TIÊu chuẩn ngành 22 tcn 222-95


Diện tích cản gió theo hướng dọc của tàu



tải về 1.11 Mb.
trang7/8
Chuyển đổi dữ liệu23.08.2016
Kích1.11 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

2. Diện tích cản gió theo hướng dọc của tàu

Diện tích cản gió theo hướng dọc của tàu An (m2) có thể xác định theo công thức sau đây tùy thuộc vào loại tàu và chiều rộng B (m) của tàu tính toán:

An = nB2 (134)

Trong đó: n – hệ số, xác định theo Bảng 2



Bảng 2

Loại tàu

Hệ số n

Tàu đầy hàng

Tàu chưa có hàng

Tàu chở khách + hàng

1,20

1,30

Tàu chở hàng khô

0,95

1,20

Tàu chở dầu, tàu chở quặng

0,90

1,20

Tàu đánh cá

1,10

1,30

3. Chiều dài đoạn thẳng l của thành tàu (xem điều 4.7) có thể xác định theo công thức sau đây tùy thuộc vào loại tàu và chiều dài lớn nhất Lt,max của tàu tính toán:

l = aLt,max (135)

Trong đó:

a - hệ số, xác định theo Bảng 3 dưới đây, trong đó tử số là giá trị của a đối với tàu đẩy hàng, còn mẫu số - đối với tàu chưa có hàng.



Bảng 3

Loại tàu

Chiều dài lớn nhất Lt,max (m) của tàu

50

100

150

200

250

Tàu chở khách + hàng











Tàu chở hàng khô









-

Tàu chở quặng











Tàu chở dầu











Tàu đánh cá












PHỤ LỤC 4

(Tra cứu)



CÁC ĐẶC TRƯNG TÍNH TOÁN TỔNG HỢP CỦA TÀU BIỂN

Lượng rẻ nước 1000T

Trọng tải 1000T

Kích thước, m

Diện tích cản gió, m2

Độ sâu bé nhất trước bến, m

Chiều dài

Bề rộng

Chiều cao mạn

Mớn nước

Chiều dài đoạn thẳng tàu

Ngang tàu, Aq

Dọc tàu, An

Lớn nhất Lt,max

Giữa hai đường vuông góc Lw

Đầy hàng

Chưa có hàng

Đầy hàng

Chưa có hàng

Đầy hàng

Chưa có hàng

Đầy hàng

Chưa có hàng

1. TÀU CHỞ HÀNG + KHÁCH

0,5

0,1

60

54

8,2

3,3

3,0

2,0

17

15

380

430

80

90

3,5

1

0,3

68

62

10,0

3,7

3,2

2,1

20

17

480

550

120

130

3,7

2

0,5

84

77

12,5

5,2

3,6

2,5

25

21

720

820

190

200

4,1

3

0,8

100

92

13,8

6,5

4,2

3,0

30

26

1000

1150

230

250

4,9

5

1,5

120

111

16,2

7,7

5,0

3,6

37

32

1450

1650

290

310

5,7

7

2,2

130

120

17,4

8,7

5,8

4,4

41

35

1690

1930

360

390

6,7

10

3,3

140

128

19,2

10,0

6,8

4,8

44

39

1940

2220

440

480

7,7

15

5,0

160

146

21,5

11,8

8,0

5,4

52

46

2520

2900

550

600

8,9

20

6,7

180

164

23,4

13,6

8,6

5,7

60

53

2840

3270

650

710

9,7

30

10,0

218

195

26,5

17,0

9,2

6,0

76

67

4510

5240

846

910

10,5

50

17,0

275

244

30,5

23,0

10,0

6,8

102

91

6940

8080

1100

1200

11,6

75

25,0

330

280

35,0

28,0

11,0

7,2

132

118

9640

10300

1500

1600

13,0

2. TÀU CHỞ HÀNG KHÔ

1

0,6

50

47

8,4

3,8

3,4

1,8

17

12

180

270

70

80

3,9

2

1,2

70

60

10,5

5,2

4,0

2,0

24

17

370

540

100

130

4,5

3

1,8

82

72

12,0

6,0

4,6

2,1

29

21

490

730

140

170

5,2

5

3,2

100

88

13,8

7,2

5,5

2,3

36

26

700

1050

180

230

6,2

7

4,5

112

100

15,2

8,2

6,3

2,6

41

30

860

1300

220

280

7,0

10

6,6

125

113

16,8

9,6

7,2

2,9

46

34

1090

1640

270

340

7,9

15

10

143

131

19,2

11,3

8,2

3,2

54

40

1360

2080

350

440

9,1

20

14

160

146

21,2

12,3

9,0

3,5

62

46

1650

2560

430

540

9,9

30

23

185

170

23,2

14,0

10,0

3,8

71

53

2100

3300

510

650

11,1

50

40

212

196

27,5

16,0

12,0

5,0

86

65

3230

4210

720

910

13,3

3. TÀU CHỞ QUẶNG

3

1,8

86

82

12,0

5,5

5,1

2,3

37

29

450

750

130

170

5,8

5

3,1

97

90

13,6

6,5

5,7

2,4

42

32

570

940

170

220

6,4

7

4,5

108

98

14,7

7,6

6,3

2,6

49

37

640

1070

190

260

7,0

10

6,5

124

111

16,3

9,0

7,2

2,8

56

44

890

1500

240

320

7,9

15

10

144

130

18,5

10,5

8,0

2,9

68

54

1150

1980

310

410

8,9

20

15

157

144

20,2

11,7

8,6

3,0

73

57

1340

2310

360

490

0,5

30

23

180

163

23,5

13,2

9,5

3,1

85

77

1680

2980

500

660

10,6

50

40

213

190

28,5

15,0

10,8

3,2

104

83

2210

4020

730

970

12,1

75

60

232

215

32,0

17,5

12,2

3,4

114

91

2530

4680

920

1000

13,5

100

80

252

233

34,8

19,8

13,6

3,6

126

100

2850

5400

1100

1400

15,2

125

100

266

246

37,0

21,0

14,6

3,8

135

108

3070

5920

1200

1600

16,6

150

120

280

265

39,0

22,5

15,5

4,2

144

116

3290

6420

1400

1800

17,1

200

160

300

280

43,0

24,0

17,0

4,8

156

126

3600

7200

1700

2200

19,0

4. TÀU CHỞ DẦU

2

1,2

75

68

10,0

4,8

4,4

2,2

26

16

350

580

90

120

4,9

3

1,8

85

78

12,4

5,2

4,8

2,3

30

18

440

730

140

190

5,3

5

3,3

103

96

15,0

6,3

5,4

2,4

37

23

610

1030

200

270

6,1

7

4,9

114

106

16,4

7,2

6,0

2,4

42

25

760

1280

240

320

6,7

10

7,2

130

122

18,4

8,4

6,8

2,5

48

28

960

1640

310

410

7,7

15

11

150

136

20,4

9,6

8,0

2,6

57

36

1240

2140

380

500

8,9

20

15

164

150

22,4

10,6

8,6

2,7

62

40

1450

2530

450

600

9,5

30

23

188

171

26,0

12,5

9,8

2,8

74

48

1810

3240

610

810

10,9

50

38

222

205

29,0

14,6

11,4

3,0

90

60

2350

4330

760

910

12,7

75

58

242

225

32,8

17,0

13,0

3,3

101

67

2680

5020

970

1200

14,3

100

80

264

247

36,4

18,8

14,0

3,5

112

75

3050

5850

1200

1400

15,6

125

102

280

263

40,7

20,3

15,1

3,8

121

82

3200

6400

1500

1800

16,7

150

122

295

278

43,0

22,0

16,0

4,2

129

88

3520

7000

1700

2000

18,0

200

166

320

302

47,0

24,0

17,6

4,8

144

99

3840

7900

2000

2400

19,6

250

208

338

320

50,0

25,5

19,0

5,2

156

108

4140

8700

2300

2800

21,0

300

250

350

330

52,0

26,5

20,0

5,5

162

112

4280

9200

2500

3000

22,0

5. TÀU ĐÁNH CÁ

0,5

0,2

58

52

8,0

4,0

3,7

1,8

21

15

350

430

70

80

4,2

1

0,4

62

56

9,3

4,8

4,0

2,1

23

16

390

490

100

110

4,5

2

0,9

70

63

11,0

6,0

4,6

2,7

26

19

490

610

130

160

5,1

3

1,5

77

70

12,6

6,8

5,0

3,0

29

21

560

690

170

200

5,5

5

2,6

93

86

15,0

8,2

5,6

3,4

35

26

870

1090

250

290

6,3

7

3,7

110

100

16,5

9,6

6,0

3,5

42

31

1110

1440

300

350

6,7

10

5,4

130

117

18,0

11,0

6,6

3,6

51

38

1480

1960

360

420

7,5

15

8,3

160

142

20,0

13,0

7,7

3,9

65

49

2300

2940

440

520

8,6

20

11

180

160

21,5

14,8

8,8

4,1

74

56

2920

3770

510

600

9,4

30

17

198

178

23,4

17,0

10,7

4,5

83

63

3350

4330

600

710

11,8

50

28

225

205

26,0

20,5

13,0

5,5

97

74

4200

5470

740

870

14,3




1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương