Tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu



tải về 1.92 Mb.
trang6/18
Chuyển đổi dữ liệu28.11.2017
Kích1.92 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

17.2. Thuốc chống nôn

702

Acetyl leucin

Tiêm

Uống

703

Dimecrotic acid (muối magnesi)

Uống

704

Dimenhydrinat

Uống

705

Domperidon

Uống

706

Granisetron hydroclorid

Tiêm

707

Metoclopramid

Tiêm

Uống, đặt hậu môn

708

Ondansetron

Tiêm

Uống

709

Palonosetron hydroclorid

Tiêm

 

17.3. Thuốc chống co thắt

710

Alverin (citrat)

Tiêm, uống

711

Alverin (citrat) + simethicon

Uống

712

Atropin (sulfat)

Tiêm, uống

713

Cisaprid

Uống

714

Drotaverin clohydrat

Tiêm

Uống

715

Hyoscin butylbromid

Tiêm

Uống

716

Mebeverin hydroclorid

Uống

717

Papaverin hydroclorid

Tiêm, uống

718

Phloroglucinol hydrat + trimethylphloroglucinol

Tiêm

Uống

719

Tiemonium methylsulfat

Tiêm

720

Tiropramid hydroclorid

Uống

 

17.4. Thuốc tẩy, nhuận tràng

721

Bisacodyl

Uống

722

Docusate natri

Uống, thụt

723

Gôm sterculia

Uống

724

Glycerol

Dùng thụt

725

Glycerol + camomile extract glycolic + mallow fluid extract

Dùng thụt

726

Isapgol

Uống

727

Lactulose

Uống

728

Macrogol (polyethylen glycol hoặc polyoxyethylen glycol)

Uống

Dùng thụt

729

Macrogol (polyethylen glycol) + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid

Uống

730

Magnesi sulfat

Uống

731

Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat

Uống,

Gel thụt, dùng ngoài

732

Sorbitol

Uống

733

Sorbitol + natri citrat

Thụt

 

17.5. Thuốc điều trị tiêu chảy

734

Attapulgit mormoiron hoạt hóa

Uống

735

Bacillus subtilis

Uống

736

Bacillus claussii

Uống

737

Berberin (hydroclorid)

Uống

738

Dioctahedral smectit

Uống

739

Diosmectit

Uống

740

Gelatin tannat

Uống

741

Kẽm sulfat

Uống

742

Kẽm gluconat

Uống

743

Lactobacillus acidophilus

Uống

744

Loperamid

Uống

745

Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan

Uống

746

Natri clorid + natri bicarbonat + natri citrat + kali clorid + glucose

Uống

747

Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan

Uống

748

Nifuroxazid

Uống

749

Racecadotril

Uống

750

Saccharomyces boulardii

Uống

 

17.6. Thuốc điều trị trĩ

751

Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin

Uống

752

Diosmin

Uống

753

Diosmin + hesperidin

Uống

754

Trimebutin + ruscogenines

Đặt hậu môn, bôi trực tràng

 

17.7. Thuốc khác

755

Amylase + papain

Uống

756

Amylase + papain + simethicon

Uống

757

Amylase + lipase + protease

Uống

758

Arginin

Uống

759

Arginin citrat

Tiêm, uống

760

Arginin hydroclorid

Tiêm truyền, uống

761

Citrullin malat

Uống

762

Glycyrrhizin + Glycin + L- Cystein

Tiêm

763

Itoprid

Uống

764

L-Ornithin - L- aspartat

Tiêm, uống

765

Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin)

Uống

766

Octreotid

Tiêm

767

Simethicon

Uống

768

Silymarin

Uống

769

Somatostatin

Tiêm truyền

770

Terlipressin

Tiêm

771

Trimebutin maleat

Uống

772

Urazamid

Uống

773

Ursodeoxycholic acid

Uống

 

18. HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT

 

18.1. Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế

774

Beclometason (dipropionat)

Xịt mũi, họng

775

Betamethason

Tiêm, uống

Nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài

776

Betamethason (dipropionat, valerat)

Dùng ngoài

777

Betamethason dipropionat + clotrimazol +  gentamicin

Dùng ngoài

778

Budesonid

Xịt mũi, họng, khí dung

Dạng hít

779

Budesonid + formoterol

Dạng hít

780

Danazol

Uống

781

Desoxycortone acetat

Tiêm

782

Dexamethason

Tiêm trong dịch kính, tiêm nội nhãn

Uống

783

Dexamethason acetat

Tiêm

784

Dexamethason phosphat + neomycin

Thuốc mắt, mũi

785

Fludrocortison acetat

Uống

786

Fluocinolon acetonid

Dùng ngoài

787

Fluocinolon acetonid + mỡ trăn

Dùng ngoài

788

Fluorometholon

Nhỏ mắt

789

Hydrocortison

Tiêm, uống, tra mắt

Dùng ngoài

790

Hydrocortison acetat + chloramphenicol

Thuốc mắt

791

Hydrocortison natri succinat

Tiêm

792

Methyl prednisolon

Tiêm, uống

Truyền tĩnh mạch

793

Prednisolon acetat

Tiêm, nhỏ mắt

Uống

794

Prednisolon metasulfobenzoat natri

Uống

795

Prednison

Uống

796

Triamcinolon acetonid

Tiêm, dùng ngoài

797

Triamcinolon

Uống

798

Triamcinolon + econazol

Dùng ngoài

799

Cyproteron acetat

Uống

800

Somatropin

Tiêm

 

18.2. Các chế phẩm androgen, estrogen và progesteron

801

Dydrogesteron

Uống

802

Estradiol benzoat

Uống

Tiêm

803

Estriol

Uống, đặt âm đạo

804

Estrogen + norgestrel

Uống

805

Ethinyl estradiol

Uống

806

Lynestrenol

Uống

807

Methyl testosteron

Uống, ngậm dưới lưỡi

808

Nandrolon decanoat

Tiêm

809

Norethisteron

Uống

810

Nomegestrol acetat

Uống

811

Promestrien

Dùng ngoài, đặt âm đạo

812

Progesteron

Tiêm, uống, dùng ngoài

813

Raloxifen

Uống

814

Testosteron (acetat, propionat, undecanoat)

Tiêm, uống

815

Medroxyprogesterone acetat

Tiêm

816

Clomifen citrat

Uống

817

Gonadotropin

Uống

 

18.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết

818

Acarbose

Uống

819

Glibenclamid

Uống

820

Gliclazid

Uống

821

Glimepirid

Uống

822

Glipizid

Uống

823

Insulin tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting)

Tiêm

824

Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)

Tiêm

825

Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)

Tiêm

826

Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting)

Tiêm

827

Metformin

Uống

828

Metformin + glibenclamid

Uống

829

Repaglinid

Uống

830

Saxagliptin

Uống

831

Sitagliptin

Uống

832

Vildagliptin

Uống

-2

18.4. Hocmon tuyến giáp, cận giáp và thuốc kháng giáp trạng tổng hợp

833

Calcitonin

Tiêm

834

Carbimazol

Uống

835

Levothyroxin (muối natri)

Uống

836

Propylthiouracil (PTU)

Uống

837

Thiamazol

Uống

838

Kali iodid

Uống

839

Dung dịch Lugol

Uống

 



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương