TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)



tải về 9.36 Mb.
trang47/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   43   44   45   46   47   48   49   50   ...   67

60SL: khô vằn/ lúa

78WP, 80SL, 236WP: Bạc lá/ lúa

100WP: Vàng lá chín sớm, bạc lá/lúa


Công ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ



3808

Ningnanmycin 60g/kg +Streptomycin 490g/kg

Liveshow 550WP

thán thư/xoài; vàng lá chín sớm, đạo ôn, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/cam

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Ningnanmycin 25g/l (30g/l), (40g/l) (10g/kg) + Tricyclazole 425g/l (470g/l), (510g/l), (790g/kg)

Vitaminusa

450SC, 500SC, 550SC, 800WP



450SC, 500SC: vàng lá chín sớm, đạo ôn /lúa

550SC: vàng lá chín sớm/lúa

800WP: đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Ningnanmycin 27g/kg + Tricyclazole 700g/kg + Validamycin 50g/kg

Goldbem 777WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình




3808

Oligo-alginate

M.A Maral 10SL, 10WP

10SL: đốm vòng/ cà rốt; kích thích sinh trưởng/ chè; 10WP: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, cà rốt, cây hoa cúc

Công ty TNHH Ngân Anh



3808

Oligo-sacarit

Olicide

9SL


rỉ sắt/ chè, sương mai/ bắp cải, chết nhanh (héo rũ)/ hồ tiêu, đạo ôn/ lúa

Viện Nghiên cứu Hạt nhân




3808

Oligosaccharins

Tutola

2.0SL


sương mai/ cà chua; chấm xám/ chè; rỉ sắt/ hoa cúc; đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW



3808

Oxathiapiprolin

(min 95%)



DupontTM ZorvecTM EnicadeTM 10 OD

Sương mai/ cà chua

Dupont Vietnam Ltd



3808

Oxine Copper

(min 99%)



Cadatil 33.5SC

cháy bìa lá/ lúa

Công ty TNHH TM

Anh Thơ











Funsave 33.5SC

bạc lá/ lúa

Zhejiang Hisun Chemical Co., Ltd



3808

Oxolinic acid (min 93 %)

G-start 200WP

bạc lá/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu











Oka

20WP


bạc lá/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng












Oxo 200WP

bạc lá/lúa, thối nhũn/ bắp cải, loét vi khuẩn/ cam

Công ty TNHH Đầu tư và

Phát triển Ngọc Lâm












Sieu tar

20WP


bạc lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng










Starner

20WP


lem lép hạt, bạc lá/ lúa; thối nhũn/ bắp cải

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam










Staneusamy

20WP


Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang












Starwiner

20WP


Bạc lá, lem lép hạt/lúa

Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng



3808

Oxolinic acid 200g/kg +Salicylic acid 50g/kg

Dorter 250WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Oxolinic acid 130g/kg (500g/kg) + Salicylic acid 30g/kg (100g/kg) + Thiophanate Methyl 40g/kg (180g/kg)

Shaner super

200WP, 780WP



200WP: Thối nhũn/bắp cải

780WP: Lem lép hạt, bạc lá, vàng lá chín sớm/lúa; thán thư/ vải

Công ty TNHH An Nông



3808

Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 25g/kg

Map lotus 125WP

Bạc lá/lúa

Map Pacific Pte Ltd



3808

Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg

Lino oxto 200WP

bạc lá/lúa

Công ty CP Liên Nông

Việt Nam




3808

Oxonilic acid 200g/kg + Tricyclazole 550g/kg

Tryxo 750WP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu




3808

Oxytetracyline

Usastano 500WP

vàng lá, bạc lá/ lúa, đốm vòng/ bắp cải

Công ty TNHH An Nông



3808

Oxytetracycline Hydrochloride 60g/kg + Gentamicin sulfate 20g/kg

Oxysunfate 80WP

Bạc lá/lúa

Công ty CP Đồng Xanh



3808

Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg

Miksabe

100WP


bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; héo xanh/ cà chua; loét, sẹo/ cam; héo rũ cây con/ thuốc lá; đốm lá/ dưa chuột; héo cây con/ dưa hấu; héo rũ cây con, phấn trắng/ cà phê; thối hoa/ hoa hồng; thối gốc/ hoa ly; héo rũ/ hoa cúc; thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp cải; thối quả/ cà chua

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng











Oxycin 100WP

Thối nhũn /bắp cải

Công ty TNHH Hóa chất

Đại Nam Á





3808

Oxytetracyline 400g/kg + Streptomycin 100g/kg

Centertaner 500WP

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Oxytetracycline hydrochloride 55% + Streptomycin Sulfate 35%

Marthian

90SP


héo xanh/ cà chua

Công ty TNHH Hạt giống HANA



3808

Oxytetracycline hydrochloride 550g/kg + Streptomycin sulfate 350g/kg

Ychatot 900SP

Héo xanh/cà chua, bạc lá/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI



3808

Oxytetracyline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg + Gentamicin 10g/kg

Banking 110WP

Bạc lá/lúa, thán thư/thanh long; chết nhanh/hồ tiêu

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng




3808

Oxytetracyline hydrochloride 2g/kg (5g/kg), (50 g/kg) + Streptomycin sulfate 100g/kg (100g/kg), (100g/kg)

Avikhuan 102 SP, 105SP, 150SP

Bạc lá/lúa

Công ty CP XNK nông dược Hoàng Ân



3808

Oxytetracyline 100g/kg + Tecloftalam 600g/kg

Oxtalam 700WP

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Oxytetracyline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg

Goldfull 500WP

thối nhũn/hành; cháy bìa lá, thối củ /gừng; thán thư/ớt; vàng lá chín sớm, bạc lá/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Paecilomyces lilacinus

Palila

500WP (5 x 109cfu/g)



bệnh do tuyến trùng gây ra trên cà rốt, cà chua, hồ tiêu, lạc, thuốc lá, cà phê

Công ty TNHH

Nông Sinh





3808

Penconazole

(min 95%)



Penazon 100EC

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Việt Hoá Nông



3808

Pencycuron

(min 99 %)



Alfaron

25 WP


khô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tương

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)










Forwaceren 25 WP

khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tây

Forward International Ltd










Luster

250 SC


khô vằn/ lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Monceren

250 SC


khô vằn/ lúa, bệnh do Rhizoctonia solani/ bông vải, chết ẻo/ lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)










Moren

25 WP


khô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ rau

Công ty CP BVTV I TW









Vicuron 25 WP, 250 SC

25WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ cà chua 250SC: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg

Arakawa

270WP


Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM-SX GNC










Teb 270WP

Lem lép hạt/lúa, lở cổ rễ/ hoa cúc

Sundat (S) PTe Ltd



3808

Physcion

Dofine 0.5SL

Phấn trắng/ bí đao

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát





3808

Picoxystrobin

(min 98.5%)



DuPont TM Aproach ® 250SC

Vàng lá chín sớm, khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Dupont Vietnam Ltd



3808

Phosphorous acid

Agri - Fos

400SL


bệnh do nấm Phythophthora/ sầu riêng; chết nhanh, vàng lá thối rễ/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su; đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm nâu/ thanh long; xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/ lúa

Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)










Herofos

400 SL


mốc sương/ nho, tuyến trùng/ hồ tiêu, cỏ sân golf, bắp cải

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát



3808

Polyoxin complex

(min 31 %)



Polyoxin AL

10WP


đốm lá/ hành

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.



3808

Polyoxin B

5 Lua 3SL, 20WP

3SL: Phấn trắng/ bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc lá/ lúa

20WP: Phấn trắng/ bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc lá, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng










Caligold 20WP

Bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ










Ellestar

1SL, 1WP, 3SL, 10WP, 20WP, 40WP



1SL: khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc

1WP: sương mai/ cà chua; đạo ôn/ lúa 3SL: phấn trắng/ bầu bí 10WP: phấn trắng/ bầu bí; bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; sương mai/ cà chua 20WP, 40WP: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chua

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808

Polyoxin B 2g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg

Anlisa 102WP

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808

Polyphenol chiết xuất từ cây núc nắc (Oroxylum indicum) lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica)

Chubeca

1.8SL


thán thư, héo rũ/ ớt; thối nhũn/ cải xanh; lở cổ rễ/ bắp cải; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn/lúa; nhện lông nhung/nhãn; thán thư/ xoài, thanh long

Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh



3808

Prochloraz

(min 97%)



Agrivil

250EC


khô vằn/ lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng












Atilora 48EC

lem lép hạt/ lúa

Asiagro Pacific Ltd










Dailora

25EC


lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Futai










Mirage

50 WP, 450EC



50WP: đốm vòng/ cà chua, thán thư/ hồ tiêu

: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   43   44   45   46   47   48   49   50   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương