TÀi liệu tham khảo chíNH



tải về 22.05 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.04.2018
Kích22.05 Kb.

TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH




  1. Armand D.L, 1973. Khoa học về cảnh quan. Nguyễn Ngọc Sinh và Nguyễn Xuân Mậu dịch. Nxb, Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

  2. Bô Lâm Nghiệp, 1988. Quy phạm tạm thời về các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sản xuất, Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội.

  3. Bô Lâm Nghiệp, 1991. 30 năm xây dựng và phát triển ngành lâm nghiệp (1961-1990), Nxb. Thống kê, Hà Nội.

  4. Võ Văn Chi, 1987. Những dẫn liệu bước đầu về khu hệ thực vật rừng cấm Nam Cát Tiên. Báo cáo khoa học, Trường Đại Học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh.

  5. Nguyễn Lương Duyên, 1985. Nghiên cứu một số chỉ tiêu kết cấu rừng Đông Nam Bộ (vùng Mã Đà) và thí nghiệm khai thác đảm bảo tái sinh. Báo cáo khoa học 01.1.2, Phân Viện lâm nghiệp phía Nam số 21/1985.

  6. Vũ Xuân Đề, 1989. Hiện trạng tài nguyên rừng Đông Nam Bộ, định hướng bảo vệ, phát triển và khai thác sử dụng. Tổng luận về chuyên khảo khoa học kỹ thuật lâm nghiệp số 3,4/1989.

  7. Bùi Đoàn, 1987. Một số kết quả nghiên cứu và ứng dụng nhóm sinh thái trong công tác điều chế rừng ở Việt Nam. Thông tin khoa học kỹ thuật số 2/1987, Viện lâm nghiệp.

  8. George N. Baur, 1979. Cơ sở sinh thái học của kinh doanh rừng mưa. Vương Tấn Nhị dịch, Nxb. Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.

  9. Vũ Đình Huề và các tác giả khác, 1989. Kết quả khảo nghiệm khai thác đảm bảo tái sinh vùng Hương Sơn – Nghệ Tĩnh. Trong cuốn sách: “Một số kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật lâm nghiệp 1976-1985”, Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội.

  10. Vũ Tiến Hinh, 1991. Về đặc điểm tái sinh của rừng tự nhiên. Tạp chí lâm nghiệp số 02/1991, Bộ Lâm Nghiệp.

  11. Lê Văn Ký, 1981. Kết quả nghiên cứu vật hậu học một số sắc mộc quan trọng ở miền Nam. Trong cuốn sách: “Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật (1976-1980), Trường Đại Học Nông Lâm Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh.

  12. Trần Kiên và Phan Nguyên Hồng, 1990. Sinh thái học đại cương, Nxb. Giáo dục, Hà Nội.

  13. Phùng Ngọc Lan, 1986. Lâm sinh học, tập I, Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội.

  14. Nguyễn Ngọc Lung, 1989. Những cơ sở bước đầu xây dựng quy phạm khai thác gỗ. Trong cuốn sách: “Một số kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật lâm nghiệp 1976-1985”, Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội.

  15. Phan Liêu và các tác giả khác, 1988. Đất Đông Nam Bộ. Trong cuốn sách: “ Thuyết minh bản đồ đất 1/250.000”, Tp. Hồ Chí Minh.

  16. Lê Văn Mính, 1986. Báo cáo tóm tắt các đặc tính sinh thái học của họ Sao – Dầu ở Đông Nam Bộ. Tập san khoa học kỹ thuật lâm nghiệp phía Nam số 25/1986.

  17. Ngô Văn Ngự, 1977. Nghiên cứu phương thức khai thác hợp lý đảm bảo tái sinh rừng tự nhiên giàu nguyên liệu ưu thế họ Dầu, họ Đậu có gỗ qúy. Tóm tắt báo cáo khoa học của Phân Viện lâm nghiệp miền Nam.

  18. Hoàng Kim Ngũ, Phùng Ngọc Lan, 1998. Sinh thái rừng, Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội.

  19. Nguyễn Hồng Quân, 1981. Điều chế rừng. Tổng luận chuyên đề số 02/1981, Bộ Lâm Nghiệp.

  20. Nguyễn Hồng Quân và các tác giả khác, 1981. Một số nghiên cứu thăm dò làm cơ sở cho việc điều chế rừng khộp. Tổng luận chuyên đề số 02/1981, Bộ Lâm Nghiệp.

  21. Lâm Xuân sanh, 1985. Vai trò của các loài cây họ Sao – Dầu trong sinh thái phát sinh của các hệ sinh thái rừng ở miền Nam Việt Nam. Báo cáo khoa học tại hội thảo họ Sao – Dầu Việt Nam, Phân viện khoa học Việt Nam Tp Hồ Chí Minh.

  22. Lâm Xuân Sanh, 1986. Cơ sở lâm học. Trường Đại Học Nông Lâm Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh.

  23. Đỗ Đình Sâm, 1983. Độ phì đất rừng và phương thức khai thác hợp lý. Tập san lâm nghiệp số 2/1983, Bộ Lâm Nghiệp.

  24. Stephen D. Wratten Gary L.A.Fry, 1986. Thực nghiệm sinh thái học. Mai Đình Yên dịch, Nxb Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

  25. Đào Thế Tuấn, 1984. Sinh thái học nông nghiệp, Nxb. Nông Nghiệp, Hà Nội.

  26. Nguyễn Văn Trương, 1983. Quy luật cấu trúc rừng gỗ hỗn loài, Nxb. Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

  27. Phạm Ngọc Toàn, 1988. Khí hậu với phát triển kinh tế miền Đông Nam Bộ, Tp. Hồ Chí Minh.

  28. Thái Văn Trừng, 1978. Thảm thực vật rừng Việt Nam trên quan điểm hệ sinh thái, Nxb. Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

  29. Thái văn Trừng, 1985. Báo cáo tổng kết về họ Sao – Dầu, một họ đặc sắc của khu vực Ấn Độ - Mã Lai. Báo cáo khoa học hội thảo họ Sao-Dầu Việt Nam, Phân Viện khoa học Việt Nam, Tp. Hồ Chí Minh.

  30. Nguyễn Văn Thêm, 1996. Sinh thái rừng. Trường Đại học nông lâm, Tp. Hồ Chí Minh.

  31. Viện Điều tra Quy hoạch rừng, 1983. Báo cáo kết qủa tài nguyên rừng Đồng Nai, Sông Bé, Tây Ninh.

  32. Viện Khoa học Lâm nghiệp, 1980. Kết qủa bước đầu trong việc nghiên cứu kỹ thuật tái sinh rừng nghèo kiệt, Thông tin khoa học kỹ thuật số 2/1980.

  33. G. Baur, 1979. Cơ sở sinh thái học của kinh doanh rừng mưa. Vương Tấn Nhị dịch, Nxb Khoa học và Kỹ thuật, 1979, Hà Nội.

  34. E. P. Odum, ? Cơ sở sinh thái học, tập một, Phạm Bình Quyền và các tác giả khác dịch, Nxb. Đại học và trung học chuyên nghiệp, Hà Nội, 1978.

  35. Richards P.W, 1965. Rừng mưa nhiệt đới. Vương Tấn Nhị dịch, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.

  36. Atrokhin, V. G, 1980. Sự hình thành rừng năng suất cao, Nxb. “Công nghiệp rừng”, Maxcova (Tiếng Nga).

  37. Belov, X.V., 1983. Bài tập lâm học, Nxb. “Công nghiệp rừng”, Moxcova (tiếng Nga).

  38. Buzưkin, A.I., 1985. Phân tích cấu trúc quần xã cây gỗ, Nxb. “Khoa học”, Moxcova (tiếng Nga).

  39. Đưlix, N. V, 1969. Cấu trúc sinh địa quần xã rừng, Nxb. “Khoa học”, Moxcova.

  40. Melekhov, I. X, 198. Lâm học, Nxb. “Công nghiệp rừng” (tiếng Nga).

  41. T.A. Rabotnov, 1978. Quần xã thực vật học (Tiếng Nga), Nxb. Tổng hợp Moxkova.

  42. W. Larcher, ?. Sinh thái học thực vật. Lê Trọng Cúc dịch, Nxb. Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội, 1983.

  43. V.I. Vasilevich, 1969. Những phương pháp thống kê trong địa thực vật, Nxb. “Khoa học”, Leningrad (tiếng Nga).

  44. Greig – Smith P, 1964. Quantitative plant ecology. Ed. 2. London.

  45. Van Steenis, 1956. Basis principals of rain forest sociology proceeding of symposium in Kandy.

  46. Kimmins, J.P., 1998. Forest ecology. Prentice – Hall, Upper Saddle River, New Jersey.

  47. Nambia, E.K.; Alan, G. Brown; Sadanandan, 1997. Management of soil. Nutient and Water in Tropical Plantation Forests. CSIRO, Canberra, Australia.

  48. Whittaker R. H., 1962. Classification of national communities. Bot. Rev., v. 28, N0 1.










Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương