TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)


Phụ lục II. DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM



tải về 9.36 Mb.
trang67/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   59   60   61   62   63   64   65   66   67


Phụ lục II. DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).


TT

MÃ HS

TÊN CHUNG (COMMON NAMES )

MÃ HS

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAMES )

Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản.



2903.82.00

Aldrin

3808.50.10

Aldrex, Aldrite…



2903.81.00

BHC, Lindane

3808.50.10

Beta - BHC, Gamma - HCH, Gamatox 15 EC, 20 EC, Lindafor , Carbadan 4/4 G; Sevidol 4/4 G



2620.91.00

Cadmium compound (Cd)

3808.91.99

Cadmium compound (Cd)



2903.82.00

Chlordane

3808.50.10

Chlorotox, Octachlor, Pentichlor...



2903.92.00

DDT

3808.50.10

Neocid, Pentachlorin , Chlorophenothane...



2910.40.00

Dieldrin

3808.50.10

Dieldrex, Dieldrite, Octalox ...



2920.90

Endosulfan

3808.91.19

Cyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thasodant 35EC, Thiodol 35ND



2910.90 00

Endrin

3808.91.19

Hexadrin...



2903.82.00

Heptachlor

3808.50.10

Drimex, Heptamul, Heptox…



2903.89.00

Isobenzen

3808.91.19

Các loại thuốc BVTV có chứa Isobenzen



2903.89.00

Isodrin

3808.91.20

Các loại thuốc BVTV có chứa Isodrin



2620.29.00

Lead (Pb)

3808.91.19

Các loại thuốc BVTV có chứa Lead (Pb)



2930.50.00

Methamidophos

3808.50.10

Dynamite 50 SC, Filitox 70 SC, Master 50 EC, 70 SC, Monitor 50EC, 60SC, Isometha 50 DD, 60 DD, Isosuper 70 DD, Tamaron 50 EC...



2920.11.00

Methyl Parathion

3808.50.10

Danacap M 25, M 40; Folidol - M 50 EC; Isomethyl 50 ND; Metaphos 40 EC, 50EC; (Methyl Parathion) 20 EC, 40 EC, 50 EC; Milion 50 EC; Proteon 50 EC; Romethyl 50ND; Wofatox 50 EC ...



2924.12.00

Monocrotophos

3808.50.10

Apadrin 50SL, Magic 50SL, Nuvacron 40 SCW/DD, 50 SCW/DD, Thunder 515DD...



2920.11.00

Parathion Ethyl

3808.91.19

Alkexon , Orthophos , Thiopphos ...



2908.19.00

Sodium Pentachlorophenate monohydrate

3808.91.19

Copas NAP 90 G, PMD 4 90 bột, PBB 100 bột



2908.11.00

Pentachlorophenol

3808.50.10

CMM 7 dầu lỏng



2924.12.00

Phosphamidon

3808.50.10

Dimecron 50 SCW/ DD...



2903.89.00

Polychlorocamphene

3808.50.10

Toxaphene, Camphechlor

3808.91.91

Strobane



2925.21.00

Chlordimeform

3808.50.10

Các loại thuốc BVTV có chứa Chlordimeform

Thuốc trừ bệnh.



2931.90.10

Arsenic (As)

2931.9041

Các hợp chất hữu cơ của thạch tín (dạng lỏng)

2931.9049

Các hợp chất hữu cơ của thạch tín (dạng khác)



2930.90.90

Captan

3808.50.29

Captane 75 WP, Merpan 75 WP...



2930.50.00

Captafol

3808.50.21

Difolatal 80 WP, Folcid 80 WP... (dạng bình xịt)

3808.50.29

Difolatal 80 WP, Folcid 80 WP... (dạng khác)



2903.92.00

Hexachlorobenzene

3808.50.21

Anticaric, HCB... (dạng bình xịt)

3808.50.29

Anticaric, HCB... (dạng khác)



2852.10

Mercury (Hg)


3808.50.21

Các hợp chất của thủy ngân (dạng bình xịt)

3808.50.29

Các hợp chất của thủy ngân (dạng khác)



2804.90.00

Selenium (Se)

3808.92.19

Các hợp chất của Selen

Thuốc trừ chuột.









3808.99.90

Hợp chất của Tali (Talium compond (Tl))

Thuốc trừ cỏ.



2918.91.00

2.4.5 T

3808.50.31

Brochtox , Decamine , Veon …(dạng bình xịt)

3808.50.39

Brochtox , Decamine , Veon… (dạng khác)






BỘ TRƯỞNG


Cao Đức Phát

Phụ lục III

BẢNG CHI TIẾT MÃ HS THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).


Mã hàng

Mô tả hàng hoá

3808.91

- - Thuốc trừ côn trùng (thuốc trừ sâu, thuốc trừ nhện)

 




- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:

3808.91.11







- - - - Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)

3808.91.19







- - - - Loại khác

3808.91.20




- - - Hương vòng chống muỗi

3808.91.30




- - - Tấm thuốc diệt muỗi

 




- - - Loại khác:

 







- - - - Dạng bình xịt:

3808.91.91










- - - - - Có chức năng khử mùi

3808.91.92










- - - - - Loại khác

 






- - - - Loại khác:




3808.91.93










- - - - - Có chức năng khử mùi

3808.91.99










- - - - - Loại khác

3808.92

- - Thuốc diệt nấm (thuốc trừ bệnh và các tác nhân gây bệnh)

 




- - - Dạng bình xịt:

3808.92.11







- - - - Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh

3808.92.19







- - - - Loại khác

3808.92.90




- - - Loại khác

3808.93

- - Thuốc diệt cỏ (thuốc trừ cỏ), thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:

 




- - - Thuốc diệt cỏ:

3808.93.11







- - - - Dạng bình xịt

3808.93.19







- - - - Loại khác

3808.93.20




- - - Thuốc chống nảy mầm

3808.93.30




- - - Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng

3808.94

- - Thuốc khử trùng:

3808.94.10




- - - Có chứa hỗn hợp các axit nhựa than đá và các chất kiềm

3808.94.20




- - - Loại khác, dạng bình xịt

3808.94.90




- - - Loại khác

3808.99

- - Loại khác:

3808.99.10




- - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm

3808.99.90




- - - Loại khác


BỘ TRƯỞNG
Cao Đức Phát



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   59   60   61   62   63   64   65   66   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương