TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 9621-1: 2013 iec/ts 60479-1: 2005



tải về 2.33 Mb.
trang6/18
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích2.33 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

CHÚ DẪN

(Để có thêm thông tin chi tiết, xem Phụ lục D)

1 Diện tích bề mặt tiếp xúc 8 200 mm²

2 Diện tích bề mặt tiếp xúc 250 mm²

3 Diện tích bề mặt tiếp xúc 100 mm²

4 Diện tích bề mặt tiếp xúc 10 mm²

5 Diện tích bề mặt tiếp xúc 1 mm²

(Đánh thủng da ở điện áp 220 V)



Hình 5 - Sự phụ thuộc của trở kháng tổng ZT của một người sống vào diện tích bề mặt tiếp xúc ở tình trạng khô và ở điện áp tiếp xúc tần số 50 Hz



CHÚ DN

1 diện tích bề mặt tiếp xúc lớn (xấp xỉ 8 000 mm²), tuyến dòng điện bàn tay-bàn tay



2 diện tích bề mặt tiếp xúc của các đầu ngón tay (xấp xỉ 250 mm²), tuyến dòng điện đầu ngón trỏ phải-đầu ngón trỏ trái

Hình 6 - Sự phụ thuộc của trở kháng tổng ZT vào điện áp tiếp xúc UT đối với tuyến dòng điện đầu ngón trỏ phải-đầu ngón trỏ trái so với diện tích bề mặt tiếp xúc lớn từ bàn tay phải-bàn tay trái trong tình trạng khô, được đo trên một người sống, dải điện áp tiếp xúc UT = 25 V đến 200 V xoay chiều tần số 50 Hz, thời gian dòng điện chạy qua lớn nhất là 25 ms





1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương