TÊn thưƠng phẩM (trade name)



tải về 11.03 Mb.
trang4/69
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích11.03 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   69

50EC, 75EC, 90EC: Sâu xanh/ đậu xanh; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho

Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức



3808

Abamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/l

Voliam targo

063SC


Sâu tơ/bắp cải; nhện lông nhung/nhãn; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa; nhện đỏ, bọ xít muỗi/chè

Syngenta Vietnam Ltd



3808

Abamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5%

Acek

50EC


sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808

Abamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/l

Cây búa vàng

190EC


sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Abamectin 9 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 241g/l

Monifos 250EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA





3808

Abamectin 10 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l

Paragon 555EC

Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Bailing International Co., Ltd



3808

Abamectin 0.9% + Chlorpyrifos Ethyl 24.1%

Phesoltinfos

25EC


Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)



3808

Abamectin 2g/l + Chlorpyrifos Ethyl 148g/l

Vibafos

15 EC


sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Abamectin 20 g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 265g/l + Fenobucarb 265g/l



Furacarb 550EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA





3808

Abamectin 25g/l (36g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l (568g/l), (605g/l) + Lambda-cyhalothrin 25g/l (64g/l), (70g/l)

Cotoc 555EC, 668EC, 700EC

555EC: sâu cuốn lá/ lúa

668EC: rệp sáp/ cà phê

700EC: rầy nâu/ lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông





3808

Abamectin 25g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 505g/l + Lambda-cyhalothrin



Rotoc 555EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Abamectin 15g/l (25g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (505g/l), (610g/l) + Lambda-cyhalothrin 18g/l (25g/l), (65g/l)

Sixtoc

333EC, 555EC, 700EC



333EC: Sâu cuốn lá/lúa

555EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp giả/cà phê, sâu đục quả/đậu tương

700EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa ; rệp sáp/ cà phê


Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông




3808

Abamectin 18 g/l + Cypermethrin 132 g/l

Nongtac 150EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



3808

Abamectin 2g/l (60g/l) + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 243g/l (3g/l)

Song Mã

24.5 EC, 63EC



24.5 EC: sâu tơ/ rau họ thập tự; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

63EC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã



3808

Abamectin 15g/l (5g/l), (5g/l), (100g/kg) + Deltamethrin 15g/l (105g/l), (140g/l), (150g/kg) + Fipronil 45g/l (120g/l), (143g/l), (450g/kg)

Thiocron 75EC, 230SC, 288SC, 700WG

75EC: sâu cuốn lá/ lúa

230SC, 288SC: nhện gié/ lúa

700WG: rầy nâu/lúa


Công ty CP VT Nông nghiệp Hoàng Nông



3808

Abamectin 36 g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Golcet 336EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Abamectin 8.45% +

Emamectin benzoate 1.54%



Abavec gold

9.99EC


Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808

Abamectin 18g/l, (64g/l), (7.2%), (25g/kg) + 10g/l, (1g/l), (4.0%), (50g/kg)

Emamectin benzoate



Acprodi

28 EC, 65EC, 11.2WP; 75WG



28EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhung/nhãn

65EC: nhện đỏ/ vải

11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa Sinh

Á Châu




3808

Abamectin 30g/l (36g/l), (36g/kg) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/kg)

B52duc 40EC, 56EC, 56SG, 68WG, 80WG

40EC, 56EC, 80WG: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

56SG: Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa

68WG: Sâu cuốn lá/lúa; nhện gié/lúa


Công ty TNHH

Việt Đức




3808

Abamectin 18g/l (37g/l), (49g/kg), (55g/l), (1g/kg), (10g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (1g/l), (1g/kg), (1g/l), (60g/kg), (70g/kg), (125g/kg)

Divasusa

21EC, 38EC, 50WP, 56EC, 61WG, 80WG, 126WG




21EC: bọ trĩ/ lúa 21EC, 38EC, 50WP, 56EC: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

61WG, 80WG, 126WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808

Abamectin 22g/l (40g/kg) +

Emamectin benzoate 55g/l (80g/kg)



Dofama 77EC, 120WG

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát





3808

Abamectin 30 g/l (45g/kg), (45g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (41g/kg), (90g/kg)

Footsure 55EC, 86WG, 135WG

55EC: Sâu khoang/lạc

86WG, 135WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH

Minh Thành





3808

Abamectin 0.2g/l (0.5g/l), (15g/l), (30g/kg), (0.5g/kg), (27.5g/l), (35g/kg), (35g/l), (100g/kg), (100g/kg), (150g/kg), (70g/l) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/l), (30g/kg), (50g/kg), 27.5g/l (35g/kg), (40g/l), (50g/kg), (82g/kg), (100g/kg), (30g/l)

Emalusa

10.2EC, 20.5EC, 35EC, 60SG, 50.5SG, 55EC, 70SG, 75EC, 150SG, 182SG, 250SG, 100EC



10.2EC, 20.5EC, 50.5SG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

55EC: Rệp bông/ xoài

35EC: Bọ trĩ/chè

60SG: Nhện đỏ/cam

70SG: Sâu tơ/ bắp cải

75EC: bọ cánh tơ/chè

100EC: bọ trĩ/ lúa

150SG: Sâu đục thân/lúa

182SG, 250SG: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông



3808

Abamectin 30g/l+ 20g/l Emamectin benzoate

Uni-duapack 5EC

Sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty TNHH World Vision (VN)



3808

Abamectin 18g/l + 2g/l Emamectin benzoate

Unimectin 20EC

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ



3808

Abamectin 20g/l (47g/l), (40g/l), (55g/l), (47g/l) + Emamectin benzoate 20g/l (10 g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/l)

Voi tuyệt vời

40EC, 57EC, 60EC, 65EC, 67EC



40EC, 57EC, 65EC, 67EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

60EC : Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhung/nhãn

Công ty TNHH TM

Nông Phát





3808

Abamectin 35g/l (48.5g/l) + Emamectin benzoate 1g/l (1.5g/l)

Sieufatoc

36EC, 50EC



sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American



3808

Abamectin 36g/l (42g/l), (54g/l) + Emamectin benzoate 0.2g/l(0.2g/l), (0.2g/l)

Sitto Password

36.2EC, 42.2EC, 54.2EC



sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài

Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)



3808

Abamectin 37 g/l (55g/l), (1g/kg), (10g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (1g/l), (60g/kg), (70g/kg), (125g/kg)

Newmexone

38EC, 56EC, 61WG, 80WG, 126WG



38EC: Sâu phao/ lúa

56EC: Sâu đục thân/ lúa

61WG, 80WG, 126WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH

Pháp Thụy Sĩ





3808

Abamectin 2% + 1% Emamectin benzoate

Hải cẩu

3.0EC


sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh



3808

Abamectin 3% +

Emamectin benzoate 2%



Daiwantin

5EC


sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty CP Futai



3808

Abamectin 3% (60g/l) + Emamectin benzoate 2% (10g/l)

Jia-mixper

5EC, 70EC



5EC: sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

70EC: sâu cuốn lá, nhện gié /lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)





3808

Abamectin 33g/l (43g/l), (53g/l), (60g/l) + Emamectin benzoate 5g/l (5g/l), (5g/l), (5g/l)

S-H Thôn Trang

3.8EC, 4.8EC, 5.8EC, 6.5EC



3.8EC, 4.8EC, 5.8EC: sâu cuốn lá/ lúa

6.5EC: sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Abamectin 18g/l (10g/l), (18g/l), (33g/l) + Emamectin benzoate 2g/l, (5 g/l), (9.5g/l), (2g/l)

TC-Năm Sao

20EC, 15EC, 27.5EC, 35EC



20EC, 35EC: bọ cánh tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/ nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

15EC, 27.5EC: Sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ vải

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808

Abamectin 20g/l +

Emamectin benzoate 5g/l + Imidacloprid 120g/l



Vdcpenalduc

145EC


rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Việt Đức




3808

Abamectin 0.1g/kg, (5g/l), (2g/kg) + Fipronil 2.9g/kg, (50g/l), (798g/kg)

Michigane

3GR, 55SC, 800WG



3GR, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

55SC: sâu khoang/ lạc

Cali – Parimex Inc.



3808

Abamectin 17.5g/l (35g/l) + Fipronil 0.5g/l (1g/l)

Scorpion

18 EC, 36EC



sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA





3808

Abamectin 15 g/l + Fipronil 45 g/l + 15g/l Lambda-cyhalothrin

Calitoc 75EC

sâu cuốn lá/ lúa

Cali – Parimex. Inc.



3808

Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

Abamix

1.45WP


bọ trĩ/ dưa chuột, rệp muội, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh, nhện đỏ/ cam

Công ty CP Nicotex



3808

Abamectin 10g/l (10g/l), (10g/l), (10g/l), (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (128g/l) (148g/l) (168g/l), (25%)

Talor

10.8EC, 13.8EC, 15.8EC, 17.8EC, 26.8WP



10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

13.8EC, 15.8EC, 17.8EC, 26.8WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l

Aba-plus

100EC


sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp bông/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam; rệp muội/ đậu tương

Công ty TNHH Phú Nông










Sieusauray

100 EC


sâu khoang/ bắp cải

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình



3808

Abamectin 15g/l (30g/l) + Imidacloprid 90g/l (90g/l)

Nosauray

105EC, 120EC



105EC: rầy nâu/ lúa 120EC: sâu đục bẹ/ lúa; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH TM

Nông Phát





3808

Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l

Emicide

105EC


sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành





3808

Abamectin 18.5g/l (37g/l), (63g/l), (90g/kg), (108g/kg) + Imidacloprid 1.5g/l (3g/l), (9g/l), (18g/kg), (27g/kg)

Vetsemex

20EC, 40EC, 72EC, 108WG, 135WG



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1044
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1044 -> TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   69


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương