TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)


WP: phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/ vải, xoài; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng, nho; vàng lá/ lúa 15WP



tải về 8.94 Mb.
trang41/63
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích8.94 Mb.
1   ...   37   38   39   40   41   42   43   44   ...   63

5WP: phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/ vải, xoài; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng, nho; vàng lá/ lúa

15WP: rỉ sắt, đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu xanh

Hokko Chem Ind Co., Ltd



3808.20

Iminoctadine

(min 93%)



Bellkute

40 WP


phấn trắng/ dưa chuột, hoa hồng, nho; thán thư/ xoài, vải; vàng lá/ lúa, đốm vòng/ hành

Nippon Soda Co., Ltd




3808.20

Ipconazole

(min 95%)



Jivon

6WP


xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

Kureha Corporation



3808.20

Iprobenfos

(min 94%)



Kian

5 GR 10GR, 50 EC



đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa

Công ty CP BVTV

An Giang











Kisaigon 10 GR, 50 EC

10GR: đạo ôn, thối thân/ lúa 50EC: khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Kitatigi 5GR, 10GR, 50EC

5GR, 10GR: đạo ôn/ lúa 50EC: đạo ôn, thối thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang












Tipozin 50 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM Thái Phong










Vikita 10 GR, 50 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808.20

Iprobenfos 20 % + Isoprothiolane 20%

Vifuki

40 EC


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808.20

Iprobenfos 30% (10g/l), (10 g/kg)+ Isoprothiolane 15% (390g/l), (390g/kg)

Afumin

45 EC, 400EC, 400WP



đạo ôn/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân




3808.20

Iprobenfos 100g/kg + Monosultap 50g/kg

Fulsul 15GR

Đạo ôn, rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông dược HAI



3808.20

Iprobenfos 10% (400g/kg) + Tricycalzole 10% (400g/kg)

Dacbi

20 WP, 800WP



20WP: khô vằn/ lúa

800WP: đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM

Tùng Dương





3808.20

Iprobenfos 14% + Tricyclazole 6%

Lúa vàng

20WP


đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn




3808.20

Iprobenfos 25g/kg (100g/kg), (88g/kg) + Tricyclazole 500g/kg (750g/kg), (800g/kg)

Superbem

750WP, 850WP, 888WP



Đạo ôn/lúa

Công ty CP VT NN

Hoàng Nông





3808.20

Iprodione

(min 96 %)



Citione

350SC, 500WP, 700WG



350SC, 500WP: lem lép hạt/ lúa

700WG: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành












Doroval

50 WP


lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An










Givral 500WP

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang












Hạt chắc

50WP


lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM & SX

Ngọc Yến











Hạt vàng 50 WP, 250SC

50WP: lem lép hạt/ lúa 250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Matador

750WG


lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh Rê










Niforan

50WP


lem lép hạt/ lúa

Công ty CP

Nicotex











Prota 50 WP, 750 WG

50WP: lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu; héo vàng/ đậu tương; sẹo/ cam

750WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu

Công ty TNHH

Phú Nông











Prozalthai

500SC


khô vằn/ lúa

Công ty TNHH CN Makhteshim Agan Việt Nam










Rora

750WP


lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; thán thư/ điều, hồ tiêu

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng












Rorang

50WP


lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM ACP










Rovannong 50 WP, 250SC, 500SC, 750 WG

50WP: khô vằn/ lúa

250SC, 500SC, 750WG: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

An Nông











Royal 350 SC, 350 WP

lem lép hạt, khô vằn/ lúa.

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông










Rovral 50 WP, 500WG, 750WG

50WP: lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ cà chua, dưa hấu, bắp cải, lạc; thán thư/ cà phê 500WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa

750WG: đốm lá/ lạc, cà phê; chết cây con/ dưa hấu; lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)










Tilral

500 WP


lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình











Viroval

50 WP


lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam










Zoralmy

50WP, 250SC



lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu




3808.20

Iprodione 200g/l, (50g/kg), (251g/kg), (400g/kg), (10g/kg) +

Sulfur 300g/l, (500g/kg), (251g/kg) (350g/kg), (800g/kg)



Rollone

500SC, 550WP, 502WP, 750WP, 810WP



500SC, 550WP, 502WP, 750WP: lem lép hạt/ lúa

810WP: vàng lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808.20

Iprodione 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg

Bemgold

750WP


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Hà Nội




3808.20

Iprodione 350g/kg + Zineb 250g/kg

Bigrorpran

600WP


lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808.20

Isoprothiolane (min 96 %)

Aco one

400EC


đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Nông










Anfuan

40EC, 40WP



đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

An Nông











Dojione 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An










Fuan 40 EC

đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang










Fuannong

400EC


đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

US.Chemical












Fu-army 30 WP, 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP

Nicotex











Fujiduc 450EC

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức










Fuji - One 40 EC, 40WP

đạo ôn/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd










Fujy New

40 EC, 400 WP, 450EC, 470EC, 500EC



đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM

Nông Phát












Fuel - One

40EC


đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông










Funhat

40EC, 40WP



đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng










Futrangone

40EC


đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang












Fuzin 400 EC, 400 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình











Iso one

40EC


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam











Jia-Jione

40EC


đạo ôn/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)












Kara-one

400EC, 400WP



đạo ôn/ lúa

Nongfeng Agrochem Co., Ltd..










Lumix 40EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành












One - Over 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH XNK QT SARA










Vifusi

40 EC


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808.20

Isoprothiolane 40% + Kasugamycin 2%

Fukasu 42WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP tập đoàn Trái Đất Xanh



3808.20

Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l

Tung super

300EC


lem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng





3808.20

Isoprothiolane 200g/l + Propiconazole 150g/l

Tilred Super

350EC


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức



3808.20

Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l

Tinanosuper 600SE

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông




3808.20

Isoprothiolane 10.5g/l (421g/l) (100g/kg) + Propineb 4.5g/l (5g/l) (150g/kg) + Tricyclazole 400g/l (5g/l) (400g/kg)

Eifelgold 415SC, 431EC, 650WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung





3808.20

Isoprothiolane 40% + Sulfur 3%

Tung One

430 EC


đạo ôn/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng





3808.20

Isoprothiolane 250g/kg +

Sulfur 400 g/kg



Puvertin 650WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Thành





3808.20

Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + 200.8g/kg Tricyclazole

Bimmy 800.8WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.20

Isoprothiolane 405g/l (0.5g/), (10g/kg), (300g/kg), (10g/kg) + Sulfur 19.5g/l (20g/l), (400g/kg), (200g/kg), (55g/kg) + Tricyclazole 0.5g/l (400.5g/l), (55g/kg), (300g/kg), (755g/kg)

Ricegold

425SC, 421SC, 465WP, 800WP, 820WP



425SC: Đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

: uploads -> laws
laws -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
laws -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
laws -> QUỐc hội cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
laws -> QUỐc hội cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
laws -> QUỐc hội cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
laws -> 1. Mở rộng đối tượng bắt buộc tham gia bhtn
laws -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜNG
laws -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạo cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
laws -> TỈnh lạng sơn số: 89 /QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
laws -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 152/2008/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc


1   ...   37   38   39   40   41   42   43   44   ...   63


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương