TIÊu chuẩn việt nam tcvn 4841: 1989 (iso 1990/1 1982)



tải về 179.34 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.09.2016
Kích179.34 Kb.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4841:1989

(ISO 1990/1 - 1982)

QUẢ


TÊN GỌI - DANH MỤC ĐẦU

Tiêu chuẩn này hoàn toàn phù hợp với ISO 1990/1 – 1982 quy định danh mục đầu về tên thực vật học của cây cho quả và tên thông dụng của quả tương ứng bằng tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Nga.

Chú thích: Thuật ngữ “Quả” trong tiêu chuẩn này được sử dụng theo nghĩa thương phẩm, những tên cụ thể đó không luôn đồng nghĩa với “Quả” trong phân loại thực vật học.

Số TT

Tên thực vật học của cây (tiếng La tinh)

Tên quả tương ứng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Tiếng Nga

1

2

3

4

5

6

1

Amygdalus communis Linna-eus syn. Prunus amygda-lus Batsch

Hạnh

Almond

Amande



2

Anacardium occidentale Linnaeus

Đào lộn hột (điều)

Cashew nut

Cajou

Pomme-cajou

Noix-cajou

Anacarde




3

Ananas comosus (Linnaeus) Merrill

Dứa

Pineapple

Ananas



4

Annona muricata Linnaeus

Mãng cầu xiêm

Soursop

Anone

Corossol


Cachiman

épineux


Corossol

épineux




5

Annona reticulata Linnaeus



Sustard

apple


Bullock’s

heard


Coeur de

boeuf


Cachiman

coeur de


boeuf



6

Annona scuamosa Linnaeus

Na

Sugar apple

Sweet sop



Pomme-can-nelle

Anone écail-leuse





7

Arachis hypogaea Linnaeus

Lạc

Feanut

Groundrut



Arachide de bouche

Cacahuete





8

Arbutus unedo Linnaeus

Dương mai

Arbutus- berry

Tree strawberry



Arbouse



9

Artocarpus altilis

(Parkingson)

Fosberg

syn. Artocarpus communis



J.R. et G. Foster

Xa kê

Bánh


Breadfruit

Fruit de

l' arbre


à pain



10

Averrhoa carambola

Linnaeus


Khế

Carambola

Carambole

Pomme de Goa





11

Bertholletia excelsa

Humbolt


Bonpland et Kunth

Hồ đào

Brasin


Brasil nut

Noix du

Brésil


Noix de Para

Châtaigne du

Brésil




12

Carica papaya Linnaeus

Đu đủ

Papaw

Papaya


Papaye



13

Carissa carandas Linnaeus

Carăngda (hổ giả)

Caranda

Caranda

Carnauba




14

Castanea sativa P.Miller

Dẻ

Sweet

chestnut



Châtaigne

Marron




15

Caratonia siliqua

Linnaeus



Minh quyết

Carob

Caroube



16

Citrus aurantiifolia

(Christmann) Swingle



Chanh cốm

Lime

Lime

Lime acide





17

Citrus aurantium

Linnaeus


Cam chanh

Bitter orange

Seville orange



Bigarade



18

Citrus aurantium

Linnaeus

var.myrtifolia Ker Gawler


Chanh nhỏ

Myrtle leaf orange

Chinois



19

Citrus grandis

(Linnaeus) Osbeck

syn. Citrus maxima

(J.Burman) Merrill



Bưởi

Pummelo

Shaddock



Pamplemousse

vrai




20

Citrus karna Rafinesque

syn. Citrus aurantium

Linnaeus

ssp. khatta Bonavia ex. Engler



Chanh đất

Karna

Khatta-karna



21

Citrus limon (Linnaeus)

N.L. Burman



Chanh

Lemon

Citron



22

Citrus medica Linnaeus

Thanh yên

(Chanh yên)



Citron

Cédrat



23

Citrus mitis Blanco

syn. Citrus madurensis

Loureiro


Quýt lai

Calamondin

Calamondin



24

Citrus paradisi Macfayden

Bưởi chùm

Grapefruit

Pomélo



25

Citrus reticulata

Blanco


Quýt

Mandarin

Tangerine



Mandarine

vraie




26

Citrus reticulata

Blanco x Citrus paradisi Macfayden



Bưởi lai

Tangelo

Tangelo



27

Citrus sinensis

(Linnaeus) Osbeck



Cam đường

Orange

Sweet orange



Orange



28

Cocos nucifera Linnaeus

Dừa

Coconut

Noix de coco



29

Cornus mas Linnaeus

Thù du

Cornelian cherry

Cornel cherry



Cornouille



30

Corylus avellana

Linnaeus



Phỉ

(Dẻ dầu)


Hazelnut

Cobnut


Noisette



31

Corylus maxima P. Miller

Phỉ

lombacdi



Filbert

Aveline



32

Crataegus azarolus

Linnaeus



Sơn tra

(táo mèo)



Azarole

Azerole



33

Cydonia oblonga P.Miller

syn. Cydoia vulgaris

Persoon


Mác cọt

(mộc quả)



Quince

Coing



34

Diospyros kaki Linnaeus

Hồng

Persimmon

Kaki



35

Ericbotrya japonica

(Thunberg exi

J. A. Murray) Lindley


Sơn trà Nhật

(nhót tỳ bà)



Loquat

Japanese medlar



Nefle du

Japon




36

Eugenia uniflora

Linnaeus



Anh đào vuông

Surinam cherry

Pitanga


Cerise de

Cayenne


Carise carrée



37

Feijoa sellowiana

(O. Berg) O. Berg

syn. Acca sellowiana

(O.Berg) Burret



Phong lựu

Pineapple

Feijoa


Feijoa



38

Ficus carica Linnaeus

Vả

Fig

Figue



39

Flacourtia indica

(N. L. Burman) Merrill



Mùng quân

Ấn Độ


Baichi

Prune malgache

Prune de l’Inde

Prune du

Gouverneur







40

Fortunella japonica

(Thunberg)

Swingle


Quất tròn

(quất ngọt)



Narumi

kumquat


Kumquat rond

Kumquat Marumi

Kumquat à

chair douce







41

Fortunella margarita

(Loureiro)

Swingle


Quất ôvan

(quất chua)



Nagami

kumquat


Kumquat ovale

Kumquat


Nagami

Kumquat à

chair acide




42

Fragaria ananasna

Duchesne



Dâu tây

Strawberry

Fraise



43

Fragaria moschata

Duchesne



Dâu tây thơm

(dâu tây chua)



Musky straw - berry

Fraise capron



44

Fragaria vesca Linnaeus

Dâu tây rừng

Wildstraw-

berry Alpine

strawberry


Fraise des bois



45

Garcinia mangostana

Linnaeus



Măng cụt

Mangostan

Mangosteen



Mangeustan



46

Juglans regia Linnaeus

Hồ đào

Walnut

Noix



47

Litchi chinensis

Sonerat


Vải

Lychee

Litchi


Litchi



48

Malus domestica

(Borkhausen)

syn. connus Malus sylves- tris P. Miller et Malus pumila P. Miller


Táo tây

Apple

Pomme commune



49

Mangifera indica

Linnaeus



Xoài

Mango

Mangue



50

Mespilus germanica

Linnaeus



Nhót tây

Medlar

Nèfle





51

Monstera doliciosa

Liebmann


syn. Philodendron pertusum Kunth et Bouche

Ráy hương leo

Ceriman

Monstera


Fruit salad

plant


Ananas du

pauvre


Ceriman

Monstera





52

Musa species

Chuối

Banana

Banane



53

Nephelium lappaceum

Linnaeus



Chôm chôm

Rambutan

Ramboutan

Litchi cheve-lu





54

Olea europaea Linnaeus

Ô liu

Olive

Olive



55

Opuntia ficus-indica

(Linnaeus)

P. Miller


Xương rồng vợt

Prickly

pear


Figue de

Barbarie





56

Passiflora edulis Sims

Lạc tiên lựu

Passion

fruit


Grenadille

Fruit de la passion





57

Persea americana

P. Miller





Avocado pear

Avocado


Avocat



58

Phcenix dactylifera

Linnaeus



Chà là

Date

Datte



59

Phyllanthus emblica

Linnaeus



Lý chua

Xây lan


Otabeiti

goosebery



Groseille de

Ceylan




60

Pinus cembra Linnaeus

Thông ăn hạt

Swiss stone pine

Arole

Cembrot




61

Pinus pinea Linnaeus

Thông dù (thông pinhông)

Stone pine

Umbrella pine

Pine-seed


Pignon





62

Pistacia vera Linnaeus

Đào lạc (quả hồ trăn)

Pistachio nut

Pistache



63

Prunus armeniaca

Linnaeus

syn. Armaniaca vulgaris

Lamarck




Apricot

Abricot



64

Prunus cerasifera

Ehrhart


syn. Prunus divaricata

Ledebour



Mận anh đào (mận bàng)

Cherry plum

Myrobolan plum



Prune Myro- bolan



65

Prunus cerasus Linnaeus

syn. Cerasus vulgaris

P. Miller


Anh đào

Sour cherry

Cerise acide





66

Prunus cerasus Linnaeus

var. austera Linnaeus



Anh đào chua

Morello

Griotte





67

Prunus domestica

Linnaeus



Mận

Plum

Prune


Prune

Quetsche

Reine-Claude




68

Prunus insititia

Linnaeus

syn. Prunus domestica

Linnaeus

ssp. Insititia

(Linnaeus) Schneider



Mận vàng

Bullace

Damson Plum



Prune Saint-

Julien


Mirabelle

Prune de Damas





69

Prunus persica

(Linnaeus) Batsch var.

persica


Đào

Peach

Nectarine



Pêche

Brugnon


Nectarine



70

Prunus salicina Lindley

syn. Prunus triflora

Roxburgh


Mận Nhật

Japanese plum

Prune japan-sise



71

Prunus spinosa Linnaeus

Mận gai

Sloe

Prunelle



72

Psidium guajava Linnaeus

ổi

Guava

Goyave



73

Punica granatum Linnaeus

Lựu

Pomegranate

Grenade



74

Pyrus communis Linnaeus



Pear

Poire



75

Ribes grossularia

Linnaeus


syn. Grossularia uva crispa (Linnaeus)

P. Miller



Lý gai (phúc bồn gai)

Gooseberry

Groseille à maquereau



76

Ribes nigrum Linnaeus

Lý đen (phúc bồn đen)

Blackourrant

Cassis



77

Ribes rubrum Linnaeus

Lý chùm đỏ (phúc bồn đỏ)

Redcurrant

Groseille à grappes rouge



78

Rubus chamaemorus

Linnaeus



Dâu

Cloud berry

Mûre arc tique



79

Rubus fruticosus

Linnaeus



Ngấy (mâm xôi)

Blackberry

Mûre sauvage

Mûre de ronce





80

Rubus idaeus Linnaeus

Ngấy dâu

Raspberry

Framboise



81

Sorbus terminalis

(Linnaeus) Crantz



Quả lê đá

Wild service

Alise



82

Spondias cytherea

Sonnerat


syn. Spondias dulcis

Forster


Dâu da xoan

Ambarella

Pomme cythère



83

Syzygium cumini

(Linnaeus) Skeels

syn. Eugenia cumini

(Linnaeus) Druce



Mận Java

Jambolan

Java plum



Jamelongue



84

Syzygim jambos

(Linnaeus) Alston

syn. Eugenia Jambos

Linnaeus



Gioi

Rose apple

Pomme-rose

Jamerose

Jambolin




85

Vaccinium macrocarpon

Aiton


syn. Oxycoccus macrocar- pus (W.Aiton) Pursh

Việt quất quả to (ỏng ảnh quả to)

Cranberry

Canneberge

Cranberrie





86

Vaccinium myrtillus

Linnaeus



Việt quất (ỏng ảnh mia)

Bilberry

Vortleberry



Myrtille



87

Vaccinium uliginosum

Linnaeus



Thủy Việt quất (ỏng ảnh ẩm) nham lê

Bog billberry

Airelle noire

Airelle bour-beuse

Airelle des marais




88

Vaccinium vitis-idaea

Linnaeus



Việt quất Anpơ (ỏng ảnh chấm)

Red bilberry

Red whorte-berry



Airelle ponctuée

Airelle des

Alpes




89

Vitis vinifera

Linnaeus



Nho

Grape

Raisin de table







Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương