TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)



tải về 9.36 Mb.
trang51/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   47   48   49   50   51   52   53   54   ...   67

800WG: đạo ôn/ lúa

820WG: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

Việt Đức











Vibimzol

75WP


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam










Window

75WP


đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ










Zoletigi 80WP


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang





3808

Tricyclazole 700 g/kg + Paclobutrazol 150g/kg

Bullusa 850WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Tricyclazole 720g/kg + Paclobutrazol 160g/kg

Input 880WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH-TM

Nông Phát





3808

Tricyclazole 200 g/kg + Sulfur 650 g/kg

Centerdorter 850WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Liên minh Nông nghiệp bền vững



3808

Tricyclazole 720 g/kg + Sulfur 140g/kg

Grinusa 860WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Triforine

(min 97%)



Saprol

190DC


phấn trắng/ hoa hồng, đạo ôn/lúa

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.



3808

Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh)

TP - Zep 18EC

đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; đốm nâu, đốm xám, thối búp/ chè; phấn trắng, đốm đen/ hoa hồng; nấm muội đen (Capnodium sp)/ nhãn

Công ty TNHH

Thành Phương





3808

Validamycin (Validamycin A)

(min 40 %)



Anlicin 3SL, 5WP, 5SL

3SL, 5WP: khô vằn/ lúa

5SL: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su

Công ty TNHH

An Nông











Asiamycin super

100SL


khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd











Avalin 3 SL, 5SL

khô vằn/ lúa


Công ty TNHH - TM

Thái Nông












Biovacare 5SL

Nấm hồng/cao su

Công ty TNHH SX - TM

Tô Ba










Damycine 3 SL, 5 WP, 5SL

3SL: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, dưa chuột, lạc, ngô; nấm hồng/ cao su 5SL, 5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, lạc, dưa chuột; nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA










Duo Xiao Meisu 3SL, 5SL, 5WP

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM

Bình Phương












Fubarin 20WP

khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH

Nông Sinh












Haifangmeisu 3SL, 5SL, 5WP, 10WG

3SL: khô vằn/lúa, chết cây con/dưa hấu

5SL: nấm hồng/cao su, khô vằn/lúa, chết cây con/dưa hấu

5WP: khô vằn/ lúa

10WG: khô vằn/ lúa, chết cây con/dưa hấu

Công ty TNHH SX TM DV

Thu Loan











Javidacin 5SL, 5WP

5SL: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cao su 5WP: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ cà chua

Công ty TNHH Việt Đức









Jinggang meisu

3SL, 5WP, 5SL, 10WP



3SL, 5WP: khô vằn/ lúa 5SL, 10WP: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su

Công ty CP

Nicotex











Limycin 5SL

Khô vằn/lúa

Công ty TNHH TM

Thiên Nông












Natistar

51WG, 100SC, 230WG



khô vằn/ lúa

Công ty TNHH

Pháp Thụy Sĩ












Navalilusa 3SL, 5SL, 5WP, 10WP

khô vằn/ lúa; chết ẻo cây con/ ớt, bắp cải, thuốc lá, dưa hấu.

Công ty CP Vật tư NN

Hoàng Nông












Pinkvali

3SL, 5SL, 50WP



3SL, 50WP: lở cổ rễ/cà chua, khô vằn/lúa

5SL: nấm hồng/ cao su, đốm vằn/ lúa

Công ty CP Hốc Môn










Qian Jiang Meisu

3SL, 5SL, 5WP, 80SL, 240SL



3SL: Nấm hồng/cao su, khô vằn/ lúa

5WP, 240SL: khô vằn/ lúa

5SL: lở cổ rễ/đậu tương; nấm hồng/cà phê, cao su; vàng lá chín sớm, khô vằn/lúa

80SL: lở cổ rễ/dưa hấu; vàng lá chín sớm, khô vằn /lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh












Romycin

5SL


nấm hồng/ cao su

Công ty CP TST Cần Thơ










Tidacin 3SC, 5SL

khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH - TM

Thái Phong












Top - vali

3 SL, 5SL



3SL: khô vằn/ lúa

5SL: mốc hồng/ cà phê, cao su; khô vằn/ lúa

Công ty TNHH SX ND vi sinh Viguato









Tung vali 3SL, 5SL, 5WP, 10WP

3SL, 5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê

5WP, 10WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng











Vacin 1.5SL, 5SL

1.5SL: khô vằn/ lúa

5SL: Khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su

Công ty TNHH

ADC










Vacinmeisu

30SL, 30WP, 50WP, 50SL



khô vằn/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình











Vacony 5SL

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến










Vacocin 3SL

khô vằn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW










Vali 3 SL, 5 SL

3SL: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ đậu

5SL: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ đậu, nấm hồng/ cà phê, cao su

Công ty CP Nông dược

HAI











Valicare 5WP, 8SL

Khô vằn/lúa

Công ty TNHH Agricare

Việt Nam











Validad 100SL

Nấm hồng/cao su

Công ty CP Bình Điền

Mê Kông











Vali TSC 5SL

Nấm hồng/cao su

Công ty CP VTKTNN

Cần Thơ











Vali-navi

5SL, 8SL, 24SL



24SL: Khô vằn/lúa

5SL, 8SL: Nấm hồng/cao su, khô văn/ lúa

Công ty CP Khử Trùng

Nam Việt










Validacin 3SL, 5SL, 5SP

3SL: khô vằn/ lúa; mốc hồng/ cao su, cà phê 5SL: khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ rau, mốc hồng/ cao su

5SP: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam









Validan 3SL, 5SL, 5WP

3SL: khô vằn/ lúa, ngô 5SL: nấm hồng/ cao su; khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời










Valijapane 3SL, 5SL, 5SP

nấm hồng/ cao su; khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu tương, cà phê, bông vải

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang












Valitigi 3SL, 5SL

3SL: khô vằn/ lúa 5SL: bệnh do Rhizoctonia solani gây ra/ lúa, nấm hồng/ cao su

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang












Valigreen

30 SL, 50SL, 50WP, 100WP



khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su; khô cành/ cà phê; thối gốc/ khoai tây; lở cổ rễ/ bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao









Valivithaco 3 SC, 3SL, 5SL, 5SC, 5WP

3SC: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su; lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải, rau cải; khô vằn/ ngô 3SL, 5SL: khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su, cà phê; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải

5WP: khô vằn/ ngô, lúa; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải

5SC: khô vằn/ lúa, bệnh chết ẻo/ rau cải; nấm hồng/ cà phê, cao su; lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải, rau cải; khô vằn/ ngô

Công ty TNHH

Việt Thắng











Valinhut 3SL, 5SL

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An










Vallistar

3SL, 5SL, 5WP, 10WP



khô vằn/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Omega










Valygold

5SL


Khô vằn/lúa

Công ty CP Nông Việt










Vamylicin

3 SL, 5 SL, 5 WP, 6SL



3SL, 5SL, 5WP: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải 6SL: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Adama Việt Nam










Villa-fuji

50SL, 100SL



50SL: Nấm hồng/cao su

100SL: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành










Vanicide 5SL, 5WP, 150WP

5SL: khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ cà chua

5WP: khô vằn/ lúa, ngô; lở cổ rễ/ cà chua 150WP: thắt cổ rễ/cà chua

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Varison

5 WP


khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Sơn Thành










Vida(R) 3 SC, 5WP

3SC: khô vằn/ lúa, thối (gốc, rễ)/ rau 5WP: khô vằn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW










V-cin 5 SL

khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su

Sundat (S) PTe Ltd










Vivadamy 3SL, 5SL, 5SP

3SL: khô vằn/ lúa 5SP: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su

5SL: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su, nấm hồng/cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam










Voalyđacyn-nhật

5SL


Khô vằn/lúa

Công ty TNHH Anh Dẩu

Tiền Giang












Yomivil

108SC, 115WG



Khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ










Zenygold 800WP

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH TM và SX

Ngọc Yến




3808

Validamycin 2 % + NOA 0.05 % + NAA 0.05% + Zn, Cu, Mg 11%

Vimix 13.1SL


khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bông vải, lạc

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Validamycin 50g/l (75g/kg) + Polyoxin B 10g/l (20g/kg)

Ukino

60SC, 95WP



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   47   48   49   50   51   52   53   54   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương