TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)


EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè 0.3SL



tải về 9.36 Mb.
trang28/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   24   25   26   27   28   29   30   31   ...   67

0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè

0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa

Công ty CP

Nicotex











Kobisuper

1SL


nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; dòi đục lá/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, ruồi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa chuột

Công ty TNHH

Nam Bắc











Ly

0.26SL


sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu











Marigold

0.36SL


rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa hấu, cà chua

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt












Plasma 3EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP QT APC Việt Nam










Sakumec

0.36EC, 0.5EC



sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông










Sokonec

0.36 SL


sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ đậu côve; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông









Sokupi

0.36SL, 0.5SL



0.36SL: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; rệp muội/ cải bẹ; sâu khoang/ đậu cove, lạc; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng, rệp muội/ thuốc lá; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương; bọ nhảy/ rau cải xanh; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít dài/ lúa

0.5SL: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội / cải bẹ; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ thuốc lá, cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh












Wotac 5EC, 10EC, 16EC

5EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

10EC, 16EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA





3808

Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1%

Disrex

0.6 SL


sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH

An Nông




3808

Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l

Nakamura 252 EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược Việt Nam



3808

Metaflumizone

(min 96%)



Verismo

240SC


sâu khoang/hành; sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương

BASF Vietnam Co., Ltd.



3808

Metarhirium anisopliae

Naxa 800DP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP sinh học NN

Hai Lúa Vàng












Ometar 1.2 x 109 bào tử/g

rầy, bọ xít/ lúa; bọ cánh cứng/ dừa

Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long



3808

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M3 109-1010 bào tử/g

Metament

90 DP


xử lý đất trừ tuyến trùng/ cải xanh; xử lý đất trừ bọ nhảy, ấu trùng bọ hung, bọ hà, sâu xám/ cải củ

Viện Sinh thái và Bảo vệ

công trình





3808

Metarhizium anisopliae var anisopliae Ma 5 1011-1012 bào tử/g

Vimetarzimm

95DP


mối/ xoài; sâu xám/ cải củ; rầy nâu/ lúa; bọ hung đen/ mía

Trung tâm NC SX các chế phẩm sinh học



3808

Methoxyfenozide (min 95%)

Prodigy

23 SC


sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa

Dow AgroSciences B.V



3808

Methylamine avermectin

Lutex

1.9EC, 5.5WG, 10WG



1.9EC: sâu cuốn lá/lúa

5.5WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

10WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã










Hagold 75WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH CEC Việt Nam



3808

Milbemectin

(min 92%)



Benknock

1EC


nhện đỏ/ cam, chè, hoa hồng; nhện lông nhung/vải

Mitsui Chemicals Agro, Inc.










Cazotil

1EC


sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM

Anh Thơ




3808

Naled (Bromchlophos)

(min 93 %)



Dibrom 50EC, 96EC

Bọ xít hôi/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông










Flibol

50EC, 96EC



Bọ xít hôi/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ










TĐK_Epoxyco 50EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH SX TM DV

Tô Đăng Khoa





3808

Nitenpyram (min 95%)

Acnipyram

50WP


Rầy nâu/ lúa, nhện lông nhung/nhãn

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu











Dyman 500WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP NN HP










Elsin 10EC, 20EC, 500SL, 600WP

10EC: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương; rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh/ chè; bọ nhảy/ cải xanh

20EC, 500SL, 600WP: Rầy nâu/lúa

Công ty CP Enasa Việt Nam










Nitensuper

500WP


Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Nitenpyram 40% + Pymetrozine 30%

TT Led 70WG

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành



3808

Nitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%)

Lkset-up

70WG, 75WP



70WG: Rầy nâu/Lúa

75WP: Bọ trĩ, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu




3808

Nitenpyram 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg

Palano 600WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa nông

Lúa Vàng




3808

Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40%

Auschet 80WP

Rầy nâu nhỏ/ lúa

Công ty TNHH MTV Lucky



3808

Nitenpyram 300 g/kg (500g/kg) + Pyriproxyfen (min 97%) 200g/kg (220g/kg)

Supercheck

500WP, 720WP



500WP: Bọ xít/ vải, rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn

720WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông




3808

Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg

Facetime 750WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Novaluron

(min 96%)



Rimon

10EC


sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH Adama Việt Nam










True 100EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông



3808

Oxymatrine

Vimatrine

0.6 SL


bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Permethrin

(min 92 %)



Agroperin

10EC


rầy/ lúa, sâu ăn lá/ đậu xanh

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)










Army 10EC

sâu khoang/ đậu tương

Imaspro Resources Sdn Bhd










Asitrin

50EC


sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông










Clatinusa

500EC


Sâu keo/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang












Crymerin

50EC, 100EC, 150EC, 250EC



50EC: Mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

100EC: bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu, sâu cuốn lá/ lúa

150EC: rệp sáp/ hồ tiêu, sâu cuốn lá/ lúa

250EC: bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH

Việt Thắng












Fullkill 10EC, 50EC

10EC: sâu phao/ lúa

50EC: sâu cuốn lá/ lúa

Forward International Ltd










Galaxy

50EC


sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA










Kilsect

10EC


Sâu khoang/lạc

Hextar Chemicals Sdn, Bhd










Map - Permethrin 10EC, 50EC

10EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương 50EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục qủa/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Map Pacific PTE Ltd










Megarin

50 EC


sâu xanh/ đậu tương

Công ty TNHH TM

Anh Thơ











Patriot

50EC


sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng










Peran 10 EC, 50 EC

10EC: sâu ăn tạp/ bông vải

50EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điều

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời










PER annong 100EC, 100EW, 500EC, 500EW

100EC: bọ xít/ lúa 100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê

500EW: sâu cuốn lá/ lúa; rệp vảy/ cà phê

Công ty TNHH

An Nông











Perkill 10 EC, 50 EC

10EC: bọ xít/ lúa, sâu khoang/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê 50EC: sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp / cà phê; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít/ lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam










Permecide

50 EC


sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đầu tư Hợp Trí










Pernovi 50EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông Việt










Perthrin

50EC


sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu ăn tạp/ bông vải

Công ty CP

Đồng Xanh












Pounce 1.5GR, 10EC, 50EC

: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   24   25   26   27   28   29   30   31   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương