TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)



tải về 9.36 Mb.
trang27/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   ...   67

150SC: Sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hỗi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu tương, nhện lông nhung/nhãn

300WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH Phú Nông










Opulent

150SC


Sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH Minh Long










Supermate

150SC


sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH

An Nông











Sunset 300WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI










Thamaten

150SC


sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng










Wavesuper 15SC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ



3808

Indoxacarb 10% + Fipronil 5%

Isophos 15EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát





3808

Indoxacarb 55g/kg (30g/l), (0.2g/l), (160g/l) + Profenofos 0.5g/kg (120g/l), (84.8g/l), (40g/l)

Goldkte

55.5WG, 150EC, 85EW, 200SC



Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808

Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg

Pymin 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông Tín AG



3808

Indoxacarb 150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l

Divine 180SC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP CN Hóa chất

Nhật Bản Kasuta





3808

Indoxacarb 1.5% + Monosultap 30%

DuponTM Halley 31.5WP

Sâu cuốn lá/lúa

Du Pont Vietnam Ltd.




3808

Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l

Captain

350SC


Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)



3808

Isoprocarb

Mipcide 50WP

rầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Micinjapane

500WP


Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang












Tigicarb

20EC, 25WP



rầy nâu/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang










Vimipc

20EC, 25WP



rầy/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Isoprocarb 400g/kg + Thiamethoxam 25g/kg

Cynite

425 WP


Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Isoprocarb 400g/kg (400 g/kg) + Thiacloprid 50g/kg (100 g/kg)

Zorket

450WP, 500WP



Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Được Mùa




3808

Isoprocarb 200g/kg + Pymetrozine 100g/kg

Silwet

300WP


Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Karanjin

Takare 2EC

nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột, nho, dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn; nhện gié/lúa, nhện lông nhung/vải

Công ty CP Nông dược

HAI




3808

Lambda -cyhalothrin (min 81%)

Helarat

2.5 EC


sâu khoang/ đậu tương

Helm AG










Karate

2.5 EC


sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu tương

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam










Katedapha

25EC


bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát










Katera 50EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thanh Điền










K - T annong

2.5EC, 25EC, 25EW



2.5EC: sâu phao/ lúa

25EC, 25EW: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH

An Nông











K - Tee Super

2.5EC, 50EC



2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa

50EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA












Fast Kill

2.5 EC


rệp/ thuốc lá

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông










Iprolamcy 5EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Futai










Perdana

2.5EC


Sâu cuốn lá/ lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.










Racket

2.5EC


sâu ăn lá/ lạc

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA










Sumo 2.5 EC

bọ trĩ/ lúa

Forward International Ltd










Vovinam

2.5 EC


sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều

Công ty CP BVTV

Sài Gòn




3808

Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Paichongding (min 95%) 250g/kg

Kingcheck 750WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Lambda -cyhalothrin 15g/l + Profenofos 335g/l

Wofatac

350 EC


sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA





3808

Lambda-cyhalothrin 20g/l + Profenofos 150g/l

Gammalin super

170EC


sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd




3808

Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos

Cydansuper

250EC


sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tê

Hòa Bình








235g/l

Repdor

250 EC


rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt





3808

Lambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/l

Supitoc

250EC


sâu khoang/ lạc

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American



3808

Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l

Alika

247ZC


sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/ca cao; rệp, rầy lưng trắng/ngô; bọ xít lưới/ hồ tiêu, mọt đục quả/ cà phê

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam










Fortaras top

247SC


rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Phú Nông



3808

Lambda-cyhalothrin 110g/l + 140g/l

Valudant

250SC


Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành









Thiamethoxam

Yapoko

250SC


rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát





3808

Lambda-cyhalothrin 10.6% + Thiamethoxam 14.1%

Uni-tegula 24.7SC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)



3808

Lambda-cyhalothrin 2g/l (15g/l), (2g/l), (50g/l) + Phoxim 120g/l (20g/l), (20g/l), (30g/l) + Profenofos 283g/l (450g/l), (66.88g/l), (19.99g/l)

Boxing

405EC, 485EC, 88.88EC, 99.99EW



405EC: Rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

485EC: Rầy nâu, sâu đục thân/lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê

88.88EC: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa

99.99EW: Sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung





3808

Lambda-cyhalothrin 20g/l (10g/kg) (110g/l), (20g/kg) (30g/l) (50g/kg) + Thiacloprid 36.66g/l (100g/kg) (10g/l), (10g/kg), (350g/l) (500g/kg) + Thiamethoxam 10g/l (10g/kg), (150g/l), (300g/kg), (100g/l) (50g/kg)

Arafat 66.66EW, 120WP, 270SC, 330WP, 480SC, 600WP

66.66EW: Sâu cuốn lá/lúa

120WP, 270SC, 330WP, 480SC: Rầy lưng trắng/lúa

600WP: Sâu đục thân/lúa


Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung





3808

Lufenuron

(min 96 %)



Lufenron

050EC


sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh, thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương, sâu vẽ bùa/cam

Công ty CP

Đồng Xanh












Match

050 EC


sâu tơ/ rau; sâu xanh/ đậu xanh, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam



3808

Liuyangmycin

ANB52 Super

100EC


nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu

Công ty TNHH

An Nông











Map Loto

10EC


nhện đỏ/ xoài, cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ phấn/ đậu côve; rệp muội/ quýt

Map Pacific Pte Ltd



3808

Malathion (min 95 %)

Malate

50EC, 73EC



50EC: sâu xanh da láng/ lạc 73EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Malfic

50 EC


sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát





3808

Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)

Agri-one

1SL


sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè

Công ty CP Môi trường

Quốc tế Rainbow












Ajisuper 0.5SL, 1SL, 1EC, 1WP

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung










Aphophis 5EC, 10EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

Công ty CP nông dược

Việt Nam











Asin 0.5 EC, 0.5SL

0.5EC: sâu xanh, rệp muội/ thuốc lá 0.5SL: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH – TM

Thái Nông












Đầu trâu Jolie

1.1SP


bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Bình Điền

MeKong











Dotrine 0.6 SL

Sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát












Ema

5EC


sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ nâu/ chè, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng












Faini

0.288EC, 0.3 SL



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương