Theme 1: phonetics theory a. Consonants



tải về 4.67 Mb.
trang5/18
Chuyển đổi dữ liệu14.06.2018
Kích4.67 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

Exercise 6

1.

A. adorable

B. ability

C. impossible

D. entertainment

2.

A. engineer

B. corporate

C. difficult

D. different

3.

A. popular

B. position

C. horrible

D. positive

4.

A. selfish

B. correct

C. purpose

D. surface

5.

A. permission

B. computer

C. million

D. perfection

6.

A. scholarship

B. negative

C. develop

D. purposeful

7.

A. ability

B. acceptable

C. education

D. hilarious

8.

A. document

B. comedian

C. perspective

D. location

9.

A. provide

B. product

C. promote

D. profess

10.

A. different

B. regular

C. achieving

D. property

11.

A. education

B. community

C. development

D. unbreakable

12.

A. politics

B. deposit

C. conception

D. occasion

13.

A. prepare

B. repeat

C. purpose

D. police

14.

A. preface

B. famous

C. forget

D. childish

15.

A. cartoon

B. western

C. teacher

D. theater

16.

A. Brazil

B. Iraq

C. Norway

D. Japan

17.

A. scientific

B. ability

C. experience

D. material

18.

A. complain

B. luggage

C. improve

D. forgive

19.

A. offensive

B. delicious

C. dangerous

D. religious

20.

A. develop

B. adjective

C. generous

D. popular

21.

A. beautiful

B. important

C. delicious

D. exciting

22.

A. element

B. regular

C. believing

D. policy

23.

A. punctual

B. tolerant

C. utterance

D. occurrence

24.

A. expensive

B. sensitive

C. negative

D. sociable

25.

A. education

B. development

C. economic

D. preparation

26.

A. attend

B. option

C. percent

D. become

27.

A. literature

B. entertainment

C. recreation

D. information

28.

A. attractive

B. perception

C. cultural

D. expensive

29.

A. chocolate

B. structural

C. important

D. national

30.

A. cinema

B. position

C. family

D. popular

31.

A. natural

B. department

C. exception

D. attentive

32.

A. economy

B. diplomacy

C. informative

D. information

33.

A. arrest

B. purchase

C. accept

D. forget

34.

A. expertise

B. cinema

C. recipe

D. similar

35.

A. government

B. musician

C. disgusting

D. exhausting

36.

A. successful

B. interest

C. arrangement

D. disaster

37.

A. competition

B. repetition

C. equivalent

D. disappointment

38.

A. private

B. provide

C. arrange

D. advise

39.

A. academic

B. education

C. impossible

D. optimistic

40.

A. study

B. knowledge

C. precise

D. message

41.

A. industry

B. performance

C. importance

D. provision

42.

A. contain

B. express

C. carbon

D. obey

43.

A. impress

B. favor

C. occur

D. police

44.

A. regret

B. selfish

C. purpose

D. preface

45.

A. govern

B. cover

C. perform

D. father

46.

A. writer

B. teacher

C. builder

D. career

47.

A. morning

B. college

C. arrive

D. famous

48.

A. ambitious

B. chocolate

C. position

D. occurrence

49.

A. furniture

B. abandon

C. practical

D. scientist

50.

A. devote

B. compose

C. purchase

D. advise


TENSES

I. PRESENT TENSES

1. Present simple

a. “TO BE”

Form.

Eg. I am a student.

She isn’t a teacher.

Are they workers? – Yes, they are.

Where is Lan? – She is in the kitchen.


(+) S + am/is/are .............

(-) S + am/is/are + not .............

(?) – Yes/No question: Am/Is/Are+ S ..................?

- Wh- question: Wh- + am/is/are + S?



b. ORDINARY VERBS

Eg. (+) They live in Tuyen Quang.

(-) They don’t live in Ha Giang.

(?) Do they live in Tuyen Quang? – Yes, they do.

(+) He works in Hanoi.

(-) He doesn’t work in Tuyen Quang.

(?) Does he work in Hanoi? – Yes, he does.

* Wh-questions:

(?) Where do they live? – They live in Tuyen Quang.



(+) S (I, We, You, They) + V (infinitive without “to”)

S (He, She, It) + V (s/es)

(-) S (I, We, You, They) + do not (don’t ) + V(infinitive without “to”)

S (He, She, It) + does not (doesn’t) + V(infinitive without “to”)

(?) Do + I/we/you/they + V(infinitive without “to”) ?

Does + he/she/it + V(infinitive without “to”) ?

* Wh- + do/does + S + V(infinitive without “to”) ? (Chú ý: Khi từ để hỏi là chủ ngữ thì không áp dụng cấu trúc này mà trật tự từ trong câu ở dạng khẳng định)

Eg. Who does it?

What makes you sad?


* Đối với các chủ ngữ là các đại từ nhân xưng I, We, You, They và các danh từ số nhiều thì động từ chia ở dạng nguyên thể không “to”:

Eg. They often play volleyball in the afternoon.

* Nếu chủ ngữ ở dạng số ít (He, she, it) thì thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ:

- Cách thêm ‘s, es’ :

+ Thông thường ta thêm "s" vào sau động từ: works, likes, loves, wants, ...

+ Thêm “es” vào sau động từ tận cùng là "ss, x, z, ch, sh, o": misses, kisses, passes, relaxes, boxes, buzzes, teaches, approaches, finishes, washes, goes, does ...

+ Động từ tận cùng là phụ âm + "y", chuyển thành ‘i+es’: cry àcries, fly à flies, study à studies, ...

+ Động từ tận cùng là nguyên âm + "y" thì vẫn tuân theo quy tắc thêm “s” thông thường: play à plays, say à says, pray à prays ...

+ Số ít của “have” là “has”.

Cách dùng:

a. Diễn tả một chân lí, một sự kiện khoa học hay một hiện tượng tự nhiên.

Ex : Water boils at 100oC.

The sun rises in the east and sets in the west.

b. Diễn tả một phong tục, thói quen ở hiện tại, thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, occasionally, never, generally, forever, rarely, every day/ year/ once/ three times a week/a month, . ..

Ex: We always go to school at 6 a.m.

He often gets up at 5.30.

c. Một tình huống, công việc lâu dài, hoặc một chương trình, thời khóa biểu, lịch tàu xe...

Ex: I’m a teacher.

He works in a bank.

The train to Ho Chi Minh City leaves at 5.30 am.

There is a football match at 9 p.m on TV tonight.



*The adverbs: often, sometimes, always, usually, every....

- Một tình huống, công việc lâu dài, , hoặc một chương trình, thời khóa biểu, lịch tàu xe...

*Note:

Cách thêm ‘s, es’ : Thông thường ta thêm "s", tuy nhiên :

+ Động từ tận cùng là "s, x, z, ch, sh, p.âm+o" ta thêm "es "

+ Động từ tận cùng là "p.âm+y", chuyển thành ‘p.âm+ies’

+ Số ít của “have” là “has”.



2. Present contimuous

a. FORM

Eg. (+) I am reading an English book.

(-) She is not cooking in the kitchen at the moment.

(?) Are they playing handball with their friends now?



* Wh-questions: Why is she crying?

(+) S + am/is/are + V-ing.

(-) S + am/is/are + not + V-ing

(?) Am/Is/Are+ S + V-ing?

Wh-questions: Wh- + am/is/are + S + V-ing?

(Chú ý: Khi từ để hỏi là chủ ngữ thì không áp dụng cấu trúc này mà trật tự từ trong câu ở dạng khẳng định. Eg. Who is talking in the room?)

a) Cách thêm đuôi "-ing": Thông thường, ta thêm "-ing" vào sau động từ, tuy nhiên :

+ Động từ tận cùng là  "e", bỏ ‘‘e’’ rồi thêm ‘‘­-ing’’: live à living, drive à driving, ...

+ Động từ tận cùng là "ie", chuyển thành ‘‘y + ing’’: die à dying, lie à lying, ...

+ Động từ 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết mà trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 kết thúc bằng MỘT nguyên âm và MỘT phụ âm thì nhân đôi phụ âm cuối trước khi thêm "-ing" (ngoại trừ động từ kết thúc bằng "w", "x")

Stop à stopping, cut à cutting, sit à sitting, swim à swimming, ...

Begin à beginning, ...

But cook à cooking, teach à teaching, grow à growing, fix à fixing ...

b. USE

- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói, thường dùng với : now, right now, at the moment, at present, ...

Ex: Tom is having dinner at the moment.

What are you doing now?

Be quiet! The baby is sleeping.

Listen! Someone is crying somewhere.

- Diễn tả hành động sẽ xảy ra ở tương lai có kế hoạch trước:

Ex: George is leaving for New York tomorrow.

What are you doing tonight?

*The adverbs: now , at the moment..

*The following verbs are never used in continuous forms:

+Verbs of perception(Các động từ về nhận thức):

see, hear, notice, recognize, smell, feel..

+Verbs of emotion(Các động từ về cảm xúc ): want, desire, refuse, forget, wish, care, love, hate, like, dislike..

+Verbs of thinking(Các động từ về suy nghĩ ): think, feel, relize, understand, know, mean, suppose, believe, remember, mind, recollect, recall, trust..



3. THE PRESENT PERFECT TENSE

a. Formation:

Examples: (+) Nam has lived in Hanoi for 10 years.

(-) I have not found my door keys yet.

(?) Have you ever met him before? Yes, I have./No, I haven’t.

(?) What have you just done?



(+) S + have/has + V(past participle)

(-) S + have not (haven’t)/has not (hasn’t)+ V(past participle).

(?) Have/Has + S + V(past participle)?

* Wh- + have/has + S + V(past participle)?

(I/We/You/They + have … ; He/She/It + has …)

b. Usage:

- The Present Perfect Tense is used to express an action happening in the past and still continuing at the present time (often used with since and for).

Eg: We have lived in this city for 10 years.

She has worked in that company since 2000.

- The Present Perfect Tense is used to express past actions whose time is not definite.

Eg: I have read the instructions but I don’t understand them.

He has gone away.

- The Present Perfect Tense is used to express an action happening in an incomplete period.

Eg: It has been cold this winter.

Have you seen him today?

- The Present Perfect Tense is used to express a past experience.

Eg: I have been to Ho Chi Minh City several times.

He has done this job before.

- The Present Perfect Tense is used to express an action which will be completed in the future.

Eg: I will go when I have finished my homework.

He will phone you as soon as he has finished his work.

- The Present Perfect Tense is used with just for a recently completed action.

Eg: I have just bought a dictionary.

- The Present Perfect Tense is used with “not ……. yet

Eg: I have not written to him yet

- The Present Perfect Tense is used with “It is the first time/the second time….”

Eg: It is the first time that he has been to Tuyen Quang.

- The Present Perfect Tense is used with the following adverbs: never, ever, recently, lately, already, up to now, so far, for a long time, for ages…



4. THE PRESENT PERFECT CONTINUOUS TENSE

a. Formation:

Examples: (+) Nam has been living in Hanoi for 10 years.

(-) I have not been finding my door keys yet.

(?) Have you been cooking? Yes, I have./No, I haven’t.

(?) What have you been doing ?



(+) S + have/has + been + V-ing...

(-) S + have not (haven’t)/has not (hasn’t)+ been + V-ing.

(?) Have/Has + S + been + V-ing?

* Wh- + have/has + S + been+ V-ing?

(I/We/You/They + have … ; He/She/It + has …)

b. Usage

Thì này diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại.



Notes:

Không dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để nói những tình huống tồn tại 1 thời gian dài nhất là khi có always.

Eg: Alice has always worked hard.

(Không dùng has always been working hard)

Không dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với các động từ được liệt kê ở thì hiện tại tiếp diễn(các động từ chỉ nhận thức, tri giác).

Eg: How long have Bob and Alice been married?

(Không dùng have Bob and Alice been being married)

Các từ hay đi kèm là:

* Since: + Mốc thời gian

* For: + khoảng thời gian

Eg: I have been studying French for five years.





1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương