TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)


WP: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 120WP



tải về 8.14 Mb.
trang11/55
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích8.14 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   55

25WP: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

120WP: Rầy nâu/ lúa

250EC, 400SC, 750WG: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang





3808.10

Buprofezin 25% + Imidacloprid 15%

IMI.R4

40WP


Rầy nâu/ lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, sâu vẽ bùa/cam, bọ xít muỗi/điều

Công ty CP

Thanh Điền





3808.10

Buprofezin 250 g/kg + Imidacloprid 25g/kg

Efferayplus

275WP


Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh



3808.10

Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Map spin

350WP


rầy nâu/ lúa

Map Pacific Pte Ltd



3808.10

Buprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Wegajapane

450WP


Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808.10

Buprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Diflower

600WP


rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông dược

Điện Bàn Nam Bộ





3808.10

Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Babsax 400WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808.10

Buprofezin 150 g/kg + Imidacloprid 100 g/kg

Shepatoc 250WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình




3808.10

Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 300g/kg + Isoprocarb 100g/kg

Topolgold 600WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808.10

Buprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) +

Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg)



Iltersuper

380SC, 750WP



Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông




3808.10

Buprofezin 105g/kg, (150g/kg), (6g/kg), (200 g/kg) + Imidacloprid 40g/kg, (150g/kg), (5g/kg), (200g/kg) + Thiosultap-sodium 40g/kg, (50g/kg), (429g/kg), (400 g/kg)

Actaone

185WP, 350WG, 440WP, 800WP



185WP, 350WG, 800WP: rầy nâu/ lúa

440WP: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808.10

Buprofezin 5.0 % + Isoprocarb 20.0 %

Applaud - Mipc 25 SP

rầy/ lúa, rệp sáp/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam










Apromip

25WP


rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)












Jabara

25WP


rầy nâu/ lúa

Dongbu Hitek Co., Ltd.



3808.10

Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%

Superista

25EC


rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao



3808.10

Buprofezin 350g/kg +

Lambda-cyhalothrin 30g/kg + Nitenpyram 300g/kg



Goldcheck 680WP

Bọ xít/ vải, nhện gié/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.10

Buprofezin 50g/kg + Pymetrozine 500g/kg

Topchest 550WG

Rầy lưng trăng/Lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808.10

Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg

Chatot 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI



3808.10

Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg

Vintarai 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Việt Thắng



3808.10

Buprofezin 10% + Tebufenozide 5 %

Jia-ray

15WP


rầy nâu/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)












Quada

15WP


rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd



3808.10

Buprofezin 250g/kg + Tebufenpyrad (min 98%) 350g/kg

Newtime 600WP

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.10

Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg

Acme 300WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)





3808.10

Buprofezin 269g/kg (449 g/kg), (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/kg (1g/kg), (450g/kg)

Aplougent 270WP, 450WP, 500WP

270WP, 450WP: Rầy nâu/lúa

500WP: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam




3808.10

Carbaryl

(min 99.0 %)



Baryl annong 85 WP

sâu đục thân/ cây có múi, sâu đục quả/ xoài

Công ty TNHH

An Nông











Carbavin 85 WP

rệp/ cà chua, rầy/ hoa cảnh

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd










Comet

85 WP


rầy nâu/ lúa, sâu vẽ bùa cây có múi

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.











Forvin

85 WP


sâu đục thân/ lúa, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Forward International Ltd










Para

43 SC


sâu đục quả/ nhãn

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông










Saivina

430 SC


rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Sebaryl

85 SP


rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanh

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang












Sevin 43 FW, 85 WP

43FW: ruồi/ lạc, rầy chổng cánh / cây có múi 85WP: rầy/ cây có múi, bọ cánh cứng/ xoài

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.10

Carbosulfan

(min 93%)



Alfasulfan

5 GR


sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)












Afudan

3GR, 20 SC



3GR: sâu đục thân/ ngô, tuyến trùng/ cà phê 20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH – TM

Thái Nông












Amitage 200EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Hóa Nông












Carbosan

25 EC


rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia










Coral

5GR, 200SC



5GR: sâu đục thân/ lúa

200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM

ACP











Dibafon

5GR, 200SC



5GR: tuyến trùng/ mía 200SC: rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông dược

Điện Bàn Nam Bộ












Marshal 3GR, 5GR, 200SC

3GR: sâu đục thân/ mía 5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê 200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp sáp/ cà phê

FMC Chemical International AG










Vifu - super

5 GR


tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808.10

Carbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50g/l

Sulfaron

250EC


Sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu keo/ lúa; sâu xanh láng/ lạc,

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808.10

Carbosulfan 200 g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l



Bop 600EC

rệp sáp/ cà phê, sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH ADC



3808.10

Cartap

(min 97%)



Alfatap 10GR, 95SP

10GR: sâu đục thân/ lúa 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)












Badannong 4GR, 10GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạc

Công ty TNHH

An Nông











Bazan

5GR


sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông










Cardan 95 SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ










Caral

95 SP


sâu đục thân/ lúa

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd










Dantac

50GR, 100GR, 500SP, 950SP



50GR, 100GR, 500SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

950SP: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình











Gà nòi 4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa 95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Jiatap

95SP


sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)












Ledan

4GR, 10 GR, 95SP



sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM

Bình Phương












Longkick 50SP

sâu đục thân/ lúa

Dongbu Hitek Co., Ltd.










Nicata 95 SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nicotex










Padan 4GR, 50SP, 95SP

4GR: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa 50SP: sâu đục thân/ lúa, ngô, mía; rầy xanh/ chè 95SP: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu khoang/ lạc

Sumitomo Chemical Co., Ltd











Patox 4GR, 50SP, 95SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ mía

Công ty CP BVTV I TW










Supertar 950 SP

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng












Wofadan 4GR, 50GR, 95SP, 100GR, 500SP

4GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 50GR, 100GR, 500SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa 95SP: sâu đục thân lúa, ngô

Công ty CP Vật tư BVTV

Hà Nội











Vicarp 4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808.10

Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg

Abagent

500WP


sâu cuốn lá/ lúa


Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức



3808.10

Cartap 75% +

Imidacloprid 10%



Nosau

85WP


sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát





3808.10

Cartap 4 % + Isoprocarb 2.5 %

Vipami

6.5 GR


sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808.10

Cartap hydrochloride 475g/kg + Fipronil 25g/kg

Wofagent

500WP


sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808.10

Cartap 45% +

Thiamethoxam 1%



Natera

46% SG


sâu đục thân /lúa

Syngenta Vietnam Ltd



3808.10

Celastrus angulatus

Agilatus

1EC


sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá

Công ty TNHH VT NN

Phương Đông












Emnus

1EC


sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương

Công ty TNHH

Trường Thịnh





3808.10

Chlorantraniliprole

(min 93%)



DuPontTM Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG



1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   55


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương