TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)



tải về 9.36 Mb.
trang59/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   55   56   57   58   59   60   61   62   ...   67

12SL: cỏ/ lúa 25EC: cỏ/ lúa, lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808

Oxadiazon 100g/l + Propanil 304g/l

Calnil 404EC

Cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Oxadiazon 100 g/l + Propanil 300 g/l

Fortene

400 EC


cỏ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808

Oxaziclomefone

(min 96.5%)



Full house 30SC

Cỏ/Lúa gieo

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.



3808

Paraquat

(min 95%)



Agamaxone

276 SL


cỏ/ ngô

Công ty TNHH TM An Hưng Phát










Alfaxone 20 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH

Alfa (Sài gòn)












Axaxone

200SL


cỏ/ đất không trồng trọt

Cali - Parimex Inc.










Best top

20SL


cỏ/ đất chưa trồng trọt

Sinon Corporation, Taiwan










BM - Agropac

25SL


cỏ/ đất không trồng trọt

Behn Meyer Agcare LLP










Catoxon TSC

200SL


Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty CP Vật tư KTNN

Cần Thơ











Cỏ cháy

20 SL, 420SL



cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH

An Nông











Domaxon 276SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH MTV BVTV Long An










Dracofir 42SL

cỏ/ đất không trồng trọt, cà phê

Công ty CP Giải pháp NN

Tiên Tiến












Exuma 210SL

cỏ/đất không trồng

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung












Fagon

20SL


cỏ/ cà phê, ngô, đất không trồng trọt

Công ty CP Nông dược

HAI











Fansipan 200SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng










Forxone

20SL


cỏ/ đất không trồng trọt

Forward International Ltd










Gfaxone

20 SL, 40SL



cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH

Việt Thắng












Gfaxon gold 20SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Ôtô

Việt Thắng












Gramoxone 20 SL

cỏ trong ruộng, cỏ bờ ruộng/ lúa, ngô, sắn, mía, cao su, cà phê, đậu tương, điều, khoai lang, đất không trồng trọt; cỏ/ thuốc lá, bông vải

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam










Gronmanxone

276SL


cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Us.Chemical










Hagaxone

20SL


cỏ/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA












HD-Gpaxone 276SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM DV

Hằng Duy











Heroquat 278 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH Việt Hóa Nông










Jiaquat

20SL


cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)












K.waka 200SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng











Lagoote 210SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Liên doanh Nhật Mỹ












Lanmoxone 20SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH SX-TM & DV Thu Loan










Megastart 276SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH MTV Gold Ocean










Nimaxon

20 SL, 30SL



cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP

Nicotex











Owen 20SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Nông nghiệp HP










Para.dx 20SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Đồng Xanh










Paranex 20SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Adama Việt Nam










Paraxon

20 SL


cỏ/ ngô

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd











Parato 276SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH BMC










Paride 276SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP BVTV Kiên Giang










Pesle 276 SL

cỏ/ cao su

Công ty CP BVTV Sài Gòn










Power up 275SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam










Quack-adi 200SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI










Quash 276SL

cỏ/đất không trồng trọt

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.










Quasong 20SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu










Ramaxone gold

276SL


Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành










Rapid 276SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty CP Hóc Môn










Rubvin 276SL

Cỏ/ ca cao, đất không trồng trọt

Công ty TNHH Hoá chất

Đại Nam Á












Thaiponxon 200SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM Thái Phong










Tungmaxone

20 SL


cỏ/ ngô, đất không trồng trọt

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng












Uniquat

20SL


cỏ/ cà phê

Công ty TNHH UPL Việt Nam










Volcan

276 SL


cỏ/ đất không trồng trọt

Asia Care Solutions Ltd.










Zizu 20SL

cỏ/ ngô

Công ty TNHH ADC



3808

Pendimethalin (min 90 %)

Accotab

330 EC


cỏ/ lạc, lúa gieo thẳng; diệt chồi/ thuốc lá

BASF Vietnam Co., Ltd.










Pendi

330 EC


cỏ/ lạc, diệt chồi nách/thuốc lá

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)










Vigor

33 EC


cỏ/ lúa gieo thẳng, đậu tương, hành, ngô, lạc

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.




3808

Pentoxazone (min 97%) 600g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 100g/kg

Kimpton 700WP

cỏ/lúa gieo

Công ty TNHH An Nông



3808

Penoxsulam

(min 98.5%)



Clipper

25 OD, 240 SC



25 OD: cỏ/ lúa gieo thẳng

240 SC: cỏ/ lúa gieo thẳng, cỏ/lúa cấy

Dow AgroSciences B.V



3808

Penoxsulam 0.01% + Phân NPK 99.8%

Quantum 0.01GR

cỏ/ lúa gieo thẳng

Dow AgroSciences B.V



3808

Pretilachlor

Agrofit super

300EC


cỏ/ lúa gieo thẳng

Cali - Parimex Inc.










Difit 300EC

cỏ/ lúa sạ

Công ty TNHH TM Nông Phát










Sonic

300 EC


cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA



3808

Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Acofit

300 EC


cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình











Ansiphit

300EC


cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân











Bigson-fit

300EC


cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng











Ceo 300EC

Cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Phú Nông










Denofit 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư KTNN Cần Thơ










Dodofit 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng










Fenpre 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Đồng Xanh










Jiafit

30EC


cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Jia Non Biotech (VN)










Ladofit 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH MTV BVTV Long An










Legacy 300EC

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nam Bộ










Map - Famix

30EC, 30EW



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   55   56   57   58   59   60   61   62   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương