TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8714: 2011 iso 25140: 2010


D.3.2. Phép đo so sánh sử dụng hệ thống phân phối khí thử



tải về 303.23 Kb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích303.23 Kb.
1   2   3   4

D.3.2. Phép đo so sánh sử dụng hệ thống phân phối khí thử

Kết quả của các phép đo so sánh sử dụng hệ thống phân phối khí thử có thể so sánh với độ lệch chuẩn lặp lại và độ lệch chuẩn tái lập của phép thử dùng xi lanh khí khi chỉ có CH4 trong thành phần khí thử. Độ lệch chuẩn tương đối nằm trong khoảng từ 1,2 % đến 16 % (xem Bảng D.2)



Bảng D.2 - Độ không đảm bảo chuẩn được tính từ kết quả của các phép đo so sánh tại hệ thống phân phối khí thử với năm phòng thí nghiệm tham gia

Phòng thí nghiệm tham gia

3

4

5

5

4

4

4

5

4

4

4

4

3

5

Số mẫu phân tích

6

8

10

10

4

8

8

10

8

8

8

8

6

10

Giá trị trung bình lớn nhất, /10-6

9,6

1,1

87,8

45,8

44,3

43,6

44,0

34,1

31,7

35,2

35,9

23,5

0,7

36,3

Độ không đảm bảo chuẩn, /10-6

1,58

1,45

1,07

1,09

5,33

3,08

2,98

5,96

1,52

2,18

1,07

3,48

1,67

1,35

Độ không đảm bảo chuẩn tương đối liên quan đến giá trị trung bình lớn nhất, %

16,5

-a

1,2

2,4

12,0

7,1

6,8

17,5

4,8

6,2

3,0

14,8

-a

3,7

a Tính toán không có ý nghĩa tại mức "không".

Các hợp chất cản trở khác nhau được bổ sung vào khí thử metan trong khí mang nitơ. Các thể tích của metan và thể tích của các hợp chất cản trở là:

- 46 x 10-6 CH4 cộng với 5 % O2;

- 46 x 10-6 CH4 cộng với 10 % O2;

- 40 x 10-6 CH4 cộng với 10 % O2 cộng với 500 x 10-6 CO;

- 33 x 10-6 CH4 cộng với 500 x 10-6 NO2;

- 33 x 10-6 CH4 cộng với 1 000 x 10-6 SO2;

- 35 x 10-6 CH4 cộng với 15 x 10-6 C3H8;

- 21 x 10-6 CH4 cộng với khí tự nhiên.

Khi các hợp chất cản trở này được bổ sung, không quan sát được độ lệch hệ thống, nhưng độ không đảm bảo chuẩn tương đối tăng lên khoảng từ 4,0 % đến 17,5 %, tùy vào nồng độ.

D.3.3. Phép đo so sánh sử dụng khí thải thực tế

Phương pháp đo được thử nghiệm dưới các điều kiện ngoài hiện trường bằng bốn phòng thí nghiệm tham gia. Mẫu được lấy liên tục từ ống xả của động cơ có công suất 80 kW của nhà máy xử lý nước thải. Thành phần khí nhiên liệu trung bình là 60 % CH4 và 40 % CO2. Với chênh lệch các nồng độ metan trong khí thải (xem Bảng D.3), tiến hành 10 phép đo. Thời gian lấy mẫu trung bình là 10 min.

Độ không đảm bảo chuẩn của phép đo so sánh với khí thải từ động cơ cao hơn so với kết quả từ đường ống phân phối khí thử nghiệm. Độ không đảm bảo chuẩn liên quan nằm trong khoảng từ 2,0 % và 11,6 % (xem Bảng D.3).

Bảng D.3 - Độ không đảm bảo đo tính từ kết quả của các phép đo khí thải động cơ của nhà máy xử lý nước thải với bốn phòng thí nghiệm tham gia

Số phân tích

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

Giá trị trung bình lớn nhất, /10-6

584,7

428,3

184,5

120,7

55,8

89,2

142,0

342,9

755,4

1 952,2

Độ không đảm bảo chuẩn, /10-6

19,48

12,72

11,01

7,63

1,89

2,37

5,80

7,22

39,97

227,14

Hệ số biến đổi của độ không đảm bảo chuẩn (độ không đảm bảo tương đối liên quan tới giá trị trung bình lớn nhất, %

3,3

3,0

6,0

6,3

3,4

2,7

4,1

2,1

5,3

11,6


THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn.

[2] TCVN 8712:2011 (ISO 12039:2001), Phát thải nguồn tĩnh - Xác định cacbon monoxit, cacbon dioxit và oxy - Đặc tính tính năng và hiệu chuẩn các hệ thống đo tự động

[3] TCVN 8715 (ISO 25139), Phát thải nguồn tĩnh - Phương pháp thủ công xác định nồng độ metan sử dụng sắc ký khí.

[4] ISO/IEC Guide 98-3:2008, Uncertainty of measurement - Part 3: Guide to the expression of uncertainty in measurement (GUM:1995)

[5] EN 14181, Stationary source emissions - Quality of assurance automated measuring systems



[6] EN 15259, Air quality - Measurement of stationary source emissions - Requirements for measurement sections and sites and for the measurement objective, plan and report

[7] EN 15267-3, Air quality - Certification of automated measuring systems - Part 3: Performance criteria and test procedures for automated measuring systems for monitoring emissions from stationary source
: docs -> download
download -> TIÊu chuẩn việt nam tcvn 5845: 1994 MÁy xay xát thóc gạo phưƠng pháp thử
download -> Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006
download -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8940: 2011
download -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 9964: 2014
download -> TIÊu chuẩn ngành 10 tcn 512: 2002 VỪng hạt yêu cầu kỹ thuật và phưƠng pháp thử Phạm VI áp dụng
download -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8491-2 : 2011
download -> TỈnh thừa thiên huế
download -> MỤc lục lời nói đầu I. Phạm VI và đối tượng áp dụng II. Các chữ viết tắt, định nghĩa và khái niệm
download -> MỤc lục lời nói đầu Phạm VI và đối tượng áp dụng
download -> CỤc thuế tp. HỒ chí minh


1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương