THÔng tư CỦa bộ KẾ hoạch và ĐẦu tư SỐ 03/2006/tt-bkh ngàY 19 tháng 10 NĂM 2006



tải về 1.52 Mb.
trang12/12
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.52 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12

29. Tỉnh Quảng Bình

(1 T.phố, 6 huyện)

Thành phố Đồng Hới

Huyện Tuyên Hoá

Huyện Minh Hoá

Huyện Quảng Trạch

Huyện Bố Trạch

Huyện Quảng Ninh

Huyện Lệ Thuỷ


29

 

29



29

29

29



29

29

29



 

 

A



B

C

D



E

F

G



32. Thành phố Đà Nẵng

(6 quận, 2 huyện)

Quận Hải Châu

Quận Thanh Khê

Quận Sơn Trà

Quận Ngũ Hành Sơn

Quận Liên Chiểu

Huyện Hoà Vang

Huyện đảo Hoàng Sa

Quận Cẩm Lệ



32

 

32



32

32

32



32

32

32



32

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

33. Tỉnh Quảng Nam

(2 thị xã, 15 huyện)

Thị xã Tam Kỳ

Thị xã Hội An

Huyện Đông Giang

Huyện Đại Lộc

Huyện Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên

Huyện Nam Giang

Huyện Thăng Bình

Huyện Quế Sơn

Huyện Hiệp Đức

Huyện Tiên Phước

Huyện Phước Sơn

Huyện Núi Thành

Huyện Bắc Trà My

Huyện Tây Giang

Huyện Nam Trà My

Huyện Phú Ninh


33

 

33



33

33

33



33

33

33



33

33

33



33

33

33



33

33

33



33

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

O

P



Q

36. Tỉnh Phú Yên

(1 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Tuy Hoà

Huyện Đồng Xuân

Huyện Sông Cầu

Huyện Tuy An

Huyện Sơn Hoà

Huyện Tuy Hoà

Huyện Sông Hinh

Huyện Phú Hoà

Huyện Đông Hòa


36

 

36



36

36

36



36

36

36



36

36


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


34. Tỉnh Quảng Ngãi

(1 T.phố, 13 huyện)

Thành phố Quảng Ngãi

Huyện Lý Sơn

Huyện Bình Sơn

Huyện Trà Bồng

Huyện Sơn Tịnh

Huyện Sơn Tây

Huyện Sơn Hà

Huyện Tư Nghĩa

Huyện Nghĩa Hành

Huyện Minh Long

Huyện Mộ Đức

Huyện Đức Phổ

Huyện Ba Tơ

Huyện Tây Trà



34

 

34



34

34

34



34

34

34



34

34

34



34

34

34



34

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

37. Tỉnh Khánh Hoà

(1 T. phố, 1 thị xã, 6 huyện)

Thành phố Nha Trang

Thị xã Cam Ranh

Huyện Vạn Ninh

Huyện Ninh Hoà

Huyện Diên Khánh

Huyện Khánh Vĩnh

Huyện Khánh Sơn

Huyện Trường Sa

 


37

 

37



37

37

37



37

37

37



37

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

35. Tỉnh Bình Định

 (1 thành phố, 10 huyện)

Thành phố Quy Nhơn

Huyện An Lão

Huyện Hoài Nhơn

Huyện Hoài Ân

Huyện Phù Mỹ

Huyện Vĩnh Thạnh

Huyện Phù Cát

Huyện Tây Sơn

Huyện An Nhơn

Huyện Tuy Phước

Huyện Vân Canh


35

 

35



35

35

35



35

35

35



35

35

35



35

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

38. Tỉnh Kon Tum

(1 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Kon Tum

Huyện Đắk Glei

Huyện Ngọc Hồi

Huyện Đắk Tô

Huyện Kon Plông

Huyện Đắk Hà

Huyện Sa Thầy

Huyện Kon Rẫy

Huyện Tu Mơ Rông

 


38

 

38



38

38

38



38

38

38



38

38


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


39. Tỉnh Gia Lai

(1 T.phố, 1 T.xã, 13 huyện)

Thành phố Pleiku

Huyện Kbang

Huyện Đắk Đoa

Huyện Mang Yang

Huyện Chư Păh

Huyện Ia Grai

Thị xã An Khê

Huyện Kông Chro

Huyện Đức Cơ

Huyện Chư Prông

Huyện Chư Sê

Huyện Ayun Pa

Huyện Krông Pa

Huyện Ia Pa

Huyện Đắk Pơ


39

 

39



39

39

39



39

39

39



39

39

39



39

39

39



39

39


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

0


41. TP Hồ Chí Minh

(19 quận, 5 huyện)

Quận 1

Quận 2


Quận 3

Quận 4


Quận 5

Quận 6


Quận 7

Quận 8


Quận 9

Quận 10


Quận 11

Quận 12


Quận Gò Vấp

Quận Tân Bình

Quận Bình Thạnh

Quận Phú Nhuận

Quận Thủ Đức

Huyện Củ Chi

Huyện Hóc Môn

Huyện Bình Chánh

Huyện Nhà Bè

Huyện Cần Giờ

Quận Bình Tân

Quận Tân Phú



41

 

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41

41



41

41


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

O

P



Q

R

S



T

U

V



W

X


40. Tỉnh Đắk Lắk

 (1 thành phố, 12 huyện)

T.phố Buôn Ma Thuột

Huyện Ea H’leo

Huyện Ea Súp

Huyện Krông Năng

Huyện Krông Búk

Huyện Buôn Đôn

Huyện Cư M’gar

Huyện Ea Kar

Huyện M’Đrắk

Huyện Krông Pắc

Huyện Krông A Na

Huyện Krông Bông

Huyện Lắk


40

 

40



40

40

40



40

40

40



40

40

40



40

40

40



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



L

M

P



 

42. Tỉnh Lâm Đồng

(1 T.phố, 1 thị xã, 10 huyện)

Thành phố Đà Lạt

Thị xã Bảo Lộc

Huyện Lạc Dương

Huyện Đơn Dương

Huyện Đức Trọng

Huyện Lâm Hà

Huyện Bảo Lâm

Huyện Di Linh

Huyện Đạ Huoai

Huyện Đạ Tẻh

Huyện Cát Tiên

Huyện Đam Rông



42

 

42



42

42

42



42

42

42



42

42

42



42

42


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L


45. Tỉnh Tây Ninh

(1 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Tây Ninh

Huyện Tân Biên

Huyện Tân Châu

Huyện Dương Minh Châu

Huyện Châu Thành

Huyện Hoà Thành

Huyện Bến Cầu

Huyện Gò Dầu

Huyện Trảng Bàng

 


45

 

45



45

45

45



45

45

45



45

45


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


 

43. Tỉnh Ninh Thuận

(1 thị xã, 5 huyện)

Thị xã Phan Rang –

           Tháp Chàm

Huyện Ninh Sơn

Huyện Bác ái

Huyện Ninh Hải

Huyện Ninh Phước

Huyện Thuận Bắc


43

 

 



43

43

43



43

43

43



 

 

 



A

B

C



D

E

F



46. Tỉnh Bình Dương

(1 thị xã, 6 huyện)

Thị xã Thủ Dầu Một

Huyện Dầu Tiếng

Huyện Bến Cát

Huyện Phú Giáo

Huyện Tân Uyên

Huyện Thuận An

Huyện Dĩ An


46

 

46



46

46

46



46

46

46



 

 

A



B

C

D



E

F

G



 

44. Tỉnh Bình Phước

(1 thị xã, 7 huyện)

Thị xã Đồng Xoài

Huyện Đồng Phù

Huyện Phước Long

Huyện Lộc Ninh

Huyện Bù Đăng

Huyện Bình Long

Huyền Bù Đốp

Huyện Chơn Thành



44

 

44



44

44

44



44

44

44



44

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

47. Tỉnh Đồng Nai

(1 thành phố, 1 T.xã, 9 huyện)

Thành phố Biên Hoà

Huyện Tân Phú

Huyện Định Quán

Huyện Vĩnh Cừ

Huyện Thống Nhất

Huyện Long Khánh

Huyện Xuân Lộc

Huyện Long Thành

Huyện Nhơn Trạch

Huyện Trảng Bom

Huyện Cẩm Mỹ


47

 

47



47

47

47



47

47

47



47

47

47



47

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

 

 

48. Tỉnh Bình Thuận

(1 T.phố, 1 T.xã, 8 huyện)

Thành phố Phan Thiết

Huyện Tuy Phong

Huyện Bắc Bình

Huyện Hàm Thuận Bắc

Huyện Hàm Thuận Nam

Huyện Tánh Linh

Huyện Hàm Tân

Huyện Đức Linh

Huyện Phú Quý

Thị xã La Gi



48

 

48



48

48

48



48

48

48



48

48

48



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



51. Tỉnh Đồng Tháp

(2 thị xã, 9 huyện)

Thị xã Cao Lãnh

Thị xã Sa Đéc

Huyện Tân Hồng

Huyện Hồng Ngự

Huyện Tam Nông

Huyện Thanh Bình

Huyện Tháp Mười

Huyện Cao Lãnh

Huyện Lấp Vò

Huyện Lai Vung

Huyện Châu Thành


51

 

51



51

51

51



51

51

51



51

51

51



51

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

 

49. Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tầu

(1 T. phố, 1 thị xã, 6 huyện)

Thành phố Vũng Tầu

Thị xã Bà Rịa

Huyện Châu Đức

Huyện Xuyên Mộc

Huyện Tân Thành

Huyện Long Đất

Huyện Côn Đảo

Huyện Đất Đỏ



49

 

49



49

49

49



49

49

49



49

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

52. Tỉnh An Giang

(1 T.phố, 1 thị xã, 9 huyện)

Thành phố Long Xuyên

Thị xã Châu Đốc

Huyện An Phú

Huyện Tân Châu

Huyện Phú Tân

Huyện Châu Phú

Huyện Tịnh Biên

Huyện Tri Tôn

Huyện Chợ Mới

Huyện Châu Thành

Huyện Thoại Sơn


52

 

52



52

52

52



52

52

52



52

52

52



52

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

 

50. Tỉnh Long An

(1 thị xã, 13 huyện)

Thị xã Tân An

Huyện Tân Hưng

Huyện Vĩnh Hưng

Huyện Mộc Hoá

Huyện Tân Thạnh

Huyện Thạnh Hoá

Huyện Đức Huệ

Huyện Đức Hoà

Huyện Bến Lức

Huyện Thủ Thừa

Huyện Châu Thành

Huyện Tân Trụ

Huyện Cần Đước

Huyện Cần Giuộc



50

 

50



50

50

50



50

50

50



50

50

50



50

50

50



50

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



N

53. Tỉnh Tiền Giang

(1 T.phố, 1 thị xã, 7 huyện)

Thành phố Mỹ Tho

Thị xã Gò Công

Huyện Tân Phước

Huyện Châu Thành

Huyện Cai Lậy

Huyện Chợ Gạo

Huyện Cái Bè

Huyện Gò Công Tây

Huyện Gò Công Đông

 


53

 

53



53

53

53



53

53

53



53

53

 



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


 

 

54. Tỉnh Vĩnh Long

(1 thị xã, 6 huyện)

Thị xã Vĩnh Long

Huyện Long Hồ

Huyện Mang Thít

Huyện Bình Minh

Huyện Tam Bình

Huyện Trà Ôn

Huyện Vũng Liêm


54

 

54



54

54

54



54

54

54



 

 

A



B

C

D



E

F

G



57. Thành phố Cần Thơ

(4 quận, 4 huyện)

Quận Ninh Kiều

Quận Bình Thuỷ

Quận Cái Răng

Quận Ô Môn

Huyện Thốt Nốt

Huyện Cờ Đỏ

Huyện Vĩnh Thạnh

Huyện Phong Điền



57

 

57



57

57

57



57

57

57



57

 

 

A



B

C

E



F

G

H



I

 

 

55. Tỉnh Bến Tre

(1 thị xã, 7 huyện)

Thị xã Bến Tre

Huyện Châu Thành

Huyện Chợ Lách

Huyện Mỏ Cày

Huyện Giồng Trôm

Huyện Bình Đại

Huyện Ba Tri

Huyện Thạnh Phú



55

 

55



55

55

55



55

55

55



55

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

58. Tỉnh Trà Vinh

(1 thị xã, 7 huyện)

Thị xã Trà Vinh

Huyện Càng Long

Huyện Châu Thành

Huyện Cầu Kè

Huyện Tiểu Cần

Huyện Cầu Ngang

Huyện Trà Cú

Huyện Duyên Hải



58

 

58



58

58

58



58

58

58



58

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

 

 

56. Tỉnh Kiên Giang

(1 T.phố, 1 thị xã, 11 huyện)

Thành phố Rạch Giá

Thị xã Hà Tiên

Huyện Kiên Lương

Huyện Hòn Đất

Huyện Tân Hiệp

Huyện Châu Thành

Huyện Giồng Giềng

Huyện Gò Quao

Huyện An Biên

Huyện An Minh

Huyện Vĩnh Thuận

Huyện Phú Quốc

Huyện Kiên Hải


56

 

56



56

56

56



56

56

56



56

56

56



56

56

56



 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I

J



K

L

M



59. Tỉnh Sóc Trăng

(1 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Sóc Trăng

Huyện Kế Sách

Huyện Long Phú

Huyện Mỹ Tú

Huyện Mỹ Xuyên

Huyện Thạnh Trị

Huyện Vĩnh Châu

Huyện Cù Lao Dung

Huyện Ngã Năm

 


59

 

59



59

59

59



59

59

59



59

59


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


 

 

60. Tỉnh Bạc Liêu

(1 thị xã, 6 huyện)

Thị xã Bạc Liêu

Huyện Phước Long

Huyện Hồng Dân

Huyện Vĩnh Lợi

Huyện Giá Rai

Huyện Đông Hải

Huyện Hòa Bình


60

 

60



60

60

60



60

60

60



 

 

A



B

C

D



E

F

G



63. Tỉnh Đắc Nông

(1 thị xã, 6 huyện)

Huyện Cư Jút

Huyện Đắc Mil

Huyện Đắc Song

Huyện Đắc GLong

Huyện Đắc RLấp

Huyện Krông Nô

Thị xã Gia Nghĩa


63

 

63



63

63

63



63

63

63



 

 

A



B

C

D



E

F

G



 

 

61. Tỉnh Cà Mau

(1 thành phố, 8 huyện)

Thành phố Cà Mau

Huyện Thới Bình

Huyện U  Minh

Huyện Trần Văn Thời

Huyện Cái Nước

Huyện Đầm Dơi

Huyện Ngọc Hiển

Huyện Năm  Căn

Huyện Phú Tân


61

 

61



61

61

61



61

61

61



61

61


 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

I


64. Tỉnh Hậu Giang

(2 Thị xã, 5 huyện)

Thị xã Vị Thanh

Huyện Vị Thuỷ

Huyện Long Mỹ

Huyện Châu Thành A

Huyện Châu Thành

Huyện Phụng Hiệp

Thị xã Tân Hiệp

 


64

 

64



64

64

64



64

64

64



 

 

A



B

C

E



F

G

H



 

 

62. Tỉnh Điện Biên

(1 T.phố, 1 Thị xã, 6 huyện)

Th.phố Điện Biên Phủ

Thị xã Lai Châu

Huyện Mường Lay

Huyện Mường Nhé

Huyện Tủa Chùa

Huyện Tuần Giáo

Huyện Điện Biên

Huyện Điện Biên Đông



62

 

62



62

62

62



62

62

62



62

 

 

A



B

C

D



E

F

G



H

 

 

 

 

 

65. Khu kinh tế Dung Quất

 

 



 

 

 



 

65

 

 

 

 

 




 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

: Download.aspx
Download.aspx -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Download.aspx -> Ex: She has said, “ I’m very tired” → She has said that she is very tired. Một số thay đổi khi đổi sang lời nói gián tiếp như sau
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Download.aspx -> BỘ thông tin và truyềN thông cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Download.aspx -> LUẬt năng lưỢng nguyên tử CỦa quốc hội khóa XII, KỲ HỌp thứ 3, SỐ 18/2008/QH12 ngàY 03 tháng 06 NĂM 2008
Download.aspx -> Thanh tra chính phủ BỘ NỘi vụ
Download.aspx -> BIỂu thống kê tthc tên thủ tục hành chính
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương