Thông tư số 20/2015/tt-bkhđT, ngày 1/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp



tải về 2.01 Mb.
trang23/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.01 Mb.
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   24

 

Phụ lục VII-2

MÃ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Đơn vị hành chính



Đơn vị hành chính



Số

Chữ

Số

Chữ

1

2

3

1

2

3

Thành phố Hà Nội

(12 quận, 1 thị xã, 17 huyện)

Quận Ba Đình

Quận Tây Hồ

Quận Hoàn Kiếm

Quận Hai Bà Trưng

Quận Đống Đa

Quận Thanh Xuân

Quận Cầu Giấy

Huyện Sóc Sơn

Huyện Đông Anh

Huyện Gia Lâm

Quận Nam Từ Liêm

Huyện Thanh Trì

Quận Hoàng Mai

Quận Long Biên

Quận Hà Đông

Thị xã Sơn Tây

Huyện Ba Vì

Huyện Phúc Thọ

Huyện Đan Phượng

Huyện Thạch Thất

Huyện Hoài Đức

Huyện Quốc Oai

Huyện Chương Mỹ

Huyện Thanh Oai

Huyện Thường Tín

Huyện Mỹ Đức

Huyện Ứng Hòa

Huyện Phú Xuyên

Huyện Mê Linh

Quận Bắc Từ Liêm



01

 

01



01

01

01



01

01

01



01

01

01



01

01

01



01

01

01



01

01

01



01

01

01



01

01

01



01

01

01



01

01


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

O

P



Q

R

S



T

U

V



W

X

Y



Z

a

b



c

d


Thành phố Hải Phòng

(7 quận, 8 huyện)

Quận Hồng Bàng

Quận Ngô Quyền

Quận Lê Chân

Quận Kiến An

Quận Đồ Sơn

Huyện Thủy Nguyên

Huyện An Dương

Huyện An Lão

Huyện Kiến Thụy

Huyện Tiên Lãng

Huyện Vĩnh Bảo

Huyện Cát Hải

Huyện Bạch Long Vĩ

Quận Dương Kinh

Quận Hải An


02

 

02



02

02

02



02

02

02



02

02

02



02

02

02



02

02


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

O


Tỉnh Hải Dương

(1 thành phố, 1 thị xã,

10 huyện)

Thành phố Hải Dương

Thị xã Chí Linh

Huyện Nam Sách

Huyện Thanh Hà

Huyện Kinh Môn

Huyện Kim Thành

Huyện Gia Lộc

Huyện Tứ Kỳ

Huyện Cẩm Giàng

Huyện Bình Giang

Huyện Thanh Miện

Huyện Ninh Giang


04

 

 



04

04

04



04

04

04



04

04

04



04

04

04



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



Tỉnh Hưng Yên

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Hưng Yên

Huyện Văn Lâm

Huyện Mỹ Hào

Huyện Yên Mỹ

Huyện Văn Giang

Huyện Khoái Châu

Huyện Ân Thi

Huyện Kim Động

Huyện Phù Cừ

Huyện Tiên Lữ



05

 

05



05

05

05



05

05

05



05

05

05



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



Tỉnh Hà Nam

(1 thành phố, 5 huyện)

Thành phố Phủ Lý

Huyện Duy Tiên

Huyện Kim Bảng

Huyện Lý Nhân

Huyện Thanh Liêm

Huyện Bình Lục



06

 

06



06

06

06



06

06


 

 

A



B

C

D



E

F


Tỉnh Nam Định

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Nam Định

Huyện Vụ Bản

Huyện Mỹ Lộc

Huyện Ý Yên

Huyện Nam Trực

Huyện Trực Ninh

Huyện Xuân Trường

Huyện Giao Thủy

Huyện Nghĩa Hưng

Huyện Hải Hậu



07

 

07



07

07

07



07

07

07



07

07

07



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



Tỉnh Thái Bình

(1 thành phố, 7 huyện)

Thành phố Thái Bình

Huyện Quỳnh Phụ

Huyện Hưng Hà

Huyện Thái Thụy

Huyện Đông Hưng

Huyện Vũ Thư

Huyện Kiến Xương

Huyện Tiền Hải



08

 

08



08

08

08



08

08

08



08

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

Tỉnh Ninh Bình

(2 thành phố, 6 huyện)

Thành phố Ninh Bình

Thành phố Tam Điệp

Huyện Nho Quan

Huyện Gia Viễn

Huyện Hoa Lư

Huyện Yên Mô

Huyện Yên Khánh

Huyện Kim Sơn



09

 

09



09

09

09



09

09

09



09

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

Tỉnh Hà Giang

(1 thành phố, 10 huyện)

Thành phố Hà Giang

Huyện Đồng Văn

Huyện Mèo Vạc

Huyện Yên Minh

Huyện Quản Bạ

Huyện Bắc Mê

Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Vị Xuyên

Huyện Xín Mần

Huyện Bắc Quang

Huyện Quang Bình


10

 

10



10

10

10



10

10

10



10

10

10



10

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

Tỉnh Cao Bằng

(1 thành phố, 12 huyện)

Thành phố Cao Bằng

Huyện Bảo Lạc

Huyện Bảo Lâm

Huyện Hà Quảng

Huyện Thông Nông

Huyện Trà Lĩnh

Huyện Trùng Khánh

Huyện Nguyên Bình

Huyện Hòa An

Huyện Quảng Uyên

Huyện Hạ Lang

Huyện Thạch An

Huyện Phục Hòa


11

 

11



11

11

11



11

11

11



11

11

11



11

11

11



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



Tỉnh Lào Cai

(1 thành phố, 8 huyện)

Thành phố Lào Cai

Huyện Mường Khương

Huyện Bát Xát

Huyện Si Ma Cai

Huyện Bắc Hà

Huyện Bảo Thắng

Huyện Sa Pa

Huyện Bảo Yên

Huyện Văn Bàn


12

 

12



12

12

12



12

12

12



12

12


 

 

A



C

D

E



F

G

H



I

K


Tỉnh Bắc Kạn

(1 thành phố, 7 huyện)

Thành phố Bắc Kạn

Huyện Ba Bể

Huyện Ngân Sơn

Huyện Chợ Đồn

Huyện Na Rì

Huyện Bạch Thông

Huyện Chợ Mới

Huyện Pắc Nặm



13

 

13



13

13

13



13

13

13



13

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

Tỉnh Lạng Sơn

(1 thành phố, 10 huyện)

Thành phố Lạng Sơn

Huyện Tràng Định

Huyện Văn Lãng

Huyện Bình Gia

Huyện Bắc Sơn

Huyện Văn Quan

Huyện Cao Lộc

Huyện Lộc Bình

Huyện Chi Lăng

Huyện Đình Lập

Huyện Hữu Lũng


14

 

14



14

14

14



14

14

14



14

14

14



14

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

Tỉnh Tuyên Quang

(1 thành phố, 6 huyện)

Thành phố Tuyên Quang

Huyện Na Hang

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Hàm Yên

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

Huyện Lâm Bình


15

 

15



15

15

15



15

15

15



 

 

 

A



B

C

D



E

F

G



 

Tỉnh Yên Bái

(1 thành phố, 1 thị xã,

7 huyện)

Thành phố Yên Bái

Thị xã Nghĩa Lộ

Huyện Lục Yên

Huyện Văn Yên

Huyện Mù Cang Chải

Huyện Trấn Yên

Huyện Yên Bình

Huyện Văn Chấn

Huyện Trạm Tấu



16

 

 



16

16

16



16

16

16



16

16

16



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



Tỉnh Thái Nguyên

(2 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Thái Nguyên

Thành phố Sông Công

Huyện Định Hóa

Huyện Võ Nhai

Huyện Phú Lương

Huyện Đồng Hỷ

Huyện Đại Từ

Huyện Phú Bình

Thị xã Phổ Yên



17

 

 



17

17

17



17

17

17



17

17

17



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



Tỉnh Phú Thọ

(1 thành phố, 1 thị xã,

11 huyện)

Thành phố Việt Trì

Thị xã Phú Thọ

Huyện Đoan Hùng

Huyện Hạ Hòa

Huyện Thanh Ba

Huyện Phù Ninh

Huyện Lâm Thao

Huyện Cẩm Khê

Huyện Yên Lập

Huyện Tam Nông

Huyện Thanh Thủy

Huyện Thanh Sơn

Huyện Tân Sơn



18

 

 



18

18

18



18

18

18



18

18

18



18

18

18



18

 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



M

Tỉnh Vĩnh Phúc

(1 thành phố, 1 thị xã,

7 huyện)

Thành phố Vĩnh Yên

Huyện Lập Thạch

Huyện Tam Dương

Huyện Bình Xuyên

Huyện Vĩnh Tường

Huyện Yên Lạc

Thị xã Phúc Yên

Huyện Tam Đảo

Huyện Sông Lô



19

 

 



19

19

19



19

19

19



19

19

19



 

 

 



A

B

C



D

E

F



H

I

J



Tỉnh Bắc Giang

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Bắc Giang

Huyện Yên Thế

Huyện Tân Yên

Huyện Lục Ngạn

Huyện Hiệp Hòa

Huyện Lạng Giang

Huyện Sơn Động

Huyện Lục Nam

Huyện Việt Yên

Huyện Yên Dũng



20

 

20



20

20

20



20

20

20



20

20

20



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



Tỉnh Bắc Ninh

(1 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Bắc Ninh

Huyện Yên Phong

Huyện Quế Võ

Huyện Tiên Du

Thị xã Từ Sơn

Huyện Thuận Thành

Huyện Lương Tài

Huyện Gia Bình


21

 

 



21

21

21



21

21

21



21

21


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H


Tỉnh Quảng Ninh

(4 thành phố, 2 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Hạ Long

Thành phố Cẩm Phả

Thành phố Uông Bí

Thành phố Móng Cái

Huyện Bình Liêu

Huyện Hải Hà

Huyện Đầm Hà

Huyện Tiên Yên

Huyện Ba Chẽ

Huyện Vân Đồn

Huyện Hoành Bồ

Thị xã Đông Triều

Huyện Cô Tô

Thị xã Quảng Yên


22

 

 



22

22

22



22

22

22



22

22

22



22

22

22



22

22


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



M

N


Tỉnh Lai Châu

(1 thành phố, 7 huyện)

Thành phố Lai Châu

Huyện Phong Thổ

Huyện Mường Tè

Huyện Sìn Hồ

Huyện Than Uyên

Huyện Tam Đường

Huyện Tân Uyên

Huyện Nậm Nhùn



23

 

23



23

23

23



23

23

23



23

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

Tỉnh Sơn La

(1 thành phố, 11 huyện)

Thành phố Sơn La

Huyện Quỳnh Nhai

Huyện Mường La

Huyện Thuận Châu

Huyện Bắc Yên

Huyện Phù Yên

Huyện Mai Sơn

Huyện Sông Mã

Huyện Yên Châu

Huyện Mộc Châu

Huyện Sốp Cộp

Huyện Vân Hồ



24

 

24



24

24

24



24

24

24



24

24

24



24

24


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L


Tỉnh Hòa Bình

(1 thành phố, 10 huyện)

Thành phố Hòa Bình

Huyện Đà Bắc

Huyện Mai Châu

Huyện Kỳ Sơn

Huyện Lương Sơn

Huyện Kim Bôi

Huyện Tân Lạc

Huyện Lạc Sơn

Huyện Lạc Thủy

Huyện Yên Thủy

Huyện Cao Phong


25

 

25



25

25

25



25

25

25



25

25

25



25

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

Tỉnh Thanh Hóa

(1 thành phố, 2 thị xã,

24 huyện)

Thành phố Thanh Hóa

Thị xã Bỉm Sơn

Thị xã Sầm Sơn

Huyện Mường Lát

Huyện Quan Hóa

Huyện Quan Sơn

Huyện Bá Thước

Huyện Cẩm Thủy

Huyện Lang Chánh

Huyện Thạch Thành

Huyện Ngọc Lặc

Huyện Thường Xuân

Huyện Như Xuân

Huyện Như Thanh

Huyện Vĩnh Lộc

Huyện Hà Trung

Huyện Nga Sơn

Huyện Yên Định

Huyện Thọ Xuân

Huyện Hậu Lộc

Huyện Thiệu Hóa

Huyện Hoằng Hóa

Huyện Đông Sơn

Huyện Triệu Sơn

Huyện Quảng Xương

Huyện Nông Cống

Huyện Tĩnh Gia



26

 

 



26

26

26



26

26

26



26

26

26



26

26

26



26

26

26



26

26

26



26

26

26



26

26

26



26

26

26



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



M

N

O



P

Q

R



S

T

U



V

W

X



Y

Z

a



Tỉnh Nghệ An

(1 thành phố, 3 thị xã,

17 huyện)

Thành phố Vinh

Thị xã Cửa Lò

Huyện Quế Phong

Huyện Quỳ Châu

Huyện Kỳ Sơn

Huyện Quỳ Hợp

Huyện Nghĩa Đàn

Huyện Tương Dương

Huyện Quỳnh Lưu

Huyện Tân Kỳ

Huyện Con Cuông

Huyện Yên Thành

Huyện Diễn Châu

Huyện Anh Sơn

Huyện Đô Lương

Huyện Thanh Chương

Huyện Nghi Lộc

Huyện Nam Đàn

Huyện Hưng Nguyên

Thị xã Thái Hòa

Thị xã Hoàng Mai



27

 

 



27

27

27



27

27

27



27

27

27



27

27

27



27

27

27



27

27

27



27

27

27



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



M

N

O



P

Q

R



S

T

U



Tỉnh Hà Tĩnh

(1 thành phố, 2 thị xã,

10 huyện)

Thành phố Hà Tĩnh

Thị xã Hồng Lĩnh

Huyện Nghi Xuân

Huyện Đức Thọ

Huyện Hương Sơn

Huyện Vũ Quang

Huyện Can Lộc

Huyện Thạch Hà

Huyện Cẩm Xuyên

Huyện Hương Khê

Huyện Kỳ Anh

Huyện Lộc Hà

Thị xã Kỳ Anh



28

 

 



28

28

28



28

28

28



28

28

28



28

28

28



28

 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



M

Tỉnh Quảng Bình

(1 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Đồng Hới

Huyện Tuyên Hóa

Huyện Minh Hóa

Huyện Quảng Trạch

Huyện Bố Trạch

Huyện Quảng Ninh

Huyện Lệ Thủy

Thị xã Ba Đồn


29

 

 



29

29

29



29

29

29



29

29


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H


Tỉnh Quảng Trị

(1 thành phố, 1 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Đông Hà

Thị xã Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

Huyện Gio Linh

Huyện Cam Lộ

Huyện Triệu Phong

Huyện Hải Lăng

Huyện Hướng Hóa

Huyện ĐaKrông

Huyện đảo Cồn Cỏ


30

 

 



30

30

30



30

30

30



30

30

30



30

 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

Tỉnh Thừa Thiên - Huế

(1 thành phố, 2 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Huế

Huyện Phong Điền

Huyện Quảng Điền

Thị xã Hương Trà

Huyện Phú Vang

Thị xã Hương Thủy

Huyện Phú Lộc

Huyện A Lưới

Huyện Nam Đông



31

 

 



31

31

31



31

31

31



31

31

31



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



Thành phố Đà Nẵng

(6 quận, 2 huyện)

Quận Hải Châu

Quận Thanh Khê

Quận Sơn Trà

Quận Ngũ Hành Sơn

Quận Liên Chiểu

Huyện Hòa Vang

Huyện đảo Hoàng Sa

Quận Cẩm Lệ



32

 

32



32

32

32



32

32

32



32

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

Tỉnh Quảng Nam

(2 thành phố, 16 huyện)

Thành phố Tam Kỳ

Thành phố Hội An

Huyện Đông Giang

Huyện Đại Lộc

Huyện Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên

Huyện Nam Giang

Huyện Thăng Bình

Huyện Quế Sơn

Huyện Hiệp Đức

Huyện Tiên Phước

Huyện Phước Sơn

Huyện Núi Thành

Huyện Bắc Trà My

Huyện Tây Giang

Huyện Nam Trà My

Huyện Phú Ninh

Huyện Nông Sơn



33

 

33



33

33

33



33

33

33



33

33

33



33

33

33



33

33

33



33

33


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

O

P



Q

R


Tỉnh Quảng Ngãi

(1 thành phố, 13 huyện)

Thành phố Quảng Ngãi

Huyện Lý Sơn

Huyện Bình Sơn

Huyện Trà Bồng

Huyện Sơn Tịnh

Huyện Sơn Tây

Huyện Sơn Hà

Huyện Tư Nghĩa

Huyện Nghĩa Hành

Huyện Minh Long

Huyện Mộ Đức

Huyện Đức Phổ

Huyện Ba Tơ

Huyện Tây Trà



34

 

34



34

34

34



34

34

34



34

34

34



34

34

34



34

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

Tỉnh Bình Định

(1 thành phố, 1 thị xã,

9 huyện)

Thành phố Quy Nhơn

Huyện An Lão

Huyện Hoài Nhơn

Huyện Hoài Ân

Huyện Phù Mỹ

Huyện Vĩnh Thạnh

Huyện Phù Cát

Huyện Tây Sơn

Thị xã An Nhơn

Huyện Tuy Phước

Huyện Vân Canh



35

 

 



35

35

35



35

35

35



35

35

35



35

35


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K


Tỉnh Phú Yên

(1 thành phố, 1 thị xã,

7 huyện)

Thành phố Tuy Hòa

Huyện Đồng Xuân

Thị xã Sông Cầu

Huyện Tuy An

Huyện Sơn Hòa

Huyện Tây Hòa

Huyện Sông Hinh

Huyện Phú Hòa

Huyện Đông Hòa



36

 

 



36

36

36



36

36

36



36

36

36



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



Tỉnh Khánh Hòa

(2 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Nha Trang

Thành phố Cam Ranh

Huyện Vạn Ninh

Thị xã Ninh Hòa

Huyện Diên Khánh

Huyện Khánh Vĩnh

Huyện Khánh Sơn

Huyện Trường Sa

Huyện Cam Lâm



37

 

 



37

37

37



37

37

37



37

37

37



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



Tỉnh Kon Tum

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Kon Tum

Huyện Đắk Glei

Huyện Ngọc Hồi

Huyện Đắk Tô

Huyện Kon Plông

Huyện Đắk Hà

Huyện Sa Thầy

Huyện Kon Rẫy

Huyện Tu Mơ Rông

Huyện Ia H'Drai



38

 

38



38

38

38



38

38

38



38

38

38



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



Tỉnh Gia Lai

(1 thành phố, 2 thị xã,

14 huyện)

Thành phố Pleiku

Huyện Kbang

Huyện ĐắkĐoa

Huyện Mang Yang

Huyện ChưPăh

Huyện IaGrai

Thị xã An Khê

Huyện KôngChro

Huyện Đức Cơ

Huyện ChưPrông

Huyện Chư Sê

Thị xã AyunPa

Huyện KrôngPa

Huyện IaPa

Huyện ĐắkPơ

Huyện Phú Thiện

Huyện ChưPưh



39

 

 



39

39

39



39

39

39



39

39

39



39

39

39



39

39

39



39

39


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



M

N

O



P

R


Tỉnh Đắk Lắk

(1 thành phố, 1 thị xã,

13 huyện)

Thành phố Buôn Ma Thuột

Huyện Ea H’leo

Huyện Ea Súp

Huyện Krông Năng

Huyện Krông Búk

Huyện Buôn Đôn

Huyện Cư M’gar

Huyện Ea Kar

Huyện M’Đrắk

Huyện Krông Pắk

Huyện Krông A Na

Huyện Krông Bông

Huyện Cư Kuin

Thị xã Buôn Hồ

Huyện Lắk



40

 

 



40

40

40



40

40

40



40

40

40



40

40

40



40

40

40



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

L

M



N

O

P



TP Hồ Chí Minh

(19 quận, 5 huyện)

Quận 1

Quận 2


Quận 3

Quận 4


Quận 5

Quận 6


Quận 7

Quận 8


Quận 9

Quận 10


Quận 11

Quận 12


Quận Gò Vấp

Quận Tân Bình

Quận Bình Thạnh

Quận Phú Nhuận

Quận Thủ Đức

Huyện Củ Chi

Huyện Hóc Môn

Huyện Bình Chánh

Huyện Nhà Bè

Huyện Cần Giờ

Quận Bình Tân

Quận Tân Phú



41

 

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

O

P



Q

R

S



T

U

V



W

X


Tỉnh Lâm Đồng

(thành phố, 10 huyện)

Thành phố Đà Lạt

Thành phố Bảo Lộc

Huyện Lạc Dương

Huyện Đơn Dương

Huyện Đức Trọng

Huyện Lâm Hà

Huyện Bảo Lâm

Huyện Di Linh

Huyện Đạ Huoai

Huyện Đạ Tẻh

Huyện Cát Tiên

Huyện Đam Rông



42

 

42



42

42

42



42

42

42



42

42

42



42

42

 



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

 



Tỉnh Ninh Thuận

(1 thành phố, 6 huyện)

Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm

Huyện Ninh Sơn

Huyện Bác Ái

Huyện Ninh Hải

Huyện Ninh Phước

Huyện Thuận Bắc

Huyện Thuận Nam


43

 

43



 

43

43



43

43

43



43

 

 

A



 

B

C



D

E

F



G

Tỉnh Bình Phước

(3 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Đồng Xoài

Huyện Đồng Phú

Huyện Bù Gia Mập

Huyện Lộc Ninh

Huyện Bù Đăng

Huyện Hớn Quản

Thị xã Phước Long

Huyện Chơn Thành

Thị xã Bình Long

Huyện Bù Đốp

Huyện Phú Riềng


44

 

44



44

44

44



44

44

44



44

44

44



44

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

Tỉnh Tây Ninh

(1 thành phố, 8 huyện)

Thành phố Tây Ninh

Huyện Tân Biên

Huyện Tân Châu

Huyện Dương Minh Châu

Huyện Châu Thành

Huyện Hòa Thành

Huyện Bến Cầu

Huyện Gò Dầu

Huyện Trảng Bàng


45

 

45



45

45

45



45

45

45



45

45


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


Tỉnh Bình Dương

(1 thành phố, 1 thị xã,

7 huyện)

Thành phố Thủ Dầu Một

Huyện Dầu Tiếng

Huyện Bến Cát

Huyện Phú Giáo

Huyện Tân Uyên

Huyện Thuận An

Thị xã Dĩ An

Huyện Bàu Bàng

Huyện Bắc Tân Uyên



46

 

 



46

46

46



46

46

46



46

46

46



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



Tỉnh Đồng Nai

(1 thành phố, 1 thị xã,

9 huyện)

Thành phố Biên Hòa

Huyện Tân Phú

Huyện Định Quán

Huyện Vĩnh Cửu

Huyện Thống Nhất

Thị xã Long Khánh

Huyện Xuân Lộc

Huyện Long Thành

Huyện Nhơn Trạch

Huyện Trảng Bom

Huyện Cẩm Mỹ



47

 

 



47

47

47



47

47

47



47

47

47



47

47


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K


Tỉnh Bình Thuận

(1 thành phố, 1 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Phan Thiết

Huyện Tuy Phong

Huyện Bắc Bình

Huyện Hàm Thuận Bắc

Huyện Hàm Thuận Nam

Huyện Tánh Linh

Huyện Hàm Tân

Huyện Đức Linh

Huyện Phú Quý

Thị xã La-gi


48

 

 



48

48

48



48

48

48



48

48

48



48

 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

(2 thành phố, 6 huyện)

Thành phố Vũng Tàu

Thành phố Bà Rịa

Huyện Châu Đức

Huyện Xuyên Mộc

Huyện Tân Thành

Huyện Long Điền

Huyện Côn Đảo

Huyện Đất Đỏ



49

 

49



49

49

49



49

49

49



49

 

 



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

 

 



Tỉnh Long An

(1 thành phố, 1 thị xã,

13 huyện)

Thành phố Tân An

Huyện Tân Hưng

Huyện Vĩnh Hưng

Huyện Mộc Hóa

Huyện Tân Thạnh

Huyện Thạnh Hóa

Huyện Đức Huệ

Huyện Đức Hòa

Huyện Bến Lức

Huyện Thủ Thừa

Huyện Châu Thành

Huyện Tân Trụ

Huyện Cần Đước

Huyện Cần Giuộc

Thị xã Kiến Tường



50

 

 



50

50

50



50

50

50



50

50

50



50

50

50



50

50

50



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



M

N

O



Tỉnh Đồng Tháp

(2 thành phố, 1 thị xã,

9 huyện)

Thành phố Cao Lãnh

Thành phố Sa Đéc

Huyện Tân Hồng

Huyện Hồng Ngự

Huyện Tam Nông

Huyện Thanh Bình

Huyện Tháp Mười

Huyện Cao Lãnh

Huyện Lấp Vò

Huyện Lai Vung

Huyện Châu Thành

Thị xã Hồng Ngự


51

 

 



51

51

51



51

51

51



51

51

51



51

51

51



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



Tỉnh An Giang

(2 thành phố, 1 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Long Xuyên

Thành phố Châu Đốc

Huyện An Phú

Thị xã Tân Châu

Huyện Phú Tân

Huyện Châu Phú

Huyện Tịnh Biên

Huyện Tri Tôn

Huyện Chợ Mới

Huyện Châu Thành

Huyện Thoại Sơn



52

 

 



52

52

52



52

52

52



52

52

52



52

52


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K


Tỉnh Tiền Giang

(1 thành phố, 2 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Mỹ Tho

Thị xã Gò Công

Huyện Tân Phước

Huyện Châu Thành

Huyện Cai Lậy

Huyện Chợ Gạo

Huyện Cái Bè

Huyện Gò Công Tây

Huyện Gò Công Đông

Huyện Tân Phú Đông

Thị xã Cai Lậy



53

 

 



53

53

53



53

53

53



53

53

53



53

53


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K


Tỉnh Vĩnh Long

(1 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Vĩnh Long

Huyện Long Hồ

Huyện Mang Thít

Thị xã Bình Minh

Huyện Tam Bình

Huyện Trà Ôn

Huyện Vũng Liêm

Huyện Bình Tân


54

 

 



54

54

54



54

54

54



54

54


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H


Tỉnh Bến Tre

(1 thành phố, 8 huyện)

Thành phố Bến Tre

Huyện Châu Thành

Huyện Chợ Lách

Huyện Mỏ Cày Nam

Huyện Giồng Trôm

Huyện Bình Đại

Huyện Ba Tri

Huyện Thạnh Phú

Huyện Mỏ Cày Bắc


55

 

55



55

55

55



55

55

55



55

55


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


Tỉnh Kiên Giang

(1 thành phố, 1 thị xã,

13 huyện)

Thành phố Rạch Giá

Thị xã Hà Tiên

Huyện Kiên Lương

Huyện Hòn Đất

Huyện Tân Hiệp

Huyện Châu Thành

Huyện Giồng Riềng

Huyện Gò Quao

Huyện An Biên

Huyện An Minh

Huyện Vĩnh Thuận

Huyện Phú Quốc

Huyện Kiên Hải

Huyện U Minh Thượng

Huyện Giang Thành



56

 

 



56

56

56



56

56

56



56

56

56



56

56

56



56

56

56



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K

L



M

N

O



Thành phố Cần Thơ

(5 quận, 4 huyện)

Quận Ninh Kiều

Quận Bình Thủy

Quận Cái Răng

Quận Ô Môn

Quận Thốt Nốt

Huyện Cờ Đỏ

Huyện Vĩnh Thạnh

Huyện Phong Điền

Huyện Thới Lai


57

 

57



57

57

57



57

57

57



57

57


 

 

A



B

C

E



F

G

H



I

K


Tỉnh Trà Vinh

(1 thành phố, 1 thị xã,

7 huyện)

Thành phố Trà Vinh

Huyện Càng Long

Huyện Châu Thành

Huyện Cầu Kè

Huyện Tiểu Cần

Huyện Cầu Ngang

Huyện Trà Cú

Huyện Duyên Hải

Thị xã Duyên Hải



58

 

 



58

58

58



58

58

58



58

58

58



 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



Tỉnh Sóc Trăng

(1 thành phố, 2 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Sóc Trăng

Huyện Kế Sách

Huyện Long Phú

Huyện Mỹ Tú

Huyện Mỹ Xuyên

Huyện Thạnh Trị

Thị xã Vĩnh Châu

Huyện Cù Lao Dung

Thị xã Ngã Năm

Huyện Châu Thành

Huyện Trần Đề



59

 

 



59

59

59



59

59

59



59

59

59



59

59


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

K


Tỉnh Bạc Liêu

(1 thành phố, 1 thị xã,

5 huyện)

Thành phố Bạc Liêu

Huyện Phước Long

Huyện Hồng Dân

Huyện Vĩnh Lợi

Thị xã Giá Rai

Huyện Đông Hải

Huyện Hòa Bình



60

 

 



60

60

60



60

60

60



60

 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

Tỉnh Cà Mau

(1 thành phố, 8 huyện)

Thành phố Cà Mau

Huyện Thới Bình

Huyện U Minh

Huyện Trần Văn Thời

Huyện Cái Nước

Huyện Đầm Dơi

Huyện Ngọc Hiển

Huyện Năm Căn

Huyện Phú Tân


61

 

61



61

61

61



61

61

61



61

61


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


Tỉnh Điện Biên

(1 thành phố, 1 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Điện Biên Phủ

Thị xã Mường Lay

Huyện Nậm Pồ

Huyện Mường Nhé

Huyện Tủa Chùa

Huyện Tuần Giáo

Huyện Điện Biên

Huyện Điện Biên Đông

Huyện Mường Chà

Huyện Mường Ảng


62

 

 



62

62

62



62

62

62



62

62

62



62

 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H

I



J

Tỉnh Đắc Nông

(1 thị xã, 7 huyện)

Huyện Cư Jút

Huyện Đắc Mil

Huyện Đắc Song

Huyện Đắc GLong

Huyện Đắc RLấp

Huyện Krông Nô

Thị xã Gia Nghĩa

Huyện Tuy Đức

 


63

 

63



63

63

63



63

63

63



63

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

Tỉnh Hậu Giang

(1 thành phố, 2 thị xã,

5 huyện)

Thành phố Vị Thanh

Huyện Vị Thủy

Thị xã Long Mỹ

Huyện Châu Thành A

Huyện Châu Thành

Huyện Phụng Hiệp

Thị xã Ngã Bảy

Huyện Long Mỹ


64

 

 



64

64

64



64

64

64



64

64


 

 

 



A

B

C



D

E

F



G

H




1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương