TỔng cục hải quan số: 1966/QĐ-tchq cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



trang10/10
Chuyển đổi dữ liệu05.08.2016
Kích1 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

 

PHIẾU CHUYỂN

Hồ sơ tham vấn của Công ty…..

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Quyết định số ……… của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Chi cục Hải quan.... đã kiểm tra và phát hiện nghi vấn trị giá khai báo của hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu theo tờ khai... số... ngày….. Cụ thể nội dung nghi vấn trị giá khai báo như sau:

STT

Mã số

Tên hàng

ĐVT

Lượng hàng

Trị giá khai báo (USD)

Cơ sở nghi vấn trị giá khai báo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Hải quan... chuyển các thông tin nghi vấn nêu trên, hồ sơ hải quan kèm các chứng từ, tài liệu của Công ty.... đã nộp bổ sung hồ sơ ngày……. cho Cục Hải quan... để tổ chức tham vấn theo thẩm quyền.

 


 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Công ty.... (để thực hiện)
- Lưu: VT, đơn vị soạn thảo viết tắt (3b).

CHI CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

* Ghi chú: Tại cột (7), ghi rõ cơ sở nghi vấn trị giá khai báo theo đúng quy định tại Quyết định số.... ban hành kèm theo quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

 

9. Mẫu số 09/ĐX/TXNK



TÊN CƠ QUAN HẢI QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …./PĐX-….

………, ngày…. tháng…. năm…..

 

PHIẾU ĐỀ XUẤT

V/v xử lý Danh mục miễn thuế

Căn cứ…………… (công văn đề nghị đăng ký Danh mục miễn thuế/cấp lại Danh mục miễn thuế...), đề xuất Lãnh đạo đơn vị phương án xử lý như sau:

1. Nội dung đề xuất:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

2. Lý do đề xuất:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

 

Công chức đề xuất

Ý kiến của Lãnh đạo bộ phận

Ý kiến của Lãnh đạo đơn vị

 

10. Mẫu số 10/TB/TXNK

TÊN CƠ QUAN HẢI QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …./TB-….

………, ngày…. tháng…. năm…..

 

THÔNG BÁO

Về việc....(1)

Cục Hải quan/Chi cục Hải quan ………… nhận được công văn đề nghị ..số ... ngày ... tháng ... năm ... của... (Tên người đăng ký DMMT, mã số thuế) về việc ... và hồ sơ gửi kèm theo.

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế.

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005; Luật Thuế TTĐB số.... Luật Thuế BVMT số..., Luật thuế GTGT số... và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn thi hành các Luật này;

Căn cứ khoản ... Điều... Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính, Cục Hải quan..../Chi cục Hải quan... đề nghị (Tên người đăng ký DMMT) bổ sung hồ sơ tài liệu hoặc giải trình các nội dung liên quan hoặc điều chỉnh Danh mục miễn thuế hoặc nộp Danh mục miễn thuế bản giấy để trừ lùi, cụ thể:

(Ghi chi tiết tài liệu cần bổ sung; các nội dung cần giải trình; các nội dung cần điều chỉnh trong DMMT; số DMMT bản giấy cần trừ lùi)

Thời hạn thực hiện là …… ngày kể từ ngày cơ quan hải quan phát hành thông báo này.

Trường hợp người đăng ký Danh mục miễn thuế có vướng mắc, đề nghị liên hệ với Cục Hải quan/Chi cục Hải quan... để được giải đáp. Số điện thoại liên hệ...

Cục Hải quan/Chi cục Hải quan ……….. thông báo để (Tên người đăng ký DMMT) được biết./.

 

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ người đăng ký DMMT;
- Bộ phận có liên quan;
- Lưu: VT,....

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

_______________

(1) Giải trình hoặc bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh DMMT hoặc yêu cầu xuất trình DMMT để trừ lùi)

 

11. Mẫu số 11/TB/TXNK

TÊN CƠ QUAN HẢI QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …./TB-….

………, ngày…. tháng…. năm…..

 

THÔNG BÁO

Về việc không đủ điều kiện đăng ký Danh mục miễn thuế/không đủ điều kiện miễn thuế

Cục Hải quan/Chi cục Hải quan ………… nhận được công văn đề nghị .. số ... ngày ... tháng ... năm ... của... (Tên người đăng ký DMMT/người nộp thuế, mã số thuế) về việc ... và hồ sơ gửi kèm theo.

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế.

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005; Luật Thuế TTĐB số.... Luật Thuế BVMT số..., Luật thuế GTGT số... và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn thi hành các Luật này;

Căn cứ khoản ... Điều... Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính,

Sau khi xem xét hồ sơ và đối chiếu với các quy định hiện hành thì hồ sơ của (Tên người đăng ký DMMT/người nộp thuế) không đủ điều kiện đăng ký Danh mục miễn thuế/không đủ điều kiện miễn thuế cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Lý do:

-

-



-

Trường hợp người đăng ký Danh mục miễn thuế/người nộp thuế có vướng mắc, đề nghị liên hệ với Cục Hải quan/Chi cục Hải quan... để được giải đáp. Số điện thoại liên hệ...

Cục Hải quan/Chi cục Hải quan………….. thông báo để (Tên người đăng ký Danh mục miễn thuế/người nộp thuế) được biết./.

 


 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ người đăng ký DMMT;
- Bộ phận có liên quan;
- Lưu: VT,....

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

12. Mẫu số 12/TB/TXNK

TÊN CƠ QUAN HẢI QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …./TB-….

………, ngày…. tháng…. năm…..

 

THÔNG BÁO

Về việc thu hồi Danh mục miễn thuế

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật quản thuế.

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005; Luật Thuế TTĐB số.... Luật Thuế BVMT số..., Luật thuế GTGT số... và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn thi hành các Luật này;

Căn cứ khoản ... Điều... Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính,

Cục Hải quan/Chi cục Hải quan thu hồi Danh mục miễn thuế số………. cấp ngày……… của... (Tên người đăng ký DMMT, mã số thuế) kể từ ngày………

Đề nghị các đơn vị hải quan trên toàn quốc dừng làm thủ tục miễn thuế theo Danh mục miễn thuế đã được cấp nêu trên.

 

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ người đăng ký DMMT;
- Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố (để biết);
- Lưu: VT,....

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

13. Mẫu số 13/TB/TXNK

TÊN CƠ QUAN HẢI QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …./TB-….

………, ngày…. tháng…. năm…..

 

THÔNG BÁO

Về việc hủy Danh mục miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi đã cấp do bị mất

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế.

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005; Luật Thuế TTĐB số.... Luật Thuế BVMT số..., Luật thuế GTGT số...và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn thi hành các Luật này;

Căn cứ khoản ... Điều... Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính,

Căn cứ yêu cầu cấp lại Danh mục miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi đã cấp bị mất, Cục Hải quan/Chi cục Hải quan đề nghị các Cục Hải quan kiểm tra, xác nhận số lượng hàng hóa tổ chức, cá nhân đã xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi sau đây:

1. Số Danh mục miễn thuế (xuất khẩu/nhập khẩu): .....................................................

ngày cấp..................................................................................................................

2. Số Phiếu theo dõi trừ lùi ………………….

ngày cấp..................................................................................................................

Đề nghị các đơn vị hải quan trên toàn quốc dừng làm thủ tục miễn thuế theo Danh mục miễn thuế đã được cấp nêu trên trong thời gian chờ cấp lại Danh mục miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi đã mất.

 

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ người đăng ký DMMT;
- Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố (để biết);
- Lưu: VT,....

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

14. Mẫu số 14/BB/TXNK

TÊN CƠ QUAN HẢI QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …./BB….

 

 

BIÊN BẢN LÀM VIỆC

Về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu hồ sơ đăng ký Danh mục miễn thuế

Hôm nay, hồi….. giờ….. ngày….. tháng….. năm….. tại….. Cục Hải quan.../Chi cục Hải quan….. đã làm việc với…..….. (Tên người đăng ký Danh mục miễn thuế, mã số thuế) …..…..….. về việc giải trình và cung cấp bổ sung thông tin, tài liệu liên quan đến đề nghị đăng ký Danh mục miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu



I. THÀNH PHẦN LÀM VIỆC

1. Đại diện Đoàn kiểm tra....

- Ông (bà)…………………………………. chức vụ………

- Ông (bà)…………………………………. chức vụ………

2. Đại diện (Tên người nộp thuế)

- Ông (bà)…………………………………. chức vụ………

- Ông (bà)…………………………………. chức vụ………

II. NỘI DUNG LÀM VIỆC

(Nêu rõ ý kiến của các bên; nội dung giải trình của người đăng ký Danh mục miễn thuế, các tài liệu đã được bổ sung và kết quả của buổi làm việc).

Buổi làm việc kết thúc vào hồi giờ.... ngày.... tháng.... năm.......,

Biên bản này đã được đọc lại cho các bên cùng nghe công nhận là đúng và nhất trí ký tên dưới đây.

Biên bản này đã được lập thành....bản (mỗi bản.... trang) và giao cho đại diện người nộp thuế 01 (một) bản./.

 

ĐẠI DIỆN NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN HẢI QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

PHỤ LỤC 2

QUY ĐỊNH MỘT SỐ MẪU DẤU, BẢNG BIỂU KHI THỰC HIỆN KHAI HẢI QUAN TRÊN TỜ KHAI HẢI QUAN GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1966/QĐ-TCHQ ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)

1. Mẫu số 1: Mẫu dấu chữ “Giải phóng hàng”

Dấu chữ “Giải phóng hàng” bao gồm 2 dòng chữ được viền bằng nét liền hình chữ nhật, chi tiết như sau:

a) Dòng 1: Tên đơn vị Hải quan nơi xử lý tờ khai và Mã đơn vị xử lý tờ khai

- Font chữ: Times New Roman

- Cỡ chữ: 10

- Kiểu chữ: chữ thường, đứng, đậm, căn lề giữa

- Màu chữ: đỏ

b) Dòng 2: GIẢI PHÓNG HÀNG

- Font chữ; Times New Roman

- Cỡ chữ: 10

- Kiểu chữ: chữ in hoa, đứng, đậm, căn lề giữa, spacing after 6 pt

- Màu chữ: đỏ

c) Viền bao quanh chữ: nét liền hình chữ nhật

- Chiều dài 4 cm; chiều rộng 1,5 cm;

- Cỡ viền 1 pt;

- Màu viền: đỏ

- Khoảng cách viền bao quanh chữ đến chữ: 0,2 cm

d) Hình mẫu khắc:



 

Chi cục HQ…. (Mã CC)

GIẢI PHÓNG HÀNG

 

2. Mẫu số 2: Mẫu dấu chữ “Đưa hàng về bảo quản”

Dấu chữ “Đưa hàng về bảo quản” bao gồm 2 dòng chữ được viền bằng nét liền hình chữ nhật, chi tiết như sau:

a) Dòng 1: Tên đơn vị Hải quan nơi xử lý tờ khai và Mã đơn vị xử lý tờ khai

- Font chữ: Times New Roman

- Cỡ chữ: 10

- Kiểu chữ: chữ thường, đứng, đậm, căn lề giữa, spacing after 6 pt

- Màu chữ: đỏ

b) Dòng 2: ĐƯA HÀNG VỀ BẢO QUẢN

- Font chữ: Times New Roman

- Cỡ chữ: 10

- Kiểu chữ: chữ in hoa, đứng, đậm, căn lề giữa

- Màu chữ: đỏ

c) Viền bao quanh chữ: nét liền hình chữ nhật

- Chiều dài 5 cm; chiều rộng 1,5 cm;

- Cỡ viền 1 pt;

- Màu viền: đỏ

- Khoảng cách viền bao quanh chữ đến chữ: 0,2 cm

d) Hình mẫu khắc:



 

Chi cục HQ…. (Mã CC)

ĐƯA HÀNG VỀ BẢO QUẢN

 

3. Mẫu số 3: Mẫu dấu chữ “Chuyển cửa khẩu”

Dấu chữ “Chuyển cửa khẩu” bao gồm 1 dòng chữ được viền bằng nét liền hình chữ nhật, chi tiết như sau:

a) Dòng 1: Tên đơn vị Hải quan nơi xử lý tờ khai và Mã đơn vị xử lý tờ khai

- Font chữ: Times New Roman

- Cỡ chữ: 10

- Kiểu chữ: chữ thường, đứng, đậm, căn lề giữa, spacing after 6 pt

- Màu chữ: đỏ

b) Dòng 2: CHUYỂN CỬA KHẨU

- Font chữ: Times New Roman

- Cỡ chữ: 10

- Kiểu chữ: chữ in hoa, đứng, đậm, căn lề giữa, spacing after 0 pt

- Màu chữ: đỏ

c) Viền bao quanh chữ: nét liền hình chữ nhật

- Chiều dài 5 cm; chiều rộng 2 cm;

- Cỡ viền 1 pt;

- Màu viền: đỏ

- Khoảng cách viền bao quanh chữ đến chữ: 0,2 cm

đ) Hình mẫu khắc:



 

Chi cục HQ…. (Mã CC)

CHUYỂN CỬA KHẨU

 

4. Mẫu số 4: Mẫu dấu chữ “Đã tiếp nhận”

Dấu chữ “Đã tiếp nhận” bao gồm 1 dòng chữ được viền bằng nét liền hình chữ nhật, chi tiết như sau:

a) Dòng 1: Tên đơn vị Hải quan nơi xử lý tờ khai và Mã đơn vị xử lý tờ khai

- Font chữ: Times New Roman

- Cỡ chữ: 10

- Kiểu chữ: chữ thường, đứng, đậm, căn lề giữa, spacing after 6 pt

- Màu chữ: đỏ

b) Dòng 2: ĐÃ TIẾP NHẬN

- Font chữ: Times New Roman

- Cỡ chữ: 10

- Kiểu chữ: chữ in hoa, đứng, đậm, căn lề giữa, spacing after 0 pt

- Màu chữ: đỏ

c) Viền bao quanh chữ: nét liền hình chữ nhật

- Chiều dài 5 cm; chiều rộng 2 cm;

- Cỡ viền 1 pt;

- Màu viền: đỏ

- Khoảng cách viền bao quanh chữ đến chữ: 0,2 cm

đ) Hình mẫu khắc:



 

Chi cục HQ…. (Mã CC)

ĐÃ TIẾP NHẬN

 

 

5. Mẫu số 05/YCNV/GSQL

CỤC HẢI QUAN…………
Chi cục Hải quan…………..
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày…. tháng…. năm 20…..

 

PHIẾU YÊU CẦU NGHIỆP VỤ

Hồi……….. giờ, ngày…. tháng…. năm….

Tại Chi cục Hải quan………………………………………………………………

Công chức tiếp nhận hồ sơ: ……………………………………………………..

Đã tiếp nhận hồ sơ hải quan của ……………………………………………… (tên người khai hải quan) gồm:

- Vận tải đơn số …………………………………………… (nếu có);

- Hóa đơn thương mại số: ……………………………….. (nếu có);

Sau khi xem xét hồ sơ và đối chiếu với các quy định hiện hành thì hồ sơ của Công ty/ông/bà chưa đủ điều kiện: ……………………………… cho lô hàng xuất khẩu/nhập khẩu:

Lý do:

-

-



-

Đề nghị:


 

 

Công chức tiếp nhận hồ sơ
(Ký tên, đóng dấu công chức)

 

6. Mẫu số 06/LHT/GSQL

CỤC HẢI QUAN…………
Chi cục Hải quan…………..
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /20…./LHT

………, ngày…. tháng…. năm 20…..

 

LỆNH HÌNH THỨC, MỨC ĐỘ KIỂM TRA HẢI QUAN
(chỉ sử dụng trong nội bộ hải quan)

1. Số tờ khai: …………………………….. ngày…. tháng…. năm 20….

Loại hình XK/NK: …………………

2. Đề xuất của công chức

2.1. Phân luồng:             Vàng □               Đỏ □

2.2. Hình thức, mức độ kiểm tra (chỉ áp dụng với kiểm tra thực tế hàng hóa)

□ Kiểm tra qua máy soi: ghi địa điểm kiểm tra;

□ Kiểm tra thực tế:

- Mức (1) □ Tỷ lệ ....(%)            - Mức (2) □ Toàn bộ

- Lý do đề xuất:

..............................................................................................................................................

 


 

Công chức hải quan
(Ký tên, đóng dấu công chức)

 

3. Chi cục trưởng duyệt hoặc thay đổi hình thức, mức độ kiểm tra:

3.1. Phân luồng: Vàng □             Đỏ □

3.2. Hình thức, mức độ kiểm tra (chỉ áp dụng với kiểm tra thực tế hàng hóa)

□ Kiểm tra qua máy soi: ghi địa điểm kiểm tra;

□ Kiểm tra thực tế:

- Mức (1) □ Tỷ lệ ....(%)               - Mức (2) □ Toàn bộ

- Ghi rõ lý do thay đổi và ý kiến chỉ đạo:

.........................................................................................................................................

 


 

Chi cục trưởng Chi cục Hải quan
(Ký tên, đóng dấu công chức)

 

7. Mẫu số 07/DSHHG/GSQL

CỤC HẢI QUAN TỈNH/TP
CHI CỤC HẢI QUAN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

DANH SÁCH HÀNG HÓA ĐỦ ĐIỀU KIỆN
QUA KHU VỰC GIÁM SÁT HẢI QUAN

1. Chi cục Hải quan giám sát: .....................................................................................

2. Đơn vị XNK: ...........................................................................................................

3. Mã số thuế: ...........................................................................................................

4. Số tờ khai, ngày tờ khai/ Số văn bản, ngày văn bản, cơ quan ban hành:

.................................................................................................................................



.................................................................................................................................

STT

Số hiệu container/lượng hàng

(1)

Số seal container (nếu có)

(2)

Số seal hải quan (nếu có)

(3)

Xác nhận của bộ phận giám sát hải quan

(4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1. Mục số 4: Ghi rõ số, ngày, tháng, năm tờ khai hải quan (trong trường hợp sử dụng tờ khai giấy) hoặc số, ngày, tháng, năm văn bản, cơ quan ban hành văn bản (trường hợp hàng hóa đưa vào, đưa ra khu vực giám sát hải quan theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền).

2. Cột số (1): Ghi rõ số hiệu container/ Lượng hàng theo tờ khai hải quan giấy hoặc theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền.




: img -> VBPL -> Doanh%20nghiep
VBPL -> Cập nhật 24 giờ 11 9-3-2004 Luật Ðất đai
VBPL -> BỘ TÀi chính số 02/2010/ttlt-btnmt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
VBPL -> A. danh mục lĩnh vựC ĐẶc biệt khuyến khích đẦu tư
VBPL -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 186
VBPL -> Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012
VBPL -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Thuận Bắc đến năm 2020 chủ TỊch ủy ban nhân dân tỉnh ninh thuậN
VBPL -> Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004
VBPL -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 742/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương