TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)



tải về 9.36 Mb.
trang11/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   67

81EW: bọ trĩ/lúa

455EC: Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

400WP, 460WP, 500WP: Rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung





3808

Buprofezin 7% + Fenobucarb 20 %

Applaud-Bas

7 WP


rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Buprofezin 100g/l + Fenobucarb 500g/l

Hoptara2 600EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành



3808

Buprofezin 5 g/kg, (100g/l), (300g/kg) + Fenobucarb 80 g/kg, (500g/l), (350g/kg)

Roverusa

85GR, 600EC, 650WP



Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Omega



3808

Buprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/l

Gold-cow 675EC

Rầy nâu/lúa, bọ xít/hồ tiêu; rệp sáp/cà phê

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng





3808

Buprofezin 100g/kg (120g/kg), (10g/l), (1g/l) (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/kg), (10g/l), (511g/l), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (10g/kg), (350g/l), (1g/l), (30g/l)

Helloone 120WP, 140WP, 370SC, 513EC, 550EC

120WP, 550EC: Rầy lưng trắng/lúa

140WP, 370SC, 513EC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808

Buprofezin 100g/kg (20g/l), (50g/kg), (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (200g/l) (1g/kg), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (1g/l), (250g/kg), (30g/l)

Buccas 120WP, 221EC, 301WP, 550EC

rầy lưng trắng/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808

Buprofenzin 250g/kg + Fipronil 50g/kg

Lugens top

300WP


rệp sáp/ cà phê; bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông



3808

Buprofezin 20g/l (125.5g/kg), (20g/kg), (230g/kg) + Fipronil 20g/l (0.5g/kg), (100g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 5g/l (40g/kg), (100g/kg), (500g/kg)

Fidanone 45EW, 166WP, 220WP, 760WG

45EW, 220WP: Sâu cuốn lá/lúa

166WP, 760WG: Rầy nâu/lúa


Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung





3808

Buprofezin 6.7%, (40%) + Imidacloprid 3.3% (10%)

Gold Tress

10WP, 50WP



10WP: rầy nâu/ lúa

50WP: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp

HP




3808

Buprofezin 6.7% (22%) + Imdacloprid 3.3% (17%)

Thần Công Gold

10WP, 39WP



rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát





3808

Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%

Admara

10WP


rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành









Imiprid 10WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát



3808

Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%

Daiphat

30WP


rầy nâu, bọ trĩ/lúa

Công ty CP Futai










Uni-prozindor

30WP


Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)



3808

Buprofezin 25% + Imidacloprid 15%

IMI.R4

40WP


Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/điều

Công ty CP

Thanh Điền





3808

Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Cytoc

250WP


rầy nâu/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American










Shepatoc 250WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình




3808

Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 50g/kg

Anchies 250WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



3808

Buprofezin 195 g/kg + Imidacloprid 25g/kg

Ascophy

220WP


rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Buprofezin 250 g/kg + Imidacloprid 25g/kg

Efferayplus

275WP


Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh



3808

Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Imburad 300WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Bình Điền

Mê Kông




3808

Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Map spin

350WP


rầy nâu/ lúa

Map Pacific Pte Ltd



3808

Buprofezin 250g/kg (300g/kg) + Imidacloprid 50g/kg (100g/kg)

Babsax

300WP, 400WP



Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808

Buprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Wegajapane

450WP


Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Buprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Diflower

600WP


rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh Rê



3808

Buprofezin 22.5% (20g/kg), (50g/l), (200g/l), (250g/kg) + Imidacloprid 2.5% (100g/kg), (200g/l), (200g/l), (500g/kg)

VK.Superlau

25WP, 120WP, 250EC, 400SC, 750WG



25WP, 250EC, 400SC, 750WG:: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

120WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Omega



3808

Buprofezin 90g/kg (20g/l), (50g/l), (20g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 20g/kg (1g/l), (50g/l), (20g/kg), (300g/kg) + Isoprocarb 100g/kg (300g/l), (350g/l), (410g/kg), (100g/kg)

Topogold

210WP, 321EC, 450EC, 450WP, 600WP



450EC, 600WP: Rầy nâu/lúa

210WP, 321EC, 450WP: rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808

Buprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) +

Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg)



Iltersuper

380SC, 750WP



Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông




3808

Buprofezin 105g/kg, (190g/kg), (18g/kg), (150g/kg), (6g/kg), (20g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 40g/kg, (18g/kg), (191g/kg), (150g/kg), (5g/kg), (20g/kg), (200g/kg) + Thiosultap-sodium 40g/kg, (38g/kg), (38g/kg), (50g/kg), (429g/kg), (710g/kg), (400 g/kg)

Actaone

185WP, 246WP, 247WP, 350WG, 440WP, 750WP, 800WP



185WP, 350WG, 800WP: rầy nâu/ lúa

246WP, 247WP: Rầy nâu, bọ trĩ/lúa

440WP: sâu cuốn lá/ lúa

750WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808

Buprofezin 5.0 % + Isoprocarb 20.0 %

Applaud - Mipc 25 SP

rầy/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam










Apromip

25WP


rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)










Jabara

25WP


rầy nâu/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.



3808

Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%

Superista

25EC


rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao



3808

Buprofezin 350g/kg (200g/kg) +

Lambda-cyhalothrin 30g/kg (50g/kg) + Nitenpyram 300g/kg (500g/kg)



Goldcheck

680WP, 750WP



680WP: Nhện gié, rầy nâu/lúa

750WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Buprofezin 150 g/kg (200g/l), (150g/kg) + Pymetrozine 150 g/kg (400g/l), (500g/kg)

Tvpymemos 300WP, 600EC, 650WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ



3808

Buprofezin 150g/kg (200g/kg), (50g/kg), (20g/kg) + Pymetrozine 20g/kg, (200g/kg), (500g/kg), (780g/kg)

Chesgold 170WP, 400WP, 550WG, 800WP

170WP, 400WP, 550WG: Rầy nâu/lúa

800WP: rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung





3808

Buprofezin 200g/kg (50g/kg), (1g/kg) + Pymetrozine 200g/kg (500g/kg), (520g/kg)

Topchest 400WP, 550WG, 521WG

400WP, 521WG: Rầy nâu/ lúa

550WG:Rầy lưng trắng/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808

Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 400g/kg

Andoches-super 500WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân




3808

Buprofezin 255g/kg + Pymetrozine 300g/kg

Zheds 555WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam



3808

Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg

Chatot 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI



3808

Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg

Vintarai 600WG

Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Việt Thắng



3808

Buprofezin 20g/kg + Pymetrozine 40g/kg

Azatika 60WG

rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK Thọ Khang



3808

Buprofezin 10% + Tebufenozide 5 %

Jia-ray

15WP


rầy nâu/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)












Quada

15WP


rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd.



3808

Buprofezin 250g/kg (450g/kg) + Tebufenpyrad (min 98%) 350g/kg (250g/kg)

Newtime

600WP, 700WP



600WP: Nhện gié/lúa

700WP: nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê

Công ty TNHH An Nông



3808

Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg

Acme 300WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)



3808

Buprofezin 269g/kg (449g/kg), (499g/l), (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/kg (1g/kg), (1g/l), (450g/kg)

Aplougent 270WP, 450WP, 450SC, 500WP

270WP, 450WP, 450SC: Rầy nâu/lúa

500WP: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam




3808

Carbaryl

(min 99.0 %)



Carbavin

85 WP


rầy/ hoa cảnh

Bion Tech Inc.










Comet

85 WP


rầy nâu/ lúa

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.











Forvin 85 WP

sâu đục thân/ lúa

Forward International Ltd










Saivina 430 SC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV Sài Gòn










Sebaryl

85 SP


rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanh

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang





3808

Carbosulfan

(min 93%)



Alfasulfan

5 GR


sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)










Afudan

3GR, 20 SC



3GR: sâu đục thân/ ngô, tuyến trùng/ cà phê 20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải

Công ty TNHH – TM

Thái Nông












Amitage

200EC


Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Việt Hóa Nông










Carbosan

25 EC


rầy nâu/ lúa

Công ty CP Đầu tư Hợp Trí










Coral

5GR, 200SC



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương