Tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu



tải về 1.92 Mb.
trang5/18
Chuyển đổi dữ liệu28.11.2017
Kích1.92 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

12.7. Thuốc hạ lipid máu

566

Atorvastatin

Uống

567

Bezafibrat

Uống

568

Ciprofibrat

Uống

569

Ezetimibe

Uống

570

Fenofibrat

Uống

Uống (viên tác dụng chậm)

571

Fluvastatin

Uống

572

Gemfibrozil

Uống

573

Lovastatin

Uống

574

Pravastatin

Uống

575

Rosuvastatin

Uống

576

Simvastatin

Uống

 

12.8. Thuốc khác

577

Bosentan

Uống

578

Peptid (Cerebrolysin concentrate)

Tiêm

579

Choline alfoscerat

Tiêm

Uống

580

Citicolin

Tiêm

Uống

581

Desoxycorton acetat

Tiêm

582

Fructose 1,6 diphosphat

Tiêm

583

Ginkgo biloba

Uống

584

Kali clorid

Tiêm

585

Indomethacin

Tiêm

586

Magnesi clorid + kali clorid + procain hydroclorid

Tiêm

587

Meclophenoxat

Tiêm

588

Naftidrofuryl

Uống

589

Nimodipin

Tiêm, uống

590

Panax notoginseng saponins

Tiêm

Uống

591

Pentoxifyllin

Uống

Tiêm

592

Piracetam

Tiêm truyền

Uống

593

Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat

Tiêm

594

Sulbutiamin

Uống

595

Vincamin + rutin

Uống

596

Vinpocetin

Tiêm

Uống

 

13. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DA LIỄU

597

Acitretin

Uống

598

Adapalen

Dùng ngoài

599

Alpha - terpineol

Dùng ngoài

600

Amorolfin

Dùng ngoài

601

Azelaic acid

Dùng ngoài

602

Benzoic acid + salicylic acid

Dùng ngoài

603

Benzoyl peroxid

Dùng ngoài

604

Bột talc

Dùng ngoài

605

Calcipotriol

Dùng ngoài

606

Calcipotriol + betamethason dipropionat

Dùng ngoài

607

Capsaicin

Dùng ngoài

608

Catalase + neomycin sulfat

Dùng ngoài

609

Clotrimazol

Dùng ngoài

610

Clobetasol propionat

Dùng ngoài

611

Clobetasol butyrat

Dùng ngoài

612

Cortison

Dùng ngoài

613

Cồn A.S.A

Dùng ngoài

614

Cồn boric

Dùng ngoài

615

Cồn BSI

Dùng ngoài

616

Crotamiton

Dùng ngoài

617

Dapson

Uống

618

Desonid

Dùng ngoài

619

Dexpanthenol (panthenol, vitamin B5)

Dùng ngoài

620

Diethylphtalat

Dùng ngoài

621

S-bioallethrin + piperonyl butoxid

Dùng ngoài

622

Flumethason + clioquinol

Dùng ngoài

623

Fusidic acid

Dùng ngoài

624

Fusidic acid + betamethason

Dùng ngoài

625

Fusidic acid + hydrocortison

Dùng ngoài

626

Isotretinoin

Uống, dùng ngoài

627

Kẽm oxid

Dùng ngoài

628

Mangiferin

Uống, dùng ngoài

629

Miconazole nitrat + resorchinol

Dùng ngoài

630

Mometason furoat

Dùng ngoài

631

Mometason furoat + tazaronten

Dùng ngoài

632

Mupirocin

Dùng ngoài

633

Natri hydrocarbonat

Dùng ngoài

634

Nepidermin

Phun, xịt

635

Nước oxy già

Dùng ngoài

636

Para aminobenzoic acid

Uống

637

Recombinant human Epidermal Growth Factor (rhEGF)

Tiêm

638

Salicylic acid

Dùng ngoài

639

Salicylic acid + betamethason dipropionat

Dùng ngoài

640

Tacrolimus

Dùng ngoài

641

Tretinoin

Dùng ngoài

642

Trolamin

Dùng ngoài

643

Tyrothricin

Dùng ngoài

644

Urea

Dùng ngoài

645

Xanh methylen + tím gentian

Dùng ngoài

 

14. THUỐC DÙNG CHẨN ĐOÁN

 

14.1. Chuyên khoa mắt

646

Fluorescein (natri)

Tiêm, nhỏ mắt

647

Pilocarpin

Nhỏ mắt

 

14.2. Thuốc cản quang

648

Adipiodon (meglumin)

Tiêm tĩnh mạch

649

Amidotrizoat

Tiêm

650

Bari sulfat

Uống

651

Dimeglumin của acid gadopentetic

Tiêm

652

Ester etylic của acid béo iod hóa

Tiêm

653

Gadobenic acid

Tiêm

654

Gadobutrol

Tiêm tĩnh mạch

655

Gadodiamid

Tiêm

656

Gadopentetat

Tiêm

657

Gadoteric acid

Tiêm

658

Iobitridol

Tiêm

659

Iodamid meglumin

Tiêm

660

Iohexol

Tiêm

661

Iopamidol

Tiêm

662

Iopromid acid

Tiêm

663

Ioxitalamat natri + ioxitalamat meglumin

Tiêm

664

Muối natri và meglumin của acid ioxaglic

Tiêm

 

14.3. Thuốc khác

665

Polidocanol

Tiêm

 

15. THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN

666

Acid boric+ kali nhôm sulfat + thymol + phenol + menthol + berberin sulfat

Dùng ngoài

667

Acid lactic + lactoserum atomisat

Dùng ngoài

668

Benzoic acid + boric acid + thymol +menthol

Dùng ngoài

669

Cồn 70°

Dùng ngoài

670

Cồn iod

Dùng ngoài

671

Đồng sulfat

Dùng ngoài

672

Povidon iodin

Dùng ngoài, đặt âm đạo

673

Natri hypoclorid đậm đặc

Dùng ngoài

674

Natri clorid

Dùng ngoài

675

Clorhexidin digluconat

Dùng ngoài

 

16. THUỐC LỢI TIỂU

676

Furosemid

Tiêm

Uống

677

Hydroclorothiazid

Uống

678

Spironolacton

Uống

 

17. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA

 

17.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa

679

Aluminum phosphat

Uống

680

Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd

Uống

681

Bismuth

Uống

682

Cimetidin

Tiêm

Uống

683

Famotidin

Tiêm, uống

684

Guaiazulen + dimethicon

Uống

685

Lanzoprazol

Uống

686

Magnesi carbonat + nhôm hydroxit + atropin sulfat + calci alumina carbonat

Uống

687

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd

Uống

688

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon

Uống

689

Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd

Uống

690

Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat

Uống

691

Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat + natri citrat

Uống

692

Natri sulfat + natri phosphat tribasic + natri hydrocarbonat + natri citrat

Uống

693

Nizatidin

Uống

694

Omeprazol

Tiêm

Uống

695

Esomeprazol

Tiêm

Uống

696

Pantoprazol

Tiêm, uống

697

Rabeprazol

Uống

Tiêm

698

Ranitidin

Tiêm

Uống

699

Ranitidin + bismuth + sucralfat

Uống

700

Rebamipid

Uống

701

Sucralfat

Uống

 



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương