TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)


GR: sâu đục thân/ lúa 200SC



tải về 9.36 Mb.
trang12/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   67

5GR: sâu đục thân/ lúa

200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM

ACP











Dibafon

5GR, 200SC



5GR: tuyến trùng/ mía 200SC: rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê










Dofacar 5GR

Tuyến trùng/ cà phê

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát












Marshal 3GR, 5GR, 200SC

3GR: sâu đục thân/ mía 5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê 200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

FMC Agricultural Products Interational AG










Vifu - super

5 GR


tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng/lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Carbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50g/l

Sulfaron

250EC


Sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu keo, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; sâu xanh láng/ lạc

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Carbosulfan 200g/l + Chlorfluazuron 50g/l + Fipronil 50g/l

Sulfaron gold 300EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Carbosulfan 200 g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l



Bop 600EC

Mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/lúa; sâu đục cành, sâu đục thân/điều

Công ty TNHH ADC



3808

Carbosulfan 200 g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l

Sappro 500EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Trường Thịnh



3808

Cartap

(min 97%)



Alfatap 10GR, 95SP

10GR: sâu đục thân/ lúa 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)










Badannong 4GR, 10GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạc

Công ty TNHH

An Nông











Bazan

5GR


sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông










Caral

95 SP


sâu đục thân/ lúa

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd










Dantac

50GR, 100GR, 500SP, 950SP



50GR, 100GR, 500SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

950SP: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình











Gà nòi 4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa 95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Jiatap

95SP


sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)












Ledan

4GR, 10 GR, 95SP



sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM

Bình Phương












Longkick 50SP

sâu đục thân/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.










Nicata 95 SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nicotex










Padan 4GR, 50SP, 95SP

4GR: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa 50SP: sâu đục thân/ lúa, ngô, mía

95SP: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam










Patox 4GR, 50SP, 95SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ mía

Công ty CP BVTV I TW










Supertar 950 SP

Bọ xít/hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc; sâu đục hoa/đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng












Wofadan 4GR, 50GR, 95SP, 100GR, 500SP

4GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 50GR, 100GR, 500SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa 95SP: sâu đục thân lúa, ngô

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA












Vicarp 4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg

Abagent

500WP


sâu cuốn lá/ lúa


Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức



3808

Cartap 75% +

Imidacloprid 10%



Nosau

85WP


sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát





3808

Cartap 4 % + Isoprocarb 2.5 %

Vipami

6.5 GR


sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Cartap hydrochloride 475g/kg + Fipronil 25g/kg

Wofagent

500WP


sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Cartap 45% +

Thiamethoxam 1%



Natera

46% SG


sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam



3808

Celastrus angulatus

Agilatus

1EC


sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá

Công ty TNHH VT NN

Phương Đông












Emnus

1EC


sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương

Công ty TNHH

Trường Thịnh





3808

Chlorantraniliprole

(min 93%)



DuPontTM Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG

0.4GR: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá,sâu đục thân/ lúa

5SC: dòi đục lá/ cà chua, dưa hấu; sâu xanh sọc trắng/ dưa hấu, sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương, hành; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/cà chua, bọ nhảy/rau cải thìa, sâu khoang/lạc,

35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

DuPont Vietnam Ltd



3808

Chlorantraniliprole 5g/kg (20%), (100g/l) + 10g/kg (20%), (200g/l) Thiamethoxam

Virtako

1.5GR, 40WG, 300SC



1.5GR: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân, dòi đục lá /lúa

40WG: Rầy lưng trắng, rệp/ngô, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ngô; nhện lông nhung/nhãn

300SC: bọ nhảy/ rau cải, rệp/ cà chua, sâu xám/khoai tây

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam



3808

Chlorantraniliprole 100g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l

Ampligo 150ZC

Sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh, sâu đục quả/đậu tương

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam



3808

Chlorfenapyr

Alex 50WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu











Chlorferan 240SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến










Danthick 100EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI










Ohayo

100SC


Sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty TNHH BMC










Secure

10EC, 10SC



10EC: sâu xanh da láng/ đậu đỗ lấy hạt, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa

10SC: sâu xanh da láng/ lạc

BASF Vietnam Co., Ltd.










Superjet 110SC

rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung










Yamato 110SC

rầy lưng trắng/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808

Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l

Bugatteegold 120SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Liên doanh Nhật Mỹ





3808

Chlorfenapyr 100g/l + Chlorfluazuron 150g/l

Timdiet 250EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l

Bạch Hổ 150SC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM và SX

Ngọc Yến




3808

Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 100g/l

Force 200SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Ngọc Lâm



3808

Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 50g/l

Kun super 150SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng



3808

Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l

Secsorun 100SC

Nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng

Công ty CP Nông Việt



3808

Chlorfluazuron (min 94%)

Alulinette

50EC


sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình











Atabron

5EC


sâu tơ/ bắp cải

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.










Atannong

50EC, 50SC



50EC: sâu phao/ lúa

50SC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanh

Công ty TNHH

An Nông











Cartaprone

5 EC


sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông



3808

Chlorfluazuron 10% + Chlorpyrifos Ethyl 16%

Bn-samix 26EC

Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ/lúa

Công ty CP Bảo Nông Việt



3808

Chlorfluazuron 150g/kg (100g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 200g/kg (460g/l) + Fipronil 250g/kg (40g/l)

Kampon 600WP, 600EC

600WP: sâu đục thân/lúa

600EC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI



3808

Chlorfluazuron 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fipronil 100g/l

Akief 400EC

Sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH TM

Thái Nông





3808

Chlorfluazuron 100g/l + Clothianidin 170g/l

TT Glim 270SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM

Tân Thành





3808

Chlorfluazuron 110g/l + Dinotefuran 160g/l

TT Checker 270SC

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành



3808

Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l

Cabala 150EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Mùa Vàng




3808

Chlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/l

AK Dan 75EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808

Chlorfluazuron 2g/l +

Emamectin benzoate 40g/l



Futoc 42EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hóa Nông

Mỹ Việt Đức





3808

Chlorfluazuron 50g/l (100g/l), (100g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (40g/l), (40g/kg)

Director

70EC, 140EC, 140WP



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương