TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)



tải về 9.36 Mb.
trang25/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   21   22   23   24   25   26   27   28   ...   67

50EC, 115EC: sâu đục thân/ lúa

75EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP nông dược

Nhật Việt





3808

Fipronil 45g/l (500g/kg), (795g/kg) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (200g/kg), (5g/kg)

Goldgent

60EC, 700WG, 800WG



60EC: sâu cuốn lá/ lúa

700WG, 800WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American



3808

Fipronil 50 g/l + 25g/l

Lambda-cyhalothrin



Golgal 75EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Fipronil 120g/kg + Methylamine avermectin 60g/kg

Fu8 18WG

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa Sinh

Á Châu




3808

Fipronil 0.8 g/l (10.4g/l), (0.1g/l), (60g/kg), (5g/kg), (260g/kg) + Nitenpyram 100 g/l (390g/l), (449.9g/l), (440g/kg), (550g/kg), (540g/kg)

Newcheck

100.8SL, 400.4SL, 450SL, 500WP, 555WP, 800WP



100.8SL, 400.4SL, 500WP, 555WP: rầy nâu/ lúa

100.8SL: Nhện gié/lúa

450SL: Nhện gié, rầy nâu/lúa

800WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/điều

Công ty TNHH An Nông



3808

Fipronil 260g/kg + Nitenpyram 540g/kg

Meta gold 800WP

Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808

Fipronil 50 g/kg + Pymetrozine 250g/kg

Pymota 300WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ



3808

Fipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg

Chesshop 600WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH SX và KD

Tam Nông











Jette super 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong



3808

Fipronil 500g/kg + Pymetrozine 200g/kg

M150 700WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng




3808

Fipronil 85g/kg, (110g/kg), (680g/kg), (800g/kg) + Pymetrozine 500g/kg, (550g/kg), (120g/kg), (10g/kg)

Chet 585WG, 660WG, 810WG

585WG: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

660WG, 800WG: rầy nâu/lúa

810WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Việt Đức



3808

Fipronil 150g/kg + Pymetrozine 600g/kg

Biograp 750WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Fipronil 25g/l + Quinalphos 225g/l

Goltoc

250EC


Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam




3808

Fipronil 20% + Tebufenozide 20%

Tore 40SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808

Fipronil 50.5g/l (100g/kg)+ Thiacloprid 250g/l (550g/kg) + Thiamethoxam 100g/l (107g/kg)

Bagenta 400.5SC, 757WP

400.5SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê

757WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH

An Nông




3808

Fipronil 5 g/kg + Thiamethoxam 295g/kg

Onera 300WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American



3808

Fipronil 200g/l (100g/kg) + 200g/l (100g/kg)Thiamethoxam

MAP Silo

40SC, 200WP



40SC: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa

200WP: bọ trĩ/ lúa


Map Pacific Pte Ltd



3808

Fipronil 0.3% + 11.7% Thiosultap-sodium

Fretil super 12GR

Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát





3808

Fipronil 15 g/l + Trichlorfon 485 g/l

Cylux 500EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Fipronil 4g/kg + Tricyclazole 40g/kg

Latini

44GR


sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Fipronil 4 g/kg +

Tricyclazole 50 g/kg



Boithu 54GR

Sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát





3808

Fipronil 15 g/l +

Tricyclazole 150g/l



Bobaedan

165SC


sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.



3808

Fipronil 75 g/l + Tricyclazole 500g/l

Golneb 575 SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Flonicamid

(min 95%)



Acpymezin

10WG, 50WG



10WG: Rầy nâu nhỏ/lúa

50WG: Rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu




3808

Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg

Achetray 500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu




3808

Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg

Florid 700WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu




3808

Flubendiamide

(min 95%)



Takumi

20WG, 20SC



20WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ cà chua

20SC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd.



3808

Flufenoxuron (min 98 %)

Cascade

5 EC


sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương; nhện đỏ/ cây có múi, chè

BASF Vietnam Co., Ltd.



3808

Fluazinam

(min 95%)



Flame 500SC

Nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)



3808

Flufiprole

(min 97%)



Tachi 150SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á châu




3808

Flufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/l

Good 150SC

nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu




3808

Gamma-cyhalothrin

(min 98%)



Vantex

15CS


sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd




3808

Garlic juice

Bralic - Tỏi Tỏi

1.25SL


bọ phấn/ cà chua

Công ty TNHH Adama Việt Nam



3808

Garlic juice

Biorepel 10SL

rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi/ lá cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Ngân Anh



3808

Hexaflumuron (min 95%)

Staras

50EC


sâu xanh/ lạc

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Hexythiazox

(min 94 %)



Lama 50EC

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH BMC










Nissorun

5 EC


nhện đỏ/ chè, hoa hồng; nhện gié/ lúa

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.










Nhendo 5EC

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An









Tomuki 50EC

nhện gié/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam




3808

Hexythiazox 50g/l + Pirydaben 150g/l

Nisomite 200EC

Nhện đỏ/ chè


Công ty TNHH Trường Thịnh



3808

Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l

Super bomb 200EC

nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng




3808

Imidacloprid (min 96 %)

Acmayharay

100WP


rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu











Actador

100 WP


rầy nâu/ lúa

Cali – Parimex. Inc.










Admire

050 EC, 200 OD



050EC: rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ/ lúa; rệp, rầy xanh/ bông vải

200OD: rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ lúa, điều; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; rầy xanh, rệp muội/ bông vải

Bayer Vietnam Ltd (BVL)










Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 200SC, 250WP, 600SC, 750WG

050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa

100WP: rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

200SC: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

250WP, 750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông











Aicmidae 100WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC










Amico

10EC, 20WP



10EC: rầy nâu/ lúa

20WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)










Anvado

100WP, 200SC, 700WG



100WP, 200SC: Rầy nâu/ lúa

700WG: rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng












Armada

50EC, 100EC, 100SL, 100WG, 700WG



50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc 100EC: bọ trĩ/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc 100SL: rệp sáp/ cà phê 100WG: rầy nâu/ lúa 700WG: bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA










Asimo

10WP


bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang












Biffiny

10 WP, 70WP, 400SC



10WP: bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/ lúa

70WP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa

400SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến










Confidor 100 SL, 200SL, 700WG

100SL: rệp sáp, rệp vảy/ cà phê

200SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp/cà phê 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu

Bayer Vietnam Ltd (BVL)










Conphai 10ME, 10WP, 15WP, 100SL, 700WG

10ME, 10WP, 15WP, 700WG: rầy nâu/ lúa

100SL: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

Trường Thịnh












Imida

10 WP, 20SL



10WP : bọ trĩ/ lúa

20SL: Rầy nâu/lúa

Công ty CP Long Hiệp










Imidova

150WP


Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng










Imitox

10WP, 20SL, 700WG



10WP, 20SL: rầy nâu/ lúa

700WG: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa

Công ty CP

Đồng Xanh












Inmanda

100WP, 250WP



rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM

Bình Phương












Iproimida

20SL


Rầy nâu/lúa

Công ty CP Futai










Javidan

100WP, 150SC, 250WP



rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt












Jiami

10SL


rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)












Jugal

17.8 SL


rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam










Just

050 EC


rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông










Kerala

700WG


Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX GNC










Kimidac

050EC


rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành










Kola

600FS, 700WG



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   21   22   23   24   25   26   27   28   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương