hàng hóa



trang9/10
Chuyển đổi dữ liệu05.08.2016
Kích1 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

 

THÔNG BÁO

V/v kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp, dỡ hàng hóa

Thực hiện quy định tại Điều 29 Thông tư số 38/2015/TT-BTC về việc kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp, dỡ từ phương tiện nhập cảnh xuống kho, bãi, cảng, khu vực cửa khẩu nhập và hàng hóa xuất khẩu đã thông quan được tập kết trong khu vực cửa khẩu xuất, Chi cục Hải quan…………………………………….. đề nghị ... (tên doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi) đưa hàng hóa sau đây đến khu vực máy soi để thực hiện soi chiếu:

Số lượng hàng hóa: …………container/kiện hàng, chi tiết như sau:

STT

Xuất khẩu/Nhập khẩu

Số hiệu container/kiện hàng

Số chì hãng tàu (nếu có)

Số chì hải quan (nếu có)

Số vận đơn (đối với hàng nhập khẩu)/Số tờ khai xuất khẩu

Tên tàu/Số chuyến tàu (nếu có)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Chi cục Hải quan…………………. xin thông báo để ... (tên doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi) vận chuyển hàng hóa đến địa điểm soi chiếu kịp thời, đảm bảo không ảnh hưởng đến thời gian xếp, dỡ hàng lên, xuống phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh.

 


 

Nơi nhận:
- ... (Tên doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho bãi);
- Lưu: VT đơn vị soạn thảo viết tắt (03b).

CHI CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

3. Mẫu số 03/KQSCT/GSQL

CHI CỤC HẢI QUAN…………..
Tên đơn vị……………
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày…. tháng…. năm 20…..

 

PHIẾU GHI KẾT QUẢ KIỂM TRA

Đối với hàng hóa được kiểm tra trong quá trình xếp, dỡ hàng hóa

Kính gửi: Đội giám sát………. (tên Chi cục Hải quan quản lý cảng, kho, bãi)

Thực hiện quy định tại Điều 29 Thông tư số 38/2015/TT-BTC về việc kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp, dỡ từ phương tiện nhập cảnh xuống kho, bãi, cảng, khu vực cửa khẩu nhập và hàng hóa xuất khẩu đã thông quan được tập kết trong khu vực cửa khẩu xuất, Chi cục Hải quan ……………………………………………… đã thực hiện kiểm tra hàng hóa và phát hiện một số hàng hóa nhập khẩu có dấu hiệu vi phạm, cụ thể như sau:

STT

Số hiệu container/kiện hàng

Số chì hãng tàu (nếu có)

Số vận đơn

Tên tàu/Số chuyến tàu (nếu có)

Dấu hiệu vi phạm

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

……………….. (Tên đơn vị thực hiện soi chiếu) xin thông báo để Đội giám sát …………. (tên Chi cục Hải quan quản lý cảng, kho, bãi) biết để áp dụng các biện pháp phù hợp để kiểm tra, giám sát hàng hóa qua khu vực giám sát.

 


 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, đơn vị soạn thảo viết tắt (3b).

CHI CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

4. Mẫu số 04/TBHTK/GSQL

CỤC HẢI QUAN…………..
Chi cục Hải quan……………
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày…. tháng…. năm 20…..

 

THÔNG BÁO

V/v hủy tờ khai hải quan

Thực hiện quy định điểm b.1.5 khoản 2 Điều 22 Thông tư số 38/2015/TT-BTC về việc hủy tờ khai hải quan, Chi cục Hải quan ....(nơi đăng ký tờ khai) đề nghị Cục Thuế…… (hoặc Chi cục Hải quan ...............) không xử lý hoàn thuế, không thu thuế đối với những tờ khai xuất khẩu đã hủy sau đây:



STT

Số tờ khai xuất khẩu

Ngày tờ khai

Tên doanh nghiệp xuất khẩu

Mã số thuế của doanh nghiệp

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 



 

 

 

 

Chi cục Hải quan……………………… xin thông báo để Chi cục Hải quan.... (nơi đăng ký tờ khai) đề nghị Cục Thuế..... (hoặc Chi cục Hải quan…….) theo dõi và thực hiện.

 


 

Nơi nhận:
- ... Cục Thuế ... (hoặc Chi cục Hải quan);
- Lưu: VT, đơn vị soạn thảo viết tắt (3b).

CHI CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

5. Mẫu số 05/BCGC/GSQL

CỤC HẢI QUAN…………..
Chi cục Hải quan……………
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày…. tháng…. năm 20…..

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ THU THẬP THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
GIA CÔNG, SXXK, CHẾ XUẤT

Ngày ... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....

Tên công ty:

Mã số thuế:

Địa chỉ trụ sở:

Họ tên công chức thu thập:                    Đơn vị

Ngày bắt đầu năm tài chính:...

I. Thông tin về cơ sở sản xuất, nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc thiết bị và sản phẩm xuất khẩu:

1. Theo nội dung thông báo của tổ chức, cá nhân:

- Ngành nghề sản xuất: ……..

- Năng lực sản xuất theo ngành hàng: ……..

- Chu kỳ sản xuất theo ngành hàng: ……..

- Cơ sở sản xuất:

+ Cơ sở sản xuất 1: thuộc quyền sở hữu…..; thuê....

Địa chỉ:


Tổng số lượng máy móc, trang thiết bị:

+ Cơ sở sản xuất 2: thuộc quyền sở hữu…..; thuê....

Địa chỉ:

Tổng số lượng máy móc, trang thiết bị:

2. Thông tin báo cáo của công chức thu thập:

- Tổ chức, cá nhân có bổ sung về cơ sở sản xuất, nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc thiết bị và sản phẩm xuất khẩu trong kỳ, cụ thể:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

- Thông tin về việc kiểm tra cơ sở sản xuất, cụ thể:

Đã kiểm tra…..                  Chưa kiểm tra……

Kết quả kiểm tra:......................................................................................................

...............................................................................................................................

(ghi cụ thể số quyết định kiểm tra)

II. Thông tin hoạt động của tổ chức, cá nhân

1. Thông tin tổng số lượng tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu trong kỳ:

Loại hình:………

STT

Tên loại

Số lượng tờ khai

Trị giá (VNĐ)

1

Nhập khẩu

 

 

2

Xuất khẩu

 

 

(thống kê theo từng loại hình: nhận gia công, đặt gia công, nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu, doanh nghiệp chế xuất (nếu phát sinh))

2. Thông tin về xuất khẩu, nhập khẩu máy móc, thiết bị của DN gia công:



STT

Tên loại

Số lượng tờ khai

Trị giá (VNĐ)

1

Nhập khẩu

 

 

2

Xuất khẩu

 

 

3. Phân tích thông tin hoạt động xuất nhập khẩu của tổ chức, cá nhân trong kỳ:

- Địa điểm làm thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư:.............................................................



(Lưu ý: tổ chức/cá nhân phải nhập khẩu nguyên liệu, vật tư tại Chi cục)

- So sánh hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu, vật tư và sản phẩm với nội dung thông báo cơ sở sản xuất của tổ chức, cá nhân:

+ Ngành hàng:

Phù hợp: …………………… Không phù hợp: ……………………

Chi tiết (nếu có): ......................................................................................................

...............................................................................................................................

+ Chu kỳ sản xuất:

Đánh giá hoạt động xuất khẩu sản phẩm với chu kỳ sản xuất để đề xuất việc kiểm tra tình hình sử dụng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, cụ thể:............................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................  

+ Năng lực sản xuất:

Đánh giá hoạt động nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, thiết bị máy móc và xuất khẩu sản phẩm có sự tăng, giảm bất thường so với thông báo cơ sở sản xuất để đề xuất việc kiểm tra tình hình sử dụng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều số 40 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, cụ thể: ......................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

+ Vi phạm của tổ chức, cá nhân trong kỳ: .................................................................

...............................................................................................................................

- Thông tin về việc kiểm tra tình hình sử dụng, kiểm tra báo cáo quyết toán đối với tổ chức cá nhân:

Đã kiểm tra: ………………………….. Chưa kiểm tra: …………………………..

Kết quả kiểm tra (nếu có): ........................................................................................

...............................................................................................................................

- Thông tin khác thu thập được trong kỳ:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................



III. Đề xuất của công chức sau khi thu thập thông tin trong kỳ:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

 

 

Công chức lập báo cáo

 

 

 

Ý kiến lãnh đạo Đội/Tổ:

 

 



 

Ý kiến phê duyệt của Lãnh đạo Chi cục:

 

 



 

6. Mẫu số 06/KLKT/GSQL

CỤC HẢI QUAN…………..
Chi cục Hải quan……………
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/KL-CCHQ

………, ngày…. tháng…. năm…..

 

KẾT LUẬN KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ biên bản chứng nhận kết quả kiểm tra cơ sở sản xuất ngày ... tháng ... năm …, Chi cục Hải quan …… kết luận về việc kiểm tra cơ sở sản xuất của Công ty …….. như sau:

1. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ........................................................................................

2. Về cơ sở sản xuất: ..............................................................................................

3. Tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất: ...............................................................

4. Năng lực quản lý: .................................................................................................

5. Kết luận: .............................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

6. Yêu cầu thực hiện:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

 

 

Nơi nhận:
- Chi cục HQ……. (để t/hiện);
- Công ty………... (để t/hiện);
- Cục HQ ……….. (để b/c);
- Lưu: VT …………………….

Chi cục trưởng
(ký, đóng dấu Chi cục)

 

7. Mẫu số 07/TBKQTV/TXNK

CỤC HẢI QUAN…..
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:        /TB-CHQ…..

………, ngày…. tháng…. năm…..

 

THÔNG BÁO

Về kết quả tham vấn

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Quyết định số …….. của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Cục Hải quan ………… đã kiểm tra, tham vấn trị giá khai báo của hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu theo tờ khai.... số …….. ngày.... như sau:

STT

Mã số

Tên hàng

Kết quả tham vấn

(1)

(2)

(3)

(4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cục Hải quan....thông báo để Chi cục Hải quan.... biết và cập nhật vào Hệ thống quản lý giá tính thuế theo quy định.

 


 

Nơi nhận:
- Chi cục Hải quan ...;
- Lưu: VT, đơn vị soạn thảo viết tắt (3b).

CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

* Ghi chú: Tại cột (4) ghi rõ “không đủ cơ sở bác bỏ trị giá khai báo” hoặc “đủ cơ sở bác bỏ trị giá khai báo nhưng người khai hải quan không chấp nhận” hoặc “không đồng ý/đồng ý với cơ sở bác bỏ trị giá khai báo của cơ quan hải quan” tương ứng với từng trường hợp đã được ghi nhận tại Biên bản tham vấn

 

8. Mẫu số 08/PCTV/TXNK



CỤC HẢI QUAN…..
CHI CỤC HẢI QUAN…..
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:        /CCHQ…..

………, ngày…. tháng…. năm…..

: img -> VBPL -> Doanh%20nghiep
VBPL -> Cập nhật 24 giờ 11 9-3-2004 Luật Ðất đai
VBPL -> BỘ TÀi chính số 02/2010/ttlt-btnmt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
VBPL -> A. danh mục lĩnh vựC ĐẶc biệt khuyến khích đẦu tư
VBPL -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 186
VBPL -> Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012
VBPL -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Thuận Bắc đến năm 2020 chủ TỊch ủy ban nhân dân tỉnh ninh thuậN
VBPL -> Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004
VBPL -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 742/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương